nhieät ñoä cao taïo thaønh Oxit (thöôøng laø oxit bazô ). ÔÛ nhieät ñoä cao , Kim Loaïi phaûn öùng vôùi nhieàu phi kim khaùc taïo thaønh Muoái.. Baøi 16: TÍNH CHAÁT HOAÙ HOÏC CUÛA. Baø[r]
Trang 1Ngày dạy : 04/11/2009 Giáo Viên :trÇn m¹nh hïng
Chào Mừng Quý Thầy Cô
Về Thăm Lớp Dự Giờ
Trường THCS Sơn Tiến
TËp ThĨ Líp : 9E
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Kể tên một vài kim loại được dùng làm đồ dùng gia đình?
Câu 1: Kim loại cĩ những tính chất vật lý nào ?
Đáp án
Trang 3Kim lo¹i có tính dẻo, dẫn nhiệt,dẫn điện ,có ánh kim
Caâu 1:
- Nhôm,sắt ,đồng
Caâu 2:
Trang 4Bài 16: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA
KIM LOẠI
I PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI PHI KIM
1) Tác dụng với Oxi
Mêi c¸c em quan s¸t thÝ nghiƯm PTHH : 3Fe(r) + 2O2(k) t0 Fe3O4(r)
- Kim Loại có những tính chất Hoá học nào ?
?
Sắt từ Oxit
Nhiều Kim Loại khác như Al ; Zn ; Cu …vv
phản ứng với oxi để tạo thành Oxit Al2O3 ;
ZnO ; CuO ….vv
Trang 5Bài 16: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA
KIM LOẠI
I PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI PHI KIM
2) T¸c dơng víi Phi Kim kh¸c
Mêi c¸c em quan s¸t thÝ nghiƯm PTHH : 2Na(r) + Cl2(K) t0 2 NaCl(r)
- Kim Loại có những tính chất Hoá học nào ?
?
Natri Clorua
Ở nhiệt độ cao các kim loại Cu ; Mg ; Fe ….vv Phản ứng với Lưu Huỳnh cho các sản phẩm là các Muối Sunfua CuS ; MgS ; FeS ….vv
Qua các PTHH trên bảng em kết luận gì về kim loại tác dụng với phi kim
Hầu hết các Kim Loại (trừ Ag,Au,Pt …) phản ứng với oxi ở nhiệt độ thường hoặc
nhiệt độ cao tạo thành Oxit (thường là oxit bazơ ) Ở nhiệt độ cao , Kim Loại phản ứng với nhiều phi kim khác tạo thành Muối
Trang 6Bài 16: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA
KIM LOẠI
II PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI D 2 AXIT
2) Kim Loại Kẽm (Zn) tác dụng với d2
Axit Clohiđric (HCl)
Mêi c¸c em quan s¸t thÝ nghiƯm PTHH : Zn(r) + HCl2 (dd) ZnCl2(dd)
- Kim Loại có những tính chất Hoá học nào ?
?
KÏm Clorua
+ H2
(k)
Trang 7Bài 16: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA
KIM LOẠI
II PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI D 2 AXIT
- Kim Loại có những tính chất Hoá học nào ?
?
Một số Kim Loại phản ứng với dung dịch axit (H2SO4 loãng ; HCl … ) tạo thành
muối và giải phóng khí Hiđrô
Chú ý :Kim Loại phản ứng với axit Sunfuric đặc nóng (H2SO4(đn)) ; và axit
Nitric (HNO3) không giải phóng khí Hiđrô (H2)
Trang 8Bài 16: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA
KIM LOẠI
III PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI D 2 MUỐI
- Kim Loại có những tính chất Hoá học nào ?
?
Mêi c¸c em quan s¸t thÝ nghiƯm
Thí nghiệm 1:Kim Loại Sắt phản ứng với
dd Muối Đồng (II) Sunfat (CuSO4)
Thí nghiệm 2:Kim Loại Đồng phản ứng với
dd Muối Bạc Nitrat (AgNO3)
CuSO4 rồi quan sát sự biết đổi màu sắc của dd CuSO4 và màu sắc của đinh Sắt
dịch AgNO3 rồi quan sát sự biết đổi màu sắc của dây Đồng
Trang 9Bài 16: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA
KIM LOẠI
III PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI D 2 MUỐI
- Kim Loại có những tính chất Hoá học nào ?
?
Kim Loại Hoạt Động hoá
học mạnh hơn (Trừ Na ; K ; Ca ….) có thể
đẩy Kim Loại hoạt động hoá học yếu hơn
ra khỏi dung dịch Muối tạo thành Kim
Loại mới và Muối mới
Trang 10TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
1) Kim Loại tác dụng với nhiều phi kim tạo thành Muối hoặc Oxit
2) Một số Kim Loại tác dụng với dd Axit ( HCl ; H2SO4 loãng …)tạo thành Muối và
giải ,phóng khí Hiđrô
3) Kim Loại Hoạt Động hoá học mạnh hơn (Trừ Na ; K ; Ca ….) có thể đẩy Kim Loại hoạt động hoá học yếu hơn ra khỏi dung dịch
Trang 11BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài tập 1 : Bài số 2 SGK Trg 51
………… + HCl > MgCl2 + H2
………… + AgNO3 > Cu(NO3)2 + Ag
………… + ………… > ZnO
………… + Cl2 > CuCl2
………… + S > K S
2 Cu
t0
K 2
t0