1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Dia li 8, de 1

16 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra, Đánh Giá Giữa Học Kì II
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại bài kiểm tra
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 176 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuaàn 01 Ngày soạn 15/12/2022 KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II Thời lượng thực hiện 45’ I Mục tiêu 1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ Kiến thức Kiểm tra kiến thức của HS về + Dân cư, xã hội châu Á + Kinh[.]

Trang 1

Ngày soạn: 15/12/2022

KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II Thời lượng thực hiện: 45’ I Mục tiêu: 1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ: - Kiến thức: Kiểm tra kiến thức của HS về: + Dân cư, xã hội châu Á + Kinh tế- xã hội châu Á + Khu vực Tây Nam Á + Khu vực Nam Á + Khu vực Đông Á -Kĩ năng: + Phân tích, so sánh, liên hệ thực tế, làm bài viết tại lớp - Thái độ: +HS làm bài nghiêm túc, độc lập, trình bày bài sạch đẹp 2 Định hướng phát triển năng lực cho học sinh -Năng lực chung: tự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mỹ…

-Năng lực chuyên biệt: Tư duy tổng hợp theo lãnh thổ,Sử dụng số liệu thống kê… II Bảng mô tả ma trận đề :( kèm theo)

III Đề Kiểm tra: ( kèm theo)

IV Đáp án và hướng dẫn chấm (kèm theo) V/ Thống kê kết quả TT Lớp số Sĩ Kém

Yếu TB

Khá Giỏi TB trở lên 0.0 đến < 3.5 3.5 đến < 5.0 5.0 đến < 6.5 6.5 đến < 8.0 8.0 đến 10.0 5.0 đến 10.0 SL TL % SL TL% SL TL % SL TL % SL TL % SL TL % 1 8A1 2 8A2 VI Nhận xét, rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Trang 3

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II; MÔN: ĐỊA LÍ; LỚP 8

ĐỀ 1; Thời gian: 45 phút

TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% điểm Nhận biết

(TNKQ)

Thông hiểu (TL)

Vận dụng (TL)

Vận dụng cao (TL)

1

điểm dân cư,

kinh tế, xã hội

các nước

Đông Nam Á

Nội dung 1: bài 15 Đặc điểm dân

cư – xã hội khu vực Đông Nam Á.

Nội dung 2: bài 16 Đặc điểm

kinh tế các nước nước Đông Nam Á

Nội dung 3: bài 17 Hiệp hội các

nước Đông Nam Á.

Nội dung 4: bài 18 Thực hành:

tìm hiều Lào và Campuchia

2

trí, giới hạn,

hình dạng

lãnh thổ Việt

Nam

Nội dung 2: bài 23 Vị trí, giới

hạn, hình dạng của lãnh thổ Việt Nam

Việt Nam

Nội dung: bài 24 Vùng biển Việt

Quá trình

Nội dung2: bài 26 Đặc điểm tài

nguyên khoáng sán Việt Nam 1

5

Trang 4

hình thành

lãnh thổ và tài

nguyên

khoáng sản

VN

5

Chủ đề 12:

Địa hình Việt

Nam

Nội dung 1: bài 28 Đặc điểm địa

hình Việt Nam.

Nội dung 2: bài 29 Đặc điểm các

khu vực địa hình

6

Chủ đề 13:

Khí hậu Việt

Nam

Nội dung 1: bài 31 Đặc điểm khí

hậu Việt Nam.

Nội dung 2: bài 32 Các mùa khí

hậu và thời tiết ở nước ta.

Trang 5

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II; MÔN: ĐỊA LÍ; LỚP 8

ĐỀ 1, Thời gian: 45 phút

TT Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu Vận

dụng

Vận dụng cao

1

Chủ đề 8:

Đặc điểm

dân cư, kinh

tế, xã hội các

nước Đông

Nam Á

Nội dung 1: bài 15 Đặc

điểm dân cư – xã hội khu vực Đông Nam Á.

Nội dung 2: bài 16 Đặc

điểm kinh tế các nước nước Đông Nam Á

Nội dung 3: bài 17.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á.

Nội dung 4: bài 18.

Thực hành: tìm hiều Lào

và Campuchia

Nhận biết:

-Chủng tộc chủ yếu ở Đông Nam Á -Các quốc gia ở Đông Nam Á

Vận dụng

-Vẽ biểu đồ về tổng sản phẩm trong nước (GDP) bình quân theo đầu người một số nước Đông Nam Á

2TN

1TL

2

trí, giới hạn,

hình dạng

lãnh thổ Việt

Nam

Nội dung 1:

bài 22 Việt

nam đất nước

con người.

Nội dung 1: bài 22 Việt nam đất nước con người.

Nội dung 2: bài 23 Vị

trí, giới hạn, hình dạng của lãnh thổ Việt Nam

Nhận biết:

-Vị trí của quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa 1TN

Trang 6

Chủ đề 10:

Vùng biển

Việt Nam Nội dung: bài 24 Vùng

biển Việt Nam.

Nhận biết:

-Các địa danh du lịch nổi tiếng vùng biển VN Thông hiểu

-Những thuận lợi và khó khăn do biển mang lại

1TN

1TL

4

Chủ đề 11:

Quá trình

hình thành

lãnh thổ và

tài nguyên

khoáng sản

VN

Nội dung2: bài 26 Đặc

điểm tài nguyên khoáng sán Việt Nam Nhận biết:

-Sự phân bố tài nguyên khoáng sản dầu mỏ ở VN 1TN

5

Chủ đề 12:

Địa hình

Việt Nam

Nội dung 1: bài 28 Đặc

điểm địa hình Việt Nam.

Nội dung 2: bài 29 Đặc

điểm các khu vực địa hình

Nhận biết:

-Đặc điểm nổi bật vùng đồi núi nước ta 2TN

6

Chủ đề 13:

Khí hậu Việt

Nam

Nội dung 1: bài 31 Đặc

điểm khí hậu Việt Nam.

Nội dung 2: bài 32 Các

mùa khí hậu và thời tiết

ở nước ta.

Nhận biết:

-Đặc điểm các mùa khí hậu nước ta

Vận dụng cao

-Sưu tầm ca dao tục ngữ nói về thời tiết, khí hậu

1TN

1TL

Trang 8

PHÒNG GD&ĐT VĨNH THẠNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2022-2023

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Ngày kiểm tra: …./03/2023

Họ và tên………

Lớp: ………

SBD………

Chữ ký giám thị 1

………

Chữ ký giám thị 2

………

Số phách

(Đề kiểm tra gồm có 3 tờ)

(Lưu ý: Học sinh không được làm bài ở tờ phách này)

Trang 9

Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký giám khảo 1

………

Chữ ký giám khảo 2 ………

Số phách I TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Hãy điền chữ cái trước ý trả lời đúng cho các câu hỏi vào ô trống sau phần bài làm Câu 1: Chủng tộc chủ yếu ở Đông Nam Á là A.Ơ-rô-pê-ô-it B.Môn-gô-lô-it

C.Ô-xtra-lô-it D.Môn-gô-lô-it và Ô-xtra-lô-it

Câu 2: Đông Nam Á có bao nhiêu quốc gia?

A 9 B 10 C 11 D 12

Câu 3: Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh thành

A Đà Nẵng B Quảng Nam C Quảng Ngãi D Thừa Thiên Huế Câu 4: Dầu mỏ và khí đốt nước ta phân bố chủ yếu ở

A.Việt Bắc B Thềm lục địa C Các đồng bằng D Bắc Trung Bộ Câu 5 Cảnh quan nào của nước ta đã được UNESSCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới? A Cố Đô Huế và Vịnh Hạ Long

B Chùa Hương và Vịnh Hạ Long

C Phong Nha- Kẻ bàng và Chùa Hương

D Vịnh Hạ Long và Phong Nha- Kẻ bàng Câu 6 Đặc điểm nào dưới đây không đúng với đặc điểm đồi núi nước ta: A chủ yếu là đồi núi thấp B nhiều núi ăn lan ra sát biển C chiếm ¼ diện tích lãnh thổ D có hai hướng núi chính TB – ĐN và hướng vòng cung Câu 7: Đặc điểm các mùa ở Việt Nam là A.Mùa đông mưa ấm, mùa hạ khô nóng B.Mùa đông lạnh khô, mùa hạ nóng ẩm C.Một năm chia thành bốn mùa rõ rệt D.Mùa đông lạnh ẩm, mùa hạ khô nóng Câu 8: Khối núi cao nhất ở Việt Nam là:

A Pu Tha Ca B Phan-xi-păng C Tây Côn Lĩnh D Pu Si Cung

II TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: (3,0 điểm) Biển đem lại những thuận lợi và khó khăn gì đối với kinh tế và đời sống của nhân dân ta?

Câu 2: (1,0 điểm) Sưu tầm 4 câu ca dao, tục ngữ nói về khí hậu, thời tiết ở nước ta hoặc ở địa phương em?

Trang 10

Câu 3: (2,0 điểm) Cho bảng số liệu sau:

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) bình quân theo đầu người một số nước Đông Nam Á năm 2013 (đơn vị: USD) (Tổng cục thống kê năm 2013) Quốc gia GDP/người Việt Nam 1 907 Ma-lai-xi-a 10 538 Xin-ga-po 55 182 Phi-lip-pin 2 765 Thái Lan 5 779 In-đô-nê-xi-a 3 475 Lào 1 661 Bru-nây 38 563 V bi u đ hình c t và nh n xét GDP/ ng i c a 1 s qu c gia ông Nam Á? ột và nhận xét GDP/ người của 1 số quốc gia Đông Nam Á? ận xét GDP/ người của 1 số quốc gia Đông Nam Á? ười của 1 số quốc gia Đông Nam Á? ủa 1 số quốc gia Đông Nam Á? ố quốc gia Đông Nam Á? ố quốc gia Đông Nam Á? Đông Nam Á?

Bài làm I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án II TỰ LUẬN ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 12

PHÒNG GD&ĐT VĨNH THẠNH HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KT GIỮA KÌ II

NĂM HỌC: 2022-2023

I TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm)

T câu 1 đ n câu 8, m i câu đúng đ c 0,5 đi m ừ câu 1 đến câu 8, mỗi câu đúng được 0,5 điểm ến câu 8, mỗi câu đúng được 0,5 điểm ỗi câu đúng được 0,5 điểm ược 0,5 điểm

II PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm)

Câu Ý Đáp án (Hoặc yêu cầu cần đạt) Điểm

1 *- Thuận lợi:

+ Biển nước ta giàu hải sản, có nhiều vũng, vịnh tạo điều kiện cho nước ta phát triển nghề đánh bắt và nuôi trồng hải sản, phát triển giao thông vận tải biển

+ Phát triển du lịch

+ Các khoáng sản dầu khí, titan, cát trắng cung cấp nguyên liệu

và vật liệu

+ Phát triển nghề muối

- Khó khăn:

+ Thường xuyên có bão gây khó khăn, nguy hiểm cho giao thông, hoạt động sản xuất và đời sống nhân dân ven biển

+ Thủy triều phức tạp

0,5

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5

2 1 Mưa tháng 7 gãy cành trám, nắng tháng 8 rám quả bòng

2 Ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nước

3 Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa

4 Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì râm

0,25 0,25 0,25 0,25

3 *Vẽ biểu đồ cột, gồm có :

-Trục dọc bên trái ( trục tung) có đơn vị USD/người chia đúng

tỉ lệ

-Trục ngang bên dưới (trục hoành) có đơn vị quốc gia -Tên biểu đồ

* Nhận xét:

-GDP/ người của một số quốc gia Đông Nam Á không đều nhau

- Nước có GDP/người cao nhất là Xin-ga-po và Bru-nây

Quốc gia có GDP/người thấp nhất là Việt Nam, Lào

1,0

0,5 0,5

Ngày đăng: 12/03/2023, 07:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w