1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tu-lieu-hoc-tap-sh-11-tuan-3456_51020211045.docx

13 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quang hợp ở thực vật
Trường học Trường THPT Phú Nhuận
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2021
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 104,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Nitơ của khơng khí bị ơxi hố dưới điều kiện nhiệt độ cao, áp suất cao sấm sét tạo thành dạng Câu 5: Cơng thức biểu thị sự cố định nitơ tư do là Bài 8: QUANG HỢP Ở THỰC VẬT I.. Lục

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHÚ NHUẬN

PHIẾU HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC

I. Nhiệm vụ tự học, nguồn tài liệu cần tham khảo:

Nội dung 1: Bài 5 phần I trang 25, Bài 6 trang 28, 29 SGK, bài 7

CHỦ ĐỀ I: QUANG HỢP Ở THỰC VẬT GỒM NỘI DUNG 2, 3, 4:

Nội dung 2: Bài 8 đọc SGK từ trang 36 đến trang 39

Nội dung 3: Bài 9 đọc SGK từ trang 40 đến trang 43

Nội dung 4: Bài 10 + 11 đọc SGK từ trang 40 đến trang 49

Tham khảo thêm clip bài giảng…:

LINK BÀI 5: https://www.youtube.com/watch?v=rfj2cjb_W88&t=36s

LINK BÀI 6: https://www.youtube.com/watch?v=ejQ7qHMI0QU&t=120s

CHỦ ĐỀ I: QUANG HỢP Ở THỰC VẬT (HS tự nghiên cứu)

LINK BÀI 8: https://www.youtube.com/watch?v=MtLWYKWWvAo

LINK BÀI 9: https://www.youtube.com/watch?v=F8gXUI551HQ&t=1s

LINK BÀI 10 + 11:https://www.youtube.com/watch?v=Igyupofi3Hk

https://www.youtube.com/watch?v=pGlpPaSQZtc

PHIẾU HỌC TẬP:

Bài 5 + 6: DINH DƯỠNG NITO Ở THỰC VẬT

I VAI TRÒ SINH LÍ CỦA NGUYÊN TỐ NITƠ

Dạng nitơ rễ cây hấp thụ được : NO3- và NH4+

* Vai trò chung :

Nitơ là nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu

* Vai trò cấu trúc :

trò………

………

-Nitơ là thành phần của………

………

……… Thiếu Nito……….

* Vai trò điều tiết : -Nitơ là thành phần………

-Nitơ tham gia điều tiết………

………

………

………

II QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA NITƠ TRONG ĐẤT VÀ CỐ ĐỊNH NITƠ:

BỘ MƠN: SINH HỌC

KHỐI LỚP: 11

TUẦN: 03 + 04 + 05 + 06 /HK1

(từ 20/09/2021 đến 31/10/2021)

Trang 2

1 Qúa trình chuyển hóa ni tơ trong đất nhờ các vi khuẩn :

Quá trình amôn hóa :

……… →Vi khuan Amon hoa ……….

Quá trình nitrát hóa :

……… →Vi khuan Nitrat hoa ………

( NH 4 + Nitrosomonas → ………

……… →Nitrobacter NO 3 - )

Trong đất còn có quá trình phản nitrat hóa : NO 3 -Vi khuan phan Nitrat hoa →………

2 Quá trình cố định nitơ phân tử : (Nitơ trong khí quyển ) N 2 + H 2 NH 3Con đường sinh học cố định nitơ do các VSV thực hiện , gồm 2 nhóm : + Nhóm vi khuẩn sống tự do : ………

…….

+ Nhóm vi khuẩn sống cộng sinh với thực vật: ………

………

……… ).

Thực hiện trong điều kiện : + Có các lực khử mạnh. + Được cung cấp ATP. + Có sự tham gia của enzim………

+ Kị khí.

N 2 + H 2

Nitrogenaza

→ NH 3

BÀI TẬP TỰ LUYỆN - BÀI 5 + 6:

Câu 1 Vai trị của nitơ trong cơ thể thực vật:

A Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

B Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hĩa enzim, mở khí khổng

C Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hĩa enzim

D Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

Câu 2 Cây hấp thụ nitơ ở dạng

A N2+ và NO3- B N2+ và NH3+ C NH4+ và NO3- D NH4- và NO3+

Câu 3: Nhĩm vi khuẩn nào sau đây cĩ khả năng chuyển hĩa NO3- → thành N2?

Câu 4: Nitơ của khơng khí bị ơxi hố dưới điều kiện nhiệt độ cao, áp suất cao (sấm sét) tạo

thành dạng

Câu 5: Cơng thức biểu thị sự cố định nitơ tư do là

Bài 8: QUANG HỢP Ở THỰC VẬT

I KHÁI QUÁT VỀ QUANG HỢP Ở CÂY XANH

Trang 3

1) Khái niệm:

Quang hợp là quá trình sử

dụng………

………

Năng lượng ánh sáng 6CO2 + 6H2O ……… +

………

Hệ sắc tố 2) Vai trò quang hợp của cây xanh _ Cung cấp………

……….

_ Cung cấp………

………

_ Cung cấp………

………

_ Điều hòa không khí: giải phóng………… (dưỡng khí), hấp thụ……… (ngăn chặn ……….)

II LÁ LÀ CƠ QUAN QUANG HỢP: 1. Lục lạp là bào quan quang hợp : Lục lạp Cấu tạo Chức năng Màng _ Màng kép _ Bao bọc lục lạp tạo nên không gian giữa hai màng Các Tilacôit ( grana) _ Các tilacôit xếp chồng lên nhau như chồng đĩa , nối với nhau tạo nên……

………

_ Trên màng tilacôit chứa………

………

… _ Thực hiện……… trong quang hợp Chất nền (strôma ) _ Là chất lỏng giữa………

………

_ Thực hiện…………của quang hợp 2. Hệ sắc tố quang hợp : Hệ sắc tố gồm : diệp lục (diệp lục a và diệp lục b) và carôtenôit (caroten và xantophyl), phân bố trong màng - Diệp lục: ………

………

………

……….

- Carôtenôit: ………

………

………

……….

Trang 4

 Lưu ý : Chỉ diệp lục a ở ……….mới trực tiếp tham gia vào chuyển hóa năng lượng

BÀI TẬP TỰ LUYỆN - BÀI 8:

Câu 1 Vai trị nào dưới đây khơng phải của quang hợp ?

Câu 2 Các tilacơit khơng chứa

Câu 3: Bào quan nào thực hiện chức năng quang hợp?

Câu 4: Quá trình quang hợp khơng cĩ vai trị nào sau đây?

Câu 5: Cấu tạo của lá phù hợp với chức năng quang hợp

Bài 9: QUANG HỢP Ở THỰC VẬT C3, C4, CAM

I. THỰC VẬT C3 ,THỰC VẬT C4 VÀ THỰC VẬT CAM

Chỉ tiêu

so sánh Quang hợp ở TV C 3

Quang hợp ở TV

C 4

Quang hợp ở

TV CAM

Nhóm

thực vật ……… ………

………

………

………

…………

………

…………

………

…………

………

………

………

………

………

……

Chất nhận CO 2 ………

……… ……… ………… ……… ………….

Sản phẩm đầu tiên ……… ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Thời gian cố định CO 2 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Các giai

đoạn Một chu trìnhC3

− Giai đoạn 1 là chu trình C4 ở lục lạp mô giậu)

− Giai đoạn 2 là chu trình Canvin (ở lục lạp tế bào bao bó mạch)

− Giai đoạn 1 vào ban đêm (cố định CO2)

− Giai đoạn 2 vào ban ngày (khử CO2)

Các TB Lục lạp tế Lục lạp tế bào Lục lạp tế

Trang 5

quang hợp

của lá bào mô giậu mô giậu và lục lạp tế bào bao

bó mạch

bào mô giậu

Các loại

Chu trình

Canvin Chỉ có CTCanvin Trước CT Canvin còn có CT C4

Trước CT Canvin còn có CT C4

Năng suất

BÀI TẬP TỰ LUYỆN - BÀI 9:

Câu 1 Thực vật C4 được phân bố

A rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ơn đới và á nhiệt đới

B ở vùng ơn đới và á nhiệt đới

C ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

D ở vùng sa mạc

Câu 2 Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở những điểm nào?

C nhu cầu nước thấp hơn, thốt hơi nước thấp hơn

D cả B và C

Câu 3.Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucozơ là

Câu 4.Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là

C AM (axit malic) D Một chất hữu cơ cĩ 4 cacbon trong phân tử (axit ơxalơaxêtic - AOA)

Câu 5 Ở thực vật CAM, khí khổng

A đĩng vào ban ngày và mở vào ban đêm B chỉ mở ra khi hồng hơn

Bài 10 : ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ NGOẠI

CẢNH ĐẾN QUANG HỢP Bài 11 : QUANG HỢP VÀ NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG

:

Các

nhân

tố

Aûnh hưởng đến quang hợp

Aùnh

sáng - Khi cường độ ánh sáng tăng , nồng độ COCường độ ánh sáng: 2 tăng , thì

cường độ q.hợp

………

- Điểm bù ánh sáng :

………

………

……….

Trang 6

- Cây ưa bóng có điểm bù ánh sáng……… cây ưa sáng

- Điểm bão hòa ánh sáng :

………

………

……….

Quang phổ ánh sáng:

- Vùng tia đỏ:

………

Vùng tia xanh tím:………

- Vùng tia lục: ………

Nhiệt

độ

− Nhiệt độ ảnh hưởng đến phản ứng enzim trong pha sáng , pha tối QH

………

− Các loài cây khác nhau có nhiệt độ thích hợp khác nhau

+ Tối ưu 25 _ 35 oC + QH ngừng ở 45 _ 50 oC

Nồng

độ CO 2

− Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bảo hòa thì thì………

− Từ điểm bảo hòa trở đi nồng độ CO2 tăng thì

………

Nước

Hàm lượng nước trong không khí, trong lá, trong đất ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước

→………

………→ ………

………→ ảnh hưởng đến cường độ quang hợp

Nguyên

tố

khoáng

Aûnh hưởng đến quá trình tổng hợp các sắc tố quang hợp, enzim quang hợp … → ảnh hưởng đến cường độ quang hợp

II. TRỒNG CÂY DƯỚI ÁNH SÁNG NHÂN TẠO :

− Trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo là sử

dụng………

− Trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo giúp con người khắc phục điều kiện bất lợi của môi trường như giá rét hay sâu bệnh để sản xuất ra nông phẩm./

III. QUANG HỢP QUYẾT ĐỊNH NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG :

− Quang hợp tạo ra 90 – 95% chất khô trong cây Còn lại 5 – 10% là các chất dinh dưỡng khoáng

− Một số khái niệm :

+ Năng suất cây trồng :

gồm………

+ Năng suất sinh học

là………

Trang 7

+ Naêng suaát kinh teá : ………

………

VD : ………

………

………

………

BÀI TẬP TỰ LUYỆN - BÀI 10 + 11: Câu 1: Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp A Lớn hơn cường độ hô hấp B Cân bằng với cường độ hô hấp C Nhỏ hơn cường độ hô hấp D Lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp Câu 2: Chọn đáp án để hoàn thành câu sau đây: Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp………… ; từ điểm bão hòa trở đi, cường độ ánh sáng tăng thì cường độ quang hợp ………

Câu 3: Quang hợp xảy ra ở miền nào?

Câu 4: Quang hợp quyết định khoảng

Câu 5: Năng suất sinh học là tổng lượng chất khô tích lũy được

A Mỗi giờ trên 1 ha trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

B Mỗi tháng trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

C Mỗi phút trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

D Mỗi ngày trên 1 hecta gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

CHỦ ĐỀ I : QUANG HỢP Ở CÂY XANH Gồm có các bài 8, 9, 10, 11

CHỦ ĐỀ 1 Tìm hiểu về rừng:

- Giới thiệu 5 khu rừng đẹp trên thế giới

- Giới thiệu 5 vườn quốc gia Việt Nam

+ Xác định vị trí địa lý các khu rừng và vườn quốc gia

+ Giới thiệu những loài sinh vật đặc hữu và quý hiếm

+ Hiện trạng

CHỦ ĐỀ 2 Quá trình quang hợp của cây xanh

- Khái niệm quang hợp Tại sao đa số lá cây có màu xanh?

- So sánh quá trình quang hợp ở các nhóm thực vật khác nhau ? Nhóm TV nào có năng suất quang hợp cao nhất? Tại sao?

CHỦ ĐỀ 3 Quang hợp – yếu tố ảnh hưởng

- Các yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp: điểm bù và điểm bào hòa?

- Năng suất sinh học và năng suất kinh tế là gì?

- Sử dụng ánh sáng nhân tạo trong trồng cây: ưu điểm và hạn chế

CHỦ ĐỀ 4 Vai trò cây xanh - Cây thuốc nam

- Phân tích vai trò của cây xanh đối với con người và môi trường

- Các cây thuốc nam thông dụng và công dụng chữa bệnh

Trang 8

KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ (ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP) Bài 5 + 6 : DINH DƯỠNG NITO Ở THỰC VÂT

Dạng nitơ rễ cây hấp thụ được : NO3- và NH4+

* Vai trò chung :

Nitơ là nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu

* Vai trò cấu trúc :

-Nitơ có vai trò quan trọng bậc nhất đối với thực vật

-Nitơ là thành phần cấu trúc của : prôtêin , enzim ,

côenzim , axit nuclêic , diệp lục , ATP …

Thiếu nitơ cây có lá màu vàng

* Vai trò điều tiết :

-Nitơ là thành phần các chất điều tiết trao đổi chất :

Prôtêin-enzym, côenzym , ATP

-Nitơ tham gia điều tiết các chất trao đổi chất trong cơ thể

thực vật thông qua hoạt động xúc tác, cung cấp năng lượng và điều tiết trạng thái ngậm nước của các phân tử prôtêin trong tế bào chất

II QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA NITƠ TRONG ĐẤT VÀ CỐ ĐỊNH NITƠ :

1 Qúa trình chuyển hóa ni tơ trong đất nhờ các vi khuẩn :

− Quá trình amôn hóa :

Chất HC →Vi khuan Amon hoa NH4+

− Quá trình nitrát hóa :

NH4+

Vi khuan Nitrat hoa

→ NO3

( NH4+

Nitrsomonas

→ NO2-

NO2- →Nitrobacter NO3- )

− Trong đất còn có quá trình phản nitrat hóa :

NO3

-Vi khuan phan Nitrat hoa

→ N2

2 Quá trình cố định nitơ phân tử : (Nitơ trong khí quyển )

N2 + H2 → NH3

− Con đường sinh học cố định nitơ do các VSV thực hiện , gồm 2 nhóm :

+ Nhóm vi khuẩn sống tự do : vi khuẩn lam ( ruộng lúa ) Azotobacter, Anabaena

+ Nhóm vi khuẩn sống cộng sinh với thực vật ( VK thuộc chi Rhizobium tạo nốt sần rễ cây họ đậu )

− Thực hiện trong điều kiện :

+ Có các lực khử mạnh

+ Được cung cấp ATP

Trang 9

+ Có sự tham gia của enzim nitrogennaza.

+ Kị khí

N2 + H2

Nitrogenaza

→ NH3

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN - BÀI 5 + 6:

Câu 1 Vai trị của nitơ trong cơ thể thực vật:

D Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

Câu 2 Cây hấp thụ nitơ ở dạng

C NH 4 và NO 3 -

Câu 3: Nhĩm vi khuẩn nào sau đây cĩ khả năng chuyển hĩa NO3- → thành N2?

D Vi khuẩn phản nitrat hĩa

Câu 4: Nitơ của khơng khí bị ơxi hố dưới điều kiện nhiệt độ cao, áp suất cao (sấm sét)

tạo thành dạng

C NO 3

-Câu 5: Cơng thức biểu thị sự cố định nitơ tư do là

A N 2 + 3H 2 → 2NH 3

Bài 8: DINH DƯỠNG NITO Ở THỰC VẬT

1. Khái niệm:

Quang hợp là quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời được diệp lục hấp thụ để tổng hợp cacbonhidrat và giải phóng ôxy , từ khí CO2 và H2O

Năng lượng ánh sáng

6CO2 + 6H2O C 6 H 12 O 6 + 6O 2

Hệ sắc tố

2. Vai trò quang hợp của cây xanh

_ Cung cấp thức ăn cho mọi SV

_ Cung cấp nguyên liệu cho công ngiệp và dược liệu

_ Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới _ Điều hòa không khí: giải phóng O 2 (dưỡng khí), hấp thụ

CO 2 (ngăn chặn hiệu ứng nhà kính)

II. LÁ LÀ CƠ QUAN QUANG HỢP:

1. Lục lạp là bào quan quang hợp :

không gian giữa hai màng

Các

Tilacôit

( grana)

_ Các tilacôit xếp chồng lên nhau như chồng đĩa , nối với nhau tạo nên hệ thống màng tilacôit

_ Trên màng tilacôit chứa sắc tố quang hợp

_ Thực hiện pha sáng trong quang hợp

Chất

nền

(strôma

)

_ Là chất lỏng giữa màng trong của lục lạp và màng của tilacôit

_ Thực hiện pha tối của quang hợp

2. Hệ sắc tố quang hợp :

Trang 10

Hệ sắc tố gồm : diệp lục (diệp lục a và diệp lục b) và

carôtenôit (caroten và xantophyl), phân bố trong màng

- Diệp lục: (diệp lục a và diệp lục b) hấp thu năng lượng

ánh sáng chuyển hóa thành năng lượng trong ATP và

NADPH

- Carôtenôit: (carôten và xantôphyl) hấp thụ và truyền

năng lượng cho diệp lục a ở trung tâm phản ứng quang hợp

 Lưu ý : Chỉ diệp lục a ở trung tâm phản ứng mới trực tiếp tham gia vào chuyển hóa năng lượng

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN – BÀI 8

Câu 1 Vai trị nào dưới đây khơng phải của quang hợp ?

C Cân bằng nhiệt độ của mơi trường.

Câu 2 Các tilacơit khơng chứa

D enzim cacbơxi hĩa.

Câu 3: Bào quan nào thực hiện chức năng quang hợp?

A Lục lạp.

Câu 4: Quá trình quang hợp khơng cĩ vai trị nào sau đây?

C Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng

Câu 5: Cấu tạo của lá phù hợp với chức năng quang hợp

D Lá cĩ hình dạng bản, mỏng

Bài 9 : QUANG HỢP Ở THỰC VẬT C3, C4, CAM

I. THỰC VẬT C3 ,THỰC VẬT C4 VÀ THỰC VẬT CAM

Chỉ tiêu so

sánh Quang hợp ở TV C 3

Quang hợp ở TV

C 4

Quang hợp ở

TV CAM

Nhóm thực

vật Đa số thực vật Một số TV nhiệt đới và

cận nhiệt đới như mía , rau dền , ngô, cao lương

Những loài thực vật mọng nước

Chất nhận

CO2

Ribulôzơ 1,5

Sản phẩm

đầu tiên chấp 3 cacbon APG (hợp

)

AOA (hợp chất 4 cacbon) AOA (hợp chất 4

cacbon)

Thời gian cố

định CO2

Chỉ một giai đoạn vào ban ngày

Cả 2 giai đoạn vào ban ngày Giai đoạn 1 vào ban

đêm Giai đoạn 2 vào ban ngày

Các giai đoạn Một chu trình C3− Giai đoạn 1 là chu

trình C4 ở lục lạp mô giậu)

− Giai đoạn 1 vào ban đêm (cố định CO2)

Trang 11

− Giai đoạn 2 là chu trình Canvin (ở lục lạp tế bào bao bó mạch)

− Giai đoạn 2 vào ban ngày (khử CO2)

Các TB quang

hợp

của lá

Lục lạp tế bào mô giậu Lục lạp tế bào mô giậu và lục

lạp tế bào bao bó mạch

Lục lạp tế bào mô giậu

Các loại lục

Chu trình

Canvin Chỉ có CTCanvin Trước CT Canvin còn có CT C4

Trước CT Canvin còn có

CT C4

Năng suất

sinh học Trung bình Cao Thấp

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN – BÀI 9

Câu 1 Thực vật C4 được phân bố

C ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

Câu 2 Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở những điểm nào?

D cả B và C.

Câu 3.Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucozơ là

C AlPG (alđêhit photphoglixêric)

Câu 4.Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là

D Một chất hữu cơ cĩ 4 cacbon trong phân tử (axit ơxalơaxêtic - AOA).

Câu 5 Ở thực vật CAM, khí khổng

A đĩng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

Bài 10 : ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ NGOẠI

CẢNH ĐẾN QUANG HỢP BÀI 11 : QUANG HỢP VÀ NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG

HỢP :

Các

Aùnh

sáng- Khi cường độ ánh sáng tăng , nồng độ COCường độ ánh sáng: 2

tăng , thì cường độ q.hợp cũng tăng , đến một giới hạn nào đó

- Điểm bù ánh sáng : cường độ AS tối thiểu mà

tại đó cường độ quang hợp (QH) = cường độ hô hấp (HH)

- Cây ưa bóng có điểm bù ánh sáng thấp hơn

cây ưa sáng

- Điểm bão hòa ánh sáng : cường độ ánh sáng

Ngày đăng: 03/01/2023, 01:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w