1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ Án Chi Tiết Máy - 2 Thiết Kế Bộ Giảm Tốc.doc

36 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Bộ Giảm Tốc
Tác giả Lại Minh Hồng, Phạm Quang Giàu, Tơ Văn Dự
Người hướng dẫn Thầy Diệp Bảo Trớ
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM
Chuyên ngành Cơ Khí
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2009
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường ĐH Công Nghiệp TP HCM Khoa Cơ Khí TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM KHOA CƠ KHÍ  ĐỒ ÁNĐỒ ÁN Ñeà taøi Ñeà taøi THIEÁT KEÁ BOÄ GIAÛM TOÁCTHIEÁT KEÁ BOÄ GIAÛM TOÁC  Các số liệu Công suất máy kh[.]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CƠNG NGHIỆP TP.HCM

KHOA CƠ KHÍ - -

ĐỒ ÁN

Đề tài :

THIẾT KẾ BỘ GIẢM TỐC

Các số liệu : Cơng suất máy khuấy P = 8.5 kw, số vịng quay trục đầu ra

(trục cơng tác) n = 75 (vịng/phút), thời gian làm việc : 7500 giờ , sơ đồ tải trọng như hình vẽ:

1 chu kỳ

t

T

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU

Trong giai đoạn công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước, con người không thể thiếu máy móc bởi vì nó là một phương tiện từ trước đến nay đã giúp con người giải quyết được nhiều vấn đề mà con người không có khả năng làm việc được.

Hiện là một sinh viên theo học tại trường được trang bị những kiến thức cần thiết về lý thuyết lẫn tay nghề Để sau này với vốn kiến đã được trang bị em có thể góp một phần nhỏ bé để làm giàu đất nước Thời gian vừa qua các em được giao đề tài:”Thiết kế hộp giảm tốc” sau khi nhận đề tài với sự chỉ bảo tận tình

của thầy hướng dẫn Diệp Bảo Trí và các thầy trong khoa cùng các bạn cùng

lớp, sự nổ lực của bản thân em hoàn thành đề tài này Tuy nhiên, trong quá trình làm việc mặc dù cố gắng hết sức nhưng do trình độ các bạn cùng nhóm còn hạn chế và còn ít kinh nghiệm nên không thể tránh sai sót Sau đây là bài thiết kế bộ truyền động cơ khí cho máy khuấy trong hộp giảm tốc do nhóm sinh viên chúng

Trang 3

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Trang 4

Chương I

CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN

Công suất định mức của động cơ: (Kw)

(2-1) [1]

Trang 5

Chương II

PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN

1 Tỷ số truyền chung: i =

i = iđ ibc ibn

Trang 7

BỘ TRUYỀN ĐAI

Chọn loại đai thang:

x 138

 Kiểm nghiệm vận tốc đai:

(thỏa điều kiện)

 Chiều dài L theo khoảng cách A :

 Kiểm nghiệm số vòng chạy u trong 1s

Trang 8

 Xác định số đai Z cần thiết:

[δp]0 : ứng suất có ích cho phép, bảng (5-17) lấy [δp]0 = 1,51 N/mm2 (δ0 = 1,2

Trang 9

 Bánh nhỏ : C45 thường hóa, δb = 580 N/mm2, δch = 290 N/mm2 , HB = 190

suất uốn và ứng suất tiếp xúc)

: hệ số chu kỳ ứng suất tiếp xúc, theo công thức :

(với N0 là số chu kỳ cơ sở N0 = 107 , bảng (3-9) [1]): số chu kỳ của bán kính nhỏ, (số vòng quay không đổi)

Trang 10

Y1 = 0,476 vàY2 = 0,517 (ξ = 0) tra bảng (3-18) [1]

Trang 12

b Bánh lớn : C35 thường hóa, δb = 480 N/mm2, δch = 240 N/mm2 , HB = 160 phôi ren

2 Định ứng suất cho phép:

1 chu kỳ

t

T

Trang 13

9 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng :

Theo CT (4.52) [3], số vòng tương đương :

(răng)

Trang 15

(răng) d2 = 362 mmmm

Trang 16

3 Chọn trước các thông số sau:

mm

Trục 2:

Trục 3

Trang 17

r F

M uy

M ux

192572 114008

77423 162202

A X

A Y

B Y B X

1

Trang 18

 Xác định phản lực:

 Tính mômen uốn tại những tiết diện nguy hiểm:

Tại tiết diện A-A:

Tại tiết diện 1-1:

 Tính đường kính tại tiết diện:

, với Tra bảng (10.5 ) [2] ,

Trang 19

 Xác định phản lực:

 Tính mômen uốn tại những tiết diện nguy hiểm:

Tại tiết diện 3-3:

Tại tiết diện 2-2:

Trang 20

Tại tiết diện 4-4:

 Tính đường kính tại tiết diện:

, với Tra bảng (10.5 ) [2] ,

Trang 21

 Xác định phản lực:

 Tính mômen uốn tại những tiết diện nguy hiểm:

Tại tiết diện 5-5:

Tại tiết diện 6-6:

5 t

F

6 r

F

5 r

F

6 a

F

541167

Trang 22

 Tính đường kính tại tiết diện:

, với Tra bảng (10.5 ) [2] ,

: giới hạn mỏi uốn và giới hạn mỏi xoắn

Trang 23

β : hệ số tăng bền bề mặt, phương pháp thấm Nitơ, tra bảng (5.3) [3].

: biên độ và giá trị trung bình của các ứng suất Được xác định:

- Khi trục quay, ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ đối xứng :

Trang 25

Tại tiết diện 5-5: với d5-5 = 60 mm , M = 505580 Nmm , T = 541167 Nmm , trabảng ta được : W = 18760 (mm2), W0 = 40000 (mm2), Kσ = 1,75 , Kτ = 1,5 , εσ =

Trang 26

MPaMPaVậy

Tại tiết diện 1-1: d1-1 = 35 mm , M = 137812 Nmm , T = 192572 Nmm

MPaMPaVậy

Tại tiết diện 2-2: d2-2 = 55 mm , M = 584467 Nmm , T = 509854 Nmm

MPaMPaVậy

Tại tiết diện 3-3 và 4-4: d3-3 = d4-4 = 55 mm , M = 585331 Nmm , T = 509854 Nmm

MPaMPa

Tại tiết diện 5-5: d5-5 = 60 mm , M = 505580 Nmm , T = 541167 Nmm

MPaMPa

Tại tiết diện 6-6: d6-6 = 60 mm , M = 141162 Nmm , T = 1082333 Nmm

MPaMPa

B TÍNH THEN

1 Trục 1:

- Tại tiết diện 1-1: Theo d = 35 mm, tra bảng 7-23 [1]:

Ta chọn then kiểu I : b = 10 mm, h = 8 mm, t = 4,5 mm, t1 = 3,6 mm, k = 4,2 mm.Với lm = 64,8 mm, Chọn l = 50 mm

+ Kiểm nghiệm sức bền dập:

Trong đó: Mx = T1 = 192572 Nmm

[σ]d = 150 N/mm2 (bảng 7-20 [1])

Trang 27

- Tại tiết diện 2-2: Theo d2-2 = 55 mm, tra bảng 7-23 [1]:

Chọn then kiểu I : b = 16 mm, h = 10 mm, t = 5,0 mm, t1 = 5,1 mm, k = 6,2 mm.Với lm = (1,2 1,5).d2-2 lấy lm = 74 mm Chọn l = 63 mm

- Tại tiết diện 3-3, 4-4: Theo d3-3 = d4-4 = 55 mm, tra bảng 7-23 [1]:

Chọn then kiểu I : b = 16 mm, h = 10 mm, t = 5,0 mm, t1 = 5,1 mm, k = 6,2 mm.Với lm = 78 mm Chọn l = 63 mm

- Tại tiết diện 5-5: Theo d = 60 mm, tra bảng 7-23 [1]:

Chọn then kiểu I : b = 18 mm, h = 11 mm, t = 5,5 mm, t1 = 5,6 mm, k = 6,8 mm.Với lm = (1,2 1,5).d5-5 lấy lm = 88 mm Chọn l = 70 mm

+ Kiểm nghiệm sức bền dập:

Trong đó: Mx = = 541167 Nmm

Vậy:

+ Kiểm nghiệm sức bền cắt:

Trang 28

Vậy :

- Tại tiết diện 6-6: Theo d = 60 mm.

Chọn then kiểu I : b = 18 mm, h = 11 mm, t = 5,5 mm, t1 = 5,6 mm, k = 6,8 mm.Với lm = (1,2 1,5).d5-5 lấy lm = 88 mm Chọn l = 70 mm

Trang 29

Chương VII

THIẾT KẾ GỐI ĐỠ TRỤC

1 Trục 1:

Sơ đồ tải:

1 dãy - cỡ trung Với đường kính ngõng trục d = 35 mm, chọn kiểu 307 (bảng P2.7[2])

- Lực hướng tâm tại gối:

Trang 30

Khả năng tải động thừa quá nhiều, vì vậy ta chọn cỡ nhẹ hơn, chọn ổ 207 với C =20,1 kN.

chịu lực hướng tâm, ta có thể chọn ổ bi đỡ 1 dãy hoặc ổ đũa trụ ngắn đỡ, vì là trụctrung gian ta cần tăng thêm độ cứng, nên ta chọn ổ đũa trụ ngắn đỡ - cỡ nhẹ Vớiđường kính ngõng trục d = 45 mm, chọn kiểu 2209

- Lực hướng tâm tại gối:

Trang 31

Với ổ bi: m = , Lh = 7500 giờ

cỡ nhẹ cho các gối này Với đường kính ngõng trục d = 60 mm, ta chọn kiểu ổ 212 (bảngP2.7)

- Lực hướng tâm tại gối:

Trang 33

Tra bảng (10-9) [1], chọn các kích thước của võ hộp như sau:

- Chiều dày thành thân hộp: S = 0,025A + 3 = 0,025 x 216 + 3 = 9 mm

- Chiều dày mặt bích dưới thân: b = 1,5S = 1,5 x 9 = 14 mm

- Chiều dày đế hộp không có phần lồi = 2,35S = 2,35 x 9 = 22 mm

- Chiều dày gân =

- Chiều dày gân nắp hộp = 8 mm

BẢNG TỔNG KẾT

Trang 35

Chương VII: THIẾT KẾ GỐI ĐỠ TRỤC

Trang 36

[2] - TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ (TẬP I, II) – Trịnh Chất [3] - Giáo Trình CHI TIẾT MÁY,biên soạn Nguyễn Phương Bắc

Mục lục

trang

Lời nói đầu 4

Chọn động cơ điện 6

Phân phối tỷ số truyền 7

Bộ truyền đai 9

Thiết kế bộ bánh răng thẳng 11

Thiết kế bộ bánh răng nghiêng 14

Thiết kế trục và tính then 18

Thiết kế gối đỡ trục 32

Thiết kế vỏ hộp 36

Bảng tổng kết 37

Tài liệu tham khảo 39

Mục lục 39

Ngày đăng: 17/03/2023, 17:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w