Câu 2: Viết phương trình và quá trình cho nhận electron nếu có trong các trường hợp sau 1.. So sánh phản ứng kim loại với axit loại 1 và axit loại 2 ?... Dãy điện hóa của kim loại..
Trang 1GV: Nguyeãn Thò Xuaân Thuyø
Trang 2Câu 2: Viết phương trình và quá trình cho nhận
electron (nếu có ) trong các trường hợp sau
1 Fe+ HCl
2 Mg + FeSO4
Câu 1: a Kim loại có tính chất hóa học gì ? Vì sao ?
b So sánh phản ứng kim loại với axit loại 1 và axit loại 2 ?
Trang 5III DÃY ĐIỆN
HÓA CỦA
KIM LOẠI
1 Cặp oxi hóa - khử
của kim loại.
2 So sánh tính chất
của các cặp oxi hóa – khư ̉
3 Dãy điện hóa của kim loại.
4 Ý nghĩa của dãy điện hóa của kim loại.
Trang 92 So sánh tính chất của các cặp oxi hóa-khử
Trang 123 Dãy điện hóa
K
K + Na + Mg 2+ Al 3+ Zn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ H + Cu 2+ Ag + Au 3+
Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H 2 Cu Ag Au
TÍNH OXI HÓA CỦA ION KIM LOẠI TĂNG DẦN
TÍNH KHỬ CỦA KIM LOẠI GIẢM DẦN
Trang 133 Dãy điện hóa
K
K + Na + Mg 2+ Al 3+ Zn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ H + Cu 2+ Ag + Au 3+
Trang 14Có các dung dịch riêng rẽ chứa các chất sau:
ZnCl2, Ni(NO3)2, AgNO3 và các kim loại Zn, Ni, Ag
a) Sắp xếp ion KL theo chiều tính oxi hóa tăng dần và
các KL theo chiều tính khử giảm dần
b) Viết các cặp oxi hoá – khử và sắp sếp theo trật tự dãy điện hoá
c) Hỏi những KL nào có phản ứng với dung dịch muối nào? Viết phương trình ion của các phản ứng hoá học xảy ra
Củng cố 1
Trang 15Zn + Ni2+ → Zn2+ + Ni
2+
Ni Zn
Ag+
Trang 18Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối :
AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe khử các ion kim loại theo thứ tự nào?
A Ag+, Pb2+, Cu2+ B Pb2+, Ag+, Cu2+
C Cu2+, Ag+, Pb2+ D Ag+, Cu2+, Pb2+
Củng cố 2
Trang 19Câu1 : Từ dãy điện hóa hãy cho biết :
a Kim loại nào khử được H+ trong dung dich axit HCl ?
b Kim loại nào yếu nhất ?
Củng cố 3
Câu 2: Hỗn hợp Fe và Cu (có 0,1 mol mỗi kim lo i) ahòa tan trong 400 ml dung dịch AgNO3 1M Kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 27 g B 43,2 g C 21,6 g D 64 g
Trang 20K + Na + Mg 2+ Al 3+ Zn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ H + Cu 2+ Fe 3+ Ag + Au 3+
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H 2 Cu Fe 2+ Ag Au
TÍNH OXI HÓA CỦA ION KIM LOẠI TĂNG DẦN
TÍNH KHỬ CỦA KIM LOẠI GIẢM DẦN
DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI
K + Na + Mg 2+ Al 3+ Zn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ H + Cu 2+ Fe 3+ Ag + Au 3+
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H 2 Cu Fe 2+ Ag Au