1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Dia li 9, de 1

15 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra Giữa Học kì II môn Địa lí lớp 9 đề 1
Trường học Trường Đại học Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Địa lí
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 161,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuaàn 01 Ngày soạn 1/ 03 / 2023 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Thời lượng thực hiện 45’ I Mục tiêu 1/ Kiến thức, kĩ năng, thái độ Kiến thức hs nắm vững được kiến thức sau +Đặc điểm dân cư VN +Sự phát triển n[.]

Trang 1

Ngày soạn:1/ 03 / 2023

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Thời lượng thực hiện: 45’

I.Mục tiêu:

1/ Kiến thức, kĩ năng, thái độ

-Kiến thức: hs nắm vững được kiến thức sau:

+Đặc điểm dân cư VN

+Sự phát triển nền kinh tế VN

+Đặc điểm tự nhiên và kinh tế các vùng TDMNBB, ĐBSH, BTB, DHNTB, TN

- Kĩ năng: + Phân tích, so sánh, tổng hợp các nhân tố dân cư, tự nhiên, kinh tế xã hội

- Thái độ: +Tích cực trong học tập, tự tin làm bài viết tại lớp

2 Định hướng phát triển năng lực học sinh:

-Năng lực chung: tự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mỹ… -Năng lực chuyên biệt: Tư duy tổng hợp theo lãnh thổ; Sử dụng số liệu thống kê

II Bảng mô tả ma trận đề: ( kèm theo)

III Đề Kiểm tra: ( kèm theo)

IV Đáp án và hướng dẫn chấm: ( kèm theo)

V/ Thống kê kết quả TT Lớp số Sĩ Kém

Yếu TB Khá Giỏi TB trở lên 0.0 đến < 3.5 3.5 đến < 5.0 5.0 đến < 6.5 6.5 đến < 8.0 8.0 đến 10.0 5.0 đến 10.0 SL TL % SL TL% SL TL % SL TL % SL TL % SL TL % 1 9A 34 VI Nhận xét, rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Trang 3

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II; MÔN: ĐỊA LÍ; LỚP 9

ĐỀ 1; Thời gian: 45 phút

TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức

điểm Nhận biết

(TNKQ) Thông hiểu (TL) Vận dụng (TL) Vận dụng cao (TL)

1

Chủ đề 11:

Vùng Đông

Nam Bộ

Nội dung 1 Bài 31: Khái quát

vùng Đông Nam Bộ

Nội dung 2 Bài 32: Khai thác thế

mạnh phát triển kinh tế vùng Đông Nam Bộ về công nông nghiệp

Nội dung 3 Bài 33: Khai thác thế

mạnh phát triển kinh tế vùng Đông Nam Bộ về dịch vụ

2

Chủ đề 12:

Vùng Đồng

bằng Sông

Cửu Long

Nội dung 1 Bài 35: Khái quát

vùng Đồng bằng Sông Cửu Long.

Nội dung 2 Bài 36: Khai thác thế

mạnh phát triển kinh tế vùng Đồng bằng Sông Cửu Long.

Nội dung 3 Bài 37: Thực hành:

vẽ và phân tích biểu đồ về tình hình sản xuất của ngành thủy sản

ở ĐBSCL

Trang 4

Tỉ lệ 40 30 20 10 100

Trang 5

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II; MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 9

ĐỀ 1, Thời gian: 45 phút

Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu dụng Vận dụng cao Vận

1

Chủ đề 11:

Vùng Đông

Nam Bộ Nội dung 1 Bài 31: Khái quátvùng Đông Nam Bộ

Nội dung 2 Bài 32: Khai thác

thế mạnh phát triển kinh tế vùng Đông Nam Bộ về công nông nghiệp

Nội dung 3 Bài 33: Khai thác

thế mạnh phát triển kinh tế vùng Đông Nam Bộ về dịch vụ

Nhận biết:

- Các trung tâm kinh tế quan trọng nhất

của Đông Nam Bộ -Đặc điểm công nghiệp vùng ĐNB -Tính chất khí hậu ĐNB

Thông hiểu

-Những điều kiện thuận lợi gì để phát triển ngành dịch vụ ở Đông Nam Bộ

3TN

1TL

2 Chủ đề 12:

Vùng Đồng

bằng Sông

Cửu Long

Nội dung 1 Bài 35: Khái quát

vùng Đồng bằng Sông Cửu Long.

Nội dung 2 Bài 36: Khai thác

thế mạnh phát triển kinh tế vùng Đồng bằng Sông Cửu Long.

Nội dung 3 Bài 37: Thực

Nhận biết:

-Vị trí vùng ĐBSCL -Đặc điểm mùa lũ ĐBSCL -Đặc điểm tự nhiên, kinh tế vùng ĐBSCL

Vận dụng

-Vẽ biểu đồ về sản lượng thủy sản vùng ĐBSCL

5TN

1TL

Trang 6

hành: vẽ và phân tích biểu đồ

về tình hình sản xuất của ngành thủy sản ở ĐBSCL

Vận dụng cao

-Ý nghĩa của vận tải đường thủy trong sản xuất và đời sống nhân dân vùng Đồng bằng sông Cửu Long

1TL

Trang 8

PHÒNG GD&ĐT VĨNH THẠNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2022-2023

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Ngày kiểm tra: …./03/2023

Họ và tên………

Lớp: ………

SBD………

Chữ ký giám thị 1

………

Chữ ký giám thị 2

………

Số phách

(Đề kiểm tra gồm có 4 tờ)

(Lưu ý: Học sinh không được làm bài ở tờ phách này)

Trang 9

Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký giám khảo 1

………

Chữ ký giám khảo 2 ………

Số phách I TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Hãy điền chữ cái trước ý trả lời đúng cho các câu hỏi vào ô trống sau phần bài làm Câu 1: Ba trung tâm kinh tế quan trọng nhất của Đông Nam Bộ là: 

A.TP Hồ Chí Minh, Đồng Xoài, Biên Hòa

B TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Tây Ninh

C.TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu

D TP Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một, Biên Hòa

Câu 2: Vùng Đồng bằng sông cửu Long nằm ở phía nào của vùng Đông Nam Bộ? 

A Đông Nam       B Tây Bắc C Tây Nam       D Đông Bắc

Câu 3: Trong cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ, thì công nghiệp là ngành chiếm tỉ trọng 

A cao nhất       B thấp nhất C trung bình       D thấp hơn dịch vụ Câu 4: Phương hướng chủ yếu hiện nay để giải quyết vấn đề lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long là: 

A tránh lũ B sống chung với lũ

C xây dựng đê bao D trồng rừng ngập mặn

Câu 5: Đông Nam Bộ là vùng có khí hậu: 

A Cận xích đạo B Nhiệt đới khô

C Cận nhiệt đới D Nhiệt đới có mùa đông lạnh

Câu 6: Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng tự nhiên của đồng bằng sông Cửu Long

A Khí hậu nóng quanh năm B Khoáng sản không nhiều

C Mạng lưới sông ngòi dày đặc D Diện tích đất phèn, đất mặn lớn

Câu 7: Vùng nào sau đây là vùng trọng điểm lương thực thực phẩm đồng thời là vùng xuất khẩu nông phẩm hàng đầu của cả nước: 

A Tây Nguyên B Đông Nam Bộ

C Đồng Bằng sông Hồng D Đồng Bằng sông Cửu Long

Câu 8:Mặt hàng nào sau đây không phải là mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Đồng bằng sông Cửu Long? 

A Khoáng sản B Lúa, gạo.      

C Hoa quả.       D Thủy sản đông lạnh

II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1: ( 3 điểm) Đông Nam Bộ có những điều kiện thuận lợi gì để phát triển ngành dịch vụ?

Trang 10

Câu 2: (1 điểm) Nêu ý nghĩa của vận tải đường thủy trong sản xuất và đời sống

nhân dân vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

Câu 3: ( 2 điểm) Cho bảng số liệu: 

BẢNG: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA ĐBSCL VÀ CẢ NƯỚC Đơn vị: nghìn tấn Sản lượng 1995 2002 2010 2014 Đồng bằng sông Cửu Long 819,2 1252,5 2999,1 3619,5 Cả nước 1584,4 2647,4 5142,7 6322,5 Hãy:

a) Tính tỉ trọng sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước

b) Nhận xét sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước

Bài làm I TRẮC NGHIỆM   Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án II TỰ LUẬN

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 12

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

PHÒNG GD&ĐT VĨNH THẠNH HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG THCS VĨNH HẢO MÔN: ĐỊA LÍ; KHỐI, LỚP: 9

NĂM HỌC: 2022-2023

ĐỀ SỐ 1

I TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm) Từ câu 1 đến câu 8, mỗi câu đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C C D B A D D A II PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm) Câu Ý Đáp án (Hoặc yêu cầu cần đạt) Điểm 1 - Vị trí địa lí thuận lợi vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

- Điều kiện tự nhiên:

+ Ven biển có nhiều địa điểm thích hợp để xây dựng cảng

+ Tài nguyên du lịch tự nhiên khá đa dạng: bãi biển, vườn quốc giá,

+ Ít xảy ra thiên tai

- Điều kiện kinh tế - xã hội:

+ Đông dân, mức sống cao Có nhiều đô thị lớn

+ Cơ sở hạ tầng tương đối hiện đại và đồng bộ

+ Là vùng kinh tế phát triển nhất nước ta

+ Có sức thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài

+ Tài nguyên du lịch nhân văn khá phong phú 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 2 + Đồng bằng sông Cửu Long có mạng lưới sông rạch, kênh đào dày đặc, chế độ nước’tương đối điều hòa có thể giao thông quanh năm và đi đến mọi nơi, nên vận tải thủy là loại hình giao thông phổ biển và tiện lợi nhất, đặc biệt trong mùa lũ

+ Mạng lưới giao thông đường bộ ở nhiều vùng nông thôn còn kém phát triển, hoạt động vận tải còn hạn chế, nhất là vào mùa mưa, nên giao thông vận tải thủy có vai trò hàng đầu trong gắn kết các địa phương ở đồng bằng với nhau Ngoài ra, còn có vai trò quan trọng trong giao lưu giữa đồng bằng với các vùng khác và với cả nước ngoài 0,5 đ 0,5 đ 3 Áp dụng công thức tính tỉ trọng:

Tỉ trọng thành phần A=Gía trị A∗100/Tổng số Đơn vị: % Sản lượng 1995 2002 2010 2014 2

Trang 14

Đồng bằng sông Cửu

Nhận xét:

- Sản lượng thủy sản của nước ta tăng qua các năm (dẫn chứng)

- Sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long tăng qua các năm (dẫn chứng)

- Cơ cấu sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước: + Chiếm tỉ trọng cao (dẫn chứng) + Có nhiều biến động (dẫn chứng)

1

Ngày đăng: 12/03/2023, 07:28

w