Tuaàn 01 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II; MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 ĐỀ 2, THỜI GIAN LÀM BÀI 90 phút TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % điểm Nhận biết (TNKQ) Thông hi[.]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II; MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
ĐỀ 2, THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
T
T Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức
điểm Nhận biết
(TNKQ) Thông hiểu (TL) Vận dụng (TL) Vận dụng cao (TL)
Phân môn Lịch sử
1 CHƯƠNG
5: VIỆT
NAM TỪ
KHOẢNG
THẾ KỈ
VII
TRƯỚC
CÔNG
NGUYÊN
ĐẾN ĐẦU
THẾ KỈ X
( 22 tiết)
Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc và chuyển biến của xã hội Âu Lạc
Các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu giành độc lập trước thế kỉ X)
Trang 2
Phân môn Địa lí
1 CHƯƠNG
4: KHÍ
HẬU VÀ
BIẾN ĐỔI
KHÍ HẬU
Thời tiết và khí hậu Biến đổi khí hậu
2 CHƯƠNG
5: NƯỚC
TRÊN
TRÁI ĐẤT
Thủy quyển và vòng tuần hoàn
Sông và hồ Nước ngầm và băng
3 CHƯƠNG
6: ĐẤT VÀ
SINH VẬT
TRÊN
TRÁI ĐẤT.
Trang 3
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II; MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
ĐỀ 2, THỜI GIAN LÀM BÀI 90’
TT Chương/ Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận dụng cao Vận
Phân môn Lịch sử
1 CHƯƠNG
5: VIỆT
NAM TỪ
KHOẢNG
THẾ KỈ VII
TRƯỚC
CÔNG
NGUYÊN
ĐẾN ĐẦU
THẾ KỈ X
Nhà nước Văn Lang Âu Lạc Thông hiểu– Mô tả được đời sống vật chất và tinh thần
của cư dân Văn Lang, Âu Lạc
1TL
Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc và chuyển biến của
xã hội Âu Lạc
Nhận biết
– Nêu được một số chính sách cai trị của phong kiến phương Bắc trong thời kì Bắc thuộc
6TN
Các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu giành độc lập trước thế kỉ X)
Nhận biết
– Trình bày được những nét chính của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc (khởi nghĩa Hai
Bà Trưng, Bà Triệu, Lý Bí, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng, ):
Thông hiểu
– Nêu được kết quả và ý nghĩa các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân ta trong thời kì Bắc thuộc (khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Bà
2TN
1TL
Trang 4
Triệu, Lý Bí, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng, )
Vận dụng
– Lập được biểu đồ, sơ đồ về diễn biến chính, nguyên nhân, kết quả và ý nghĩa của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc (khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Lý Bí, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng, )
Vận dụng cao -Tìm hiểu thêm thông tin từ sách, báo và
internet để biết hiện nay có những con đường, trường học, di tích lịch sử nào, được mang tên Hai Bà Trưng, Lý Bí và Mai Thúc Loan Ý nghĩa của điều này
1TL
1TL
Trang 5
Phân môn Địa lí
4: KHÍ
HẬU VÀ
BIẾN ĐỔI
KHÍ HẬU
Thời tiết và khí hậu Biến đổi khí hậu
Vận dụng cao
– Trình bày được một số biện pháp phòng tránh thiên tai và ứng phó với biến đổi khí
5: NƯỚC
TRÊN
TRÁI ĐẤT
-Thủy quyển và vòng tuần hoàn của nước
-Sông và hồ
Nước ngầm và băng hà
-Biển và đại dương
Nhận biết
– Kể được tên được các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển
– Mô tả được vòng tuần hoàn lớn của nước
– Mô tả được các bộ phận của một dòng sông lớn
– Xác định được trên bản đồ các đại dương thế giới
– Trình bày được các hiện tượng sóng, thuỷ triều, dòng biển (khái niệm; nguyên nhân;
hiện tượng thủy triều; phân bố các dòng biển nóng và lạnh trong đại dương thế giới)
Vận dụng
– Nêu được tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ
– Nêu được sự khác biệt về nhiệt độ và độ muối giữa vùng biển nhiệt đới và vùng biển
ôn đới
3TN
1TL
6: ĐẤT VÀ
SINH VẬT
-Lớp đất trên Trái Đất
- Sự sống trên
Nhận biết
– Nêu được các tầng đất và các thành phần chính của đất
Trang 6
TRÊN
TRÁI
ĐẤT.
Trái Đất
- Rừng nhiệt đới – Xác định được trên bản đồ sự phân bố cácđới thiên nhiên trên thế giới.
– Kể được tên và xác định được trên bản đồ một số nhóm đất điển hình ở vùng nhiệt đới hoặc ở vùng ôn đới
Thông hiểu
– Trình bày được một số nhân tố hình thành đất
– Trình bày được đặc điểm của rừng nhiệt đới
5TN
1TL
Tổng hợp chung( Lịch sử & Địa lí) 30% 20% 10%
Trang 8
PHÒNG GD&ĐT VĨNH THẠNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS VĨNH HẢO MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ; KHỐI, LỚP: 6
NĂM HỌC: 2022-2023
Thời gian làm bài: 90phút (Không kể thời gian phát đề) Ngày kiểm tra: …./03/2023
Họ và tên………
Lớp: ………
SBD………
Chữ ký giám thị 1
………
Chữ ký giám thị 2
………
Số phách
(Đề kiểm tra gồm có 5 tờ)
(Lưu ý: Học sinh không được làm bài ở tờ phách này)
Trang 9
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký giám khảo 1
………
Chữ ký giám khảo 2 ………
Số phách A PHÂN MÔN LỊCH SỬ( 5 điểm) I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Hãy điền chữ cái trước ý trả lời đúng cho các câu hỏi vào ô trống sau phần bài làm Câu 1 Địa danh nào dưới đây không phải là trị sở của các triều đại phong kiến phương Bắc trong thời kỳ Bắc thuộc? A Thành Cổ Loa B Thành Luy Lâu C Thành Tống Bình D Thành Đại La Câu 2. Ở Việt Nam, dưới thời thuộc Hán, chức quan nào đứng đầu bộ máy Giao Châu? A Thứ sử B Thái thú C Huyện lệnh D Tiết độ sứ
Câu 3 Chính quyền đô hộ của người Hán được thiết lập tới tận cấp huyện từ thời kì nào? A Nhà Triệu B Nhà Hán C Nhà Ngô D Nhà Đường
Câu 4 Ý nào dưới đây không thể hiện đúng chính sách cai trị kinh tế của các triều đại phong kiến phương Bắc?
A Chiếm ruộng của Âu Lạc lập thành ấp, trại
B Áp đặt chính sách, tô thuế nặng nề
C Cho phép nhân dân bản địa sản xuất muối và sắt
D Bắt nhân dân ta cống nạp các sản vật quý trên rừng dưới biển
Câu 5 Ý nào dưới đây không thể hiện đúng chính sách đồng hóa dân tộc Việt của các triều đại phong kiến phương Bắc?
A Đưa người Hán sang ở với người Việt
B Cấp ruộng đất cho nhân dân ta cày cấy
C Bắt nhân dân ta phải theo phong tục Hán
D Tìm mọi cách xóa bỏ phong tục tập quán của người Việt
Câu 6. Nghề thủ công mới nào xuất hiện ở Việt Nam thời Bắc thuộc?
A Đúc đồng B Thủy tinh C Làm gốm D Làm mộc
Câu 7. Cuộc khởi nghĩa Mai Thúc Loan (713 – 722) đã
A làm rung chuyển chính quyền đô hộ của nhà Ngô
B mở ra thời kì đấu tranh giành độc lập, tự chủ của người Việt
C giành và giữ được chính quyền độc lập trong khoảng gần 10 năm
D mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử dân tộc Việt Nam
Câu 8 Cuộc khởi nghĩa Phùng Hưng diễn ra vào
A năm 48 B năm 248 C năm 542 D cuối thế kỉ VIII
Trang 10
II TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) Trình bày những nét chính về đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang Âu lạc?
Câu 2: (1,0 điểm) Hãy cho biết kết quả và ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Bà Triệu?
Câu 3 (1,0 điểm) Lập sơ đồ diễn biến chính cuộc khởi nghĩa Lý Bí?
Câu 4(0,5 điểm) Em hãy tìm những con đường được mang tên những cuộc khởi nghĩa lớn trong thời kì Bắc thuộc Điều này gợi cho em suy nghĩ gì? Bài làm I PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án II TỰ LUẬN ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 11
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
B PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (5 điểm) I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Hãy điền chữ cái trước ý trả lời đúng cho các câu hỏi vào ô trống sau phần bài làm Câu 1. Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất không tồn tại ở trạng thái nào sau đây?
A Rắn B Hơi C Lỏng D Quánh dẻo
Câu 2. Lưu vực của một con sông là
A vùng đất đai đầu nguồn của các con sông nhỏ
B diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên
C chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông
D vùng hạ lưu của con sông và bồi tụ đồng bằng
Câu 3. Chi lưu là gì?
A Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính
B Các con sông đổ nước vào con sông chính và sông phụ
C Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông
D Lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở con sông
Câu 4. Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là
A khí hậu B địa hình C đá mẹ D sinh vật
Câu 5. Các thành phần chính của lớp đất là
A không khí, nước, chất hữu cơ và khoáng
B cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn
C chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.
D nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì
Trang 12
Câu 6. Nơi có nhiều động vật ăn cỏ sẽ là nơi tập trung phân bố nhiều của
A các loài sinh vật B các loài côn trùng
C động vật ăn tạp D động vật ăn thịt
Câu 7. Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở
A đới lạnh và đới nóng B đới ôn hòa và đới lạnh
C xích đạo và nhiệt đới D đới nóng và đới ôn hòa
Câu 8. Khu vực nào sau đây có rừng nhiệt đới điển hình nhất trên thế giới?
A Việt Nam B Công-gô C A-ma-dôn D Đông Nga
II TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Trình bày được một số nhân tố hình thành đất
Câu 2 (1,0 điểm) Em hãy nêu được sự khác biệt về nhiệt độ và độ muối giữa vùng biển nhiệt đới và vùng biển ôn đới
Câu 3: (0,5 điểm) Trình bày được một số biện pháp em và gia đình đã làm để phòng tránh thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu? Bài làm I PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án II TỰ LUẬN ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 13
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 14
PHÒNG GD&ĐT VĨNH THẠNH HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KT GIỮA KÌ II TRƯỜNG THCS VĨNH HẢO MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ; KHỐI, LỚP: 6
NĂM HỌC: 2022-2023
A PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5 điểm)
I TRẮC NGHIỆM (2,0điểm) Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm
II TỰ LUẬN (3,0 điểm)
1 - Về mặt tín ngưỡng, cư dân Văn Lang – Âu Lạc có tục thờ cúng tiên
và thờ các vị thần trong tự nhiên như thần Sông, thần Núi, thần Mặt
Trời,
- Người Việt cổ có tục xăm mình, nhuộm răng đen, ăn trầu, làm bánh
chung, bánh giầy Các lễ hội gần với nền nông nghiệp trồng lúa nước
cũng được tổ chức thường xuyên
0,25
0,25
+ Năm 248, từ căn cứ ở núi Nưa (Triệu Sơn, Thanh Hoá), khởi nghĩa
bùng nổ Lực lượng nghĩa quân đã đánh hạ nhiều huyện lị, thành ấp ở
Cửu Chân, Cửu Đức, Nhật Nam
+ Trước tình hình đó, nhà Ngô đã cử 8 000 quân sang đàn áp Do lực
lượng quân Ngô quá mạnh, khởi nghĩa đã bị đàn áp, Bà Triệu anh
dũng hi sinh tại khu vực núi Tùng (Thanh Hoá)
- Ý nghĩa:
+ Tô đậm thêm truyền thống yêu nước, bất khuất đấu tranh của dân tộc
Việt Nam nói chung và của phụ nữ Việt Nam nói riêng
+ Cuộc khởi nghĩa Bà Triệu đã trở thành ngọn cờ tiêu biểu trong các
cuộc đấu tranh chống Bắc thuộc của nhân dân Việt Nam
0,25
0,25
0,25
0,25
4 - Đường Hai Bà Trưng, đường Bà triệu, đường Lý Nam Đế… 0,25
Trang 15- Tỏ lòng biết ơn, gợi nhớ công lao của các vị anh hùng dân tộc 0,25
B PHÂN MÔN ĐỊA LÍ(5 điểm)
I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm
II TỰ LUẬN (3,0 điểm)
1 + Đá mẹ: Sinh ra thành phần khoáng trong đất
+ Sinh vật: Sinh ra thành phần hữu cơ
+ Khí hậu: Gây thuận lợi hoặc khó khăn cho quá trình phân giải
chất khoáng và hữu cơ trong đất
+ Địa hình: ảnh hưởng đến độ dày của tần đất và độ phì của đất
+Thời gian: nơi có thời gian hình thành lâu hơn, sẽ có tầng đất dày
hơn
0,25 0,25 0,5 0,25 0,25
vào lượng nước sông chảy vào nhiều hay ít, lượng mưa và độ bốc
hơi lớn hay nhỏ,
* Độ muối:
- Ở vùng biển nhiệt đới, độ muối trung bình khoảng 35-36%o
- Ở vùng biển ôn đới, độ muối trung bình khoảng 34-35%o
* Nhiệt độ:
- Ở vùng biển nhiệt đới nhiệt độ trung bình trên nước biển dao
động từ 24-270C
- Ở vùng biển ôn đới nhiệt độ trung bình trên nước biển dao động
từ 16-180C
0,5
0,25
0,25
3 -Trồng nhiều cây xanh
-Sử dụng tiết kiệm điện
-Đi lại bằng phương tiện xe đạp, hạn chế đi xe điện và xe máy
-Hạn chế và không dùng túi ni- lông
0,5