TUẦN 11 Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2021 BUỔI SÁNG TIẾNG VIỆT BÀI 66 UÔI UÔM ( 2 tiết) I Yêu cầu cần đạt 1 Phát triển năng lực đặc thù Nhận biết và đọc đúng các vần uôi, uôm; đọc đúng các tiếng, từ n[.]
Trang 1- Nhận biết và đọc đúng các vần uôi, uôm; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn
có các vần uôi, uôm; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung
- Phát triển kỹ năng nói về việc Đi lại trên biển Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết
cảnh sắc bình minh trên biển, các phương tiện trên biển (thuyền buồm, tàu đánh cá) và các hoạt động trên biển; suy đoán nội dung tranh minh hoạ (cánh buồm căng gió, cảnh sắc và các hoạt động lúc bình minh trên biển).
(Nội dung này GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập
để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết).
2 Phát triển năng lực, phẩm chất:
- Tự chủ & tự hoc: HS tự hoàn thành nhiệm vụ học tập của mình
- Nhân ái : HS biết đoàn kết, yêu thương bạn
- Trung thực : Trung thực khi đánh giá về bạn
- Yêu nước: Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên đất nước và đời sống trên biển thông qua đoạn văn đọc và các hình ảnh trong bài
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bài giảng điện tử
- HS: SHS , bộ đồ dùng, vở Tập viết
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1:
HĐ1 Mở đầu
1 Khởi động
- Y/c HS hát chơi trò chơi
- Y/c HS đọc đoạn văn bài 65
Trang 2mới lên bảng
HĐ2 Hình thành kiến thức mới:
a Đọc vần
- So sánh các vần:
+ GV yêu cầu HS so sánh các vần uôi uôm
+ GV nhắc lại điểm giống và khác nhau
- Đánh vần các vần:
+ GV đánh vần mẫu : uôi uôm ( cá nhân, đồng
thanh - 1 lần.)
- Đọc trơn các vần: uôi uôm.
+ GV y/c 4 - 5 HS nối tiếp nhau đọc trơn các vần
+ Lớp đọc trơn đồng thanh một lần
- Ghép chữ cái tạo vần.
+ GV yêu cầu HS ghép vần uôi uôm
( Sau mỗi lần ghép, GV y/c HS nhận xét và sửa lỗi)
- Lớp đọc đồng thanh các vần mới một số lần
b Đọc tiếng.
- Đọc tiếng mẫu : xuôi
+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu; YC 4- 5 HS
đánh vần; Lớp đồng thanh
+ GV YC 4 - 5 HS đọc trơn tiếng; Lớp đồng thanh.
- Đọc tiếng trong SHS.
+ Đánh vần tiếng: HS đánh vần nối tiếp
+ Đọc trơn tiếng: Mỗi HS đọc trơn một tiếng, nối
tiếp nhau, hai lượt; Lớp đọc trơn đồng thanh
- Ghép chữ cái tạo tiếng.
+ YC HS tự tạo các tiếng có chứa các vần uôi uôm
và đọc ( phân tích tiếng; đọc trơn, đồng thanh )
c Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ:
con suối, buổi sáng, quả muỗm
- GV yêu cầu HS nói tên từng sự vật trong tranh;
tìm tiếng chứa vần mới trong mỗi từ; phân tích và
đánh vần, đọc trơn các từ mới, giải nghĩa từ mới
( GV y/c HS thực hiện các bước đối với từng từ)
Trang 3con suối, quả muỗm
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình viết
- GV y/c HS viết vào bảng con (chữ cỡ vừa)
(GV lưu ý HS cách viết nét nối trong từng chữ và
giữ khoảng cách giữa các tiếng)
- GV y/c HS viết vào bảng con lần lượt từng vần và
tiếng trên; GV quan sát, hỗ trợ uốn nắn HS
Tiết 2:
HĐ3 Luyện tập thực hành.
5 Viết vở.
- GV đưa vần, từ ngữ viết mẫu, hướng dẫn về độ
cao của các con chữ; Lưu ý khoảng cách giữa các
chữ, tư thế ngồi viết, cách cấm bút
- GV yêu cầu HS viết bài vào vở; quan sát và hỗ
trợ, uốn nắn HS)
- GV nhận xét và sửa bài viết của một số HS
6 Đọc.
- GV đọc mẫu cả đoạn; yêu cầu HS đọc thầm, tìm
tiếng có vần mới; Phân tích, đánh vần, đọc trơn
tiếng mới
- GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn Một
số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng câu; từng nhóm
rồi cả lớp đọc đồng thanh một lần
- GV yêu cầu 2- 3 HS đọc thành tiếng cả đoạn; HS
trả lời câu hỏi về nội dung đoạn văn; GV và HS
thống nhất câu trả lời
7 Nói theo tranh.
(GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt
động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập
kĩ năng đọc, viết).
HĐ4 Vận dụng trải nghiệm.
- GV y/c HS tham gia trò chơi: Tìm từ ngữ chứa
vần mới và đặt câu với các từ ngữ tìm được
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi khuyến
khích HS luyện đọc ; Chuẩn bị bài sau
- HS quan sát
- HS quan sát
- HS lần lượt viết bảng con, nhận xét bảng, chỉnh sửa bài cho bạn
Trang 4I Yêu cầu cần đạt: Giúp HS
- Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn
II Đồ dùng dạy học:
- Sách Toán 1
- Bộ đó dùng học Toán 1 của HS
III Các hoạt động dạy học
HĐ1 Mở đầu
- Khởi động.
Tổ chức cho HS chơi trò chơi ôn lại bài cũ
- Kết nối: GV giới thiệu bài, ghi bảng.
HĐ2 Luyện tập thực hành.
Trước – Sau, ở giữa
Cho HS quan sát tranh “Thỏ xếp hàng”,
nhận biết được vị trí “trước – sau, ở giữa” của
các chú thỏ
* Trên – Dưới
Cho HS quan sát tranh, nhận biết được vị trí
“trên – dưới” của búp bê (ở trên mặt bàn) và
con mèo (ở dưới mặt bàn)
Bài 1: Số ?
- GV nêu yêu cầu bài tập
-HS quan sát hình, nhận biết được vị trí trước,
sau, ở giữa của các toa tàu rồi tìm số thích hợp
trong ô
- GV mời HS nêu trước lớp
- GV cùng HS nhận xét
Bài 2:GV nêu yêu cầu bài tập
-HS quan sát hình, nhận biết được vị trí của các
đèn màu đỏ, vàng, xanh trên cột đèn giao thông
(trong SGK), từ đó xác định màu của mỗi đèn ở
- HS chơi trò chơi
- HS Lắng nghe
- HS nhắc lại y/c của bài
- HS thực hiện lần lượt các phépcộng trong bảng
- HS nhận xét bạn
- HS nhắc lại y/c của bài
- HS trả lời
- HS trả lời, ghi kết quả vào vở
- HS nhắc lại y/c của bài
Trang 5- HS lắng nghe, tiếp thu
Điều chỉnh nội dung sau bài dạy:
- Nhận biết và đọc dúng các vần uôc, uôt; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn
có các vần uôt, uôc; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung
đã đọc
- Viết đúng các vần uôc, uôt (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vầnuôt, uôc
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần uôt, uôc có trong bài học
- Phát triển kỹ năng nói theo chủ điểm Chuẩn bị đi dự sinh nhật: chuẩn bị quà đi
dự sinh nhật bạn, nói lời chúc mừng sinh nhật bạn,
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết những sự vật, hoạt động liên quan đến những sinh hoạt thường nhật trong gia đình, sự chăm sóc, tình cảm mẹ con qua việc quan sát tranh (1 Mẹ vuốt tóc và buộc nơ cho Hà; 2 Mẹ đưa Hà đi chơi công viên; 3 Chuẩn bị đi dự sinh nhật bạn)
2 Phát triểnnăng lực, phẩm chất:
- Tự chủ & tự hoc: HS tự hoàn thành nhiệm vụ học tập của mình
- Nhân ái : HS biết đoàn kết, yêu thương bạn Cảm nhận được tình cảm gia đình,nhất là tình cảm giữa mẹ và con và sự chăm sóc của mẹ đối với con qua đoạn văn đọc và hình ảnh trong bài
- Trung thực : Trung thực khi đánh giá về bạn
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bài giảng điện tử
- HS: SHS , bộ đồ dùng, vở Tập viết
Trang 6III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1:
HĐ1 Mở đầu
1 Khởi động
- Y/c HS hát chơi trò chơi
- Y/c HS đọc đoạn văn bài 66
+ GV yêu cầu HS so sánh các vần uôc, uôt.
+ GV nhắc lại điểm giống và khác nhau
- Đánh vần các vần:
+ GV đánh vần mẫu : uôc, uôt ( cá nhân, đồng
thanh - 1 lần.)
- Đọc trơn các vần: uôc, uôt
+ GV y/c 4 - 5 HS nối tiếp nhau đọc trơn các vần
+ Lớp đọc trơn đồng thanh một lần
- Ghép chữ cái tạo vần.
+ GV yêu cầu HS ghép vần uôc, uôt ( Sau mỗi lần
ghép, GV y/c HS nhận xét và sửa lỗi)
- Lớp đọc đồng thanh các vần mới một số lần
b Đọc tiếng.
- Đọc tiếng mẫu : buộc
+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu; YC 4- 5 HS
đánh vần; Lớp đồng thanh
+ GV YC 4 - 5 HS đọc trơn tiếng; Lớp đồng thanh.
- Đọc tiếng trong SHS.
+ Đánh vần tiếng: HS đánh vần nối tiếp
+ Đọc trơn tiếng: Mỗi HS đọc trơn một tiếng, nối
tiếp nhau, hai lượt; Lớp đọc trơn đồng thanh
- Ghép chữ cái tạo tiếng.
+ YC HS tự tạo các tiếng có chứa các vần uôc uôt,
- HS thực hiện
Trang 7đọc ( phân tích tiếng; đọc trơn, đồng thanh )
c Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ:
ngọn đuốc, viên thuốc, con chuột.
- GV yêu cầu HS nói tên từng sự vật trong tranh;
tìm tiếng chứa vần mới trong mỗi từ; phân tích và
đánh vần, đọc trơn các từ mới, giải nghĩa từ mới
( GV y/c HS thực hiện các bước đối với từng từ)
- GV giới thiệu video HD viết các vần uôc uôt
ngọn đuốc, viên thuốc, con chuột
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình viết
- GV y/c HS viết vào bảng con (chữ cỡ vừa) (GV
lưu ý HS cách viết nét nối trong từng chữ và giữ
khoảng cách giữa các tiếng)
- GV y/c HS viết vào bảng con lần lượt từng vần và
tiếng trên; GV quan sát, hỗ trợ uốn nắn HS
Tiết 2:
HĐ3 Luyện tập thực hành.
5 Viết vở.
- GV đưa vần, từ ngữ viết mẫu, hướng dẫn về độ
cao của các con chữ; Lưu ý khoảng cách giữa các
chữ, tư thế ngồi viết, cách cấm bút
- GV yêu cầu HS viết bài vào vở; quan sát và hỗ
trợ, uốn nắn HS)
- GV nhận xét và sửa bài viết của một số HS
6 Đọc.
- GV đọc mẫu cả đoạn; yêu cầu HS đọc thầm, tìm
tiếng có vần mới; Phân tích, đánh vần, đọc trơn
tiếng mới
- GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn Một
số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng câu; từng nhóm
rồi cả lớp đọc đồng thanh một lần
- GV yêu cầu 2- 3 HS đọc thành tiếng cả đoạn; HS
trả lời câu hỏi về nội dung đoạn văn:
+ Mẹ cho Hà đi đâu?
+ Từ ngữ nào thể hiện Hà rất vui?
- HS quan sát
- HS nêu
- HS tìm tiếng chứa vần mới
Trang 8+ Hà mặc gì khi đi chơi?
+ Theo mẹ Hà, khi đi chơi, cần phải ăn mặc như thế
nào?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
7 Nói theo tranh.
(GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt
động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập
kĩ năng đọc, viết).
HĐ4 Vận dụng trải nghiệm.
- GV y/c HS tham gia trò chơi: Tìm từ ngữ chứa
vần mới và đặt câu với các từ ngữ tìm được
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi khuyến
khích HS luyện đọc ; Chuẩn bị bài sau
III Các hoạt động dạy học
HĐ1 Mở đầu
1 Khởi động
- GV tổ chức chơi trò chơi thực hiện các phép
tính cộng, trừ trong phạm vi 10 - HS chơi trò chơi
Trang 92 Kết nối: GV giới thiệu bài.
HĐ2 Hình thành kiến thức mới.
1 Khám phá.
a Khám phá: Phải – Trái
- Cho HS quan sát tranh Thỏ và Rùa, nhận biết
theo hướng nhìn của HS, từ trái sang phải, để xác
định bên phải là Rùa, bên trái là Thỏ
- Cho HS quan sát tranh, nhận biết theo hướng
nhìn của HS, từ trái sang phải: thứ nhất là Mai,
thứ hai là Nam và thứ ba là Rô-bốt
HS tự quan sát vị trí các hình đã cho (trong
SGK) để xác định bên trái là khối hình nào, bên
phải là khối hình nào
- YC HS quan sát, từ đó nhận biết rồi đếm số
khối lập phương có trong hình vẽ
- YC HS quan sát, từ đó nhận biết qua hai dấu
hiệu (khối gỗ dạng khối hộp chữ nhật và có màu
đỏ), rồi đếm số khối hộp chữ nhật màu đỏ có
- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?
- GV nhận xét chung giờ học và khen ngợi HS
- HS lắng nghe, tiếp thu
- HS lắng nghe, tiếp thu,
Điều chỉnh nội dung sau bài dạy:
……….
………
………
ĐẠO ĐỨC : BÀI 13: GIỮ GÌN TÀI SẢN CỦA TRƯỜNG LỚP.
I Yêu cầu cần đạt:
1 Phát triển năng lực đặc thù:
- NL nhận thức chuẩn mực hành vi: Nêu được những việc cẩn làm để giữ gìn tàisản của trường, lớp và hiểu ý nghĩa củaviệc làm đó
Trang 10- NL đánh giá hành vi của bản thân và người khác: Thực hiện đúng việc giữgìn tài sản của trường, lớp Nhắc nhở bạn bè cùng giữ gin tài sản của trường,lớp.
- NL điều chỉnh hành vi: thực hiện đúng việc giữ gìn tài sản của trường, lớp.
2 Phát triển các năng lực, phẩm chất
- Tự chủ và tự học: thực hiện đúng việc giữ gìn tài sản của trường, lớp
- Trách nhiệm: Có ý thức tự giác thực hiện đúng việc giữ gìn tài sản của trường,
II. Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu
- Học sinh: Sách giáo khoa, VBT
HĐ1 Mở đầu.
- Khởi động: Tổ chức hát bài "Em yêu trường em".
- Kết nối: GV đặt cầu hỏi: Trong bài hát có nhắc tới
những gì? Bài hát nói về điều gì
- K t lu n: ế ậ Chúng ta đang học dưới mái trường thân
yêu có thầy cô, bè bạn, bàn ghế,sách vở, Để thể hiện tình
yêu với mái trường, chúng ta phải cùng nhau giữ gìn tàisản của
trường, lớp
HĐ2: Hình thành kiến thức mới.
- Khám phá.
1 Tìm hiểu vì sao phải giữ gìn tài sản của trường, lớp.
- GV chiếu tranh ở mục Khám phá lên bảng
- GV nêu yêu cầu:
+ Em hãy nhận xét về hành vi của các bạn trong tranh
+ Vì sao em cẩn giữ gìn tài sản của trường, lớp?
- GV nhận xét, bổ sung, khen ngợi những em có câu trả
lời tốt
Kết luận: Hành vi đứng lên bàn, ghế để đùa nghịch của
hai bạn trong tranh là sai, em không nên làm theo bạn; Giữ gìn tài
sản của trường, lớp là nhiệm vụ của mỗi HS Giữ gìn tài
sản của trường,lớp giúp em có điều kiện để học tập, sinh
hoạt ở trường, lớp được tốt hơn
2 Khám phá những việc cần làm để giữ gìn tài sản của trường, lớp.
-GV hướng dẫn HS quan sát các bức tranh nhỏ trong
mục Khám phá (SGK) và thực hiện theo yêu cầu: Em
hãy kể tên các tài sản của nhà trường Để giữ gìn các tài
- Các HS khác nhận xét, bổ sung
- HS quan sát, lắngnghe
- HS lắng nghe, bổsung ý kiến cho bạn
Trang 11lời đúng.
Kết luận:
-Tài sản của trường, lớp bao gồm: bàn ghế, bảng, cửa,
cây cối, tường, nước, đồ dùngthiết bị dạy học,
-Những việc em cần làm để giữ gìn tài sản của trường,
lớp là: khoá vòi nước khi dùngxong; tắt điện khi ra khỏi
phòng; không nhảy lên bàn ghế; giữ gìn sách, truyện
trongthư viện; lau cửa sổ lớp học; không vẽ lên tường,
3 Luyện tập
1 Em chọn việc làm đúng
- GV chiếu tranh lên bảng (hoặc HS quan sát tranh trong
SGK), giao nhiệm vụ cho các nhóm: Hãy quan sát bốn
bức tranh, sau đó thảoluận, lựa chọn việc làm đúng
- YC HS thảo luận, cử đại diện nhóm lên bảng, dán
sticker mặt cười vào việc nên làm, sticker mặt mếu vào
việc không nên làm HS cũng có thể dùng thẻ học tập
hoặcdùng bút chì đánh dấu vào tranh
- GV nhận xét, bổ sung, khen ngợi nhóm có câu trả lời
đúng
Kết luận:
- Việc làm đúng: Tắt điện, đóng cửa sổ khi ra khỏi phòng
(tranh 1); Nhắc nhở bạnkhoá vòi nước khi không dùng
nữa (tranh 2)
- Việc em không nên làm là: Viết lên bàn (tranh 3); Vẽ
lên tường lớp học (tranh 4)
-GV nêu yêu cầu: Em hãy chia sẻ với bạn những việc
em đã làm để giữ gìn tài sản củatrường, lớp
-GV mời một số em chia sẻ trước lớp hoặc các em chia
sẻ theo nhóm đôi
-HS chia sẻ qua thực tế của bản thân
-GV nhận xét và khen ngợi các bạn đã biết giữ gìn tài
sản của trường, lớp
Kết luận: Để có môi trường học tập tốt em cẩn thực hiện
nội quỵ giữ gìn tài sản củatrường, lớp
4 Vận dụng
1: Xử lí tình huống
-GV treo hoặc chiếu tranh lên bảng và yêu cầu HS quan
sát tranh, thảo luận và đưa ra phương án xử lí trong tình
huống: Em sẽ làm gì khi thấy một bạn đang hái hoatrong
vườn hoa của nhà trường?
Gợi ý: HS có thể đưa ra các cách xử lí khác nhau: 1/ Báo
với cô giáo chủ nhiệm hoặcbảo vệ; 2/ Khuyên bạn không
nên làm thế; 3/ Mặc kệ bạn;
vừa trình bày
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe
- HS thảo luận nhóm
- HS cử đại diệnnhóm lên bảng trìnhbày ND
- HS lắng nghe
- HS quan sát
- HS chia sẻ nhóm đôi
- HS lắng nghe-HS chia sẻ
Trang 12-GV cho HS trình bày các cách xử lí, phân tích để lựa
Tuỳ năng lực HS và thời gian của bài học, GV có thể
yêu cẩu HS đóng vai tình huốngở hoạt động Luyện tập
với cách xử lí nhắc bạn không nên viết lên bàn, viết lên
tường.HS cũng có thể tưởng tượng ra một tình huống
khác với hành động nhắc nhau cùnggiữ gìn tài sản của
- Viết đúng các vần uôn, uông (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần uôn, uông
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần uôn, uông có trong bài học
- Phát triển kỹ năng nói về chủ điểm Mưa và nắng (Nội dung này GV tích hợp
rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết ).
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết về các hiện tượng thời tiết, đặc biệt là khi trời mưa với những dự báo theo kinh nghiệm dân gian của người Việt
2 Phát triển năng lực, phẩm chất:
- Tự chủ & tự hoc: HS tự hoàn thành nhiệm vụ học tập của mình
- Nhân ái : HS biết đoàn kết, yêu thương bạn
Trang 13- Trung thực : Trung thực khi đánh giá về bạn.
- Cảm nhận được những nét đáng yêu của đời sống con người và loài vật được thể hiện qua tranh và phần thực hành nói, từ đó yêu quý hơn cuộc sống
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bài giảng điện tử
- HS: SHS , bộ đồ dùng, vở Tập viết
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1:
HĐ1 Mở đầu
1 Khởi động
- Y/c HS hát chơi trò chơi
- Y/c HS đọc đoạn văn bài 67
+ GV yêu cầu HS so sánh các vần uôn, uông
+ GV nhắc lại điểm giống và khác nhau
- Đánh vần các vần:
+ GV đánh vần mẫu: uôn, uông ( cá nhân, đồng
thanh - 1 lần.)
- Đọc trơn các vần: uôn uông
+ GV y/c 4 - 5 HS nối tiếp nhau đọc trơn các vần
+ Lớp đọc trơn đồng thanh một lần
- Ghép chữ cái tạo vần.
+ GV yêu cầu HS ghép vần uôn uông ( Sau mỗi lần
ghép, GV y/c HS nhận xét và sửa lỗi)
- Lớp đọc đồng thanh các vần mới một số lần
b Đọc tiếng.
- Đọc tiếng mẫu : chuồn
+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu; YC 4- 5 HS
- HS lắng nghe
- HS quan sát, lắng nghe
- HS đánh vần; Cả lớp đánh vần
Trang 14- Đọc tiếng trong SHS.
+ Đánh vần tiếng: HS đánh vần nối tiếp
+ Đọc trơn tiếng: Mỗi HS đọc trơn một tiếng, nối
tiếp nhau, hai lượt; Lớp đọc trơn đồng thanh
- Ghép chữ cái tạo tiếng.
+ YC HS tự tạo các tiếng có chứa các vần uôn,
uông và đọc ( phân tích tiếng; đọc trơn, đồng
thanh)
c Đọc từ ngữ.
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ:
cuộn chỉ, buồng chuối, quả chuông
- GV yêu cầu HS nói tên từng sự vật trong tranh;
tìm tiếng chứa vần mới trong mỗi từ; phân tích và
đánh vần, đọc trơn các từ mới, giải nghĩa từ mới
( GV y/c HS thực hiện các bước đối với từng từ)
- GV giới thiệu video HD viết các uôn, uông, cuộn
chỉ, buồng chuối, quả chuông
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình viết
- GV y/c HS viết vào bảng con - chữ cỡ vừa (GV
lưu ý HS cách viết nét nối trong từng chữ và giữ
khoảng cách giữa các tiếng)
- GV y/c HS viết vào bảng con lần lượt từng vần và
tiếng trên; GV quan sát, hỗ trợ uốn nắn HS
Tiết 2:
HĐ3 Luyện tập thực hành.
5 Viết vở.
- GV đưa vần, từ ngữ viết mẫu, hướng dẫn về độ
cao của các con chữ; Lưu ý khoảng cách giữa các
chữ, tư thế ngồi viết, cách cấm bút
- GV yêu cầu HS viết bài vào vở; quan sát và hỗ
trợ, uốn nắn HS)
- GV nhận xét và sửa bài viết của một số HS
6 Đọc.
- GV đọc mẫu cả đoạn; yêu cầu HS đọc thầm, tìm
tiếng có vần mới; Phân tích, đánh vần, đọc trơn
tiếng mới
- HS đọc trơn tiếng mẫu
- HS đánh vần
- HS đọc trơn cá nhân, đồng thanh
- HS thực hiện
- HS quan sát
- HS nêu
- HS tìm tiếng chứa vần mới
- HS lắng nghe, quan sát
- HS viết bài vào vở
- HS quan sát, lắng nghe
- HS thực hiện
Trang 15- GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn Một
số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng câu; từng nhóm
rồi cả lớp đọc đồng thanh một lần
- GV yêu cầu 2- 3 HS đọc thành tiếng cả đoạn; HS
trả lời câu hỏi về nội dung đoạn văn:
+ Những dấu hiệu nào báo hiệu trời sắp mưa?
+ Từ ngữ nào miêu tae tiếng mưa rơi xuống rất
mạnh?
+ Cảnh vật sau cơn mưa được miêu tả như thế nào?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
7 Nói theo tranh.
(GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt
động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập
kĩ năng đọc, viết).
HĐ4 Vận dụng trải nghiệm.
- GV y/c HS tham gia trò chơi: Tìm từ ngữ chứa
vần mới và đặt câu với các từ ngữ tìm được
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi khuyến
khích HS luyện đọc ; Chuẩn bị bài sau
- HS đọc cả đoạn
- HS thực hiện
- HS trả thực hiện theo YC
KỸ NĂNG LÀM QUEN BẠN BẠN MỚI ( TIẾT 2)
KỸ NĂNG THỂ HIỆN LÀ NGƯỜI BẠN TỐT ( TIẾT 1)
( GV dạy theo tài liệu phần mềm đã được hỗ trợ)
Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2021
BUỔI SÁNG:
TIẾNG VIỆT: BÀI 6: ƯƠI ƯƠU ( 2 tiết )
I Yêu cầu cần đạt:
1 Phát triển năng lực đặc thù:
- Nhận biết và đọc đúng các vần ươi, ươu; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn
có các vần ươi, ươu; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung
- Phát triển kỹ năng nói về chủ điểm Lợi ích của vạt nuôi (Nội dung này GV
tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết).
Trang 16- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết về một số loài vật đặc biệt lạc đà (một loài vật đặc biệt với cái bướu lớn trữ mỡ trên lưng, có thể giúp con người băng qua những vùng sa mạc khắc nghiệt trong nhiều ngày.
2 Phát triển các năng lực, phẩm chất
- Tự chủ & tự hoc: HS tự hoàn thành nhiệm vụ học tập của mình
- Nhân ái : HS biết đoàn kết, yêu thương bạn
- Trung thực : Trung thực khi đánh giá về bạn
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống, từ đó yêu hơn thiên
nhiên và cuộc sống
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bài giảng điện tử
- HS: SHS, bộ đồ dùng, vở Tập viết
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1:
HĐ1 Mở đầu
1 Khởi động
- Y/c HS hát chơi trò chơi
- Y/c HS đọc đoạn văn bài 68
+ GV yêu cầu HS so sánh các vần ươi ươu
+ GV nhắc lại điểm giống và khác nhau
- Đánh vần các vần:
+ GV đánh vần mẫu : ươi ươu ( cá nhân, đồng
thanh - 1 lần.)
- Đọc trơn các vần: ươi ươu
+ GV y/c 4 - 5 HS nối tiếp nhau đọc trơn các vần
+ Lớp đọc trơn đồng thanh một lần
- Ghép chữ cái tạo vần.
+ GV yêu cầu HS ghép vần ươi ươu ( Sau mỗi lần
ghép, GV y/c HS nhận xét và sửa lỗi)
- HS đọc trơn cá nhân
- HS đọc trơn đồng thanh
- HS ghép
Trang 17- Lớp đọc đồng thanh các vần mới một số lần.
b Đọc tiếng.
- Đọc tiếng mẫu : người
+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu; YC 4- 5 HS
đánh vần; Lớp đồng thanh
+ GV YC 4 - 5 HS đọc trơn tiếng; Lớp đồng thanh.
- Đọc tiếng trong SHS.
+ Đánh vần tiếng: HS đánh vần nối tiếp
+ Đọc trơn tiếng: Mỗi HS đọc trơn một tiếng, nối
tiếp nhau, hai lượt; Lớp đọc trơn đồng thanh
- Ghép chữ cái tạo tiếng.
+ YC HS tự tạo các tiếng có chứa các vần ươi ươu
và đọc ( phân tích tiếng; đọc trơn, đồng thanh )
c Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ:
tươi cười quả bưởi, ốc bươu.
- GV yêu cầu HS nói tên từng sự vật trong tranh;
tìm tiếng chứa vần mới trong mỗi từ; phân tích và
đánh vần, đọc trơn các từ mới, giải nghĩa từ mới
( GV y/c HS thực hiện các bước đối với từng từ)
- GV giới thiệu video HD viết các ươi ươu, tươi
cười, quả bưởi, ốc bươu
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình viết
- GV y/c HS viết vào bảng con - chữ cỡ vừa (GV
lưu ý HS cách viết nét nối trong từng chữ và giữ
khoảng cách giữa các tiếng)
- GV y/c HS viết vào bảng con lần lượt từng vần và
tiếng trên; GV quan sát, hỗ trợ uốn nắn HS
Tiết 2:
HĐ3 Luyện tập thực hành.
5 Viết vở.
- GV đưa vần, từ ngữ viết mẫu, hướng dẫn về độ
cao của các con chữ; Lưu ý khoảng cách giữa các
chữ, tư thế ngồi viết, cách cấm bút
- GV yêu cầu HS viết bài vào vở; quan sát và hỗ
- HS lắng nghe, quan sát
- HS viết bài vào vở
Trang 18- GV nhận xét và sửa bài viết của một số HS.
6 Đọc.
- GV đọc mẫu cả đoạn; yêu cầu HS đọc thầm, tìm
tiếng có vần mới; Phân tích, đánh vần, đọc trơn
tiếng mới
- GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn Một
số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng câu; từng nhóm
rồi cả lớp đọc đồng thanh một lần
- GV yêu cầu 2- 3 HS đọc thành tiếng cả đoạn; HS
trả lời câu hỏi về nội dung đoạn văn:
7 Nói theo tranh.
(GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt
động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập
kĩ năng đọc, viết).
HĐ4 Vận dụng trải nghiệm.
- GV y/c HS tham gia trò chơi: Tìm từ ngữ chứa
vần mới và đặt câu với các từ ngữ tìm được
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi khuyến
khích HS luyện đọc ; Chuẩn bị bài sau
TOÁN: BÀI 16: LUYỆN TẬP CHUNG
I Yêu cầu cần đạt: Giúp HS
1 Phát triển năng lực đặc thù:
- Năng lực tư duy và lập luận: Phát triển trí tưởng tượng , định hướng trong không gian qua phân tích, tổng hợp hình,xếp , ghép hình khối lập phương ,khối hộp chữ nhật
- Năng lực giao tiếp: Giao tiếp, diễn đạt, trình bày bằng lời gắn định hướngkhông gian với vị trí các đồ vật thực tế (thường gặp quanh ta)