1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra giữa kì 1 toán 6

33 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Giữa Kì 1 Môn Toán Lớp 6
Trường học tailieumontoan.com
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài Liệu
Năm xuất bản 2020
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu há»Â�c tập tuần toán 7  Sưu tầm ĐỀ THI GIỮA KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 6 Tài liệu sưu tầm, ngày 24 tháng 8 năm 2020 Website tailieumontoan com Liên hệ tài liệu word toán zalo 039 373 2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 1 15 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 6 ĐỀ SỐ 1 2 ĐỀ SỐ 2 6 ĐỀ SỐ 3 7 ĐỀ SỐ 4 9 ĐỀ SỐ 5 10 ĐỀ SỐ 6 14 ĐỀ SỐ 7 17 ĐỀ SỐ 8 20 ĐỀ SỐ 9 23 ĐỀ SỐ 10 25 ĐỀ SỐ 11 26 ĐỀ SỐ 12 27 ĐỀ SỐ 13 29 ĐỀ SỐ 14 30 ĐỀ SỐ 15 31 Nguồn Tổng hợp Website tailieumontoan com Liên hệ tài liệu wo[.]

Trang 2

15 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 6

ĐỀ SỐ 1 2

ĐỀ SỐ 2 6

ĐỀ SỐ 3 7

ĐỀ SỐ 4 9

ĐỀ SỐ 5 10

ĐỀ SỐ 6 14

ĐỀ SỐ 7 17

ĐỀ SỐ 8 20

ĐỀ SỐ 9 23

ĐỀ SỐ 10 25

ĐỀ SỐ 11 26

ĐỀ SỐ 12 27

ĐỀ SỐ 13 29

ĐỀ SỐ 14 30

ĐỀ SỐ 15 31

Nguồn: Tổng hợp

Trang 3

ĐỀ SỐ 1

I TRẮC NGHIỆM: (3 ĐIỂM) Chọn câu trả lời đúng:

Câu 1: Cho tập hợp A 2;4;6;8 Cách viết nào sau đây là đúng ?

Câu 5 : Trên tia Ax, nếuAB 3cm , AC 2 cm thì :

A Điểm B nằm giữa hai điểm A và C

B Điểm A nằm giữa hai điểm B và C

C Điểm C nằm giữa hai điểm A và B

D Cả ba câu trên đều sai

Câu 6 : Đường thẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nói :

A Đường thẳng a cắt đường thẳng b

B Đường thẳng a trùng với đường thẳng b

C Đường thẳng a song song với đường thẳng b,

D Đường thẳng a và đường thẳng b không cắt nhau

II TỰ LUẬN: (7 ĐIỂM)

Trang 4

Ox điểm N thuộc tia Oy

a/ Viết tên hai tia đối nhau gốc O

b/ Trong 3 điểm O, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

B) ( 1 đ) Cho hình vẽ:

a/ Có tất cả mấy đường thẳng phân biệt ?

b/ Điểm E thuộc đường thẳng nào?

c/ Đọc tên các bộ ba điểm thẳng hàng

d/ Giao điểm của hai đường thẳng d và c là điểm nào?

- HẾT -

c d

b a

K

F

H E D

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2018- 2019

MÔN: TOÁN 6

I)TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) mỗi câu 0,5 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6

Đáp án D C B D C A

II)TỰ LUẬN: (7ĐIỂM)

Câu 7:

( 1,5đ) a/ Cách 1: A 15; 16; 17; 18

Cách 2: A {x | 14 x 19}

0.5 0.5 b/ Số phần tử của tập hợp B :

3 x 1 96 42 0,25

x 1 54 : 3

x 18 1

x 17 0,5 b/ 15x 9x 2x 72

8x 72

x 72 : 8

x 9 0,5 c/ 3x 2 3x 10

Trang 6

x 0 0,5 Câu 10A: (

( 1 đ)

a/ Có tất cả 4 đường thẳng phân biệt 0,25 b/ Điểm E thuộc đường thẳng a, c 0,25 c/ Tên các bộ ba điểm thẳng hàng: D E H, , ; D F K, , 0,25 d/ Giao điểm của hai đường thẳng d và c là điểm D 0,25

N

x

c d

b a

K

F

H E D

Trang 7

ĐỀ SỐ 2

Phần 1 Trắc nghiệm (2 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1 Giá trị lũy thừa 43 là:

Bài 4 (2 điểm) Cho Ox và Oy là hai tia đối nhau Điểm P và Q thuộc tia Ox sao cho P nằm

giữa O và Q Điểm A thuộc tia Oy

a) Tia nào trùng với tia OP? Tia nào trùng với tia OA?

b) Tia nào là tia đối của tia PQ?

c) Có bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó?

Bài 5 (1 điểm)

b) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì n2 n 1 không chia hết cho 4

Trang 8

ĐỀ SỐ 3 Câu 1 (3 điểm) Thực hiện phép tính

Câu 3 (3 điểm) Điểm B nằm giữa hai điểm A và C sao choAC 5cm , BC 3cm

Trang 9

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 LỚP 6 Bài 1

b) Vì điểm B nằm giữa hai điểm A và C nên tia BA và BC là hai tia đối nhau, mà tia

BA và BD là hai tia đối nhau nên tia BD và tia BC trùng nhau

c) Vì hai tia BD và BC trùng nhau và BD > BC (5>3) nên điểm C nằm giữa hai điểm B

Trang 10

ĐỀ SỐ 4

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Chọn chữ cái đứng trước cấu trả lời đúng (viết vào bài làm)

Câu 1 Tập hợp M các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 3 là:

Câu 4 Trong hình vẽ bên, tia đối của tia Ax là:

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (1 điểm) Cho tập hợp A 1;3;5;7;9 và B là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 6 a) Viết tập hợp B bằng hai cách: liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trưng

quan hệ giữa hai tập hợp A và C

Bài 2 (2 điểm): Thực hiện các phép tính sau:

Trang 11

Câu 10 Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:

C M nằm giữa hai điểm A và B và M cách đều hai điểm A và B

Câu 11 Cho điểm B nằm giữa 2 điểm A và C Tia đối của tia BA là

Trang 12

A.tia AB B tia CA C tia AC D tia BC

Câu 12 Cho 4 đường thẳng phân biệt Có thể tạo ra nhiều nhất bao nhiêu giao điểm:

A 3 giao điểm B 4 giao điểm C.5 giao điểm D 6 giao điểm

II TỰ LUẬN : (7 điểm)

Câu 13 (0.5 đ) Viết tập hợp Q x | 13 x 19 bằng cách liệt kê các phần tử

Câu 14 (1,75 đ) Thực hiện các phép tính sau ( một cách hợp lý):

c) 80 – 130 – 12 – 4 2 d) 1 2 3 101.

Câu 15 (0,75 đ) Cho các số sau: 3241, 645, 21330, 4578

a Tìm số chia hết cho 2 và 3?

b Số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

Câu 16 (0,75 đ) Không thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng (hiệu ) sau là số nguyên tố

Câu 18 (1,5 đ) Trên tia Ax, vẽ hai điểm B, C sao choAB 3cm , AC 6cm

a) Điểm B có nằm giữa hai điểm A và C không? Vì sao?

b) So sánh AB và BC

c) Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AC không? Vì sao ?

d) Vẽ tia Ax là tia đối của tiaAx Trên tia ' Ax lấy điểm D sao cho A là trung điểm của 'đoạn thẳng DB Tính độ dài đoạn thẳng DB

HƯỚNG DẪN CHẤM

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm

Trang 13

c) 3.5.7.9.11 13.17.19.23 Đây là tổng của hai số lẻ nên là số chẵn, vì

vậy nên tổng chia hết cho 2, do đó tổng là hợp số

0,5đ

0,5đ 0,25đ

Trang 15

Bài 3: (3 điểm) Cho A là tập hợp các số tự nhiên x sao cho x B 2 và x 30 B là tập

hợp cá số tự nhiên x sao cho x Ö(24)

a) Viết tập hợp A B, bằng cách liệt kê phần tử

b) Tính tổng tất cả các phần tử của mỗi tập hợp trên

Bài 4: (2 điểm) Tìm các chữ số a b, biết:

a) 345 4a b chia hết cho 3 và 10

b) 135a b chia hết cho 5 và 9

Bài 5: (1 điểm)

a) Tìm các số tự nhiên n sao cho 3n 7 chia hết cho n – 2

HẾT

Trang 16

a) Viết các tập hợp A, B bằng cách liệt kê các phần tử

Trang 17

c) Cho C A B Hãy liệt kê các phần tử của C

Trang 18

ĐỀ SỐ 7 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Hãy chọn phương án đúng và viết vào bài làm Câu 1: Cho tập hợp M 2;10;25 Khi đó:

A chia hết cho 2 và 3 B chia hết cho 3 và 5

C chia hết cho 2 và 5 D chia hết cho 9

Câu 6: Hiệu 11.9.5.2 – 48 chia hết cho

A 2 và 3 B 2 và 9 C 3 và 5 D 2 và 5

Câu 7: Số đoạn thẳng có trong hình 1 là:

A 1 B 3

C 4 D 6 Hình 1

Câu 8: Điểm B nằm giữa hai điểm A và C Khẳng định nào sau đây sai:

A Tia BA và tia BC đối nhau B Tia AB và tia AC trùng nhau

C Điểm A thuộc tia BC C Điểm A thuộc tia CB

II Phần tự luận (8,0 điểm)

Bài 1 (3.0 điểm) Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)

Bài 3 ( 2,0 điểm) Vẽ đường thẳng xy Lấy điểmO trên đường thẳng xy, điểmA thuộc tia

Ox , điểm B thuộc tia Oy

a Viết tên các tia trùng nhau gốc O

b Viết tên các tia đối nhau gốc A

thẳng MB

Trang 20

b) Các tia đối nhau gốc A là : Ax;Ay

Trang 21

ĐỀ SỐ 8

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (viết vào bài làm)

Câu 1: Cho tập hợp M 5;8;11 Cách viết nào sau đây là sai?

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (1 điểm) Cho M1; 13; 21; 29; 52  Tìm x M biết 20 x 40

Bài 2 (2 điểm) Thực hiện phép tính

Trang 22

7 11 10

7 10 11

7 21

21 : 73

x x x x x

Bài 4

Lời giải

a) Vì 3 điểm E, F, G thuộc đường thẳng a và theo đúng thứ tự

nên điểm F nằm giữa hai điểm E và G

Vì 4 điểm E, F, G, H thuộc đường thẳng a và theo đúng thứ tự

nên điểm G nằm giữa hai điểm E và H

3cm 2cm

7cm

a

Trang 23

5 7 2

Vậy FG GH (vì 3cm > 2cm)

b) Vì 4 điểm E, F, G, H thuộc đường thẳng a và theo đúng thứ tự

nên điểm F nằm giữa hai điểm E và H

Trang 24

Bài 2: ( 1,0 điểm )Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau :

1) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

2) Nếu a + b chia hết cho 9 và a chia hết cho 9 thì b chia hết cho 9

a) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử Xác định số phần tử của tập hợp A

2) Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng (hiệu) sau có chia hết cho 6 không?

Trang 25

b) Vẽ tia Cz cắt đoạn thẳng AB tại điểm I Trong ba điểm , , A I B điểm nào nằm giữa hai

điểm còn lại và kể tên tia đối của tia IA

Bài 4 : ( 1 điểm) Trong một phép chia, số bị chia bằng 63, số dư bằng 8 Tìm số chia và

thương

-Hết -

Trang 26

a) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5?

b) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2?

c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5?

2 Thay dấu sao bỏi các chữ số thích hợp để 1 * 5 chia hết cho 3

Trang 27

Bài 3 (4,5 điểm)

a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không? Vì sao?

b) Tính độ dài đoạn thẳng AB

c) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?

d) Gọi P là trung điểm của đoạn thẳng OA, Q là trung điểm của đoạn thẳng AB

Trang 28

ĐỀ SỐ 12

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (1 điểm)

Viết lại chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau vào bài kiểm tra

Câu 1 Số chia hết cho cả 2; 3 và 5 là:

PHẦN II TỰ LUẬN (9 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

Bài 4 (1,5 điểm) Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O nằm trên đường thẳng xy Lấy điểm A

thuộc tia Ox, điểm B thuộc tia Oy

a) Viết tên các tia trùng với tia Oy

b) Viết tên hai tia đối nhau gốc B

c) Hai tia Ax và Oy có đối nhau không? Vì sao?

Bài 5 (1,5 điểm) Nhà bạn Bách có quán bún riêu Hàng ngày, mẹ bạn Bách mở cửa bán

hàng lúc 6h30’ Vào các ngày thứ bảy, chủ nhật thì quán đông gấp rưỡi ngày thường Mỗi

Trang 29

ngày thường trung bình bán được 120 bát Hỏi trong tháng 10 năm 2018, quán bún riêu nhà bạn Bách bán được bao nhiêu bán? Tổng thu được bao nhiêu tiền? (Biết rằng mỗi bát bún riêu có giá 25.000 đồng)

Bài 6 (0,5 điểm) Chứng minh rằng tổng sau chia hết cho 40

S

Trang 30

ĐỀ SỐ 13

Bài 1 (2 điểm) Cho các số 1638; 393; 3690; 2094; 1650 Trong các số trên:

a) Số nào chia hết cho cả 3 và 9?

b) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?

c) Số nào chia hết cho cả 2; 3 và 5?

d) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?

Bài 2 (2,5 điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể):

Bài 4 (3 điểm) Vẽ hình theo yêu cầu sau:

Vẽ đường thẳng xy Trên đường thẳng xy vẽ các điểm A, O, B sao cho điểm O nằm giữa hai điểm A và B

a) Tia OA là tia đối của tia nào?

b) Tia OB trùng với tia nào?

c) Tia Ax có là tia đối của tia By không? Vì sao?

Bài 5 (0,5 điểm) Chứng tỏ rằng:

Trang 31

ĐỀ SỐ 14

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

* Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng

Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 7 là

D Không có điểm nào nằm giữa

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 5: Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 5 bằng hai cách ?

Câu 6: Thực hiện phép tính:

a) 7 – 36 : 3 2 2

b) 200 : 119 – 25 – 2.3

Câu 7: Tìm x, biết: 23 3 125x

Câu 8: Vẽ đường thẳngxy Lấy điểm O nằm trên đường thẳngxy Lấy điểm M thuộc tia

Oy Lấy điểm N thuộc tiaOx

a) Viết tên hai tia đối nhau chung gốc O

b) Trong ba điểm M, O, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

d

hình 1

B A

hình 2

Trang 32

ĐỀ SỐ 15

Bài 1.(2.5 điểm) Cho tập hợp A = x | 7 x 11

a) Tập hợp A có bao nhiêu phần tử ? Hãy viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp A

b) Dùng kí hiệu ( ; ) để viết các phần tử 7, 9 và 11 thuộc tập hợp A hay không thuộc tập hợp A

c) Hãy viết 3 tập hợp con của tập hợp A sao cho số phần tử của các tập hợp con đó là khác nhau ? Tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập hợp con ?

Bài 2 (2.0 điểm) Dùng tính chất của các phép toán để tính nhanh

Bài 4 (2.5 điểm) Vẽ đường thẳng xy; lấy điểm A nằm trên đường thẳng xy, điểm B không

nằm trên đường thẳng xy; vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A và B

a) Kể tên tất cả các tia gốc A?

b) Hãy cho biết hai tia đối nhau trong hình vừa vẽ?

Bài 5 (0,5 điểm) Tìm các số tự nhiên x,y thỏa mãn: x2 2xy 100

Hết

Trang 33

HD Bài 5: Ta thấy 2xy 2 và100 2 nên suy ra được x2 2 suy ra x 2

Đặt x 2 t (t ) thay vào ta được

Ngày đăng: 27/05/2022, 04:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B) (1 đ) Cho hình vẽ: - Đề kiểm tra giữa kì 1 toán 6
1 đ) Cho hình vẽ: (Trang 4)
Vẽ đúng hình - Đề kiểm tra giữa kì 1 toán 6
ng hình (Trang 6)
Câu 4. Trong hình vẽ bên, tia đối của tia Ax là: - Đề kiểm tra giữa kì 1 toán 6
u 4. Trong hình vẽ bên, tia đối của tia Ax là: (Trang 10)
Câu 7: Số đoạn thẳng có trong hình 1 là: - Đề kiểm tra giữa kì 1 toán 6
u 7: Số đoạn thẳng có trong hình 1 là: (Trang 18)
Câu 4: Trong hình vẽ bên có bao nhiêu tia? A. 6 tia B. 12 tia - Đề kiểm tra giữa kì 1 toán 6
u 4: Trong hình vẽ bên có bao nhiêu tia? A. 6 tia B. 12 tia (Trang 21)
Câu 3. Cho hình vẽ (hình 1). Chọn câu đúng: - Đề kiểm tra giữa kì 1 toán 6
u 3. Cho hình vẽ (hình 1). Chọn câu đúng: (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w