Câu hỏi trắc nghiệm môn Luật Kinh tế Câu 1 Một quan hệ xã hội thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Kinh tế được điều chỉnh bằng phương pháp A Quyền uy B Bình đẳng C Quyền uy và Bình đẳng D Quyền uy hoặ.
Trang 1Câu hỏi trắc nghiệm môn Luật Kinh tế
Câu 1: Một quan hệ xã hội thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Kinh tế được điều chỉnh bằng phương pháp:
A Quyền uy
B Bình đẳng
C Quyền uy và Bình đẳng
D Quyền uy hoặc Bình đẳng
Câu 2: Phương pháp điều chỉnh của Luật Kinh tế:
A Phương pháp bình đẳng và phương pháp quyền uy
B Phương pháp bình đẳng
C Phương pháp quyền uy
D Phương pháp bình đẳng, phương pháp quyền uy và phương pháp hành chính
Câu 3: Chủ thể của Luật Kinh tế là:
A Chủ thể kinh doanh
B Cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế
C Chủ thể kinh doanh và cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế
D Chủ thể kinh doanh, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và các chủ thể khác củaLuật Kinh tế
Câu 4: Quan hệ xã hội nào không thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Kinh tế:
A Quan hệ xã hội giữa các chủ thể kinh doanh
B Quan hệ xã hội trong nội bộ của chủ thể kinh doanh
C Quan hệ xã hội giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền với chủ thể kinh doanh
D Quan hệ xã hội giữa các cơ quan nhà nước với nhau
Câu 5: Quan hệ xã hội nào thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Kinh tế:
A Quan hệ xã hội giữa các chủ thể kinh doanh
B Quan hệ xã hội trong nội bộ của chủ thể kinh doanh
C Quan hệ xã hội giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền với chủ thể kinh doanh
D.Tất cả các quan hệ xã hội nêu trên
Trang 2Câu 6: Công ty hợp danh là tổ chức:
A Không có tư cách pháp nhân
B Có tư cách pháp nhân kể từ ngày nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
C Có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
D Có tư cách pháp nhân kể từ ngày các thành viên hợp danh hoàn tất thủ tục góp vốn vào công ty
Câu 7: Doanh nghiệp tư nhân là tổ chức:
A Không có tư cách pháp nhân
B Có tư cách pháp nhân kể từ ngày nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
C Có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
D Có tư cách pháp nhân kể từ ngày các thành viên hợp danh hoàn tất thủ tục góp vốn vào công ty
Câu 8: Hội đồng thành viên của công ty hợp danh gồm:
A Tất cả các thành viên hợp danh của công ty hợp danh
B Tất cả các thành viên góp vốn của công ty hợp danh
C Tất cả các thành viên hợp danh và thành viên góp vốn có số vốn góp nhiều nhất của công ty hợp danh
D Tất cả các thành viên của công ty hợp danh
Câu 9: Thành viên của công ty là:
A Cá nhân, tổ chức sở hữu một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần
B.Cá nhân, tổ chức sở hữu một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty hợp danh
C Cá nhân, tổ chức sở hữu một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công ty cổ phần hoặc công ty hợp danh
D Cá nhân, tổ chức sở hữu một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc doanh nghiệp tư nhân
Câu 10: Công ty trách nhiệm hữu hạn có số lượng thành viên:
A Không vượt quá 70 thành viên
Trang 3B Không vượt quá 30 thành viên.
C Không vượt quá 40 thành viên
D Không vượt quá 50 thành viên
Câu 11: Chủ sở hữu của doanh nghiêp tư nhân là :
A Một cá nhân
B Một tổ chức
C Một cá nhân hoặc một tổ chức
D Một tổ chức có tư cách pháp nhân
Câu 12: Công ty hợp danh phải có số lượng thành viên:
A Tối thiểu là 2 thành viên
B Tối thiểu là 2 thành viên hợp danh
C Tối đa là 50 thành viên
D Tối thiểu là 2 thành viên góp vốn
Câu 13: Công ty cổ phần:
A Không vượt quá 50 cổ đông
B Không vượt quá 70 cổ đông
C Có tối thiểu 2 cổ đông
D Có tối thiểu 3 cổ đông
Câu 14 Các thành viên hợp danh của công ty hợp danh phải là:
A Cá nhân và liên đới chịu trách nhiệm vô hạn với các khoản nợ và các nghĩa vụ tài chính khác của công ty
B Tổ chức và liên đới chịu trách nhiệm vô hạn với các khoản nợ và các nghĩa vụ tài chính khác của công ty
C Tổ chức và chỉ chịu trách nhiệm hữu hạn với các khoản nợ và các nghĩa vụ tài chính khác của công ty
D Cá nhân và chỉ chịu trách nhiệm hữu hạn với các khoản nợ và các nghĩa vụ tài chính khác của công ty
Câu 15 Doanh nghiệp tư nhân:
A Không được quyền phát hành cổ phần
Trang 4B Không được quyền phát hành trái phiếu
C Không được quyền phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào
D Được quyền phát hành tất cả các loại chứng khoán
Câu 16 Công ty trách nhiệm hữu hạn:
A Không được quyền phát hành cổ phần
B Không được quyền phát hành trái phiếu
C Không được quyền phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào
D Được quyền phát hành tất cả các loại chứng khoán
Câu 17 Công ty cổ phần:
A Không được quyền phát hành cổ phần
B Không được quyền phát hành trái phiếu
C Không được quyền phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào
D Được quyền phát hành tất cả các loại chứng khoán
Câu 18 Thành viên trong công ty trách nhiệm hữu hạn
A Được tự do chuyển quyền sở hữu phần vốn góp của mình cho người khác
B Không được chuyển quyền sở hữu phần vốn góp của mình cho người khác
C Phải ưu tiên chuyển quyền sở hữu phần vốn góp của mình cho các thành viên khác củacông ty
D Chỉ được chuyển quyền sở hữu phần vốn góp của mình cho các thành viên khác của công ty
Câu 19 Cổ đông trong công ty cổ phần:
A Được tự do chuyển quyền sở hữu phần cổ phần của mình cho người khác theo quy định của pháp luật
B Không được chuyển quyền sở hữu cổ phần của mình cho người khác
C Phải ưu tiên chuyển quyền sở hữu cổ phần của mình cho các cổ đông khác của công ty
D Chỉ được chuyển quyền sở hữu cổ phần của mình cho các cổ đông khác của công ty
Câu 20: Công ty trách nhiệm hữu hạn phải có Ban kiểm soát:
A Công ty trách nhiệm hữu hạn là doanh nghiệp nhà nước hoặc là công ty con của doanhnghiệp nhà nước
Trang 5B Công ty trách nhiệm hữu hạn có trên 11 thành viên
C Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
D Tất cả các công ty trách nhiệm hữu hạn
Câu 21: Công ty trách nhiệm hữu hạn có 51% vốn thuộc sở hữu của nhà nước có cơ cấu tổ chức quản lý:
A Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc vàBan kiểm soát
B Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Ban kiểm soát
C Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
D Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Ban kiểm soát
Câu 22: Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do
cá nhân làm chủ sở hữu bao gồm:
A Chủ tịch công ty và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
B Chủ tịch công ty Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Ban kiểm soát
C Chủ tịch công ty; Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên
D Hội đồng thành viên; Chủ tịch hội đồng thành viên; Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên
Câu 23: Cuộc họp Hội đồng thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) được tiến hành khi có:
A Ít nhất một phần hai tổng số thành viên tham dự
B Ít nhất một phần ba tổng số thành viên tham dự
C Ít nhất 75% tổng số thành viên tham dự
D.Ít nhất hai phần ba tổng số thành viên tham dự
Câu 24: Chủ tịch công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
do:
A Chủ sở hữu công ty bổ nhiệm
B Các thành viên Hội đồng thành viên bầu
C.Chủ sở hữu công ty bổ nhiệm hoặc do các thành viên Hội đồng thành viên bầu
Trang 6D Chủ sở hữu công ty và các thành viên Hội đồng thành viên bầu.
Câu 25: Số lượng thành viên của Hội đồng thành viên trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức):
A Có từ 2 đến 5 thành viên
B Có từ 3 đến 9 thành viên
C Có từ 3 đến 7 thành viên
D Có từ 5 đến 9 thành viên
Câu 26: Các loại hình doanh nghiệp được quyền phát hành trái phiếu:
A Công ty cổ phần và công ty hợp danh
B Công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn
C Công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty hợp danh
D Công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân
Câu 27: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên:
A Chỉ có quyền tăng vốn điều lệ nhưng không được giảm vốn điều lệ
B Chỉ có quyền giảm vốn điều lệ nhưng không được tăng vốn điều lệ
C.Có quyền thay đổi vốn điều lệ
D Không có quyền thay đổi vốn điều lệ
Câu 28: Số cổ phần tối thiểu thuộc sở hữu của một cổ đông sáng lập là:
A Một cổ phần phổ thông
B 1% tổng số cổ phần phổ thông
C 10% tổng số cổ phần phổ thông
D 20% tổng số cổ phần phổ thông
Câu 29: Cổ phần ưu đãi của công ty cổ phần gồm:
A.Cổ phần ưu đã biểu quyết, Cổ phần ưu đãi cổ tức, Cổ phần ưu đã hoàn lại; Cổ phần ưuđãi khác do Điều lệ của công ty và pháp luật về chứng khoán quy định
B Cổ phần ưu đãi cổ tức, Cổ phần ưu đã hoàn lại và Cổ phần ưu đãi khác do Điều lệ củacông ty quy định
C Cổ phần ưu đã biểu quyết, Cổ phần ưu đã hoàn lại và Cổ phần ưu đãi khác do Điều lệcủa công ty quy định
Trang 7D Cổ phần ưu đã biểu quyết, Cổ phần ưu đãi cổ tức, Cổ phần ưu đã hoàn lại.
Câu 30: Trong quá trình hoạt động, chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền:
A Tăng hoặc giảm vốn điều lệ của doanh nghiệp
B Tăng vốn điều lệ nhưng không được phép giảm vốn điều lệ của doanh nghiệp
C Tăng vốn đầu tư nhưng không được phép giảm vốn đầu tư vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
D.Tăng hoặc giảm vốn đầu tư của mình vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
Câu 31: Thời điểm nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông trong công ty cổ phần (nghị quyết không bị Tòa án hoặc Trọng tài hủy bỏ) có hiệu lực:
A Kể từ ngày nghị quyết đó được thông qua hoặc từ thời điểm hiệu lực ghi tại nghị quyếtđó
B Kể từ ngày nghị quyết đó được thông qua
C Kể từ thời điểm hiệu lực ghi tại nghị quyết đó
D Sau 15 ngày kể từ ngày nghị quyết đó được thông qua
Câu 32: Chủ thể được quyền nắm giữ cổ phần ưu đãi biểu quyết của công ty cổ phần:
A Tổ chức được Chính phủ ủy quyền hoặc cổ đông sáng lập
B Tổ chức được Chính phủ ủy quyền và cổ đông sáng lập
C Tổ chức được Chính phủ ủy quyền
D Cổ đông sáng lập
Câu 33: Tại thời điểm đăng ký doanh nghiệp, các cổ đông sáng lập phải cùng nhau đăng ký mua:
A Ít nhất 10% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán
B Không quá 20% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán
C Ít nhất 30% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán
D.Ít nhất 20% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán
Câu 34: Mỗi cá nhân chỉ có quyền:
A Thành lập một doanh nghiệp tư nhân và không được đồng thời là cổ đông của công ty
cổ phần
Trang 8B Thành lập một doanh nghiệp tư nhân và không được đồng thời là thành viên của công
ty trách nhiệm hữu hạn
C.Thành lập một doanh nghiệp tư nhân và không được đồng thời là chủ hộ kinh doanh
D Thành lập một doanh nghiệp tư nhân và không được đồng thời là cổ đông của công ty
cổ phần hoặc thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn
Câu 35: Chủ thể nào không bắt buộc phải làm thủ tục chuyển quyền sở hữu tài sản sang cho doanh nghiệp khi thành lập doanh nghiệp:
A Thành viên hợp danh của công ty hợp danh khi thành lập công ty hợp danh
B Cổ đông của công ty cổ phần
C.Chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân khi thành lập doanh nghiệp tư nhân
D Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khi thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Câu 36: Khẳng định nào sau là đúng:
A Hợp đồng là sự thỏa thuận của các bên về việc xác lập quyền và nghĩa vụ dân sự
B Hợp đồng là sự nhất trí của các bên về việc xác lập, thay đổi quyền và nghĩa vụ dân sự
C Hợp đồng là sự thỏa thuận của các bên về việc xác lập, thay đổi, chấm dứt quyền vànghĩa vụ dân sự
D Hợp đồng là giao ước của các bên về việc xác lập, thay đổi, chấm dứt quyền và nghĩa
vụ dân sự
Câu 33: Tại thời điểm đăng ký doanh nghiệp, các cổ đông sáng lập phải cùng nhau đăng ký mua:
E Ít nhất 10% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán
F Không quá 20% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán
G Ít nhất 30% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán
H Ít nhất 20% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán
Câu 34: Mỗi cá nhân chỉ có quyền:
E Thành lập một doanh nghiệp tư nhân và không được đồng thời là cổ đông của công ty
cổ phần
F Thành lập một doanh nghiệp tư nhân và không được đồng thời là thành viên của công
ty trách nhiệm hữu hạn
Trang 9G Thành lập một doanh nghiệp tư nhân và không được đồng thời là chủ hộ kinh doanh.
H Thành lập một doanh nghiệp tư nhân và không được đồng thời là cổ đông của công ty
cổ phần hoặc thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn
Câu 35: Chủ thể nào không bắt buộc phải làm thủ tục chuyển quyền sở hữu tài sản sang cho doanh nghiệp khi thành lập doanh nghiệp:
E Thành viên hợp danh của công ty hợp danh khi thành lập công ty hợp danh
F Cổ đông của công ty cổ phần
G Chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân khi thành lập doanh nghiệp tư nhân
H Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khi thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Câu 36: Khẳng định nào sau là đúng:
D Hợp đồng là sự thỏa thuận của các bên về việc xác lập quyền và nghĩa vụ dân sự
E Hợp đồng là sự nhất trí của các bên về việc xác lập, thay đổi quyền và nghĩa vụ dân sự
F Hợp đồng là sự thỏa thuận của các bên về việc xác lập, thay đổi, chấm dứt quyền vànghĩa vụ dân sự
E Hợp đồng là giao ước của các bên về việc xác lập, thay đổi, chấm dứt quyền và nghĩa
vụ dân sự
Câu 37: Người có quyền đại diện cho doanh nghiệp ký kết hợp đồng là:
A Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đại diện theo ủy quyền
B Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan
C Giám đốc hoặc tổng giám đốc
D Trưởng phòng kinh doanh
Câu 38: Hình thức của hợp đồng mua bán hàng hóa:
A Bằng lời nói
B Bằng văn bản
C Bằng hành vi cụ thể
D Một trong các hình thức nêu trên
Câu 39: Để một hợp đồng mua bán hàng hóa có hiệu lực pháp luật thì phải đáp ứng các điều kiện:
Trang 10A Chủ thể; đại diện; nguyên tắc giao kết và hình thức.
B Chủ thể; đại diện; mục đích và nội dung; nguyên tắc giao kết và hình thức
C Chủ thể; mục đích và nội dung; nguyên tắc giao kết và hình thức
D Đại diện; mục đích và nội dung; nguyên tắc giao kết và hình thức
Câu 40: Quyền sở hữu hàng hóa chuyển từ người bán sang người mua được tính:
A Từ thời điểm ký kết hợp đồng nếu không có thỏa thuận khác
B Từ thời điểm giao hàng nếu không có thỏa thuận khác
C Từ thời điểm thanh toán nếu không có thỏa thuận khác
D Từ thời điểm trả tiền nếu không có thỏa thuận khác
Câu 41: Nghĩa vụ của bên bán trong quan hệ mua bán hàng hóa:
A Giao hàng đúng số lượng, chất lượng, quy cách, bao bì, đúng thời hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng
B Giao hàng đúng số lượng, chất lượng, quy cách, bao bì, đúng thời hạn, địa điểm theothỏa thuận trong hợp đồng, có nghĩa vụ giao các chứng từ có liên quan đến hàng hóa theothỏa thuận trong hợp đồng
C Giao hàng đúng số lượng, chất lượng, quy cách, bao bì, đúng thời hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng, có nghĩa vụ thông tin đầy đủ về hàng hóa
D Giao hàng đúng quy cách, số lượng, chất lượng, đúng thời hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng và có nghĩa vụ thông tin đầy đủ về cách sử dụng hàng hóa
Câu 42: Các hình thức trách nhiệm pháp lý trong quan hệ hợp đồng mua bán hàng hóa:
A Buộc thực hiện đúng hợp đồng, thay đổi hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng, bồi thườngthiệt hại
B Buộc thực hiện đúng hợp đồng, phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại, tạm ngừng hợp đồng
C Buộc thực hiện đúng hợp đồng, phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại, chấm dứt hợp đồng
D Buộc thực hiện đúng hợp đồng, phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại, tạm ngừng, đình chỉ, hủy bỏ hợp đồng
Câu 43: Cầm cố tài sản để bảo đảm thực hiện hợp đồng là:
Trang 11A.Việc trao động sản thuộc tài sản riêng của mình cho người cùng quan hệ hợp đồng đểlàm tin và bảo đảm bằng tài sản trong trường hợp vi phạm hợp đồng đã ký.
B Việc dùng bất động sản thuộc tài sản riêng của mình cho người cùng quan hệ hợp đồng
để làm tin và bảo đảm bằng tài sản trong trường hợp vi phạm hợp đồng đã ký
C Việc trao quyền sở hữu động sản thuộc tài sản riêng của mình cho người cùng quan hệ hợp đồng để làm tin và bảo đảm bằng tài sản trong trường hợp vi phạm hợp đồng đã ký
D Việc trao quyền sở hữu bất động sản thuộc tài sản riêng của mình cho người cùngquan hệ hợp đồng để làm tin và bảo đảm bằng tài sản trong trường hợp vi phạm hợp đồng
đã ký
Câu 47: Hình thức trách nhiệm pháp lý buộc thực hiện đúng hợp đồng là:
A Bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm thực hiện đúng tất cả các điều khoản trong hợp đồng
B Bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm thực hiện đúng tất cả các điều khoản trong hợp đồng hoặc dùng biện pháp khác để hợp đồng được thực hiện
C Bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm thực hiện đúng hợp đồng hoặc dùng các biện pháp khác để hợp đồng được thực hiện và bên vi phạm phải chịu chi phí phát sinh
D Bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm thực hiện đúng tất cả các điều khoản trong hợp đồng hoặc dùng hàng hóa khác để thay thế
Trang 12B 12% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm.
C 8% giá trị hợp đồng
D 12% giá trị hợp đồng
Câu 44 Thế chấp tài sản để đảm bảo hợp đồng là:
A Việc một bên (bên thế chấp) trao bất động sản thuộc tài sản riêng của mình cho bên kia (bên nhận thế chấp) để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ phát sinh từ quan hệ hợp đồng
B Việc một bên (bên thế chấp) dùng động sản sản thuộc sở hữu của mình và khôngchuyển giao tài sản đó cho bên kia (bên nhận thế chấp) người cùng quan hệ hợp đồng đểbảo đảm thực hiện nghĩa vụ phát sinh từ quan hệ hợp đồng
C Việc một bên (bên thế chấp) dùng bất động sản thuộc sở hữu của mình và khôngchuyển giao tài sản đó cho bên kia (bên nhận thế chấp) người cùng quan hệ hợp đồng đểbảo đảm thực hiện nghĩa vụ phát sinh từ quan hệ hợp đồng
D Việc một bên (bên thế chấp) dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiệnnghĩa vụ phát sinh từ quan hệ hợp đồng và không chuyển giao tài sản đó cho bên kia (bênnhận chế chấp)
Câu 45: Một biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ hợp đồng, theo đó một bên giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên kia để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ là biện pháp:
Trang 13A Có thiệt hại; có hành vi trái pháp luật; có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và thiệt hại; có lỗi của bên vi phạm.
B Có thiệt hại; có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và thiệt hại; có lỗi của bên vi phạm
C.Có thiệt hại thực tế; có hành vi vi phạm; có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi vi phạm và thiệt hại thực tế; có lỗi của bên vi phạm
D Có thiệt hại thực tế, có hành vi vi phạm, có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi vi phạm và thiệt hại thực tế, có lỗi của bên vi phạm, có thỏa thuận bồi thường
Câu 51: Hình thức trách nhiệm pháp lý phạt vi phạm hợp đồng được áp dụng khi:
A Có hành vi vi phạm, có thiệt hại thực tế xảy ra, có lỗi của bên vi phạm
B Có hành vi vi phạm, có lỗi của bên vi phạm
C Có hành vi vi phạm, có thỏa thuận phạt
D Có hành vi vi phạm, có thỏa thuận phạt, có lỗi của bên vi phạm
Câu 52: Tranh chấp trong kinh doanh là:
A.Những mâu thuẫn về quyền và nghĩa vụ giữa các chủ thể phát sinh trong quá trình thực hiện các hoạt động kinh doanh
B Những mâu thuẫn về quyền và nghĩa vụ giữa các chủ thể phát sinh trong quá trình tổchức lại doanh nghiệp
C Những mâu thuẫn về quyền và nghĩa vụ giữa các chủ thể phát sinh trong quá trình giảithể doanh nghiệp
D Cả ba phương án trên đều đúng
Câu 53: Các phương thức giải quyết tranh chấp trong kinh doanh được pháp luật công nhận gồm:
A Thương lượng và hòa giải
B Thương lượng, hòa giải và tòa án
C Thương lượng, hòa giải và trọng tài thương mại
D.Thương lượng, hòa giải, tòa án, trọng tài thương mại
Câu 54: Thương lượng là phương thức giải quyết tranh chấp trong kinh doanh:
A Không chịu sự ràng buộc của bất kỳ nguyên tắc pháp lý hay những quy định mang tính khuôn mẫu nào của pháp luật về thủ tục giải quyết tranh chấp;
Trang 14B Phải tuân theo những quy định mang tính khuôn mẫu của pháp luật về thủ tục giải quyết tranh chấp;
C Kết quả của thương lượng được đảm bảo thi hành bởi cơ quan quyền lực nhà nước
D Kết quả của thương lượng phụ thuộc vào kỹ năng trình độ của bên thứ ba
Câu 55: Trọng tài thương mại giải quyết tranh chấp trong kinh doanh:
A Với tư cách là bên thứ ba độc lập
B Thông qua hoạt động của Hội đồng trọng tài
C Kết quả giải quyết tranh chấp có giá trị pháp lý
D Cả ba phương án trên đều đúng
Câu 56: Tranh chấp trong kinh doanh được giải quyết bằng phương thức Trọng tài thương mại khi:
A Có thỏa thuận trọng tài trước khi xảy ra tranh chấp
B Có thỏa thuận trọng tài sau khi xảy ra tranh chấp, tranh chấp phát sinh trong hoạt độngthương mại
C.Phải có thỏa thuận trọng tài trước hoặc sau khi xảy ra tranh chấp, tranh chấp phát sinh trong hoạt động thương mại
D Có thỏa thuận trọng tài trước khi xảy ra tranh chấp, tranh chấp phát sinh trong hoạt động
thương mại
Câu 57: Câu nào sau đây về trọng tài thương mại là không chính xác:
A Phán quyết trọng tài có giá trị chung thẩm
B Phán quyết trọng tài bắt buộc phải thi hành
C Các bên không được quyền kháng cáo, kháng nghị phán quyết trọng tài
D Các bên được quyền kháng cáo, kháng nghị phán quyết trọng tài
Câu 58: Câu nào sau đây về trọng tài thương mại là không đúng:
A Trọng tài viên phải tôn trọng thoả thuận của các bên nếu thỏa thuận đó không vi phạm điều cấm và trái đạo đức xã hội
B Trọng tài viên phải độc lập, khách quan, vô tư và tuân theo quy định của pháp luật
C.Giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài thương mại được tiến hành công khai, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác