1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

3. Đề Kiểm Tra Giữa Kì I Toan 6 .Pdf

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Kỳ I Toán 6
Trường học Trường THCS Tạ Khương
Chuyên ngành Toán 6
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản Năm học 2023-2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 913,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thø ngµy th¸ng n¨m 20 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ – I Toán 6 Thời gian 90 phút ĐỀ BÀI I TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án đúng Câu 1 Số nào sau đây là số tự nhiên? A 0,5 B 1 C 1,5[.]

Trang 1

Thø ngµy th¸ng n¨m 20

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ – I

Toán 6 Thời gian: 90 phút

ĐỀ BÀI:

I TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án đúng

Câu 1 Số nào sau đây là số tự nhiên?

A 0,5 B 1 C 1,5 D 3

2

Câu 2 Kết quả của phép tính 24: 2 bằng

A 2 B 3 C 4 D 8

Câu 3 Số nào sau đây chia hết cho 3?

Câu 4 Số nào sau đây là số nguyên tố?

Câu 5 Trong các số sau số nào là hợp số?

Câu 6 Số nào chia hết cho 2?

Câu 7 Tập hợp các ước của 12 là

A Ư(12) = {1; 2} B Ư(12) = {1; 2; 12}

C Ư(12) = {1; 3; 4; 6} D Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

Câu 8 Phân số tối giản là

A 5

10 B 2

12

Câu 9 Biểu diễn số 2022 trong hệ thập phân là

A 2022 = 2.1000 + 0.100 + 2.10 + 2 B 2022 = 2.1000 + 2.10 + 2

C 2022 = 2.1000 + 0.100 + 2.10 D 2022 = 2.1000 + 0.100 + 2

Câu 10 Số 22 được viết dưới dạng số La Mã là

Câu 11 Không làm phép chia, cho biết số nào chia hết cho 5 dư 2

Câu 12 ƯCLN (4 , 6) là

Trường THCS Tạ An Khương

Lớp :

Tên:

Tr-êng THCS T¹ An Kh-¬ng

Líp : 6

Tªn:

Trang 2

Câu 13 Số nào sau đây là số nguyên âm?

A 0 B -5 C 5 D 50

Câu 14 Tập hợp các số nguyên âm là

A H ={1; -2} B H = {1; 2; -12} C H ={-1; -3; -4; -6} D H = {1; 2; 3; - 4}

Câu 15 Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều?

(1) (2) (3) (4)

A (1) B (4) C (3) D (2)

Câu 16 Trong các hình sau, hình nào là hình vuông

(1) (2) (3) (4)

A (2) B (1) C (4) D (3)

II TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1 (0,75 điểm) Thực hiện phép tính: 23 : 4 + 15 : 3

Bài 2.(1,25 điểm)

a) Phân tích số 360 ra thừa số nguyên tố

b) Tìm ƯCLN(24 , 30)

c) Tìm BCNN(9 , 12)

Bài 3 (0,5 điểm) Biểu diễn số -5; -3 trên trục số

Bài 4 (2,5 điểm)

a) Vẽ hình chữ nhật ABCB có chiều rộng AB = 3cm và chiều dài BC = 8cm

b) Cho mảnh sân hình vuông ABCD có chu vi 36m Hãy tính diện tích của mảnh sân hình

vuông ABCD

c) Nếu người ta muốn lát gạch toàn bộ mảnh sân bằng viên gạch hình chữ nhật có chiều dài là 20cm và chiều rộng 10cm.Thì phải cần bao nhiêu viên gạch?

Bài 5 ( 1,0 điểm)

Không thực hiện phép tính, chứng tỏ tổng sau chia hết cho 2

3.5.7 + 11.13

Ngày đăng: 14/03/2023, 23:04

w