1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA kì i TOÁN 8

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 143,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 17NB: Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?A.. Hình bình hành Câu 18NB: Đường trung bình của tam giác thì A.. song song với các cạnh; B.. song song với cạnh thứ ba và bằng

Trang 2

Câu 1( NB ): Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải đơn thức ?

Câu 2 (TH): Thu gọn đơn thức x 3 y 3 x 2 y 2 z ta được :

Câu 3 (TH): Giá trị của đa thức A = x3 – 4x2 + 2x + 1 tại x = 1 là :

Câu 4 (NB): Khai triển hằng đẳng thức ( x + 1)2 ta được :

A x2 + 2x + 1 B x2 – 2x + 1 C x2 + x + 1 D x2 + 2x + 2

Câu 5(NB): Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

Câu 6(NB): Kết quả phép tính 12x6y4 : 3x2y bằng?

A 4x3y3 B 4x4y3 C 4x4y4 D 8x4y3

Câu 7(NB): Tích (x - 5)(x + 5) bằng

A x2 - 25 B x2 - 5x + 5 C x2 - 5x + 25 D x2 - 10x + 25

Câu 8(TH): Tứ giác có bốn góc bằng nhau thì mỗi góc bằng?

Câu 9(TH): Hình thang có độ dài hai đáy là 6cm và 14cm Vậy độ dài đường đường trung

bình của hình thang đó là?

Câu 10 (TH):Đa thức 3 8

x được phân tích thành nhân tử là?

A ( 2 )( 2 2 4 )

x B ( 8 )( 2 16 64 )

x

C.( 2 )( 2 2 4 )

x D ( 8)( 2 16 64)

Câu 11(NB): Đa thức 4x2y 6xy2  8y3 có nhân tử chung là?

Câu 12 (TH) : Cho tứ giác ABCD có Aµ = 60 0, B 125$= 0, Dµ = 29 0 Số đo góc C là :

Câu 13(VD): Giá trị của biểu thức x 2 x2  2x 4 tại x 2 là

A  16 B 0 C  14 D 2

Câ 14(VD): Thu gọn đa thức P = - 2x2y - 7xy2 +3x2y + 7xy2 được kết quả

A P = x2y B P = - x2y C P = x2y + 14xy2 D.- 5x2y - 14xy2

Câu 15 (NB) : Khai triển hằng đẳng thức ( x - 1)2 ta được :

A x2 + 2x + 1 B x2 – 2x + 1 C x2 + x + 1 D x2 + 2x + 2

Câu 16(VD): Tính nhanh : 672 - 67 34 + 172 ta được kết quả là

A 50 B 250 C 100 D 2500

Trang 3

Câu 17(NB): Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?

A Hình thang B Hình thang vuông C Hình thang cân D Hình bình

hành

Câu 18(NB): Đường trung bình của tam giác thì

A song song với các cạnh; B song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh thứ

ba

C bằng nửa cạnh ấy; D bằng nửa tổng hai cạnh cúa tam giác.

Câu 19(NB): Hình thang vuông là tứ giác có

A 1 góc vuông B 2 góc kề 1 cạnh bằng nhau.

C 2 góc kề 1 cạnh cùng bằng 900 D 2 góc kề 1 cạnh bù nhau.

Câu 20(VD): Giá trị lớn nhất của biểu thức 4  x2  2x là :

Câu 21 (3 điểm)

1) Tính :

a) (x – y)2

b) (x + 2)3

2) Cho đa thức M = 2x – 3xy2 + 1, tính giá trị của M tại x = – 2 và y = 3

3) Tính

a) (2x – 3y)(3x + 4y) ( 0,5 đ)

b) (x2y – 5xy2 + 3xy) : (– 2xy)

Câu 22 (1.5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB < AC Gọi M va N thứ tự là trung điểm của AB và

AC Trên tia đối của tia NM lấy điểm D sao cho : ND = NM

1) Chứng minh: Tứ giác BMCD là hình bình hành

2) Tứ giác AMDC là hình gì ? Vì sao ?

3) Chứng minh: Tam giác BDA cân

Câu 23 (0,5 điểm) Cho x y z, , là ba số thỏa mãn x y z 1; x y z 1 1 1

Tính giá trị của biểu thức: Px15  1 y3  1 z2021  1

……… HẾT………

Ngày đăng: 25/10/2022, 15:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w