Microsoft PowerPoint Cost Accounting Chap 4 28 Nov 16 1 CHƯƠNG 4 KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM THEO CHI PHÍ THỰC TẾ KẾT HỢP ƯỚC TÍNH ThS Phạm Nguyễn Đình Tuấn 1 Nội dung Những vấ[.]
Trang 1Kế toán CPSX
và tính Z SP theo quy trình SX
2
4.1 Những vấn đề chung
Cung cấp thông tin về chi phí một cách kịp thời,
hữu ích và hiệu quả để phục vụ cho nhà quản lý
đưa ra các quyết định kinh tế
Giúp cho nhà quản lý thực hiện được chức năng
hoạch định, thông qua việc cung cấp thông tin
phục vụ cho quá trình lập dự toán ngân sách
Cung cấp thông tin giúp cho nhà quản lý kiểm
soát chi phí một cách hiệu quả
Trang 2là CPQK
Xử lý C/lệch
627
Báo cáo
Phiếu chi phí công việcBáo cáo sản xuất
và tính Z SP
Xử lý số chênh lệch trên tài khoản CP SXC
6
Trang 3CP NC TT
CP SXC
Phiếu chi phí công việc
Mô hình vận động chứng từ của các khoản mục CPSX
Trang 4Phiếu thời gian lao động (công nhân trực tiếp SX)
Số:………
Ngày:………
Tên công nhân:………
Dây chuyền SX (PX):………
Chữ ký của giám sát viên 10 Giờ bắt đầu làm Giờ kếtthúc Tổng số giờ Đơn giá lương Thành tiền việc (ĐĐH)Mã công Cộng Tên doanh nghiệp: ………
PHIẾU CHI PHÍ CÔNG VIỆC Tên khách hàng: ……… Ngày đặt hàng: ………
Loại SP: ……… Ngày bắt đầu: ………
Mã số công việc: ……… Ngày hoàn tất: ………
Số đơn vị SP hoàn thành: ………
- Tổng chi phí sản xuất: ………
+ Chi phí NLVL trực tiếp: ………
+ Chi phí nhân công trực tiếp: ………
+ Chi phí sản xuất chung: ………
- Giá thành đơn vị: ………
Người lập Kế toán trưởng Giám đốc11
CP NLVL trực tiếp CP nhân công trực tiếp CP sản xuất chung
Ngày PXKsố Thànhtiền Ngày TGLĐPhiếu
số
Số giờ Thànhtiền
Bảng PB CPSXC
Số giờ Thànhtiền
Kế toán tập hợp chi phí sản xuất
chung theo đơn đặt hàng
12
Chi phí SXC khi phát sinh sẽ được hạch toán vào
bên Nợ TK 627 theo chi phí thực tế phát sinh
Trang 5Phân bổ CP SXC theo CP SXC ước tính ?
Liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi
phí
Gồm nhiều yếu tố chi phí, song thường
ít biến động theo số lượng sản phẩm sản
• Bước 1: xác định hệ số phân bổ CP SXC ước tính
• Bước 2: xác định mức phân bổ CP SXC ước tính cho từng
công việc
Hệ số phân bổ
CP SXC ước tính =
Tổng CP SXC ước tínhTổng mức hoạt động ước tính
Mức phân bổ CP
SXC ước tính cho
từng công việc
= bổ CP SXC Hệ số phân ước tính
x Mức hoạt động thực tế củatừng công việc
Trang 6Ví dụ
Theo tài liệu chi phí sản xuất chung của một Công ty như sau:
- Tổng biến phí sản xuất chung ước tính: 6.000.000 đồng
- Tổng định phí sản xuất chung ước tính: 11.000.000 đồng
- Sản lượng sản xuất ước tính: 1.000 sản phẩm
- Sản lượng sản xuất thực tế bình quân trong mỗi kỳ từ 800 đến 1.400
sản phẩm.
- Sản lượng sản xuất thực tế trong kỳ là 1.200 sản phẩm
Yêu cầu: Tính đơn giá phân bổ và phân bổ chi phí sản xuất chung nếu
tiêu thức đo lường mức độ hoạt động là số sản phẩm.
16
17
• Tổng biến phí sản xuất chung: 6.000.000 đồng
• Đơn giá biến phí sản xuất chung:
Trang 7Giải thích sơ đồ
[1] Xuất NVL dùng cho sản xuất, quản lý phân xưởng.
[2] Tiền lương, BHXH…của công nhân sản xuất, nhân viên PX
[3] Chi phí SXC thực tế phát sinh
[4a], [4b] Kết chuyển chi phí NVLTT, NCTT thực tế phát sinh
[4c] Phân bổ chi phí SXC ước tính
[5] Giá thành sản phẩm, dịch vụ hoàn thành nhập kho
Trang 8Bước 3
Phân bổ tiếp cho TK
154, 155, 157, 632
22
Trường hợp 2: Khi mức chênh lệch lớn
=> Cách 1: Phân bổ theo tỷ lệ chi phí sản xuất trong từng tài khoản so
với tổng số chi phí sản xuất
4.2.3 Xử lý số chênh lệch
trên tài khoản CP SXC
23
Trường hợp 2: Khi mức chênh lệch lớn
=> Cách 2: Phân bổ theo tỷ lệ chi phí sản xuất chung trong từng tài
khoản so với tổng số chi phí sản xuất chung
Trang 9Bài tập 1
Doanh nghiệp X sản xuất và tiêu thụ một loại sản phẩm A, có quy
trình công nghệ sản xuất giản đơn, cuối kỳ có thông tin về số liệu tổng
hợp trên tài khoản 627 như sau (đvt: 1.000 đồng):
Tổng phát sinh Nợ: 20.950
Tổng phát sinh Có: 24.000
Biết rằng, trong kỳ doanh nghiệp X không phát sinh hàng gửi đi bán
và mức chênh lệch trên TK627 được xem là trọng yếu.
Tỷ lệ phân bổ
Mức phân bổ cho tài khoản
Trang 10Bài tập 2
Doanh nghiệp Y đã phân bổ chi phí sản xuất chung thấp hơn thực tế
45.000.000 đồng ( chênh lệch lớn ) tính đến cuối năm 20xx Trước khi
xử lý chênh lệch chi phí sản xuất chung, số dư và số phát sinh các tài
khoản trên sổ sách kế toán như sau (đvt: đồng):
Theo hệ thống kế toán chi phí của Doanh nghiệp Y, chênh lệch chi phí
sản xuất chung được xử lý dựa trên số dư cuối năm và số phát sinh
của các tài khoản liên quan.
Yêu cầu: Hãy cho biết số dư TK 154 sau xử lý chênh lệch? Định
khoản bút toán xử lý liên quan? 28
Trang 114.3 Kế toán CPSX và tính giá thành
sản phẩm theo quy trình sản xuất
Kế toán tập hợp CPSX
Kế toán tổng hợp CPSX và tính Z SP
Xác định SL hoàn thành tương đương
CP của PX trước chuyển sang và CP phát sinh ở PX đó
Ở PX cuối cùng, CP của
PX trước nó chuyển sang +
CP phát sinh của PX này =>
Chi phí NLVLTT được xác định trên cơ
sở phiếu xuất kho NLVL & đơn giá
xuất, đồng thời chúng được ghi vào Báo
cáo sản xuất để làm cơ sở xác định giá
thành đơn vị.
Mỗi phân xưởng sản xuất được mở chi
tiết 1 TK “Chi phí NLVLTT” để theo dõi
riêng.
Trang 12PB lương & các khoản trích theo lương
CP NC TT được mở chi tiết cho từng
Chi phí sản xuất chung được tập hợp
cho từng phân xưởng theo chi phí thực
tế phát sinh
Z bán thành phẩm ở mỗi giai đoạn &
thành phẩm ở giai đoạn cuối cùng được
tiến hành phân bổ theo chi phí định mức
tương tự như phần tính giá thành theo
Chi phí sản xuất chung
P/b theo chi phí SXC ước tính
Trang 13Sản lượng hoàn thành tương đương được hiểu là sản
lượng đáng lẽ được hoàn thành trong kỳ nếu tất cả mọi
kết quả đạt được của giai đoạn đều là sản phẩm hoàn
thành của giai đoạn đó
+
Sản lượng hoàn thành tương đương của SP
dở dang cuối kỳ
Trang 14Bài tập
Công ty L sản xuất 1 loại sản phẩm phải trả qua 2 giai đoạn sản xuất,
có thông tin về kết quả sản xuất của giai đoạn 1 trong tháng như sau:
Tính sản lượng hoàn thành tương đương được theo 2 phương pháp?
40
Chỉ tiêu Số lượng
(cái)
Tỷ lệ hoàn thànhCPNVLTT CPNCTT CPSXCSản phẩm dở dang đầu tháng 50.000 90% 60% 60%
Sản lượng SP đưa vào sản xuất trong
- SP dở dang cuối SLHTTĐ của kỳ
(100% - Tỷ lệ hoàn thành của SP dở dang đầu kỳ)
Trang 15- Số lượng SP dở dang đầu kỳ
Số lượng SP bắt đầu sản xuất trong kỳ -
Số lượng SP dở dang cuối kỳ
SLHTTĐ của SP dở
dang cuối kỳ =
Số lượng
SP dở dang cuối kỳ
x Tỷ lệ hoàn thành của SP dở dang cuối kỳ
Chỉ tiêu Số lượng
(cái)Sản lượng hoàn thành tương đươngCPNVLTT CPNCTT CPSXC
SL hoàn thành tương đương để hoàn tất
CPSX dở dang đầu kỳ + CPSX phát sinh trong kỳ
SL hoàn thành tương đương theo PP trung bình
Tùy theo phương pháp xác định SLHTTĐ mà việc tính Z đơn vị
SP, tổng Z SP và chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ sẽ khác nhau
Phương pháp trung bình
Tổng giá thành sản
Sản lượng hoàn thành x
Giá thành đơn vị sản phẩm
CPSX dở
dang cuối kỳ =
SL hoàn thành tương đương của
SP dở dang cuối kỳ
x Giá thành đơn vị sản phẩm
Trang 16Bài tập
DN A SX 1 loại SP phải trải qua 2 giai đoạn SX, có thông tin về CPSX
của giai đoạn 1 trong tháng như sau: (đvt: 1.000 đồng)
Yêu cầu: Tính Z đơn vị BTP X, tổng Z BTP X và CPSX dở dang cuối
kỳ ở GĐ 1 theo 2 cách? Với SLHTTĐ đã tính ở trước
SL hoàn thành tương đương để hoàn tất SP dở dang đầu kỳ
xGiá thành đơn vị sản phẩmTổng giá thành sản
phẩm bắt đầu sản xuất
và hoàn thành trong kỳ
=
SL bắt đầu sản xuất và hoàn thành trong kỳ
x Giá thành đơn vị sản phẩm
CPSX dở dang cuối kỳ =
SL hoàn thành tương đương của SP dở dang cuối kỳ
x Giá thành đơn vị sản phẩm
Trang 175SL hoàn thành tương đương để
hoàn tất SP dở dang đầu kỳ 5.000 20.000 20.000
BCSX có vai trò như là phiếu tính giá thành và có ý nghĩa quan
trọng đối với những nhà quản lý trong việc kiểm soát chi phí và
đánh giá hoạt động của từng phân xưởng
• Tính giá trị BTP
và CP cho SPDDCK
Cân đối chi phí
• CPDDĐK + CPSX PSTK = Z SPHT+
CPSXDDCK
Bài tập
• Công ty X sản xuất sản phẩm A trải qua 2 giai đoạn chế biến ở 2
phân xưởng Chi phí NVL TT được sử dụng toàn bộ ngay từ đầu
quá trình sản xuất, các chi phí khác sử dụng theo tiến độ sản xuất.
• Trong tháng 12/20xx có tài liệu ở PX 1 và PX 2 như sau: (đvt:
Trang 18PX 1 c/sang
PX 2
PX 1 c/sang PX 2
PX 1 c/sang PX 2
- Cộng sản lượng chuyển đi 1.300 1.300 1.120 1.120
II Tổng hợp CPSX và xác định giá thành đơn vị sản phẩm
Trang 19Chỉ tiêu Tổng số
Sản lượng hoàn thành tương đươngCPNVLTT CPNCTT CPSXC ước tínhBTP
II Tổng hợp CPSX và xác định giá thành đơn vị sản phẩm
Trang 20Chỉ tiêu Tổng số Sản lượng hoàn thành tương đươngCPNVLTT CPNCTTCPSXC ước
- Cộng chi phí chuyển đi (a+b+c) 305.167,04 59
Báo cáo sản xuất phân xưởng 1 theo phương pháp FIFO
Chỉ tiêu Tổng số
Sản lượng hoàn thành tương đươngCPNVLTT CPNCTT CPSXC ước tínhBTP
GĐ 1
GĐ2
Trang 21Chỉ tiêu Tổng số
Sản lượng hoàn thành tương đươngCPNVLTT CPNCTT CPSXC ước tínhBTP GĐ
GĐ 1GĐ
2 BTP GĐ 1 GĐ 2
BTP
GĐ 1 GĐ 2III Cân đối chi phí
Phương pháp trung bình Phương pháp Fifo
I Phần kê sản lượng và xác định sản lượng tương đương
Sản lượng hoàn thành tương đương gồm:
+ Sản lượng hoàn thành và chuyển đi
+ Sản lượng dở dang cuối kỳ
Sản lượng hoàn thành tương đương gồm:
+ Sản lượng hoàn tất sản phẩm dở dang đầu kỳ
+ Sản lượng đưa vào sản xuất và hoàn thành trong kỳ
+ Sản lượng dở dang cuối kỳ
II Tổng hợp CPSX và xác định giá thành đơn vị sản phẩm
Tổng CPSX bao gồm chi phí sản xuất dở
dang đầu kỳ và CPSX phát sinh trong kỳ
Tổng CPSX chỉ gồm CPSX phát sinh trong kỳ
III Cân đối chi phí
Tất cả chi phí chuyển cho phân xưởng sau
đều được xem như nhau, không phân biệt
nguồn gốc và được tính theo cùng một giá
thành đơn vị
Chi phí chuyển cho phân xưởng sau được xác định theo hai nhóm:
+ Từ sản phẩm dở dang đầu kỳ+ Từ sản phẩm đưa vào sản xuất và hoàn thành trong kỳ
Trang 22Kết thúc chương 4
64