Tuaàn 01 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II; MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7 ĐỀ 1, THỜI GIAN LÀM BÀI 90 phút TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % điểm Nhận biết (TNKQ) Thông hi[.]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II; MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7
ĐỀ 1, THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
T
T Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng %
điểm Nhận biết
(TNKQ) Thông hiểu (TL) Vận dụng (TL) Vận dụng cao (TL) TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Phân môn Lịch sử
1 VIỆT NAM
TỪ ĐẦU
THẾ KỈ X
ĐẾN ĐẦU
THẾ KỈ
XVI
- Việt Nam từ thế kỉ XI đến đầu
Việt Nam từ thế kỉ XIII đến đầu thế kỉ XV: thời Trần, Hồ
+ Thời Trần
Phân môn Địa lí
hội của các khu vực châu Mỹ (Bắc Mỹ, Trung và Nam Mỹ) – Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên
80
Trang 2
nhiên ở các khu vực châu Mỹ
Dương – Đặc điểm thiên nhiên của các đảo, quần đảo và lục địa Australia
Trang 3
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I; MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7
ĐỀ 1, THỜI GIAN LÀM BÀI 90’
TT Chương/ Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận dụng cao Vận
Phân môn Lịch sử
1 VIỆT NAM
TỪ ĐẦU
THẾ KỈ X
ĐẾN ĐẦU
THẾ KỈ XVI
Việt Nam từ thế
kỉ XI đến đầu thế kỉ XIII: thời Lý
Vận dụng
– Đánh giá được những nét độc đáo của cuộc kháng chiến chống Tống (1075 – 1077)
- Đánh giá được vai trò của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075 – 1077)
1TL
Việt Nam từ thế
kỉ XIII đến đầu thế kỉ XV: thời Trần, Hồ
+ Thời Trần
Nhận biết
– Trình bày được những nét chính về tình hình chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa, tôn giáo thời Trần
Thông hiểu
- Nêu được ý nghĩa lịch sử của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên
– Mô tả được sự thành lập nhà Trần
Vận dụng cao
– Liên hệ, rút ra được bài học từ thắng lợi của
ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên với những vấn đề của thực tiễn hiện nay
2TN
1TL
1TL
Trang 4
+ Thời Hồ Nhận biết
– Trình bày được sự ra đời của nhà Hồ 6TN
Số câu/ loại câu
Phân môn Địa lí
nhiên, dân cư, xã hội của các khu vực châu Mỹ (Bắc Mỹ, Trung
và Nam Mỹ) – Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở các khu vực châu Mỹ
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm của rừng nhiệt đới Amazon
– Trình bày được đặc điểm nguồn gốc dân cư Trung và Nam Mỹ, vấn đề đô thị hoá, văn hoá Mỹ Latinh
Thông hiểu
– Trình bày được một trong những đặc điểm của tự nhiên: sự phân hoá của địa hình, khí hậu; sông, hồ; các đới thiên nhiên ở Bắc Mỹ
– Trình bày được sự phân hoá tự nhiên ở Trung và Nam Mỹ: theo chiều Đông – Tây, theo chiều Bắc – Nam và theo chiều cao (trên dãy núi Andes)
Vận dụng
– Phân tích được phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc Mỹ
4TN
1TL
Trang 5
Vận dụng cao
– Phân tích được vấn đề khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Trung và Nam Mỹ thông
1TL
DƯƠNG – Vị trí địa lí,
phạm vi châu Đại Dương
– Đặc điểm thiên nhiên của các đảo, quần đảo và lục địa Australia
Nhận biết
– Xác định được các bộ phận của châu Đại Dương; vị trí địa lí, hình dạng và kích thước lục địa Australia
– Xác định được trên bản đồ các khu vực địa hình và khoáng sản
4TN
Số câu/ loại câu
Tổng hợp chung( Lịch sử & Địa lí) 40% 30% 20% 10%
Trang 7
PHÒNG GD&ĐT VĨNH THẠNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS VĨNH HẢO MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ; KHỐI, LỚP: 7
NĂM HỌC: 2022-2023
Thời gian làm bài: 90phút (Không kể thời gian phát đề) Ngày kiểm tra: …./03/2023
Họ và tên………
Lớp: ………
SBD………
Chữ ký giám thị 1
………
Chữ ký giám thị 2
………
Số phách
(Đề kiểm tra gồm có 5 tờ)
(Lưu ý: Học sinh không được làm bài ở tờ phách này)
Trang 8
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký giám khảo 1
………
Chữ ký giám khảo 2 ………
Số phách A PHÂN MÔN LỊCH SỬ( 5 điểm) I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Hãy điền chữ cái trước ý trả lời đúng cho các câu hỏi vào ô trống sau phần bài làm Câu 1. Nhà Trần đã cho ban hành bộ luật nào?
A Luật Hồng Đức B Hoàng Việt luật lệ
C Hoàng triều luật lệ D Quốc triều hình luật
Câu 2. Loại hình nghệ thuật diễn xướng phổ biến dưới thời Trần là
A Ca trù B Kinh kịch C Đờn ca tài tử D Múa rối nước
Câu 3. Quốc hiệu của nước ta dưới thời Hồ là
A Đại Việt B Đại Ngu C Đại Nam D Đại Cồ Việt
Câu 4. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng bối cảnh dẫn đến sự thành lập của nhà Hồ?
A Kinh tế phát triển, đất nước thái bình, thịnh trị
B Nhà Trần khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng
C Kinh tế trì trệ, nạn mất mùa xảy ra liên tiếp
D Các cuộc khởi nghĩa của nông dân nổ ra khắp nơi
Câu 5. Nhà Hồ đã dời kinh đô từ Thăng Long (Hà Nội) về
A Hoa Lư (Ninh Bình) B Phú Xuân (Huế)
C Tây Đô (Thanh Hóa) D Lam Kinh (Thanh Hóa)
Câu 6. Nhà Hồ được thành lập vào năm nào?
A 1400 B 1407 C 1408 D 1409
Câu 7. Nội dung nào sau đây không phải là cải cách trên lĩnh vực chính trị - hành chính của Hồ Quý Ly?
A Thông qua thi cử để tuyển chọn người đỗ đạt, bổ nhiệm quan lại
B Thống nhất bộ máy hành chính từ trung ương đến địa phương
C Dời đô từ Thăng Long về thành An Tôn (Tây Đô, Thanh Hóa)
D Đặt chức Hà đê sứ ở các lộ để quản mọi việc trong phủ, châu
Câu 8. Nội dung nào sau đây là cải cách trên lĩnh vực kinh tế - tài chính của Hồ Quý Ly?
A Ban hành chính sách hạn nô và hạn điền
B Ban hành tiền giấy có tên là “Thái Bình hưng bảo”
C “Bế quan tỏa cảng” không giao thương với bất kì nước nào
D Khuyến khích quý tộc mộ dân đi khai hoang để lập điền trang
Trang 9II TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) Nêu ý nghĩa lịch sử của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên Câu 2 ( 1 điểm) Em hãy nhận xét và làm rõ cách đánh giặc của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077) Câu 3 (0,5 điểm)Theo em, nhân tố quyết định tạo nên chiến thắng trong các cuộc kháng chiến chống Mông - Nguyên là gì? Nhân tố đó được kế thừa và phát huy như thế nào trong thời bình?
Bài làm I TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án II TỰ LUẬN ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 10
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
B PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (5 điểm) I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Hãy điền chữ cái trước ý trả lời đúng cho các câu hỏi vào ô trống sau phần bài làm Câu 1. Dân số Trung và Nam Mỹ năm 2020 là?
A Gần 654 triệu người B Gần 644 triệu người
C Gần 645 triệu người D Gần 656 triệu người
Câu 2. Dân cư Trung và Nam Mỹ bao gồm?
A Người Anh-điêng
B Người Anh-điêng, người Âu
C Người Anh-điêng, người Âu, người Phi
D Người bản địa, người nhập cư, người lai
Câu 3. Rừng A-ma-dôn gồm có mấy tầng tán?
A 1 - 2 B 3 - 4 C 5 - 6 D 7 - 8
Câu 4 Rừng A-ma-dôn phần lớn phân bố ở quốc gia
A Bra-xin B Pê-ru C Bô-li-vi-a D Cô-lôm-bi-a
Câu 5 Lục địa Ô-xtrây-li-a trải dài
A Từ khỏang 100N đến 300N B Từ khỏang 100N đến 390N
C Từ khỏang 100N đến 200N D Từ khỏang 100N đến 290N
Trang 11
Câu 6. Đất nước có diện tích lớn nhất châu Đại Dương là?
A Va-nu-a-tu B Niu Di-len
C Ô-xtrây-li-a D Pa-pua Niu Ghi-nê
Câu 7. Khoáng sản chủ yếu của châu Đại Dương là
A Vàng, dầu mỏ B Than, dầu khí, sắt
C Cát thủy tinh, dầu mỏ D. Sắt, đồng, vàng, than, dầu mỏ
Câu 8 Đại bộ phận diện tích lãnh thổ Ô-xtrây-li-a có khí hậu?
A Lạnh giá B Khô hạn C Ôn hòa D Ẩm ướt
II TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm):
- Kể tên các cao nguyên, bồn địa, dãy núi và đồng bằng ở Bắc Mỹ
- Trình bày sự phân hóa địa hình Bắc Mỹ theo chiều đông - tây
Câu 2 (1,0 điểm) Em hãy phân tích phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc Mỹ thông qua việc sử dụng các nguồn tài nguyên
Câu 3: (0,5 điểm) Em hãy sưu tầm thông tin về các biện pháp bảo vệ rừng nhiệt đới
A-ma-dôn của các nước trong khu vực Nam Mỹ hiện nay Bài làm I TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án II TỰ LUẬN ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 12
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 13
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 14
PHÒNG GD&ĐT VĨNH THẠNH HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KT GIỮA KÌ II TRƯỜNG THCS VĨNH HẢO MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ; KHỐI, LỚP: 7
NĂM HỌC: 2022-2023
A PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5 điểm)
I TRẮC NGHIỆM (2,0điểm) Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm
II TỰ LUẬN (3,0 điểm)
1 - Đập tan ý chí xâm lược của quân Mông – Nguyên
- Bảo vệ vững chắc nền độc lập dân tộc
- Mở ra nền thái bình hơn một thế kỉ cho Đại Việt
- Chặn đứng làn sóng xâm lược của quân Mông-Nguyên đối với Nhật Bản và các nước Đông Nam Á
- Khẳng định tinh thần quật cường của dân tộc
- Để lại nhiều bài học kinh nghiệm về xây dựng khối đoàn kết quân dân…
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
2 + Lý Thường Kiệt là Tổng chỉ huy cuộc kháng chiến Ông đã đề ra
chủ trương, đường lối đúng đắn, sáng tạo, góp phần quan trọng làm nên thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Tống
+ Thái úy Lý Thường Kiệt cũng là người chủ động quyết định kết thúc chiến tranh bằng biện pháp hoà bình để “không nhọc tướng tá, khỏi tốn xương máu” của nhân dân, lại tỏ rõ thiện chí hòa bình của dân tộc Đại Việt.
0,5
0,5
3 - Nhân tố tạo nên chiến thắng trông các cuộc kháng chiến chống quân
Mông - Nguyên đó là: lòng yêu nước, sự đoàn kết toàn dân, trên dưới một lòng cùng tham gia đánh giặc, cùng với sự chỉ huy tài ba của người lãnh đạo
- Nhân tố đó được kế thừa và phát huy như thế nào trong thời bình:
+ Dù trong thời bình, nhưng chúng ta vẫn phải đoàn kết, trên dưới một lòng cùng nhau phát triển kinh tế, xây dựng đất nước Đảng và Nhà nước đưa ra những chính sách phù hợp để phát triển đất nước, nhân dân ấm no, hạnh phúc
0,25
0,25
Trang 15
B PHÂN MÔN ĐỊA LÍ(5 điểm)
I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm
II TỰ LUẬN (3,0 điểm)
+ Cao nguyên: Cô-lô-ra-đô, La-bha-đô
+ Bồn địa: Lớn
+ Dãy núi: Dãy Cooc-đi-e, dãy A-pa-lat, dãy ven biển, dãy
A-lat-xca, dãy Bruc-xơ, dãy Nê-va-đa
+ Đồng bằng: Trung tâm, duyên hải vịnh Mê-hi-cô, duyên hải Đại
Tây Dương
- Sự phân hóa địa hình Bắc Mỹ theo chiều đông - tây:
+ Miền núi thấp A-pa-lat ở phía đông
+ Miền đồng bằng rộng lớn ở trung tâm
+Miền núi cao ở phía tây kéo dài hơn 9000 km theo chiều bắc nam,
điển hình là dãy Cooc-đi-e
0,5
1,0
2 - Tài nguyên đất: Áp dụng khoa học kỹ thuật hiện đại kết hợp
phương thức canh tác đa canh, luân canh, trồng trọt kết hợp chăn
nuôi, tăng cường sử dụng phân bón sinh học, đảm bảo năng suất,
chống thoái hóa đất
- Tài nguyên nước: Đề ra những quy định chặt chẽ về việc xả thải
Tiết kiệm nguồn nước ngọt trong sản xuất và sinh hoạt
- Tài nguyên khoáng sản: Sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo,
năng lượng sạch thay thế năng lượng hóa thạch
- Các tài nguyên khác: Quy định chặt chẽ về đánh bắt thủy hải sản
Bảo vệ rừng, trồng mới rừng sau khi khai thác
0,25
0,25 0,25 0,25
3 +Hiệp ước Leticia được ký kết tháng 9/2019 tại Colombia nhằm
tìm kiếm biện pháp bảo vệ sự đa dạng sinh học, đấu tranh chống
nạn phá rừng dựa trên chính sách và khung pháp lý của mỗi nước
+Hiệp ước Leticia gồm 16 điểm chính, trong đó có việc xây dựng
một mạng lưới hợp tác vùng Amazon để trao đổi thông tin, kinh
nghiệm đối phó với thảm họa cháy rừng Ngoài ra, lãnh đạo các
nước cũng ủng hộ việc huy động nguồn lực công và tư để thực
hiện các cam kết và sáng kiến bảo vệ rừng
0,25
0,25