Giới thiệu kiểm tra không phá hủy kim loại
Trang 1kiÓm tra kh«ng ph¸ huû
ndt
Trang 4Nguyên lý chung
• Truyền năng l ợng vào đối t ợng kiểm tra
• T ơng tác của năng l ợng với đối t ợng
• Ghi nhận và giải đoán chỉ thị, tín hiệu
Trang 6í nghĩa
• Có vai trò quan trọng trong bất kỳ ch ơng trình
đảm bảo/kiểm soát chất l ợng
- Chất l ợng sản phẩm phụ thuộc vào sự tồn tại
của các bất liên tục ở trong nó
- NDT cung cấp một công cụ quí giá nhiều khi
không thể thay thế đ ợc thực hiện chức năng nhiệm vụ QA/QC.
Trang 7Nhiệm vụ
• Phát hiện bất liên tục
• Định vị, đo đạc kích th ớc
• Đánh giá mức độ nghiêm trọng
Trang 8Khi nào NDT đ ợc sử dụng?
NDT đ ợc ứng dụng cho mọi giai đoạn
chế tạo và tuổi đời của sản phẩm:
+ vật liệu thô
+ chế tạo
+ sử dụng
NDT đ ợc ứng dụng cho mọi giai đoạn
chế tạo và tuổi đời của sản phẩm:
+ vật liệu thô
+ chế tạo
+ sử dụng
Trang 9đặc điểm ndt so với dt
•Phần lớn các ph ơng pháp NDT nhanh, đòi hỏi thời
gian công sức ít, giá thành thấp
•áp dụng cho từng bộ phận hoặc toàn thể sản phẩm
•Có thể áp dụng một số kỹ thuật khác nhau trên cùng
một đối t ợng
•Yêu cầu chuẩn bị mẫu đơn giản.
•Thiết bị công cụ cơ động
•Phần lớn các ph ơng pháp NDT nhanh, đòi hỏi thời
gian công sức ít, giá thành thấp
•áp dụng cho từng bộ phận hoặc toàn thể sản phẩm
•Có thể áp dụng một số kỹ thuật khác nhau trên cùng
một đối t ợng
•Yêu cầu chuẩn bị mẫu đơn giản.
•Thiết bị công cụ cơ động
Trang 10đặc điểm ndt so với dt
• Bản chất gián tiếp, cần đối chứng
• Kết quả định tính, ít định l ợng
• Môi tr ờng làm việc không thuận lợi
• Đòi hỏi kỹ năng và kinh nghiệm
Trang 11C¸c ph ¬ng ph¸p
• Cã rÊt nhiÒu ph ¬ng ph¸p NDT
• C¸c ph ¬ng ph¸p cã tÝnh bæ xung, kh«ng lo¹i trõ hoÆc c¹nh tranh nhau :
Trang 12C¸c ph ¬ng ph¸p Visual
Flux Leak age
Acoustic Micros copy
Trang 14ph ơng pháp vT
• Lâu đời,phổ biến,hiệu quả nhất
• Kiểm tra điều kiện bề mặt,hình dạng,trùng
khít, rò rỉ, bất liên tục bề mặt
• Cần điều kiện chiếu sáng tốt bề mặt
• Yêu cầu thị lực,kỹ năng và kinh nghiệm
• Phân loại kỹ thuật: trực tiếp, từ xa, mờ
(translucent)
Trang 15Công cụ gồm:ống soi,ống nội soi, kính phóng đại và g ơng.
Ng ời máy tự hành cho phép
quan sát các khu vực nguy
xe bồn, các chi tiết máy móc động cơ khó tiếp cận
bên trong
Visual Inspection
Trang 17Nguyên lý pt
• Khả năng thấm - ớt của chất lỏng
• Tác dụng mao dẫn
• Sức căng bề mặt, độ nhớt
Trang 18Quy tr×nh pt
• Lµm s¹ch, kh« bÒ mÆt kiÓm tra
Trang 19Quy tr×nh pt
• ¸p dông, l u chÊt thÊm trªn bÒ mÆt: thêi gian
thÊm - dwell /penetration time
Trang 20Quy tr×nh pt
• Lo¹i bá chÊt thÊm d
Trang 21Quy tr×nh pt
• ¸p dông chÊt hiÖn
Trang 22Quy tr×nh pt
• KiÓm tra-quan s¸t c¸c chØ thÞ t¹o ra
Trang 23Quy tr×nh pt
• Lµm s¹ch sau khi kiÓm tra-post cleaning
Trang 25• -
• -
Liquid Penetrant Inspection
Trang 26đặc điểm pt
• Độ nhạy cao, tính cơ động lớn
• T ơng đối đơn giản,giá thành thấp
• áp dụng cho nhiều loại vật liệu
• Không chịu ảnh h ởng sự định h ớng của bất
liên tục.
• ít chịu ảnh h ởng hình dạng sản phẩm
Trang 27đặc điểm pt
• Bề mặt kiểm tra phải sạch: dầu,mỡ,sơn,bụi,
bẩn….
• Chỉ phát hiện bất liên tục mở ra bề mặt
• Không áp dụng cho vật liệu xốp, thấm hút
• Khó áp dụng cho bề mặt rất xù xì
• Th ờng cần làm sạch sau kiểm tra
Trang 28
ChØ thÞ pt
Trang 29ChØ thÞ pt
Trang 30ChØ thÞ pt
Trang 31Ph ơng pháp mt
• áp dụng cho vật liệu sắt từ
• Phát hiện khuyết tật bề mặt hoặc gần bề mặt
• t ơng đối đơn giản
• độ nhạy cao
• năng suất lớn
• chuẩn bị bề mặt không phức tạp
Trang 33DC or AC
Electro-magnet (yolk) DC or AC
Crack like indication
Trang 34Nguyªn lý Mt
• Tõ ho¸ vËt liÖu kiÓm tra
• KhuyÕt tËt lµm rèi lo¹n dßng ® êng lùc
• H¹t s¾t tõ bÞ hót vµo tr êng rß rØ
• ChØ thÞ sù tån t¹i vµ vÞ trÝ khuyÕt tËt
Trang 35Sự định h ớng khuyết tật
• Lý t ởng, khuyết tật phải vuông góc với đ ờng
lực từ để tạo ra tr ờng rò rỉ đủ lớn
Trang 36Sự định h ớng khuyết tật
• Có hai dạng từ tr ờng có thể thiết lập trong vật
liệu kiểm tra:
- Từ tr ờng dọc / thẳng
- từ tr ờng vòng / tròn
Trang 37Ph ¬ng ph¸p tõ ho¸
• Dßng ®iÖn:
Trang 39ThiÕt bÞ & Ph ¬ng tiÖn kiÓm tra
Trang 42¸nh s¸ng
• ¸nh s¸ng th êng : 1000 lux
• ¸nh s¸ng ®en UV : 1000microwatt
Trang 43ChØ thÞ khuyÕt tËt
• ChØ thÞ mµu th êng
Trang 44ChØ thÞ khuyÕt tËt
• ChØ thÞ mµu th êng
Trang 45ChØ thÞ khuyÕt tËt
• ChØ thÞ huúnh quang
Trang 46ChØ thÞ khuyÕt tËt
• ChØ thÞ huúnh quang
Trang 47ChØ thÞ khuyÕt tËt
Trang 48ChØ thÞ khuyÕt tËt
Trang 49Conductive material
Eddy
currents
Eddy current's magnetic field
Eddy Current Testing
Trang 50Eddy Current Testing
Ph ơng pháp này đặc biệt phù hợp để phát hiện các vết nứt bề mặt,
nh ng cũng có thể đ ợc sử dụng để đo độ dẫn điện và chiều dày lớp sơn phủ
D ới đây đang sử dụng một đầu dò nhỏ để phát hiện vết nứt trên bề mặt vật kiểm tra
Ph ơng pháp này đặc biệt phù hợp để phát hiện các vết nứt bề mặt,
nh ng cũng có thể đ ợc sử dụng để đo độ dẫn điện và chiều dày lớp sơn phủ
D ới đây đang sử dụng một đầu dò nhỏ để phát hiện vết nứt trên bề mặt vật kiểm tra
Trang 51Si êu âm/ Ultrasonic Inspection
Nhằm phát hiện các bất liên tục bề mặt hoặc dưới bề mặt
Phương pháp phát hiện này sử dung sóng âm tần số cao,
thông thường trên 2 MHz truyền vào vật liệu
Một đầu dò có chứa tinh thể áp điện được sử dụng để phát
và nhận sung siêu âm và hiển thị tín hiệu trên màn hình
Các hiển thị phụ thuộc thời gian sung siêu âm truyền đến mặt phân cách và phản xạ ngược lại
Mặt phân cách có thể là mặt sau của vật liệu hoặc khuyết tật
Để sóng âm truyền được vào vật liệu, người ta phải sử dụng chất tiếp âm
Trang 52Kiểm tra siêu âm
Trang 53Material Thk
initial pulse
Kiểm tra siêu âm
Trang 56 Có khả năng đo được chiều
sâu của khuyết tật
Yêu cầu kỹ năng cao
Yêu cầu bề mặt vật kiểm tốt
Nhận dạng được khuyết tật
Có thể bị bẩn do chất tiếp âm
Không cho kết quả vĩnh cửu
Trang 57-M¸y tia X t¹o ra tia phãng x¹
ThiÕt bÞ ghi
Bøc x¹ xuyªn qua mÊu vËt
Trang 58Film Radiography
Top view of developed film
X-ray film
Mẫu kiểm tra đặt giữa nguồn bức xạ
và phim.Mẫu sẽ hấp thụ một số bức xạ.Phần dày và nặng hơn sẽ hấp thụ nhiều bức xạ hơn
= nhiều bức xạ hơn
Trang 59Radiographic film with latent image after exposure
Radiographic Inspection
10fe16
Test specimen
10fe16
Trang 60Radiographic Images
Trang 61Mét sè ¶nh chôp mèi hµn
Trang 62Mét sè ¶nh chôp mèi hµn
Trang 64Kiểm tra chụp ảnh phóng xạ
• Là một ph ơng pháp chủ yếu nhất của NDT
• áp dụng cho nhiều loại vật liệu
• Cung cấp hồ sơ bằng chứng lâu dài
• Thiết bị đánh giá chất l ợng ảnh chụp sẵn có
• Giải đoán ảnh chụp có thể thực hiện trong
điều kiện thuận tiện
Trang 65Kiểm tra chụp ảnh phóng xạ
• Tia x và gâmm nguy hại đến sức khoẻ con ng
ời
• Đòi hỏi phải tiếp cận từ hai phía
• Phạm vi chiều dày kiểm tra bị hạn chế
• ảnh h ởng bởi điều kiện hình học
• Đòi hỏi kỹ năng giải đoán ảnh tốt
• Đắt tiền