1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Evil english teacher.pdf

2 25 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Evil english teacher
Thể loại Handout
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 336,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Speak English Naturally Group Joining Building a Properous Vietnam Speak English Natuturally Group “ Chung Tay Xây Dựng Việt Nam Giàu Mạnh” Evil English Teacher  As soon as [æz su:n æ

Trang 1

Speak English Naturally Group Joining Building a Properous Vietnam

Speak English Natuturally Group “ Chung Tay Xây Dựng Việt Nam Giàu Mạnh”

Evil English Teacher

As soon as [æz su:n æz ]……… Ngay sau khi

As soon as he's arrived, tell me………… Ngay khi anh ta đến thì bảo tôi

Do it as soon as possible………Hãy làm nó càng sớm càng tốt

Call me as soon as possible………Hãy gọi điện cho tôi càng sớm càng tốt

As well as……… Và, Cũng như là

He grows flowers as well as vegetables….Ông ta trồng hoa và rau nữa

She is strong as well as beautiful……… Cô ấy vừa khỏe lại vừa xinh đẹp

This is good as well as cheap……….Cái này vừa rẻ vừa tốt

He sings as well as his sister……… Anh ấy hát hay như em gái anh ấy

Bastard ['bæstəd]………Người tồi, đáng khinh

You bastard! Đồ tồi!

You rotten bastard! Mày là thằng thối tha!

You bastard sun of a beach! Mày là đồ mất dạy!

The bastard really went out……… Thằng khốn đó thật sự chết rồi

Beaten ['bi:tn] ( quá khứ của beat)……… Đập, nện, đánh

Beat it! Biến ngay/cút đi!

I am beat……….Tôi mệt rã rời đây

Do you belive I beat you? Mày có tin tao đập mày không :v

Have you ever beaten anyone? Bạn đã đánh ai bao giờ chưa?

Burst [bə:st] ……….……….Lao vào, xông vào

He burst into the room………… ………… Anh ấy xông vào phòng

Cell phone……… Điện thoại di động

My cell phone is red……… Điện thoại của tôi màu đỏ

Do you have a cell phone? Bạn có điện thoại di động không?

I 'm speaking on the cell phone now…… Bây giờ tôi đang nói chuyện điện thoại Call me on my cell phone……… Hãy gọi vào di động của tôi

cheer [t∫iə]……… …….Sự vui vẻ, sự khoái trá, sự hoan hô

Cheer up……….Hãy vui lên nào

Cheer! Bottoms up! Cụng ly! Uống cạn 100%!

Cheer up, boys! Hăng hái lên nào các cậu!

Trang 2

Cheer her up………Làm cô ấy vui lên nào

I'll cheer for you……… Tôi sẽ cổ vũ cho bạn

Dial ['daiəl]……….Quay số, bấm số

Dial the number……… Quay số điện thoại

Please dial 100 for mr.AJ………Xin vui lòng quay số 100 gọi mr.AJ

 Evil ['i:vl]……… ………… Xấu xa, người tồi tệ

Evil weather……… …………Thời tiết khắc nghiệt

To me, it's evil……… Với tôi, đó là tội ác

Do no evil Do some good………Đừng làm việc ác Hãy làm việc thiện

He’s a evil English teacher……… Lão ấy là một giáo viên tồi!

Go ahead……… Bắt đầu làm việc gì

Go ahead=be my guest……….Cứ tự nhiên

Go ahead=come on ! Tiến lên anh em!

I’ll be right there! ………… Tôi sẽ đến ngay lập tức

I'll be right there if you call……… Tôi sẽ ở đó khi bạn gọi

I'll be right back……….Tôi sẽ quay lại ngay

In other words………Nói cách khác

In other words, he is lying……….Nói một cách khác, anh ta đang nói dối

In other words,I don't want to do it…… Nói cách khác, tôi ko muốn làm việc đó

It’s up to you……… Tùy bạn quyết định

It's up to you, I don' t care……….Tùy bạn, tôi không quan tâm

Believe me or not It's up to you……… Tin tôi hay không tùy bạn thôi

Miserable ['mizərəbl]……….Sad and unhappy, Đáng thương

It's miserable for you……… Thật khốn khổ cho anh

I feel very miserable……… Tôi cảm thấy rất đau khổ

How miserable my life is.! Cuộc đời tôi khổ quá!

To be weak is miserable……….Tỏ ra yếu đuối là khốn khổ

She is miserable in love……… Cô ấy vô cùng đau khổ trong tình yêu

Speed [spi:d]……….………Sự mau lẹ, đi nhanh, lái xe nhanh

Let's speed up……… Chúng ta hãy nhanh lên

“ if YOU WANT to shine tomorrow YOU NEED to sparkle today”

Ngày đăng: 27/11/2022, 17:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w