Tuaàn 01 Ngày soạn 04/03/2023 KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II Thời lượng thực hiện 45’ I Mục tiêu 1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ Kiến thức Kiểm tra kiến thức của HS về + Dân cư, xã hội châu Á + Kinh[.]
Trang 1Ngày soạn: 04/03/2023
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II Thời lượng thực hiện: 45’ I Mục tiêu: 1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ: - Kiến thức: Kiểm tra kiến thức của HS về: + Dân cư, xã hội châu Á + Kinh tế- xã hội châu Á + Khu vực Tây Nam Á + Khu vực Nam Á + Khu vực Đông Á -Kĩ năng: + Phân tích, so sánh, liên hệ thực tế, làm bài viết tại lớp - Thái độ: +HS làm bài nghiêm túc, độc lập, trình bày bài sạch đẹp 2 Định hướng phát triển năng lực cho học sinh -Năng lực chung: tự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mỹ…
-Năng lực chuyên biệt: Tư duy tổng hợp theo lãnh thổ,Sử dụng số liệu thống kê… II Bảng mô tả ma trận đề :( kèm theo)
III Đề Kiểm tra: ( kèm theo)
IV Đáp án và hướng dẫn chấm (kèm theo) V/ Thống kê kết quả TT Lớp số Sĩ Kém
Yếu TB
Khá Giỏi TB trở lên 0.0 đến < 3.5 3.5 đến < 5.0 5.0 đến < 6.5 6.5 đến < 8.0 8.0 đến 10.0 5.0 đến 10.0 SL TL % SL TL% SL TL % SL TL % SL TL % SL TL % 1 8A1 2 8A2 VI Nhận xét, rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
Trang 3
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II; MÔN: ĐỊA LÍ; LỚP 8
ĐỀ 2; Thời gian: 45 phút
TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% điểm Nhận biết
(TNKQ)
Thông hiểu (TL)
Vận dụng (TL)
Vận dụng cao (TL)
1
Chủ đề 8: Đặc
điểm dân cư,
kinh tế, xã hội
các nước
Đông Nam Á
Nội dung 1: bài 15 Đặc điểm dân
cư – xã hội khu vực Đông Nam Á.
Nội dung 2: bài 16 Đặc điểm
kinh tế các nước nước Đông Nam Á
Nội dung 3: bài 17 Hiệp hội các
nước Đông Nam Á.
Nội dung 4: bài 18 Thực hành:
tìm hiều Lào và Campuchia
30
2
Chủ đề 9: Vị
trí, giới hạn,
hình dạng
lãnh thổ Việt
Nam
Nội dung 1: bài 22 Việt nam đất nước con người.
Nội dung 2: bài 23 Vị trí, giới
hạn, hình dạng của lãnh thổ Việt Nam
3 Chủ đề 10: Vùng biển
Việt Nam
Nội dung: bài 24 Vùng biển Việt
Nam.
4 Chủ đề 11:
Quá trình
Nội dung2: bài 26 Đặc điểm tài
5
Trang 4
hình thành
lãnh thổ và tài
nguyên
khoáng sản
VN
5
Chủ đề 12:
Địa hình Việt
Nam
Nội dung 1: bài 28 Đặc điểm địa
hình Việt Nam.
Nội dung 2: bài 29 Đặc điểm các
khu vực địa hình
2
10
6
Chủ đề 13:
Khí hậu Việt
Nam
Nội dung 1: bài 31 Đặc điểm khí
hậu Việt Nam.
Nội dung 2: bài 32 Các mùa khí
hậu và thời tiết ở nước ta.
Trang 5
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II; MÔN: ĐỊA LÍ; LỚP 8
ĐỀ 2, Thời gian: 45 phút
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu Vận
dụng
Vận dụng cao
1
Chủ đề 8:
Đặc điểm
dân cư, kinh
tế, xã hội các
nước Đông
Nam Á
Nội dung 1: bài 15 Đặc
điểm dân cư – xã hội khu vực Đông Nam Á.
Nội dung 2: bài 16 Đặc
điểm kinh tế các nước nước Đông Nam Á
Nội dung 3: bài 17.
Hiệp hội các nước Đông Nam Á.
Nội dung 4: bài 18.
Thực hành: tìm hiều Lào
và Campuchia
Nhận biết:
-Chủng tộc chủ yếu ở Đông Nam Á -Các quốc gia ở Đông Nam Á
Vận dụng
-Vẽ biểu đồ về tổng sản phẩm trong nước (GDP) bình quân theo đầu người một số nước Đông Nam Á
2TN
1TL
2
Chủ đề 9: Vị
trí, giới hạn,
hình dạng
lãnh thổ Việt
Nam
Nội dung 1:
bài 22 Việt
nam đất nước
con người.
Nội dung 1: bài 22 Việt nam đất nước con người.
Nội dung 2: bài 23 Vị
trí, giới hạn, hình dạng của lãnh thổ Việt Nam
Thông hiểu
-Những đặc điểm nổi bật của vị trí địa lí nước
ta về mặt tự nhiên Ảnh hưởng môi trường tự nhiên của nước ta
1TL
Trang 6
Chủ đề 10:
Vùng biển
Việt Nam
Nội dung: bài 24 Vùng
biển Việt Nam.
Nhận biết:
-Các địa danh du lịch nổi tiếng và phân bố
4
Chủ đề 11:
Quá trình
hình thành
lãnh thổ và
tài nguyên
khoáng sản
VN
Nội dung2: bài 26 Đặc
điểm tài nguyên khoáng
-Sự phân bố tài nguyên khoáng sản than ở VN 1TN
5
Chủ đề 12:
Địa hình
Việt Nam
Nội dung 1: bài 28 Đặc
điểm địa hình Việt Nam.
Nội dung 2: bài 29 Đặc
điểm các khu vực địa hình
Nhận biết:
-Đặc điểm nổi bật vùng đồi núi nước ta 2TN
6
Chủ đề 13:
Khí hậu Việt
Nam
Nội dung 1: bài 31 Đặc
điểm khí hậu Việt Nam.
Nội dung 2: bài 32 Các
mùa khí hậu và thời tiết
ở nước ta.
Nhận biết:
-Đặc điểm các mùa khí hậu nước ta
Vận dụng cao
-Sưu tầm ca dao tục ngữ nói về thời tiết, khí hậu
1TN
1TL
Trang 8
PHÒNG GD&ĐT VĨNH THẠNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2022-2023
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Ngày kiểm tra: …./03/2023
Họ và tên………
Lớp: ………
SBD………
Chữ ký giám thị 1
………
Chữ ký giám thị 2
………
Số phách
(Đề kiểm tra gồm có 3 tờ)
(Lưu ý: Học sinh không được làm bài ở tờ phách này)
Trang 9
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký giám khảo 1
………
Chữ ký giám khảo 2 ………
Số phách I TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Hãy điền chữ cái trước ý trả lời đúng cho các câu hỏi vào ô trống sau phần bài làm Câu 1: Chủng tộc chủ yếu ở Đông Nam Á là A.Ơ-rô-pê-ô-it B.Môn-gô-lô-it
C.Ô-xtra-lô-it D.Môn-gô-lô-it và Ô-xtra-lô-it
Câu 2: Đông Nam Á có bao nhiêu quốc gia?
A 10 B 11 C 12 D 13
Câu 3: Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh thành
A Phú Yên B Bình Định C Khánh Hòa D.Ninh Thuận
Câu 4: khoáng sản than nước ta phân bố chủ yếu ở
A.Tây Bắc B Đông Bắc C.Tây Nguyên D.Đông Nam Bộ
Câu 5 Cảnh quan nào của nước ta đã được UNESSCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới?
A Cố Đô Huế và Vịnh Hạ Long
B Chùa Hương và Vịnh Hạ Long
C Phong Nha- Kẻ bàng và Chùa Hương
D Vịnh Hạ Long và Phong Nha- Kẻ bàng
Câu 6 Đặc điểm nào dưới đây không đúng với đặc điểm đồi núi nước ta:
A chủ yếu là đồi núi thấp
B nhiều núi ăn lan ra sát biển
C chiếm ¼ diện tích lãnh thổ
D có hai hướng núi chính TB – ĐN và hướng vòng cung
Câu 7: Tính chất nhiệt đới của khí hậu thể hiện
A Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt
B Nhiệt độ trung bình năm của không khí vượt 21oC
C Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau
D Lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm, độ ẩm trên 80%
Câu 8: Dãy núi cao nhất nước ta là:
A Pu Sam Sao B Pu Đen Đin C Hoàng Liên Sơn D Trường Sơn Bắc II TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1 (3.0 điểm) Trình bày những đặc điểm nổi bật của vị trí địa lí nước ta về mặt tự nhiên Những đặc điểm đó có ảnh hưởng như thế nào tới môi trường tự nhiên của nước ta?
Câu 2: (1,0 điểm) Sưu tầm ca dao, tục ngữ nói về khí hậu, thời tiết ở nước ta hoặc ở địa phương em?
Trang 10
Câu 3: (2,0 điểm) Cho bảng số liệu sau:
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) bình quân theo đầu người một số nước Đông Nam Á năm 2013 (đơn vị: USD) (Tổng cục thống kê năm 2013) Quốc gia GDP/người Việt Nam 1 907 Ma-lai-xi-a 10 538 Xin-ga-po 55 182 Phi-lip-pin 2 765 Thái Lan 5 779 In-đô-nê-xi-a 3 475 Lào 1 661 Bru-nây 38 563 V bi u đ hình c t và nh n xét GDP/ ng i c a 1 s qu c gia ông Nam Á? Nh n xét ận xét GDP/ người của 1 số quốc gia Đông Nam Á? Nhận xét ười của 1 số quốc gia Đông Nam Á? Nhận xét ủa 1 số quốc gia Đông Nam Á? Nhận xét ố quốc gia Đông Nam Á? Nhận xét ố quốc gia Đông Nam Á? Nhận xét Đông Nam Á? Nhận xét ận xét GDP/ người của 1 số quốc gia Đông Nam Á? Nhận xét v GDP/ng i gi a các qu c gia ông Nam Áề GDP/người giữa các quốc gia Đông Nam Á ười của 1 số quốc gia Đông Nam Á? Nhận xét ữa các quốc gia Đông Nam Á ố quốc gia Đông Nam Á? Nhận xét Đông Nam Á? Nhận xét
Bài làm I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án II TỰ LUẬN ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 11
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 12
PHÒNG GD&ĐT VĨNH THẠNH HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KT GIỮA KÌ II
NĂM HỌC: 2022-2023
ĐỀ SỐ 2
I TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm) T câu 1 đ n câu 8, m i câu đúng đ c 0,5 đi m ừ câu 1 đến câu 8, mỗi câu đúng được 0,5 điểm ến câu 8, mỗi câu đúng được 0,5 điểm ỗi câu đúng được 0,5 điểm ược 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D B C B D C B C II PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm) Câu Ý Đáp án (Hoặc yêu cầu cần đạt) Điểm 1 a b + Đặc điểm: - Vị trí nội chí tuyến - Vị trí gần trung tâm của khu vực Đông Nam Á -Vị trí là cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo
- Vị trí tiếp xúc của các luồng giớ mùa và các luồng sinh vật
+ Ảnh hưởng:
- Thiên nhiên đa dạng và phong phú
- Tự nhiên mang tính đặc sắc của khu vực khí hậu gió mùa
- Có nhiều thiên tai. 2 1 Mưa tháng 7 gãy cành trám, nắng tháng 8 rám quả bòng
2 Ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nước
3 Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa
4 Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì râm 3 *Vẽ biểu đồ cột, gồm có : -Trục dọc bên trái ( trục tung) có đơn vị USD/người chia đúng tỉ lệ -Trục ngang bên dưới (trục hoành) có đơn vị quốc gia -Tên biểu đồ * Nhận xét: -GDP/ người của một số quốc gia Đông Nam Á không đều nhau - Nước có GDP/người cao nhất là Xin-ga-po và Bru-nây Quốc gia có GDP/người thấp nhất là Việt Nam, Lào