Phòng GD-ĐT Tuyên Hóa ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Mã đề: 01 Điểm Nguời chấm 1... Hướng dẫn chấm và biểu điểm Câu 1: 2,0 điểm - Có nhiều dãy núi cao chạy theo hai hướng chính, nh
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - MễN: ĐỊA LÍ 8 MÃ ĐỀ:01 Chủ đề
(nội dung,
chương)/
Tự nhiên
châu á
đ ặc điểm của địa hỡnh chõu Á.
Giải thớch sự đa
d dạng của khớ hậu
ở chõu Á
Dân cư -
xã hội châu á
Đặc điểm dân cư xã
hội châu á
Kinh tế châu á
Vẽ biểu đồ so sánh mức thu nhập bình quân
đầu người của một số quốc gia
Các khu
vực của chõu Á
Trình bày đặc điểm
tự nhiên khu vực Nam Á
TSĐ: 10
TSC: 05
2điểm=20%
Trang 2
Phòng GD-ĐT Tuyên Hóa ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Mã đề: 01 Điểm Nguời chấm 1 Nguời chấm 2 Số phách ĐỀ RA: Câu 1: ( 2,0 ®iÓm) Hãy nêu các đặc điểm của địa hình châu Á Câu 2: ( 1,0 ®iÓm) Giải thích tại sao khí hậu châu á lại phân hóa đa dạng? Câu 3: ( 2,0 ®iÓm) Trình bày đặc điểm dân cư - xã hội châu Á? Câu 4: ( 3,0 ®iÓm) Nêu đặc điểm địa hình khu vực Nam Á? Câu 5: ( 2,0 ®iÓm) Dựa vào bảng số liệu sau: Thu nhập bình quân theo đầu người của một số quốc gia: Tên nước Cô-oét Hàn Quốc Lào GDP/Người(USD) 19040 8861 317 Vẽ biểu đồ hình cột so sánh mức thu nhập bình quân đầu người của các nước trên Bài làm:
Trang 3
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
Câu 1: ( 2,0 điểm)
- Có nhiều dãy núi cao chạy theo hai hướng chính, nhiều sơn nguyên cao đồ sộ, tập
trung ở trung tâm và nhiều đồng bằng rộng ( 1,5 điểm)
- Nhìn chung địa hình chia cắt phức tạp ( 0,5điểm)
- Sự đa dạng là do lónh thổ trải dài từ vựng cực Bắc đến vựng xớch đạo và lónh thổ rất rộng.
Cõu 3: ( 2,0 điểm)
- Dõn số đụng, tăng nhanh ( 0,5điểm)
- Phõn bố dõn cư khụng đều ( 0,5điểm)
- Dõn cư thuộc nhiều chủng tộc ( 0,5điểm)
- Cú nhiều tụn giỏo lớn ( 0,5điểm)
Cõu 4: ( 3,0 điểm)
- Phớa Bắc: Nỳi Himalya ( 1,0 điểm)
- Phớa Nam: Sơn nguyờn Đờ-can ( 1,0 điểm)
- Ở giữa: Đồng bằng Ấn Hằng ( 1,0 điểm)
Cõu 5: ( 2,0 điểm)
- Vẽ biểu đồ hỡnh cột.
- Yờu cầu: cú tờn biểu đồ, đỳng tỉ lệ, đảm bảo thẩm mĩ ( thiếu một ý trừ 0,25 điểm)
Trang 4MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - MễN: ĐỊA LÍ 8 MÃ ĐỀ:02 Chủ đề
(nội dung,
chương)/
Tự nhiên
châu á
đ ặc điểm của sụng ngũi chõu
Á.
Giải thớch sự đa
d dạng của khớ hậu
ở chõu Á
Dân cư -
xã hội châu á
Đặc điểm dân cư xã
hội châu á
Kinh tế châu á
Vẽ biểu đồ so sánh mức thu nhập bình quân
đầu người của một số quốc gia
Các khu
vực của chõu Á
Trình bày đặc điểm
tự nhiên khu vực Tõy Nam Á
TSĐ: 10
TSC: 05
2điểm=20%
Trang 5
Phòng GD-ĐT Tuyên Hóa ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Mã đề: 02 Điểm Nguời chấm 1 Nguời chấm 2 Số phách ĐỀ RA: Câu 1: ( 2,0 ®iÓm) Hãy nêu các đặc điểm sông ngòi châu Á Câu 2: ( 1,0 ®iÓm) Giải thích tại sao khí hậu châu Á lại phân hóa đa dạng? Câu 3: ( 2,0 ®iÓm) Trình bày đặc điểm dân cư - xã hội châu Á? Câu 4: ( 3,0 ®iÓm) Nêu đặc điểm địa hình khu vực Tây Nam Á? Câu 5: ( 2,0 ®iÓm) Dựa vào bảng số liệu sau: Thu nhập bình quân theo đầu người của một số quốc gia: Tên nước Cô-oét Ma-lai-xi-a Lào GDP/Người(USD) 19040 3680 317 Vẽ biểu đồ hình cột so sánh mức thu nhập bình quân đầu người của các nước trên Bài làm:
Trang 6
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
Câu 1: ( 2,0 điểm)
- Châu á có nhiều hệ thống sông lớn: Hoàng Hà, Trường Giang, Mê Công… nhưng
phân bố không đều ( 0,5 điểm)
- Chế độ nước khá phức tạp: ( 1,5 điểm)
+ Bắc á:
+ Khu vực gió mùa châu á:
+ Tây và Trung á:
- Sự đa dạng là do lónh thổ trải dài từ vựng cực Bắc đến vựng xớch đạo và lónh thổ rất rộng.
Cõu 3: ( 2,0 điểm)
- Dõn số đụng, tăng nhanh ( 0,5điểm)
- Phõn bố dõn cư khụng đều ( 0,5điểm)
- Dõn cư thuộc nhiều chủng tộc ( 0,5điểm)
- Cú nhiều tụn giỏo lớn ( 0,5điểm)
Cõu 4: ( 3,0 điểm)
- Phớa Đụng Bắc: Nỳi và sơn nguyờn ( 1,0 điểm)
- Phớa Tõy Nam: Sơn nguyờn A- rap ( 1,0 điểm)
- Ở giữa: Đồng bằng Ti-grơvà Ơ-phrat ( 1,0 điểm)
Cõu 5: ( 2,0 điểm)
- Vẽ biểu đồ hỡnh cột.
- Yờu cầu: cú tờn biểu đồ, đỳng tỉ lệ, đảm bảo thẩm mĩ ( thiếu một ý trừ 0,25 điểm)