“Tổng hợp 10 đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 10 có đáp án” giúp các bạn học sinh có thêm tư liệu ôn tập, luyện tập để nắm vững được những kiến thức cơ bản chuẩn bị cho kì kiểm tra đạt kết quả tốt hơn. Để làm quen và nắm rõ nội dung chi tiết đề thi, mời quý thầy cô và các bạn cùng tham khảo đề thi.
Trang 1Môn: Hóa H c L p 10ọ ớ
Th i gian: 45 phút ờ
I–Tr c nghi m (5,0 đi m)ắ ệ ể
Câu 1. Ch t nào sau đây tan trong n c nhi u nh t? ấ ướ ề ấ
A. SO 2 B. H 2 S C. O 2 D. Cl 2
Câu 2. Ch t X là ch t khí đi u ki n th ng, có màu vàng l c, dùng đ kh trùng n c sinh ho t… Ch t X là: ấ ấ ở ề ệ ườ ụ ể ử ướ ạ ấ
A. O 2 B. Cl 2 C. SO 2 D. O 3
Câu 3. Cho 21,75 gam MnO 2 tác d ng v i dung d ch HCl đ c sinh ra ụ ớ ị ặ V lít khí Cl 2 (đktc), bi t hi u su t ph n ng là ế ệ ấ ả ứ 80%. Giá tr c a ị ủ V là:
A. O 2 B. H 2 S C. O 3 D. O 3 và O 2
Câu 7. Có 4 dd sau đây: HCl , Na 2 SO 4 , NaCl , Ba(OH) 2 . Ch dùng thêm 1 hóa ch t nào sau đây đ phân bi t đ ỉ ấ ể ệ ượ c 4
ch t trên? ấ
Câu 8. Cu kim lo i có th tác d ng v i ch t nào trong các ch t sau? ạ ể ụ ớ ấ ấ
A. Khí Cl 2 B. Dung d ch HCl ị C. Dung d ch KOH đ c ị ặ D. Dung d ch H ị 2 SO 4 loãng.
Câu 9. D n khí clo qua dung d ch NaOH nhi t đ phòng, mu i thu đ c là: ẫ ị ở ệ ộ ố ượ
Câu 10. Dãy ch t nào sau đây v a có tính oxi hoá, v a có tính kh ? ấ ừ ừ ử
A. O 2 , Cl 2 , H 2 S B. S, SO 2 , Cl 2 C. F 2 , S , SO 3 D. Cl 2 , SO 2 , H 2 SO 4
Câu 11. Dãy ch t tác d ng đ c v i dung d ch H ấ ụ ượ ớ ị 2SO 4 đ c ngu i là: ặ ộ
A. CaCO 3 , Al, CuO B. Cu, MgO, Fe(OH) 3 C. S, Fe, KOH D. CaCO 3 , Au, NaOH
Câu 12. Dung d ch axit HCl tác d ng đ c v i dãy ch t nào sau đây: ị ụ ượ ớ ấ
A. Zn, CuO, S. B. Fe, Au, MgO C. CuO, Mg, CaCO 3 D. CaO, Ag, Fe(OH) 2
Câu 13. Dung d ch H ị 2S đ lâu ngày trong không khí th ể ườ ng có hi n t ệ ượ ng:
A. Xu t hi n ch t r n màu đen ấ ệ ấ ắ B. Chuy n sang màu nâu đ ể ỏ
C. V n trong su t, không màu ẫ ố D. B vân đ c, màu vàng ị ̉ ụ
Câu 14. H p th 6,72 lít khí SO ấ ụ 2 (đktc) vào 250 ml dung d ch NaOH 2M. Dung d ch sau ph n ng ch a: ị ị ả ứ ứ
A. NaHSO 3 1,2M B. Na 2 SO 3 1M .
C. NaHSO 3 0,4M và Na 2 SO 3 , 0,8M D. NaHSO 3 0,5M và Na 2 SO 3 , 1M.
Câu 15. Hòa tan 10,8 gam m t kim lo i R có hóa tr không đ i vào dung d ch HCl loãng d thu đ c 10,08 lít H ộ ạ ị ổ ị ư ượ 2 ( ở đktc). Kim lo i R là: ạ
A. Mg B. Fe C. Zn D. Al
Câu 16. Hòa tan h t ế m gam h n h p CuO, MgO, Fe ỗ ợ 2 O 3 vào 400 ml dung d ch axit HCl 3M v a đu. Cô c n dung d ch ị ư ̀ ̉ ạ ị sau ph n ng thu đ ả ứ ượ c 65 gam mu i khan. ố Tính m?
A. 22,4 g B. 32,0 g C. 21,2 g D. 30,2 g
Câu 17. Oxi hóa 16,8 gam s t b ng ắ ằ V lít không khí ( đktc) thu đ c m gam ch t r n A g m (Fe, FeO, Fe ở ượ ấ ắ ồ 2 O 3 ,
Fe 3 O 4 ). Hòa tan h t A b ng dung d ch H ế ằ ị 2 SO 4 đ c nóng d thu đ ặ ư ượ c 5,6 lít khí SO 2 s n ph m kh duy nh t. Tính ả ẩ ử ấ V (Bi t các khí đo đktc và O ế ở 2 chi m 1/5 th tích không khí) ế ể
A. 33,6 lit B. 11,2 lít C. 2,24 lít D. 44,8 lít
Câu 18. Ph ng pháp đ đi u ch khí O ươ ể ề ế 2 trong phòng thí nghi m là: ệ
A. Đi n phân H ệ 2O B. Ch ng c t phân đo n không khí l ng ư ấ ạ ỏ
C. Nhi t phân KMnO ệ 4 D. Đi n phân dung d ch NaCl ệ ị
Trang 2Câu 19. Thu c th đ phân biêt 2 bình đ ng khí H ố ử ể ̣ ự 2 S, O 2 là:
Câu 20. Tr n 100 ộ ml dung d ch H ị 2 SO 4 2M và 208g dung d ch BaCl ị 2 15% thì kh i l ố ượ ng k t t a ế ủ thu đ ượ c là:
II–T lu n ự ậ
Bài 1. (2,5 đi m) ể
Hoàn thành các ph ươ ng trình hóa h c sau (ghi rõ đi u ki n ph n ng n u có) ọ ề ệ ả ứ ế
a. Fe + Cl 2 ………
b. Ba(NO 3 ) 2 + MgSO 4 ……….
c. HCl + Mg(OH) 2 ……….
d. P + H 2 SO 4 đ c, nóng ặ ………
e. Al + H 2 SO 4 đ c, nóng ặ SO2 + H2S + ……… (bi t t l mol SOế ỉ ệ 2 và H2S là 1 : 3)
Bài 2. (2,5 đi m) ể
Hòa tan 22,8 gam h n h p X g m Mg và Fe vào dung d ch H ỗ ợ ồ ị 2 SO 4 98% (đ c, nóng, d ). Sau khi ph n ng x y ặ ư ả ứ ả
ra hoàn toàn, th y thoát ra 15,68 lít khí SO ấ 2 là s n ph m kh duy nh t ( đktc) và thu đ ả ẩ ử ấ ở ượ c dung d ch Y ị
a. Tính thành ph n % kh i l ầ ố ượ ng m i kim lo i trong X. ỗ ạ (1,5 đi m) ể
b. Đ trung hòa h t l ể ế ượ ng axit d trong dung d ch Y c n dùng 400 ml dung d ch NaOH 3M. Tính kh i l ư ị ầ ị ố ượ ng dung
d ch H ị 2SO 4 98% ban đ u. ầ (0,5 đi m) ể
c. L ượ ng axit trên hòa tan v a h t m gam h n h p FeS ừ ế ỗ ợ 2, Cu 2 S (t l mol t ỉ ệ ươ ng ng 2:1) thu đ ứ ượ ả c s n ph m kh ẩ ử duy nh t là SO ấ 2. Tính kh i l ố ượ ng mu i thu đ ố ượ c sau ph n ng. ả ứ (0,5 đi m) ể
(Cho: Al=27; Fe =56; Mg=24; Zn=65; Ba=137; O=16; H =1; Cu=64; Na=23; O=16; Mn=55; S=32; Cl=35,5)
(H c sinh không đ ọ ượ ử ụ c s d ng B ng tu n hoàn) ả ầ
ĐÁP ÁN
I – Tr c nghi m (5,0 đi m)ắ ệ ể
Câu 1 A
Câu 2 B
Câu 3 A
Câu 4 C
Câu 5 C
Câu 6 C
Câu 7 D
Câu 8 A
Câu 9 B
Câu
10.
B
Câu
11.
B
Câu
Trang 3II – T lu n (5,0 đi m)ự ậ ể
Bài 1: (2,5 đi m). ể M i ph ỗ ươ ng trình đúng đ ượ c 0,5 đi m.Thi u cân b ng và đi u ki n ph n ng tr 0,25 đi m ể ế ằ ề ệ ả ứ ừ ể
G i s mol Mg và Fe l n l ọ ố ầ ượ t là x và y (mol) m A = 24x + 56y = 22,8 (g) (1)
Trang 4A. TR C NGHI M (6 đi m)Ắ Ệ ể
Câu 1: SO2 th hi n tính oxi hóa khi tác d ng v iể ệ ụ ớ
A. O2 (xt, to) B. dung d ch Brị 2 C. dung d ch KMnOị 4 D. H2S
Câu 2: Nh n xét nào sau đây là ậ không đúng?
A. Trong đ i s ng ozon dùng làm ch t sát trùng n c sinh ho t.ờ ố ấ ướ ạ
B. Ozon có tính oxi hóa m nh h n oxi.ạ ơ
C. Trong y h c ozon đ c dùng đ ch a sâu răng.ọ ượ ể ữ
D. đi u ki n th ng, ozon oxi hóa đ c vàng.Ở ề ệ ườ ượ
Câu 3: Dung d ch Hị 2SO4 đ m đ c có th làm khô đậ ặ ể ược ch t nào sau đây?ấ
Câu 4: Ch t nào sau đây ấ không ph n ng đ c v i Clả ứ ượ ớ 2?
Câu 5: Cho h n h p g m 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe tác d ng v i dung d ch Hỗ ợ ồ ụ ớ ị 2SO4 loãng d thìư
Câu 9: Công th c phân t c a clorua vôi làứ ử ủ
A. Ca(ClO)2 B. CaOCl2 C. Ca(ClO3)2 D. CaO2Cl
Câu 10: Th tích dung d ch Ba(OH)ể ị 2 0,04M c n đ trung hòa 25ml dung d ch HCl 0,24M làầ ể ị
Câu 11: Cho 20 gam h n h p g m Mg, MgO, Zn, ZnO, Al, Alỗ ợ ồ 2O3 tác d ng v a đ v i dung d chụ ừ ủ ớ ị
ch a 0,8 mol HCl thì thu đứ ược dung d ch X và 0,15 mol khí Hị 2. Cô c n dung d ch X thì kh i lạ ị ố ượ ng
mu i khan thu đố ược là
A. 48,90 gam B. 30,65 gam C. 42,00 gam D. 44,40 gam
Câu 12: Cho ph n ng hóa h c X ả ứ ọ Y. N ng đ ban đ u c a X là 0,3 mol/l, sau 10 phút n ng đồ ộ ầ ủ ồ ộ
c a X còn 0,21 mol/l. T c đ ph n ng trung bình c a ph n ng trên trong 10 phút làủ ố ộ ả ứ ủ ả ứ
A. 5,0.104mol/l.s B. 3,5.104mol/l.s C. 1,5.104mol/l.s D. 3,0. 104mol/l.s
Câu 13: Cho các ch t sau KBr, KI, FeO, FeBrấ 3, s ch t b oxi hóa b i dung d ch Hố ấ ị ở ị 2SO4 đ c, nóngặ là
Câu 14: Cho AgNO3 d vào dung d ch h n h p ch a 0,1 mol NaF, 0,2 mol NaBr thì kh i lư ị ỗ ợ ứ ố ượ ng
k t t a thu đế ủ ược là
A. 12,7 gam B. 18,8 gam C. 37,6 gam D. 50,3 gam
Câu 15: nhi t đ th ng l u hu nh tác d ng đ c v iỞ ệ ộ ườ ư ỳ ụ ượ ớ
Trang 52. Nêu hi n t ng, vi t ph ng trình hóa h c x y ra khiệ ượ ế ươ ọ ả
a. S c khí SOụ 2 vào dung d ch brom.ị
b. Cho dung d ch Naị 2S vào dung d ch Pb(NOị 3)2
Câu II ( 2 đi m)ể
Cho 18,4 gam h n h p g m Cu và Fe tác d ng v i dung d ch Hỗ ợ ồ ụ ớ ị 2SO4 đ c nóng d thì thu đặ ư ượ c7,84 lít khí SO2 (đktc, s n ph m kh duy nh t) thoát ra.ả ẩ ử ấ
1. Tính ph n trăm kh i l ng các kim lo i trong h n h p đ u.ầ ố ượ ạ ỗ ợ ầ
2. Tính th tích dung d ch NaOH 2M t i thi u c n đ h p th h t l ng SOể ị ố ể ầ ể ấ ụ ế ượ 2 thoát ra thíở nghi m trên. ệ
Trang 6a. Dung d ch Brị 2 b m t màuị ấ
SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr
b. Xu t hi n k t t a màu đenấ ệ ế ủ
Pb(NO3)2 + Na2S PbS + 2NaNO3
0,25x2 0,25x2
Câu II ( 2 đi m)ể
I. 1. Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O
2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
I. Ph n tr c nghi mầ ắ ệ . (3 đi m) ể
Câu 1. Trong các ph n ng sau, ph n ng nào dùng đ đi u ch SOả ứ ả ứ ể ề ế 2 trong phòng thí nghi m?ệ
A. 4FeS2 + 11O2 t o 8SO2 + 2Fe2O3
B. S + O2 t o SO2
C. 2H2S + 3O2 2SO2 + 2H2O
D. Na2SO3tt + H2SO4đ Na2SO4 + SO2 + H2OCâu 2. Cho các ch t: Cu, NaOH, Kấ 2S, MgCl2, Mg l n lầ ượt vào dung d ch Hị 2SO4 loãng. S phố ươ ngtrình ph n ng x y ra là:ả ứ ả
Trang 7A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 3. Cho các khí sau Cl2, HCl, O2, H2S. Khí có đ tan trong Hộ 2O nhi u nh t:ề ấ
Câu 4. Cho s đ ph n ng sau: Al + Hơ ồ ả ứ 2SO4 Al2(SO4)3 + H2S + H2O
T ng h s t i gi n c a các ch t tham gia ph n ng là:ổ ệ ố ố ả ủ ấ ả ứ
Câu 5. Cho 29,75 gam mu i KX (X là nguyên t halogen) tác d ng v i dung d ch AgNOố ố ụ ớ ị 3 d thuư
được 47 gam k t t a. X là:ế ủ
Câu 6. S c 4,48 lít khí (đktc) vào 250 ml dd NaOH 1M thu đ c dd X. Dung d ch X g m các ch tụ ượ ị ồ ấ tan là:
A. NaHSO3; Na2SO3 C. NaHSO3; Na2SO3; NaOH
B. NaOH; Na2SO3 D. NaOH; NaHSO3
II. Ph n t lu n.ầ ự ậ (7 đi m) ể
Câu 1: (2 đi m) ể Hoàn thành các ph ng trình hóa h c c a các ph n ng sau (ghi rõ đi u ki nươ ọ ủ ả ứ ề ệ
n u có). ế
a. Fe + Cl2 b. Al + H2SO4 loãng
c. H2S + O2 dư d. FeS + H2SO4 đ c ặ
Câu 2: (2 đi m) ể
B ng phằ ương pháp hóa h c, nh n bi t các dung d ch m t nhãn đ ng riêng bi t sau (vi t cácọ ậ ế ị ấ ự ệ ế
phương trình hóa h c x y ra): ọ ả KCl, Na2S, H2SO4, MgSO4
Câu 3: (3 đi m) ể Hòa tan hoàn toàn 13,2 gam h n h p A g m Fe và Mg b ng 100 gam dd Hỗ ợ ồ ằ 2SO4
98% d thu đư ược dd B và 9,52 lít khí SO2 (Đktc)
a. Tính % kh i lố ượng m i ch t trong h n h p A. ỗ ấ ỗ ợ
b. Tính C% các ch t trong dd B. ấ
c. D n toàn b lẫ ộ ượng SO2 thu đượ ởc trên vào 119 gam NaOH 20% thu được dung d ch D. Thêmị vào dung d ch D, 200 ml dung d ch ch a Ba(OH)ị ị ứ 2 0,35M và BaCl2 1M thu được m gam k t t a.ế ủ Tính m
(Cho H=1, O=16, S=32, F=19, Br=80, Na=23, Cl=35,5, I=127, Fe=56, Mg=24, Ba=137, Ag=108)
H t ế
H c sinh không đ ọ ượ ử ả c s b ng tu n hoàn và tài li u khác ầ ệ
Trang 8ĐÁP ÁN Đ KI M TRA H C KÌ II Ề Ể Ọ
MÔN HÓA H C Ọ
I – Tr c nghi m (3 đi m)ắ ệ ể
II – T lu n (7 đi m)ự ậ ể
Câu 1. (2,0đ). M i ph ng trình đúng đ c 0,5 đi m. Thi u cân b ng và đi u ki n ph n ng trỗ ươ ượ ể ế ằ ề ệ ả ứ ừ 0,25 đi mể
a. 2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
b. 2Al + 3H2SO4 loãng Al2(SO4)3 + 3H2
c. 2H2S + 3O2 dư t0 2SO2 + 2H2O
d. 2FeS + 10H2SO4 đ c ặ Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O
Câu 2. (2,0đ). Nh n bi t đ c m i ch t đ c 0,5 đi m.ậ ế ượ ỗ ấ ượ ể
KCl, Na2S, H2SO4, MgSO4
L y m i ch t m t ít ra các ng nghi m riêng bi t r i đánh s t 14.ấ ỗ ấ ộ ố ệ ệ ồ ố ừ
Dd AgNO3 K t t a tr ngế ủ ắ K t t a đenế ủ X X
Phương trình ph n ngả ứ
BaCl2 + MgSO4 BaSO4 + MgCl2
AgNO3 + KCl AgCl + KNO3
2AgNO3 + Na2S Ag2S + 2NaNO3
Các phương pháp nh n bi t khác n u đúng v n đậ ế ế ẫ ược đi m t i đa.ể ố
Trang 9A. Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3; B. Cu, Fe, KMnO4, H2SO4, Mg(OH)2;
C. Fe2O3, KMnO4, CuO, Fe, AgNO3; D. Fe, H2SO4, CuO, Ag, Mg(OH)2;
c a dung d ch nh t d n. D n khí Y không màu đi qua ph n 2 thì th y màu c a dung d ch đ m h n. Khí X,ủ ị ạ ầ ẫ ầ ấ ủ ị ậ ơ
Y l n lầ ượt là:
A. Cl2 và SO2 B. SO2 và HI C. O2 và HI D. HCl và HBr
2M thu được dung d ch Y. Cô c n dung d ch Y thì kh i lị ạ ị ố ượng mu i khan thu đố ược là:
A. 20,05 gam B. 17,65 gam C. 12,33 gam D. 15,25 gam
k t t a tr ng. Gía tr c a ế ủ ắ ị ủ m là:
A. 25,250 gam B. 28,700 gam C. 22,725 gam D. 21,525 gam
Câu 8: Nguyên t c a nguyên t l u hu nh có s đi n tích h t nhân là 16. S electron l p ngoài cùng c aử ủ ố ư ỳ ố ệ ạ ố ớ ủ nguyên t l u hu nh là:ử ư ỳ
A. t y tr ng tinh b t và d u ănẩ ắ ộ ầ B. kh trùng nử ước u ng và kh mùiố ử
Trang 10C. ch a sâu răngữ D. đi u ch oxi trong phòng thí nghi mề ế ệ
A. khí oxi nh h n nẹ ơ ước B. khí oxi khó hóa l ngỏ
C. khí oxi tan nhi u trong nề ước D. khí oxi ít tan trong nước
A. đi n phân dung d ch NaOHệ ị B. Ch ng c t phân đo n không khí l ngư ấ ạ ỏ
C. nhi t phân KClOệ 3 D. đi n phân Hệ 2O
A. Cl2 là ch t oxi hóa, Hấ 2O là ch t kh ; ấ ử B. Cl2 là ch t oxi hóa, Hấ 2S là ch t kh ; ấ ử
C. H2S là ch t oxi hóa, Clấ 2 là ch t kh ; ấ ử D. H2O là ch t oxi hóa, Hấ 2S là ch t kh ; ấ ử
nào sau đây có th phân bi t để ệ ược 4 dung d ch trên?ị
A. SO2 + dung d ch Hị 2S B. SO2 + dung d ch NaOH.ị
C. SO2 + dung d ch nị ước clo D. SO2 + dung d ch BaClị 2.
A. SO2 B. Cl2 C. H2S D. CO2
A. 10H2SO4 + 2Fe3O4 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
B. 6H2SO4 + 2Fe Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
C. 4H2SO4 + 2Fe(OH)2 Fe2(SO4)3 + SO2 + 6H2O
D. H2SO4 + FeO FeSO4 + H2O
A. SO2 B. O2 C. N2 D. CO2
A. H2S B. NaOH C. HCl D. BaCl2
2
MnO , t KCl + Y2.Công th c phân t c a Xứ ử ủ 2, Y2 l n lầ ượt là:
A. O2, Cl2 B. Cl2, O2 C. Br2, Cl2 D. Cl2, Br2
loãng v a đ , thu đừ ủ ược V lít khí (đktc) và dung d ch ị Y. Cô c n dung d ch ạ ị Y thu đ c 41,25 gam mu iượ ố khan. Gía tr c a V là:ị ủ
A. 2,24 lit B. 3,36 lit C. 4,48 lit D. 6,72 lit
7,35 gam ch t r n không tan. Th tích khí X (đktc) là:ấ ắ ể
A. 5,04 lit B. 3,36 lit C. 4,48 lit D. 6,72 lit
lượng không đ i thu đổ ược 60,8 gam ch t r n. Ph n trăm kh i lấ ắ ầ ố ượng c a KClOủ 3 trong h n h p X là:ỗ ợ
Câu 23: T 400 kg qu ng có ch a 60%FeSừ ặ ứ 2 (còn l i là t p ch t không ch a l u hu nh) ta có th s n xu tạ ạ ấ ứ ư ỳ ể ả ấ
được bao nhiêu kg dung d ch Hị 2SO4 95%. G a s kh i lỉ ử ố ượng b hao h t trong quá trình s n xu t là 5%.ị ụ ả ấ
lít khí SO2 (đktc). Kim lo i M là:ạ
Câu 25: Khi đun n u th c ăn, n u c i đấ ứ ế ủ ược ch nh thì quá trình cháy x y ra nhanh h n. V y ngẻ ỏ ả ơ ậ ười ta đã
d a vào y u t nào sau đây đ tăng t c đ ph n ng?ự ế ố ể ố ộ ả ứ
A. n ng đồ ộ B. nhi t đệ ộ C. di n tích ti p xúcệ ế D. áp su tấ
Trang 11A. b m t ti p xúc gi a các ch t ph n ngề ặ ế ữ ấ ả ứ B. ch t xúc tácấ
C. n ng đ c a các ch t ph n ngồ ộ ủ ấ ả ứ D. th i gian x y ra ph n ngờ ả ả ứ
giây hì n ng đ c a ch t X là 0,2 mol/lit. T c đ trung bình c a ph n ng tính theo ch t X trong kho ngồ ộ ủ ấ ố ộ ủ ả ứ ấ ả
th i gian trên là:ờ
A. 0,02 mol/lit.s B. 0,03 mol/lit.s C. 0,04 mol/lit.s D. 0,05 mol/lit.s
thu n?ậ
A. 2CO2 (k) 2CO(k) + O2 (k); B. 2SO3 (k) 2SO2 (k) + O2;
C. 2H2 (k) + O2 (k) 2H2O(k); D. 2NO(k) N2 (k) + O2 (k);
hưởng đ n s chuy n d ch cân b ng trên?ế ự ể ị ằ
A. nhi t đ và n ng đệ ộ ồ ộ B. áp su t và n ng đấ ồ ộ
C. n ng đ và ch t xúc tácồ ộ ấ D. ch t xúc tác và nhi t đấ ệ ộ
A. b t c ph n ng hóa h c nào cũng ph i đ t đ n tr ng thái cân b ng hóa h c;ấ ứ ả ứ ọ ả ạ ế ạ ằ ọ
B. khi ph n ng thu n ngh ch tr ng thái cân b ng thì ph n ng d ng l i;ả ứ ậ ị ở ạ ằ ả ứ ừ ạ
C. ch có nh ng ph n ng thu n ngh ch m i có tr ng thái cân b ng hóa h c;ỉ ữ ả ứ ậ ị ớ ạ ằ ọ
D. ở ạ tr ng thái cân b ng, lằ ượng ch t 2 v c a phấ ở ế ủ ương trình hóa h c ph i b ng nhauọ ả ằ
I – Tr c nghi m (3 đi m)ắ ệ ể
Câu 1: Ph ng pháp nào sau đây dùng đ đi u ch khí oxi trong phòng thí nghi m?ươ ể ề ế ệ
A Đi n phân nệ ước C. Ch ng c t phân đo n không khí l ngư ấ ạ ỏ
B Nhi t phân KClOệ 3(xt MnO2) D. Nhi t phân CuSOệ 4
Câu 2: S c 11,2 lít khí SOụ 2 vào 300 ml dung d ch NaOH 2M thu đị ược dung d ch X. Dung d ch X g mị ị ồ
A NaHSO3, Na2SO3 C. NaOH, Na2SO3
B NaHSO3, Na2SO3, NaOH D. NaOH, NaHSO3
Câu 3: Cho s đ ph n ng sau: KClOơ ồ ả ứ 3 + HCl đ c ặ T0 KCl + Cl2 + H2O
T ng h s t i gi n c a các ch t tham gia ph n ng là ổ ệ ố ố ả ủ ấ ả ứ
A 7 B. 10 C. 12 D. 14
Câu 4: Dãy ch t nào sau đây đ u tác d ng đ c v i dung d ch Hấ ề ụ ượ ớ ị 2SO4 loãng?
A Fe, BaCl2, CuO, Ag, Al C. CaCl2, K2O, Cu, Mg(OH)2, Mg
B Zn, Fe(OH)2, FeO, HCl, Au D. Al(OH)3, ZnO, BaCl2, Mg, Na2CO3
Câu 5: Khí nào sau đây có màu vàng l c?ụ
A F2 B. O2 C. Cl2 D. SO2
Câu 6: Ch t A là mu i canxi halogenua (CaXấ ố 2). Cho dung d ch ch a 0,2 gam A tác d ng v a đ v i dungị ứ ụ ừ ủ ớ
d ch AgNOị 3 thu được 0,376 gam k t t a. ế ủ Công th c c a phân t A làứ ủ ử
A CaCl2 B. CaBr2 C. CaI2 D. CaF2
II – T lu n (7 đi m)ự ậ ể
Bài 1 (2,5 đi m) ể
Hoàn thành phương trình hóa h c c a các ph n ng sau (ghi rõ đi u ki n ph n ng n u có).ọ ủ ả ứ ề ệ ả ứ ế
a Al +H2SO4 loãng c. Fe + Cl2
b H2S + O2(thi u) ế d. SO2 + Br2 + H2O
e FeS + H2SO4 đ c, nóng ặ
Trang 12Bài 2 (1,5 đi m)ể
B ng phằ ương pháp hóa h c hãy phân bi t các dung d ch m t nhãn riêng bi t sau (vi t các phọ ệ ị ấ ệ ế ươ ngtrình hóa h c x y ra n u có): NaNOọ ả ế 3; K2S; Na2SO4; MgCl2
Bài 3 (3 đi m)ể
Hòa tan hoàn toàn 22,8 gam h n h p A g m Fe và Mg trong 160 gam dung d ch Hỗ ợ ồ ị 2SO4 đ c, nóng, v aặ ừ
đ Sau ph n ng x y ra hoàn toàn, th y thoát ra 15,68 lít khí SOủ ả ứ ả ấ 2 duy nh t ( đktc) và dung d ch B.ấ ở ị
a Tính thành ph n % kh i lầ ố ượng m i kim lo i trong A. ỗ ạ (1,5đi m) ể
b Tính C% m i ch t trong dung d ch Bỗ ấ ị .(1đi m) ể
c Nung nóng 1/2 h n h p A v i 1,68 lít oxi (đktc) thu đỗ ợ ớ ược h n h p r n X. Cho toàn b r n X ph nỗ ợ ắ ộ ắ ả
II – T lu n (7 đi m)ự ậ ể
Bài 1: (2,5 đi m). ể M i phỗ ương trình đúng được 0,5 đi m.Thi u cân b ng và đi u ki n ph n ng tr ể ế ằ ề ệ ả ứ ừ0,25 đi m.ể
a 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
b 2H2S + O2 thi u ế T0 2S + 2H2O
c 2Fe + 3Cl2 T0 2FeCl3
d SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4
e 2FeS + 10H2SO4 đ c nóng ặ Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O
Bài 2: (1,5 đi m). ể L y m i ch t m t ít ra các ng nghi m riêng bi t r i đánh s t 14ấ ỗ ấ ộ ố ệ ệ ồ ố ừ
Dd AgNO3 (Còn l i)ạ K t t a đenế ủ X K t t a tr ngế ủ ắ
PTHH
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
2AgNO3 + K2S Ag2S + 2KNO3
2AgNO3 + MgCl2 Mg(NO3)2 + 2AgCl
Các phương pháp nh n bi t khác n u đúng v n đậ ế ế ẫ ược đi m t i đa. ể ố
Trang 13G i s mol Fe và Mg l n lọ ố ầ ượt là x và y (mol) mA=56x+24y=22,8 (g) (1)
C% Fe2(SO4)3 =43,48 %; C% MgSO4 =21,74 % 1đ
c.(0,5đ) B n ch t c a 2 quá trình x y ra nh sau:ả ấ ủ ả ư
Fe0 Fe+3 +3e O2 + 4e 2O2
0,15 0,45 0,075 0,3
Mg0 Mg+2 +2e S+6 + 2e S+4
0,125 0,25 2a a
Theo đ nh lu t b o toàn e ta có PT: 0,45 + 0,25 =0,3 + 2a ị ậ ả a=0,2
S mol c a SOố ủ 2 = s mol c a Số ủ +4 = 0,2 mol
I–Tr c nghi m (3,0 đi m)ắ ệ ể
Câu 1: Ch t nào sau đây có tính t y màu?ấ ẩ
Câu 2: Đ đi u ch hiể ề ế đro clorua trong phòng thí nghi m, ngệ ười ta dùng ph n ng nào sau đây?ả ứ
Câu 4: Dãy ch t nào sau đây đ u tác d ng đ c v i dung d ch Hấ ề ụ ượ ớ ị 2SO4 loãng?
A. BaCl2, Ba, Cu, CuO C. BaCl2, Fe, CuO, Na2CO3
B. Ag, Fe, Fe2O3, FeCO3 D. Fe, FeCO3, Cu, CuSO4
Câu 5: S c 7,84 lít khí SOụ 2 đktc vào 250 ml dung d ch NaOH 2M thu đở ị ược dung d ch X. N ng đ mol/lị ồ ộ
c a các ch t trong dung d ch X là: ủ ấ ị
A. 0,6M Na2SO3 và 0,6M NaHSO3 C. 0,8M Na2SO3 và 0,6M NaHSO3
B. 0,6M Na2SO3 và 0,8M NaHSO3 D. 0,6M Na2SO3 và 0,8M NaOH
Câu 6: L y 20 ml dung d ch HCl 2M vào m t ng nghi m r i th vào đó m t m u qu tím. Nh t tấ ị ộ ố ệ ồ ả ộ ẩ ỳ ỏ ừ ừ dung d ch KOH 1M vào ng nghi m trên đ n khi th y màu gi y qu thành màu tím tr l i thì h t đúng Vị ố ệ ế ấ ấ ỳ ở ạ ế
Trang 14e. FeCO3 + H2SO4 đ c, nóng ặ
Bài 2. (1,5 đi m) ể
B ng phằ ương pháp hóa h c, hãy phân bi t các dung d ch m t nhãn đ ng trong các ng nghi m riêngọ ệ ị ấ ự ố ệ
bi t sau (vi t các phệ ế ương trình hóa h c x y ra n u có): KOH; Naọ ả ế 2S; K2SO4; MgCl2
Bài 3. (3,0 đi m) ể
Hòa tan 22,8 gam h n h p A g m Mg và Fe vào dung d ch Hỗ ợ ồ ị 2SO4 80% (đ c, nóng, v a đ ). Sau khiặ ừ ủ
ph n ng x y ra hoàn toàn, th y thoát ra 15,68 lít khí SOả ứ ả ấ 2 là s n ph m kh duy nh t ( đktc) và dungả ẩ ử ấ ở
d ch B.ị
a. Tính thành ph n % kh i lầ ố ượng m i kim lo i trong A. ỗ ạ (1,5đi m) ể
b. Tính C% m i ch t trong dung d ch B. ỗ ấ ị (1đi m) ể
c. Oxi hóa 11,4 gam h n h p A b ng 4,48 lít h n h p khí X g m oxi và clo có t kh i h i so v i Hỗ ợ ằ ỗ ợ ồ ỉ ố ơ ớ 2 là 25,75. Sau ph n ng hoàn toàn thu đả ứ ược m gam h n h p r n Y. Cho Y tác d ng v i lỗ ợ ắ ụ ớ ượng d dung d chư ị
H2SO4 đ c nóng thu đặ ược V lít SO2 (đktc). Tính V? (0,5 đi m) ể
II – T lu n (7,0 đi m)ự ậ ể
Bài 1: (2,5 đi m). ể M i phỗ ương trình đúng được 0,5 đi m.Thi u cân b ng và đi u ki n ph n ng tr ể ế ằ ề ệ ả ứ ừ0,25 đi m.ể
a 2Al + 3Cl2 T0 2AlCl3
b AgNO3 + KBr KNO3 + AgBr
c 2H2S + 3O2 dư T0 2SO2 + 2H2O
d Cl2 + 2NaI 2NaCl + I2
e 2FeCO3 + 4H2SO4 đ c nóng ặ Fe2(SO4)3 + SO2 + 2CO2 + 4H2O
Bài 2: (1,5 đi m). ể L y m i ch t m t ít ra các ng nghi m riêng bi t r i đánh s t 14ấ ỗ ấ ộ ố ệ ệ ồ ố ừ
Trang 15Theo đ nh lu t b o toàn e ta có PT: 0,45 + 0,25 = 0,4 +0,2 + 2a ị ậ ả a = 0,05
S mol c a SOố ủ 2 = 0,05 mol
S p x p các ch t : Brắ ế ấ 2 , Cl2 , I2 theo th t tính oxi hóa gi m d n . Vi t phứ ự ả ầ ế ương trình ph nả
ng minh h a và cho bi t vai trò các ch t tham gia ph n ng
Câu 4 : ( 2 đi m )ể
Hòa tan hoàn toàn 15,2 gam h n h p g m Fe và Cu trong dung d ch Hỗ ợ ồ ị 2SO4 đ c , nóng , d thìặ ư thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc)
a/ Vi t các phế ương trình ph n ng x y ra .ả ứ ả
b/ Tính thành ph n % v kh i lầ ề ố ượng c a t ng kim lo i trong h n h p ban đ u .ủ ừ ạ ỗ ợ ầ
T
N CO2(K) + H2( K ) ; ∆H < 0 . Cân b ng trên chuy n d ch nh th nào khi bi n đ i m t trong các đi u ki n sau ? t i sao ?ằ ể ị ư ế ế ổ ộ ề ệ ạ