1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chuyên Đề Khảo Sát Hàm Số LTĐH

26 445 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 534,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tóm tắt lý thuyết ngắn gọn, phương pháp giải các bài toán về ứng dụng khảo sát hàm số từ cơ bản đến nâng cao

Trang 1

Ứng Dụng Của Đạo Hàm KSHS Giáo Viên: Lê Hữu Hòa

ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT & VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

TÓM TẮT LÝ THUYẾT & CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

Vấn đề 1: Tính Đơn Điệu Của Hàm Số

Cho hàm số y = f x ( ) xác định trên khoảng ( ; ) a b

- Nếu f x '( ) 0, ≥ ∀ ∈ x ( ; ) a b thì hàm số đồng biến trên khoảng ( ; ) a b

- Nếu f x '( ) 0, ≤ ∀ ∈ x ( ; ) a b thì hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; ) a b

Lưu ý:

- f x = '( ) 0 chỉ xảy ra tại hữu hạn điểm thuộc ( ; ) a b còn nếu f x = '( ) 0, ∀ ∈ x ( ; ) a b thì

( )

y = f x là hàm số không đổi (hàm hằng) trên ( ; ) a b

- Nếu hàm số y = f x ( ) đơn điệu trên ( ; ) a b và liên tục trên [ ; ] a b (hoặc [ ; ),( ; ]a b a b ) thì hàm số

( )

y = f x đơn điệu trên [ ; ]a b (hoặc [ ; ),( ; ]a b a b )

- Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng ( ; ) a b thì ∀ ∈ x ( ; ) a b ta có: f a ( ) < f x ( ) < f b ( ); nếu hàm

số f(x) nghịch biến trên khoảng ( ; ) a b thì ∀ ∈ x ( ; ) a b ta có: f a ( ) > f x ( ) > f b ( )

- Chiều biến thiên của hàm số thường được tổng kết trong bảng biến thiên

Lưu ý: ta phải sắp xếp theo thứ tự a x < 1 < x2 < b

Từ bảng biến thiên trên ta có:

• Hàm số đồng biến trên các khoảng: ( ; ),( ; ) a x1 x b2

• Hàm số nghịch biến trên khoảng: ( ; ) x x1 2

Các Dạng Toán Cơ Bản Dạng 1: Xét chiều biến thiên của hàm số:

Phương pháp:

• Tìm tập xác định D

• Tính đạo hàm y ' = f x '( )

• Tìm các giá trị xi∈D mà tại đó f x '( ) 0i = hoặc f x '( )i không xác định

• Lập bảng biến thiên Suy ra kết luận

= + + với an ≠ 0 như sau:

• Tìm nghiệm của phương trình P x ( ) 0 = (chú ý đến bậc của nghiệm)

• Giả sử x x1, , ,2 xk là các nghiệm (với x1< x2 < < xk ), thì dấu của P(x) trên khoảng tận cùng bên phải ( ; xk +∞ ) cùng dấu với a

• Qua nghiệm bậc lẻ thì P(x) đổi dấu, qua nghiệm bậc chẵn thì P(x) không đổi dấu

- Chiều biến thiên của hàm số thường được tổng kết trong bảng biến thiên Ví dụ:

'

y

Lưu ý: ta phải sắp xếp theo thứ tự a x < 1 < x2 < b

Từ bảng biến thiên trên ta có:

• Hàm số đồng biến trên các khoảng: ( ; ),( ; ) a x1 x b2

• Hàm số nghịch biến trên khoảng: ( ; ) x x1 2

Trang 2

Ứng Dụng Của Đạo Hàm KSHS Giáo Viên: Lê Hữu Hòa

Dạng 2: Tìm điều kiện của tham số để hàm số đồng biến (nghịch biến) thỏa mãn điều kiện nào đó: Đối với hàm bậc ba y ax = 3+ bx2+ cx d + ta thường gặp các bài toán sau:

Bài toán 1: Tìm điều kiện của tham số để hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên

Bài toán 2: Tìm điều kiện của tham số để hàm số đồng biến (nghịch biến) trên (a;b):

Ta thực hiện các bước sau

Tính đạo hàm y ' = Ax2 + Bx C + Lập bảng biến thiên ra giấy nháp, sau đó tùy theo yêu cầu của bài toán mà điền các thông số thích hợp vào bảng biến thiên

Ghi điều kiện cần thiết vào bài làm

Bài toán 3: Tìm điều kiện của tham số để hàm số có độ dài khoảng đồng biến (nghịch biến) bằng d:

Ta thực hiện các bước sau

Tính đạo hàm y ' = Ax2 + Bx C + Tìm điều kiện để hàm số có khoảng đồng biến (nghịch biến) (1)

Bài toán: Tìm điều kiện của tham số để hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên mỗi khoảng mà hàm số

cx d

= + do đó:

• Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng mà hàm số xác định khi và chỉ khi:

mx n

=

+ với am ≠ 0 ta thường gặp bài toán sau:

Bài toán: Tìm điều kiện của tham số để hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên mỗi khoảng mà

Dạng 3: Ứng dụng tính đồng biến hoặc nghịch biến của hàm số để chứng minh bất đẳng thức:

Bài toán 1: Chứng minh rằng f x ( ) > g x ( ), ∀ ∈ x ( ; ) a b

Ta thực hiện các bước sau

Xét hàm số h x ( ) = f x ( ) − g x ( ) liên tục trên [ ; ) a b Xét dấu h x '( ) suy ra hàm số y h x = ( ) đồng biến trên khoảng ( ; ) a b

Trang 3

Ứng Dụng Của Đạo Hàm KSHS Giáo Viên: Lê Hữu Hòa

Dựa vào tính chất của hàm số đồng biến để kết luận

Lưu ý: Trong trường hợp ta chưa xét được dấu của h x '( ) thì ta đặt h x1( ) = h x '( ) và quay lại tiếp tục xét dấu h x1'( )… cho đến khi nào xét dấu được thì thôi

Bài toán 2: Chứng minh rằng f u ( ) > f v ( ) với u v , ∈ ( ; ); a b u v >

• Ta chứng minh hàm số y = f x ( ) đồng biến trên ( ; ) a b

Dạng 4: Ứng dụng tính đồng biến, nghịch biến của hàm số để giải phương trình, bất phương trình:

Để chứng minh phương trình f x ( ) = g x ( ) (*) có nghiệm duy nhất, ta thực hiện các bước sau:

Nhẩm được nghiệm x0 của phương trình tức là f x ( )0 = g x ( )0 Xét các hàm số y = f x ( ) ( ) C1 và y g x = ( ) ( ) C2

Ta cần chứng minh một hàm số đồng biến và một hàm số nghịch biến Khi đó ( ) C1 và 2

( ) C giao nhau tại một điểm duy nhất có hoành độ x0 Đó chính là nghiệm duy nhất của phương trình (*)

Chú ý:

Nếu một trong hai hàm số là hàm hằng y = C thì kết luận trên vẫn đúng

Hàm số f(x) đơn điệu trên (a;b) thì ∀ x x1, 2∈ ( ; ) a b ta có: f x ( )1 = f x ( )2 ⇔ x1 = x2

Khi đó: f x ( )0 được gọi là giá trị cực đại của hàm số

x0 được gọi là một điểm cực tiểu của hàm số nếu tồn tại một khoảng ( ; ) a b thỏa x0∈ ( ; ) a b và ( ; ) a b ⊂D sao cho: f x ( ) > f x ( ),0 ∀ ∈ x ( ; ) \ { } a b x0

Khi đó: f x ( )0 được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số

• Người ta gọi chung cực đại và cực tiểu là cực trị

Các định lý:

Định lý 1: Nếu hàm số y = f x ( ) đạt cực trị tại x0 và tồn tại f x '( )0 thì f x = '( ) 00

Định lý 2: Cho hàm số y = f x ( ) có đạo hàm trong khoảng ( ; ) a b

• Nếu f x '( ) 0, > ∀ ∈ x ( ; ) a x0 và f x '( ) 0, < ∀ ∈ x ( ; ) x b0 thì hàm số đạt cực đại tại x0

• Nếu f x '( ) 0, < ∀ ∈ x ( ; ) a x0 và f x '( ) 0, > ∀ ∈ x ( ; ) x b0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0

Chú ý: Hàm số f chỉ có thể đạt cực trị tại những điểm x0 mà tại đó f x = '( ) 00 hoặc f x '( )0 không xác định

Định lý 3: Cho hàm số y = f x ( ) có đạo hàm cấp hai tại x0

• Nếu f x = '( ) 00 và f x < "( ) 00 thì y đạt cực đại tại x0

• Nếu f x = '( ) 00 và f x > "( ) 00 thì y đạt cực tiểu tại x0

Các Dạng Toán Cơ Bản Dạng 1: Tìm Các Điểm Cực Trị Của Hàm Số y = f x ( ):

Phương pháp 1: Ta thực hiện theo các bước:

Tìm tập xác định D Tính f x '( )

Tìm các điểm xi∈ D ( i = 1, 2, ) mà tại đó f x '( ) 0i = hoặc hàm số liên tục nhưng '( )i

f x không có đạo hàm

Lập bảng biến thiên Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị

Lưu ý: Nếu f x '( ) đổi dấu khi x qua điểm xi thì hàm số đạt cực trị tại điểm xi

Phương pháp 2: Ta thực hiện theo các bước:

Tìm tập xác định D

Trang 4

Ứng Dụng Của Đạo Hàm KSHS Giáo Viên: Lê Hữu Hòa

Tính f x '( ) Tìm các điểm xi∈ D ( i = 1,2, ) mà tại đó f x '( ) 0i = Tính f x "( ) và f x "( )i Kết luận các điểm cực trị của hàm số

Lưu ý:

- Nếu f x < "( ) 0i thì hàm số đạt cực đại tại điểm xi

- Nếu f x > "( ) 0i thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm xi

- Nếu f x "( ) 0i = thì ta cần dùng đến bảng biến thiên để kiểm tra

Dạng 2: Xác Lập Hàm Số Khi Biết Cực Trị:

Bài toán: Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y = f x m ( , ) đạt cực trị (đạt cực đại hoặc đạt cực tiểu) tại x0:

Tính y ' = f x '( )

Giải phương trình: f x = '( ) 00 suy ra giá trị của tham số

Thay giá trị của tham số vừa tìm được vào f x "( )0 để kiểm tra yêu cầu bài toán

Kết luận

Lưu ý: Nếu f x = "( ) 00 thì ta cần dùng đến bảng biến thiên để kiểm tra

- Hàm số f xác định trên D có cực trị ⇔ ∃ ∈D x0 thỏa mãn hai điều kiện:

f x = '( ) 00 hoặc f x '( )0 không xác định

f x '( )0 phải đổi dấu khi x đi qua x0 hoặc f x ≠ "( ) 00

- Nếu f x '( )0 là một tam thức bậc hai thì hàm số f có cực trị khi và chỉ khi f x = '( ) 00 có hai nghiệm phân biệt và không có cực trị khi và chỉ khi f x = '( ) 00 vô nghiệm

Dạng 3: Tìm các giá trị của tham số m để hàm số có cực trị thỏa mãn một tính chất nào đó:

- Đối với hàm bậc ba (y ax = 3+ bx2 + cx d + với a ≠ 0), hàm phân thức bậc 2 / bậc 1

- Đối với hàm bậc 4 (y ax = 4 + bx3+ cx2 + dx e + với a ≠ 0) thì hàm số có 1 cực trị khi và chỉ khi

y ' 0 = có nhiều nhất 2 nghiệm; và có 3 cực trị khi và chỉ khi y ' 0 = có 3 nghiệm phân biệt Đặc biệt nếu y ax = 4+ bx2+ c thì hàm số có 1 cực trị ⇔ ab ≥ 0 và có 3 cực trị ⇔ ab < 0

- Hàm số y ax b

mx n

+

= + với m ≠ 0, an bm − ≠ 0, không có cực trị

Dạng 4: Phương Trình Đường Thẳng Đi Qua Các Điểm Cực Trị:

a) Nếu hàm số y = f x ( ) = ax3+ bx2 + cx d + có cực đại và cực tiểu thì đường thẳng đi qua các điểm cực trị có phương trình y r x = ( ) với f x ( ) = f x q x '( ) ( ) + r x ( )

Nhận xét: Ta dùng kết quả này để tính các giá trị y cực đại, cực tiểu khi mà hoành độ các điểm cực trị này phức tạp

b) Hàm số hữu tỉ ( )

( )

u x y

v x

= thoả điều kiện v x ≠ '( ) 0 và v x ≠ '( ) 00 Nếu x0 là điểm cực trị thì giá

trị cực trị y0 = f x ( )0 được tính như sau: 0 0

Trang 5

Ứng Dụng Của Đạo Hàm KSHS Giáo Viên: Lê Hữu Hòa

Áp dụng: đối với hàm số

2

ax bx c y

Vấn đề 3: Giá Trị Lớn Nhất, Giá Trị Nhỏ Nhất Của Hàm Số

Định nghĩa: Cho hàm số y = f x ( ) xác định trên tập D

• Số M gọi là giá trị lớn nhất của hàm số

, ( ) ( )

Kí hiệu: m = min ( ) f x

D

Các Dạng Toán Cơ Bản Dạng 1: Tìm Giá Trị Lớn Nhất, Giá Trị Nhỏ Nhất Của Hàm Số:

Cách 1: (áp dụng chung)

- Tính đạo hàm y ' = f x '( )

- Lập bảng biến thiên của hàm số y = f x ( ) trên D

- Từ bảng bến thiên suy ra giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

Cách 2: (nếu hàm số y = f x ( ) liên tục trên D = [a;b])

min f (x) f (b);max f (x) f (a) = =

• Nếu đề bài không chỉ rõ tập D thì D được hiểu là tập xác định của hàm số

Dạng 2: Tìm Giá Trị Lớn Nhất, Giá Trị Nhỏ Nhất Của Hàm Số Dựa Vào Đặt Ẩn Phụ:

Phương pháp: Giả sử ta cần tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y f (x) = trên D Khi đó ta thực hiện theo các bước sau:

Đặt t = ϕ (x)

Tìm miền giá trị của t với x thuộc D (giả sử t ∈Ω)

Thay t = ϕ (x) vào hàm số y f (x) = ta được hàm số: y g(t) =

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y g(t) = trên Ω

Trang 6

Ứng Dụng Của Đạo Hàm KSHS Giáo Viên: Lê Hữu Hịa

Dạng 3: Tìm Giá Trị Lớn Nhất, Giá Trị Nhỏ Nhất Của Hàm Số Bằng Phương Pháp Sử Dụng Miền Giá Trị:

Phương pháp:

Giả sử hàm số y f (x) = xác định trên D Gọi G là miền giá trị của hàm số trên D

Khi đĩ: G {y = ∈ ℝ / phương trình: y f (x) = có nghiệm x D} ∈ như vậy nếu coi y là tham số, tìm điều kiện cần và đủ của y để phương trình y f (x) = cĩ nghiệm trên D, từ đĩ ta tìm được tập giá trị G

Dạng 4: Ứng Dụng Giá Trị Lớn Nhất, Giá Trị Nhỏ Nhất Vào Giải Và Biện Luận Phương Trình, Bất Phương Trình:

Bài tốn 1: Tìm m để phương trình f x ( ) = m cĩ nghiệm trên D

Cách giải: f x ( ) = m cĩ nghiệm trên ( ) ( )

Bài tốn 4: Tìm m để bất phương trình f x ( ) ≥ m cĩ nghiệm x thuộc D

Cách giải: Bất phương trình f x ( ) ≥ m cĩ nghiệm trên D ⇔ max f xD ( ) ≥ m

Bài tốn 5: Tìm m để bất phương trình f x ( ) ≤ m cĩ nghiệm x thuộc D

Cách giải: Bất phương trình f x ( ) ≤ m cĩ nghiệm trên ( )

D

D ⇔ min f x ≤ m

Bài tốn 6: Tìm m để bất phương trình f x ( ) ≥ m vơ nghiệm ∀ ∈ x D

Cách giải: Để bất phương trình f x ( ) ≥ m vơ nghiệm ∀ ∈ ⇔ x D f x ( ) < m cĩ nghiệm

( )D

Bài tốn 7: Tìm m để bất phương trình f x ( ) ≤ m vơ nghiệm ∀ ∈ x D

Cách giải: Để bất phương trình f x ( ) ≤ m vơ nghiệm ∀ ∈ ⇔ x D f x ( ) > m cĩ nghiệm

- Đạo hàm: y' 3ax = 2+ 2bx c + Giải phương trình y ' 0 =

- Lập bảng biến thiên (phải điền đầy đủ các giá trị đặc biệt)

- Nêu các khoảng mà hàm số đồng biến, nghịch biến và cực trị của hàm số (nếu cĩ)

• Vẽ đồ thị:

- Tìm một vài điểm mà đồ thị đi qua (đặc biệt là giao điểm của đồ thị (C) với các trục tọa độ)

- Dựa vào bảng biến thiên vẽ đồ thị

- Đồ thị nhận điểm uốn làm tâm đối xứng

Nhận xét:

• Điểm uốn: hồnh độ điểm uốn là nghiệm của phương trình: y " 0 =

• Nếu hàm số cĩ cực đại và cực tiểu thì điểm uốn của đồ thị hàm số chính là trung điểm của điểm cực đại và cực tiểu

Trang 7

Ứng Dụng Của Đạo Hàm KSHS Giáo Viên: Lê Hữu Hòa

• Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm uốn là tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất khi a > 0 và là tiếp tuyến có hệ số góc lớn nhất khi a < 0

x y

x y

- Lập bảng biến thiên (phải điền đầy đủ các giá trị đặc biệt)

- Nêu các khoảng mà hàm số đồng biến, nghịch biến và cực trị của hàm số (nếu có)

• Vẽ đồ thị:

- Giao điểm với các trục tọa độ Tìm thêm một vài điểm mà đồ thị đi qua

- Dựa vào bảng biến thiên vẽ đồ thị

Trang 8

Ứng Dụng Của Đạo Hàm KSHS Giáo Viên: Lê Hữu Hòa

cx d

= +

Ta có y ' 0, > ∀ ∈ x D (hoặc y ' 0, < ∀ ∈ x D) nên hàm số luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên các khoảng mà hàm số xác định

- Giao điểm với các trục tọa độ (hoặc một vài điểm đặc biệt)

- Dựa vào bảng biến thiên vẽ đồ thị

- Đồ thị nhận giao điểm hai tiệm cận làm tâm đối xứng

Vấn đề 5: Sự Tương Giao Của Hai Đồ Thị:

Cho hàm số y = f x ( ) có đồ thị ( ) C và hàm số y g x = ( ) có đồ thị ( ') C Hai đồ thị ( ) C và ( ') C cắt nhau tại điểm M x y ( ; )0 0 khi và chỉ khi y0 = f x ( )0 và y0 = g x ( )0 , tức là ( ; ) x y0 0 là nghiệm của hệ phương trình: ( )

Phương trình (*) được gọi là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị ( ) C và ( ') C

Lưu ý: Số nghiệm của phương trình (*) cũng chính là số giao điểm của đồ thị ( ) C và ( ') C

Các Dạng Toán Cơ Bản Dạng 1: Xác định số giao điểm của đồ thị hàm số y = f x ( )y g x = ( ):

Ta thực hiện như sau:

- Lập phương trình hoành độ giao điểm: f x ( ) = g x ( ) (1)

- Xác định số nghiệm của phương trình (1) từ đó suy ra số giao điểm của ( ) C và ( ') C

Dạng 2: Xác định số nghiệm của phương trình: f x ( ) = g x ( )

- Ta dựa vào số giao điểm của đồ thị hàm số y = f x ( ) và y g x = ( ) để suy ra số nghiệm của phương trình

Trang 9

Ứng Dụng Của Đạo Hàm KSHS Giáo Viên: Lê Hữu Hòa

Dạng 3: Các bài toán về sự tương giao của đồ thị hàm số bậc 3: ( ) :C y= f x( )=ax3+bx2+cx d a+ ( ≠0)

Bài toán 1 Tìm điều kiện để đồ thị (C) và trục hoành có 1 điểm chung duy nhất:

 ⇔ Phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt

Bài toán 4 Tìm điều kiện để đồ thị (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ dương:

⇔ Phương trình (1) có 3 nghiệm dương phân biệt

Bài toán 5 Tìm điều kiện để đồ thị (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ âm:

⇔ Phương trình (1) có 3 nghiệm âm phân biệt

Bài toán 6 Tìm điều kiện để đồ thị (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ tạo thành một cấp số cộng:

– Giả sử (1) có 3 nghiệm x x x1 2, , 3 lập thành cấp số cộng

– Viết (1) dưới dạng: ax3+bx2+cx d+ =0 ⇔ a x x( − 1)(x x− 2)(x x− 3) 0=

Trang 10

Ứng Dụng Của Đạo Hàm KSHS Giáo Viên: Lê Hữu Hòa

2= −3 vào (1) để suy ra điều kiện cần tìm

Chú ý: Đây chỉ là điều kiện cần nên phải thử lại kết quả tìm được

Bài toán 7 Tìm điều kiện để đồ thị (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ tạo thành một cấp số nhân

– Giả sử (1) có 3 nghiệm x x x1 2, , 3 lập thành cấp số nhân

2= − vào (1) để suy ra điều kiện cần tìm

Chú ý: Đây chỉ là điều kiện cần nên phải thử lại kết quả tìm được

Bài tập:

1 (TNPT – 2008) Cho hàm số y 2x = 3+ 3x2 − 1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình: 2x3+ 3x2− = 1 m

-4 -3 -2 -1

1 2 3 4

x y

2 Cho hàm số y=f x( )=x3−mx2+2m có đồ thị (Cm) (m là tham số)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số khi m = 3

b) Tìm m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại một điểm duy nhất

Ta có: y′ =3x2−2mx=x x(3 −2 )m

+ Khi m = 0 thì y′ =3x2≥ ⇒0 (1) đồng biến trên

R thoả yêu cầu bài toán

x y

Trang 11

Ứng Dụng Của Đạo Hàm KSHS Giáo Viên: Lê Hữu Hòa

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1

b) Tìm m để đồ thị (C m) cắt trục hoành tại đúng hai điểm phân biệt

Để (C m ) cắt trục hoành tại đúng hai điểm phân biệt thì (C m ) phải có 2 điểm cực trị

y′=0 có 2 nghiệm phân biệt ⇔3x2−3m2=0

2 nghiệm phân biệt m≠0

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số

b) Tìm m để đường thẳng (∆): y=( m2 −1)x−4m−1 cắt đồ thị (C) tại đúng hai điểm phân biệt

Phương trình hoành độ giao của (C) và (): x3−3x2−( m2 −1)x+4m+ =2 0

8 5 0

1 22

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m=0

b) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ

1 2 3 4

x y

-4 -3 -2 -1

1 2 3 4

x y

-4 -3 -2 -1

1 2 3 4

x y

Trang 12

Ứng Dụng Của Đạo Hàm KSHS Giáo Viên: Lê Hữu Hòa

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho khi m=0

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

8 Cho hàm số y=x3−(3m+1)x2+(5m+4)x−8 có đồ thị (Cm), trong đó m là tham số thực

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho khi m=0

b) Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số nhân

-14 -12 -10 -8 -6 -4 -2

2 4

x y

9 Cho hàm số y=x3−3mx2+(m−1)x m+ +1 (Cm)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m 1=

b) Tìm các giá trị của m để đường thẳng d y: =2x m− −1 cắt đồ thị (Cm) tại 3 điểm phân biệt có

hoành độ lớn hơn hoặc bằng 1

PT hoành độ giao điểm của (Cm) và d: x3−3mx2+(m−1)x m+ + =1 2x m− −1 (1)

YCBT (1) có 3 nghiệm phân biệt lớn hơn hoặc bằng 1 (2) có 2 nghiệm phân biệt lớn hơn 1

Xét PT (2) ta có: ∆=9m2+2m+ >9 0,∀m (2) luôn có 2 nghiệm phân biệt x x1 2,

Do đó: (2) có 2 nghiệm phân biệt lớn hơn 1 ⇔1 <x1<x2 ⇔ 0<x1− <1 x2−1 (*)

-25 -20 -15 -10 -5

5

x y

Trang 13

Ứng Dụng Của Đạo Hàm KSHS Giáo Viên: Lê Hữu Hòa

Đặt t= −x 1 Khi đó (2) t2+3(1−m t) 5− m=0 (3)

(*) (3) có 2 nghiệm dương phân biệt S m

03( 1) 0

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trình đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt A, B, C sao cho x A=2 và

Với x A=2 ⇒ y A=4 PT đường thẳng d đia qua A(2; 4) có dạng: y=k x( −2) 4+

PT hoành độ giao điểm của (C) và d: x3−3x+ =2 k x( −2) 4+ ⇔ x

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số trên khi m = 1

b) Cho đường thẳng d y: = − +x 2 và điểm K(3;1) Tìm các giá trị của m để (d) cắt (Cm) tại ba điểm phân biệt A(0;2), B, C sao cho tam giác KBC có diện tích bằng 2 2,

ĐS: m=0,m=3

12 Cho hàm số y x = 3+ 6 x2+ 9 x + 2

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số

b) Biện luận theo m số nghiệm của phương

• Nếu k = − ⇔ 2 m = − ∨ 4 m = − 1 phương trình có 2 nghiệm

• Nếu − < < ⇔ ∈ − 2 k 2 m ( 4;0) \{ 3; 1} − − phương trình có 3 nghiệm

• Nếu k = ⇔ 2 m = − ∨ 3 m = 0 phương trình có 2 nghiệm

• Nếu k > ⇔ 2 m > 0 phương trình có 1 nghiệm

-4 -3 -2 -1

1 2 3 4

x y

Ngày đăng: 07/04/2014, 11:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ các bước khảo sát - Chuyên Đề Khảo Sát Hàm Số LTĐH
Sơ đồ c ác bước khảo sát (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w