NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN `Đồ án chi tiết máy GVHD ((((( ĐỒ ÁN GVHD NHÓM SV TH NGUYỄN TRƯỜNG HẢI ĐÀM NGỌC LỘC ĐỖ ĐÌNH HÀ LỚP CĐCK9A (Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 06/2009( TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NG[.]
Trang 1ĐỒ ÁN
GVHD :
NHÓM SV TH : NGUYỄN TRƯỜNG HẢI
ĐÀM NGỌC LỘC
ĐỖ ĐÌNH HÀ
L ỚP : CĐCK9A
Trang 3
Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 06/2009
Trang 4NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Trang 5
Thực tiễn nền sản xuất công nghiệp nước ta chủ yếu là vừa và nhỏ,
thiết kế chưa đóng vai trò quan trọng, nhưng với xu thế phát triển hiện nay của
nền kinh tế khu vực và trên thế giới, ngày càng đòi hỏi sự hội nhập giao lưu
hợp tác giữa các nước Vai trò của thiết kế đã tìm được chỗ đứng quan trọng
trong nền sản xuất công nghiệp hoá - hiện đại hoá
Đồ án Thiết kế Hệ thống Truyền động Cơ khí là môn học nhằm giúp cho
sinh viên, những chủ nhân tương lai của đất nước, có những kiến thức cơ bản
trong việc nắm bắt các giải pháp thiết kế tối ưu nhất
Đồ án “ Chi Tiết Máy ” nhằm giúp cho sinh viên hiểu rõ hơn về những gì
mình học và phát huy khả năng làm việc theo nhóm
Trong quá trình hoàn thành bài tập, chúng em đã được sự hướng dẫn tận
tình của Thầy Diệp Bảo Trí Chúng em đã cố gắng hết mình nhưng cũng
không tránh được những thiếu sót, rất mong nhận được sự góp ý và chỉ bảo
thêm của Thầy
Chúng em xin chân thành cảm ơn !
Trang 6Thực hiện.
Nhóm 5
ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY
Đề tài: Tính toán hệ truyền động trong hộp giảm tốc của máy khuấy kiểu phân
đôi cấp chậm sau:
Công suất máy khuấy:P = 7,5 (kw)
Số vòng quay của trục máy khuấy: n = 65 (vòng/phút)
Tuổi thọ: t = 7000 (giờ)
Trang 7CHƯƠNG I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
1.CHỌN ĐỘNG CƠ:
Chọn:
- Nđm là công suất định mức của động cơ.(kw)
- Hiệu suất của đai :d = 0.95
- Hiệu suất của ổ lăn : ol = 0.99
- Hiệu suất của bánh răng : brt= brn.=0.96
- Hiệu suất khớp nối : kn = 1
- : Hiệu suất truyền động ; =đ.Brt.Brn.3 cặp ổ lăn
- Nlv : công suất làm việc của động cơ
Dựa vào công suất của động cơ.Tra bảng P1.2 chọn loại động cơ có số hiệu
DK 62-4 thông số kỹ thuật nằm trong bảng sau:
(KW)
Vận Tốc quay(Vg/ph)
2 Phân phối tỷ số truyền:
Tỉ số truyền chung của hộp giảm tốc:
Trang 8nđc :số vòng quay của động cơ.
ntrk:số vòng quay của trục khuấy
Trang 9Dựa vào bảng (5.13) sách thiết kế máy.Giả sử vận tốc đai V=(5 10) m/s
Chọn đai thang kí hiệu B;bp=14;bo=17;h=10,5;yo=4,0;A=138 mm2;chiều dài đai=800 6300 ;T1=40 190;d1=140 280
Xác định thơng số bộ truyền:
Đường kính bánh đai nhỏ d1= 1,2dmin = 140.1.2=168 mm
Theo tiêu chuẩn ta chọn d1=160 mm
Vận tốc đai
Tỉ số truyền thực tế của bộ truyền:
Sai số tỉ số truyền của bộ truyền đai:
Trang 10So với sai số tỉ số truyền cho phép là Vậy đường kính 2 bánh đai được chọn là hợp lí.
(Tra bảng 4.13-thiết kế hệ dẫn động cơ khí – Trịnh Chất)
(vậy Asb thỏa điều kiện)
Kiểm nghiệm số vòng chạy của i trong 1s:
ĐK:i=V/L=12,23.1000/1600=7,64(v/s) 10(v/s) thõa điều kiện
Khoảng cách trục chính xác:
Thuộc khoảng :272mm A 960mm vậy A thõa điều kiện
Amin=A-0,015L=391,5mm
Amã=A+0,03L=463,5mm
Trang 11Kiểm nghiệm góc ôm theo công thức (5_3)
Vậy chiều dài đai đã chọn là thích hợp với điều kiện góc ôm
3 Xác định số đai cần thiết:
Số đai cần thiết:
Với P là công suất động cơ, N=7,5kW
Ct : hệ số xét đến sự ảnh hưởng của tải trọng lấy Ct=0,9 (bảng 5-6 sách
TKCTM)
hệ số xét đến sự ảnh hưởng của góc ôm (bảng 5-18 sách TKCTM)
:hệ số ảnh hưởnh đến vận tốc : (bảng 5-19 sách TKCTM)
V:vận tốc đai 12,23 m/s
F=138 (vì chọn đai B)
là ứng suất có ích cho phép =1,67 vì d1=160 ,theo bảng (5-17 sách
TKCTM)
Vậy số đai cần thiết
Chọn số đai cần thiết:3 đai
Chiều rộng bánh đai:bảng(5-23 sách TKCTM)
Chọn (bảng 10-3 SACH tkctm)
Trang 12Đường kính ngoài cùng bánh đai dẫn
Trang 133.THIẾT KẾ BỘ BÁNH RĂNG THẲNG
Bánh nhỏ : C45 thường hóa, δb = 580 N/mm2, δch = 290 N/mm2 , HB = 190 (đường kính phôi 100-300mm)
Bánh lớn : C35 thường hóa, δb = 480 N/mm2, δch = 240 N/mm2 , HB =
160 (đường kính phôi 300-500mm)
(ứng suất uốn và ứng suất tiếp xúc)
: ứng suất tiếp xúc cho phép, tra bảng (3-9) = 2,6 HB
: hệ số chu kỳ ứng suất tiếp xúc, theo công thức :
(với N0 là số chu kỳ cơ sở N0 = 107 ): số chu kỳ của bán kính nhỏ,
Trang 14→ K = 1,015 1,55 = 1,57 sai số so với dự đoán K=1,5
Vậy khoảng cách trục A chính là A=200
Trang 15→ chọn Z1 = 33 (răng)
→ chọn Z2 = 101 (răng)Chiều rộng của bánh răng: b = φA x A = 0,3 x 203 = 60,9 mm chọn b=61mm
răng:
Theo CT ( ? ), , với Y là hệ số dạng răng
Y1 = 0,435 và Y2 = 0,511 tra bảng (3-18) [1]
10.kiểm nghiệm quá tải:
a Ứng suất cho phép khi quá tải:
Kiểm nghiêm quá tải về độ bền uốn:
ứng suất quá tải cho phép:
Do HB 350
Công thức 3.46 (tkctm)
[]uqt = 0,8.ch
Trang 1611.Các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền :
;độ hở hướng tâm C=0,25mn=0,75 ;chiều cao răng :h=2,25.mn=6,75
m = 3 Z1 = 33, Z2 = 101 (đường kính vòng chia)
Trang 174.THIẾT KẾ BỘ BÁNH RĂNG NGHIÊNG
a Ứng suất tiếp xúc cho phép:
Số chu kỳ làm việc bánh răng nhỏ:
Trang 18→ K = 1,025 1,45 = 1,48 sai số không nhiều so với dự đoán K=1,5
Vậy khoảng cách trục A chính là A=250
Trang 1935 răng
Số răng bánh lớn:
răngTính chính xác β :
Chiều rộng bánh răng : b = φA.A = 0,3 x 248 = 74,4 mm chọn 75mm
9 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng :
Theo CT (3-37), số vòng tương đương :
Hệ số dạng răng: Y1 = 0,476, Y2 =0,517 (bảng (3-18) [1]
Lấy hệ số θ4 = 1,5 (hệ số phản ánh sự tăng khả năng tải theo sức bền uốn)
Theo CT (3-34), ta có :
10.kiểm nghiệm quá tải:
a Ứng suất cho phép khi quá tải:
Trang 20ứng suất quá tải cho phép:
Trang 21Sơ bộ tính đường kính trục theo công thức: (7-2) [1]:
C : hệ số phụ thuộc ứng suất xoắn cho phép, có thể lấy C = 120
Trục 1 : N = 8,65 Kw
n = 730 v/ph
chọn =30mmTrục 2 : N = 8,22 Kw
Trang 22n = 238,5 v/ph
chọn =40mmTrục 3 : N = 7,5 Kw
n = 65 v/ph
chọn =60mmTra bảng 14P tr.337
d1=30mm ,ta có b01=19mm
d2=40mm ,ta có b02=23mm
d3=60mm ,ta có b03=31mm
Chọn trước các thông số sau theo sách thiêt kế máy bảng 7-1
Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp hoặc
khoảng cách giữa các chi tiết quay k1=8 15 mm chọn k1=12mm
Khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong hộp k2=5 15 chọn k2=10mm
Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ k3=10 20mm chọn
k3=15mm
Chiều cao nắp ổ và đầu bulông hn=15 20mm chọn hn=15mm
Khoảng côngxôn lcki=0,5(lmki+b0)+ k3+ hn
Trang 25Mtđ= =169168,3 N/mm2
Trang 31điều kiện về sức bền xoắn của ống:
Chốt được kiểm nghiệm về ứng suất cắt tại hai tiết diện:
Trang 32Theo công thức 7-11 sach tkctm
Trang 331 Kiểm nghiệm độ bền mỏi
Hệ số an toàn được tính theo công thức
Trang 34+ Trục quay 1 chiều nên ứng xuất xoắn thay đổi theo chu kỳ mạch động
Dựa theo bảng 5.1 sách thiết kế chi tiết máy:ta chọn với
Theo bảng 5.7 và 7.8 sách thiết kế chi tiết máy ta chọn:
Trang 37Dựa vào bảng 7.10 trị số đối với trục lắp có độ dôi với các chi tiết khácp>=30N/mm2
Trang 39Tra bảng 17P, với d3=60mm chọn ổ bi đỡ chặn TOCT 831-62 kí hiệu quy ước
36212 có Cbảng=76000, ổ bi cỡ nhẹ , đường kính bi 15,88mm,đường kính ngoàiD=110mm
Tuổi thọ ổ lăn:
Trang 40vì là ổ bi nên m=3 (sách chi tiết máy tr 95)
Tra bảng 17P, với d2=40mm chọn ổ bi đỡ chặn TOCT 831-62 kí hiệu quy ước
36308 có Cbảng=60000, ổ bi cỡ trung , đường kính bi 15,8mm,đường kính
Trang 41Tra bảng 14P, với d1=30mm chọn ổ bi đỡ TOCT 8338-57 kí hiệu quy ước 306
có Cbảng=33000, ổ bi cỡ trung , đường kính bi 12,30mm,đường kính ngoài
Trang 427.THIẾT KẾ VỎ HỘP
Tra bảng (10-9), chọn các kích thước của võ hộp như sau:
Chiều dày thành thân hộp: = 0,025A + 3 = 0,025 x 250 + 3 = 9,25 mm
Chiều dày thành nắp hộp: 1 = 0,02A + 3 = 0,02 x250 + 3 = 8 mm
- Chiều dày mặt bích dưới thân: b = 1,5 = 1,5 x 9,25= 13,875 mm
- Chiều dày mặt bích trên của nắp: b1 = 1,5 1 = 1,5 x 8 = 12 mm
- Chiều dày đế hộp không có phần lồi = 2,35 = 2,35 x 9,25 = 21,73 mm
- Chiều dày gân =
- Chiều dày gân nắp hộp = 7 mm
- Đường kính bulông nền: dn = 0,036A + 12 = 21 mm
Trang 43TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Trịnh Chất-Lê Văn Uyển – Tính Toán Thiết Kế Hệ Dẫn Động
Cơ Khí _ Nhà Xuất Bản Giáo Dục.
2 Nguyễn Hữu Lộc-Nguyễn Tuấn Kiệt-Phan Tấn Tùng-Nguyễn Thanh Nam – Cơ Sở Thiết Kế Máy _ Trường ĐH Bách Khoa TP Hồ Chi Minh.
3 Trần Hữu Quế-Đặng Văn Cừ-Nguyễn Văn Tuấn – Vẽ Kỹ Thuật
Cơ Khí _ Nhà Xuất Bản Giáo Dục.
4 Nguyễn Trọng Hiệp-Nguyễn Văn Lẫm – Thiết Kế Chi Tiết Máy _ Nhà Xuất Bản Giáo Dục