1. Trang chủ
  2. » Vật lý

bộ đề ôn thi học kì 1 môn toán thpt vĩnh yên

7 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 23: Hàm số nào có bảng biến thiên là hình sau đây?... SA SB SC Tỉ số giữa thể tích của khối chóp S MNP.[r]

Trang 1

Đề ôn tập kiểm tra cuối kỳ 1 Môn Toán Lớp 12 Câu 1: Phương trình ln 5 x lnx1 có nghiệm là.

.

x 2 Ⓑ . x3 Ⓒ . x2 Ⓓ . x1

Câu 2: Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình 25x7.5x10 0 Giá trị của biểu

thức x1x2 bằng.

.

log 75 Ⓑ . log 205 Ⓒ . log 105 Ⓓ . log 705

Câu 3: Phương trình 32x3 34x5 có nghiệm là.

.

x3 Ⓑ . x4 Ⓒ . x2 Ⓓ . x1

Câu 4: Khối chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng

.

5 Ⓑ . 2 Ⓒ . 6 Ⓓ . 4

Câu 5: Hàm số nào có đồ thị là hình vẽ sau đây?

.

y x 43x24 Ⓑ .

2 1

3 5

x y x

Ⓒ . yx33x24 Ⓓ . yx33x24

Câu 6: Cho khối nón có chiều cao h9a và bán kính đường tròn đáy r2a Thể tích

của khối nón là

.

v12a3. Ⓑ .

3

3

a

v 

Ⓒ . v2a3 3. Ⓓ .

3

3

a

v 

Câu 7: Cho hình chữ nhật ABCDAB2a 3, ADB600 Gọi ,M N lần lượt là trung

điểm của AD BC Khối trụ tròn xoay tạo thành khi quay hình chữ nhật,

ABCD (kể cả điểm trong) xung quanh cạnh MNcó thể tích bằng bao nhiêu?

.

V 8a3 3. Ⓑ .

3

3

a

Ⓒ . V 2a3 3. Ⓓ .

3

8 3 3

a

Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số

2 2

x y x

 trên đoạn  3;4

?

.

4 Ⓑ . 2 Ⓒ . 3 Ⓓ . 5

Câu 9: Phương trình 2x22x4 3m7 có nghiệm khi

.

23

; 3

m   Ⓑ . m 73;

 

  Ⓒ .

7

; 3

m    Ⓓ . m5; .

Câu 10: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ sau

Đường thẳng :d y m cắt đồ thị hàm số yf x  tại bốn điểm phân biệt.

.

 1 m0 Ⓑ .  1 m0 Ⓒ . m0 Ⓓ . m 1

Câu 11: Cho khối trụ có chiều cao h4a và bán kính đường tròn đáy r2a Thể

tích khối trụ đã cho là

Đề: ➁

Trang 2

8 a p 3 Ⓑ . 16 a p 3 Ⓒ . 6 a p 3 Ⓓ .

3

16 3

a p

Câu 12: Cho log 32 x 1 3 Giá trị biểu thức   log 2 2  1 

3

log 10 3 2 x

.

8 Ⓑ . 35 Ⓒ . 32 Ⓓ . 14

Câu 13: Cho hàm số f x  ax2bx c có đồ thị như sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?

.

a0,b0,c 0 Ⓑ . a0,b0,c 0 Ⓒ . a0,b0,c 0 Ⓓ . a0,b0,c 0

Câu 14: Đồ thị  C

của hàm số

2 5 1

x y x

 cắt trục Oy tại điểm M Tiếp tuyến của

đồ thị  C

tại M có phương trình là

.

y7x 5 Ⓑ . y   7x 5 Ⓒ . y7x 5 Ⓓ . y   7x 5

Câu 15: Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2

2

x y

x

 là

.

Câu 16: Cho hình chóp S ABCD. có SAABCD

, ABCD là hình chữ nhật,

ABBCa SCa Thể tích khối chóp S ABCD. bằng.

.

a 3 Ⓑ .

3

4 3

a

3

3

a

3

2 3

a

Câu 17: Cho ABC vuông tại A có AB4 ,a AC3a Quay ABC quanh AB , đường

gấp khúc ACB tạo nên hình nón tròn xoay

.

S xq 24a2. Ⓑ . S xq 12a2. Ⓒ . S xq 30a2. Ⓓ . S xq 15a2.

Câu 18: Cho hàm số yf x  liên tục trên 1;3 và có bảng biến thiên như sau:

Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x  trên đoạn 1;3 là

.

1 Ⓑ . 5 Ⓒ . 2 Ⓓ .  2

Câu 19: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là

.

VBh Ⓑ .

1 3

Ⓒ . V 3Bh Ⓓ .

2 3

Trang 3

Câu 20: Hàm số nào sau đây đồng biến trên  ?

.

2

x e

  

  . Ⓑ .

π 4

x

  

  . Ⓒ .

1 3

x

  

  . Ⓓ .

3 2

x

  

  .

Câu 21: Tập xác định của hàm số yx29x18

.

; 3  6; . .

 \ 3; 6  . Ⓒ . 3; 6 Ⓓ . 3; 6

Câu 22: Đạo hàm của hàm số f x  e4x 2019

là:

.

  4 2019

4

 e x

f x

Ⓑ . f x  e4

Ⓒ . f x  4e4x 2019

Ⓓ . f x  e4x 2019

Câu 23: Hàm số nào có bảng biến thiên là hình sau đây?

.

2 1

 

x y

2 1

x y

2 1

x y

2 1

x y

x

Câu 24: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên  ?

.

2 1 2

x y

x Ⓑ . y  x3 x25x Ⓒ . y x 32x1 Ⓓ . y  x4 2x23

Câu 25: Cho hàm số

2 1 1

x y x

 ,mệnh đề nào sau đây đúng?

.

Hàm số đồng biến trên 

.

Hàm số đồng biến trên khoảng  1;  .

.

Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 1 và  1;  .

.

Hàm số nghịch biến trên khoảng  1;  .

Câu 26: Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Khoảng nghịch biến của hàm số yf x( ) là

.

1; . Ⓑ . ;3. Ⓒ . 1 ; 3

Ⓓ . ;1.

Câu 27: Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy r3a và đường sinh l2r

.Diện tích xung quanh của hình nón bằng

.

6 a 2. Ⓑ . 9 a 2. Ⓒ . 36 a 2. Ⓓ . 18 a 2.

Câu 28: Hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị?

.

2 4 1

x y x

Ⓑ . y  x4 4x2 2020.

.

y x 33x25. Ⓓ . y3x4 x2 2019.

Trang 4

Câu 29: Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2 , 3 và 4 là

.

V 24 Ⓑ . V 8

.

V 9 Ⓓ . V 20

Câu 30: Cho khối chóp S ABC. Gọi , ,M N P lần lượt là trung điểm của , , SA SB SC Tỉ

số giữa thể tích của khối chóp S MNP. và khối chóp S ABC. là

.

.

1 6

S MNP

S ABC

V

.

1 8

S MNP

S ABC

V

.

8

S MNP

S ABC

V

.

6

S MNP

S ABC

V V

Câu 31: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ sau:

Điểm cực đại của hàm số yf x  là

.

x 2 Ⓑ . x0 Ⓒ . x2 Ⓓ . y2.

Câu 32: Cho lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy là tam giác vuông tại A Biết

AA a AB a và AC2a Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C    là

.

Va3 6 Ⓑ .

3

6 3

a

V

Ⓒ . V 2a3 6 Ⓓ .

3

2 6 3

a

V

Câu 33: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

yxx trên đoạn  0;2 Giá trị của biểu thức M2m2 bằng

.

52 Ⓑ . 20 Ⓒ . 8 Ⓓ . 40

Câu 34: Thể tích của khối cầu có bán kính r là2

.

32 3

32 2

Ⓒ . V 16. Ⓓ . V 32.

Câu 35: Với a b c, , là các số nguyên dương và a1, mệnh đề nào sau đây sai?

.

loga b c loga bloga c. .

loga b c log loga b a c.

.

loga b ccloga b. Ⓓ . loga loga loga

b

c

   

 

Câu 36: Giá trị cực đại của hàm số

3

1

4 2 3

yxx

.

10 3

22

3 Ⓓ .  2

Câu 37: Cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua trục, thiết diện là một tam giác

đều có diện tích bằng 25 3a Thể tích của khối nón đó bằng?2

.

3

125 3 3

a

Ⓑ .

3

125 3 6

a

Ⓒ .

3

125 3 9

a

Ⓓ .

3

125 3 12

a

Trang 5

Câu 38: Với ,a b là các số thực dương và ,  là các số thực, mệnh đề nào sau

đây sai:

.

 a  a 

Ⓑ .  a b  a b . Ⓒ .  a  a .

Ⓓ .

a a a

 

Câu 39: Đồ thị hàm số

3 2

2 2

x y

x

 có đường tiệm cận đứng là

.

y  1 Ⓑ . y 1 Ⓒ . x 1 Ⓓ . x1

Câu 40: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx33x22 tại điểm M 1; 2 có

phương trình là

.

y24x22 Ⓑ . y24x2 Ⓒ . y9x7 Ⓓ . y9x2

Câu 41: Hàm số 3  1 2  3 1

3

x

đồng biến trên khoảng 0;3

khi

;

a m

b

   , với ,a b và a b là phân số tối giản Giá trị của biểu thức

Ta  bằngb

.

319 Ⓑ . 193 Ⓒ . 139 Ⓓ . 391

Câu 42: Cho hàm số yf x  liên tục trên  đồng thời thỏa điều kiện f  0 0 và

f xx f xxx

  ,   x Hàm số g x   f x  4x2020 nghịch biến trên khoảng nào?

.

 1; . .

1;. .

;1. .

1;1 .

Câu 43: Goị S là tập hợp các giá trị của m sao cho đồ thị hàm số

y x mx m có điểm cực trị đối xứng nhau qua đường thẳng : d y x

Tổng tất cả các phần tử của tập hợp S bằng

.

2 Ⓑ .

1

2

2 Ⓓ . 0

Câu 44: Hình nón N có đỉnhS , đáy là hình tròn tâm I , đường sinh l3a

chiều cao SIa 5 Gọi H là điểm thay đổi trên đoạn SI Mặt phẳng  

vuông góc với SI tại H , cắt hình nón theo giao tuyến là đường tròn  C

Khối nón đỉnh I , đáy là hình tròn  C có thể tích lớn nhất bằng

.

3

32 5 81

a

3

5 5 81

a

3

8 5 81

a

3

16 5 81

a

Câu 45: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  và hàm số yf x  có đồ

thị như hình vẽ sau

Trang 6

Đặt   1 1 2 1

    với mlà tham số Gọi Slà tập hợp tất

cả các giá trị nguyên dương của m để hàm số y g x   đồng biến trên khoảng  7;8 Tổng tất cả các phần tử của tập S bằng

.

186 Ⓑ . 816 Ⓒ . 168 Ⓓ . 618

Câu 46: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

2

2 log xlog x 3 m log x 3

có nghiệm x064; ?

.

9 Ⓑ . 6 Ⓒ . 8 Ⓓ . 5

Câu 47: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi, BD=2AC=4a Tam

giác SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD)

Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC bằng

.

3a 5

10 4

a

9 5 16

a

3a 10

10

Câu 48: Cho ,x y là các số thực dương thoả điều kiện

x +xy x+ =y y + xy x+ y Điều kiện của tham số m để phương trình

2

4

2

æ ö÷ æ ö÷

è ø è ø có nghiệm thuộc đoạn[ ]1;3

.

2m3 Ⓑ . m3 Ⓒ . m4 Ⓓ . 3m5

Câu 49: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ Gọi M , m

lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

  4 sin 4 cos4 

g xf  xx

Giá trị của biểu thức 2M 3m bằng

.

3 Ⓑ . 11 Ⓒ . 20 Ⓓ . 14

Trang 7

Câu 50: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  và có đồ thị như hình vẽ sau.

Số nghiệm nguyên của phương trình   2  2

.

3 Ⓑ . 4 Ⓒ . 2 Ⓓ . 5

H t ế

BẢNG ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 27/01/2021, 18:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Hàm số nào có đồ thị là hình vẽ sau đây? - bộ đề ôn thi học kì 1 môn toán  thpt vĩnh yên
u 5: Hàm số nào có đồ thị là hình vẽ sau đây? (Trang 1)
Câu 16: Cho hình chóp S ABCD . có SA  ABCD  - bộ đề ôn thi học kì 1 môn toán  thpt vĩnh yên
u 16: Cho hình chóp S ABCD . có SA  ABCD  (Trang 2)
Câu 23: Hàm số nào có bảng biến thiên là hình sau đây? - bộ đề ôn thi học kì 1 môn toán  thpt vĩnh yên
u 23: Hàm số nào có bảng biến thiên là hình sau đây? (Trang 3)
Câu 31: Cho hàm số y  có đồ thị như hình vẽ sau: - bộ đề ôn thi học kì 1 môn toán  thpt vĩnh yên
u 31: Cho hàm số y  có đồ thị như hình vẽ sau: (Trang 4)
Câu 44: Hình nón N có đỉnh S, đáy là hình tròn tâm I, đường sinh l 3a và chiều cao  SIa5 - bộ đề ôn thi học kì 1 môn toán  thpt vĩnh yên
u 44: Hình nón N có đỉnh S, đáy là hình tròn tâm I, đường sinh l 3a và chiều cao SIa5 (Trang 5)
Câu 47: Cho hình chóp S ABCD . có đáy ABCD là hình thoi, BD =2 AC = 4 a. Tam giác  SAB  là  tam   giác  đều  và  nằm  trong   mặt phẳng  vuông  góc   với  mặt phẳng (ABCD) - bộ đề ôn thi học kì 1 môn toán  thpt vĩnh yên
u 47: Cho hình chóp S ABCD . có đáy ABCD là hình thoi, BD =2 AC = 4 a. Tam giác SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) (Trang 6)
Câu 50: Cho hàm số y  có đạo hàm trên  và có đồ thị như hình vẽ sau. Số nghiệm nguyên của phương trình 22 - bộ đề ôn thi học kì 1 môn toán  thpt vĩnh yên
u 50: Cho hàm số y  có đạo hàm trên  và có đồ thị như hình vẽ sau. Số nghiệm nguyên của phương trình 22 (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w