1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ktgkii lịch sử, đia lí 6 thcs liemson

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ktgkii lịch sử, địa lý 6 thcs liemson
Người hướng dẫn Bùi Thị Tuyết Thanh, Vũ Thị Hòa
Trường học Trường Thcs Liêm Sơn
Chuyên ngành Lịch sử, Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Liêm Sơn
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 159,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS LIÊM SƠN GV Bùi Thị Tuyết Thanh Vũ Thị Hoàn ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 NĂM HỌC 2022 2023 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề)[.]

Trang 1

XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

I MA TRẬN DỀ KIỂM TRA

T

T Chương /chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổn g

% điể m Nhận biết

(TNKQ)

Thông hiểu (TL)

Vận dụng (TL)

Vận dụng cao (TL) TN

KQ TL KQ TL TN KQ TL TN TNK Q TL PHÂN MÔN ĐỊA LÍ

hương

4: Khí

hậu và

biến đổi

khí hậu

Bài 15:

Lớp vỏ khí trái đất

Khí áp và gió

1 (0,25đ )

2,5

%

Bài 16:

Nhiệt độ không khí

Mây và mưa.

1/2 (1,0đ) (0,5đ)½

15%

Bài 17:

Thời tiết và khí hậu

Biến đổi khí hậu

3 (0,75đ )

7,5

%

2 Chương

5:

Nước

trên

Trái

Đất

Bài 19:

Thủy quyển và vòng tuần hoàn của nước.

1 (0,25đ )

2,5

%

TRƯỜNG THCS LIÊM SƠN

GV: Bùi Thị Tuyết Thanh

Vũ Thị Hoàn.

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 6

NĂM HỌC 2022-2023

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 2

Bài 20:

Sông và hồ.

Nước ngầm

và băng hà.

2 (0,5đ)

1 (1,5

Bài 21:

Biển và đại dương

1 (0,25đ )

2,5

%

PHÂN MÔN LỊCH SỬ

3

CH

ƯƠNG 5

VIỆT

NAM TỪ

KHOẢN

G THẾ

KỈ VII

TRƯỚC

CÔNG

NGUYÊ

N ĐẾN

ĐẦU

THẾ KỈ

X

Bài 14 Nhà nước Văn Lang Âu Lạc

3 (0,75đ )

7,5%

Bài 15

Chính sách cai trị của phong kiến hướng bắc

và sự chuyển biến của Việt Nam thời

kỳ Bắc thuộc

2 (0,5đ)

5,0%

Bài 16 Các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu giành độc lập trước thế kỉ X

3 (0,75đ )

1 ( 1,5đ )

1/2 (1,0đ )

1/2 (0,5đ )

37,5

%

0%

Trang 3

II BẢN ĐẶC TẢ CÁC MỨC ĐỘ:

T

T Chương/ Chủ đề

Nội dung/Đơn vị

kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức Nhận

biết

Thông hiểu dụng Vận dụng Vận

cao PHÂN MÔN ĐỊA LÝ

1 KHÍ

HẬU VÀ

BIẾN

ĐỔI KHÍ

- Các khối khí Khí áp

và gió

- Nhiệt độ

và mưa

Thời tiết, khí hậu

- Sự biến đổi khí hậu

và biện pháp ứng phó

Nhận biết

– Kể được tên và nêu được đặc điểm về nhiệt độ, độ ẩm của một số khối khí

– Trình bày được sự phân bố các đai khí áp và các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất

– Mô tả được hiện tượng hình thành mây, mưa

Thông hiểu

- Hiểu được vai trò của oxy, hơi nước và khí carbonic đối với tự nhiên và đời sống

– Trình bày được khái quát đặc điểm của một trong các đới khí hậu: ranh giới, nhiệt

độ, lượng mưa, chế độ gió

– Nêu được một số biểu hiện của biến đổi khí hậu

Vận dụng

– Biết cách sử dụng nhiệt

kế, ẩm kế, khí áp kế

Vận dụng cao

– Phân tích được biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa; xác

Trang 4

định được đặc điểm về nhiệt

độ và lượng mưa của một số địa điểm trên bản đồ khí hậu thế giới

TRÊN

TRÁI

ĐẤT

– Vòng tuần hoàn nước – Sông, hồ

và việc sử dụng nước sông, hồ – Biển và đại dương

Một số đặc điểm của môi trường biển

Nhận biết

– Kể được tên được các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển.

– Mô tả được vòng tuần hoàn lớn của nước.

– Mô tả được các bộ phận của một dòng sông lớn.

– Xác định được trên bản đồ các đại dương thế giới.

– Trình bày được các hiện tượng sóng, thuỷ triều, dòng biển (khái niệm; nguyên nhân;

hiện tượng thủy triều; phân bố các dòng biển nóng và lạnh trong đại dương thế giới)

Thông hiểu

- Trình bày được mối quan hệ giữa mùa lũ của sông với các nguồn cấp nước sông.

Vận dụng

– Nêu được tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ.

– Nêu được tầm quan trọng của nước ngầm và băng hà.

– Nêu được sự khác biệt về nhiệt độ và độ muối giữa vùng biển nhiệt đới và vùng biển ôn đới.

PHÂN MÔN LỊCH SỬ C

- Nhà nước Văn Lang, Âu

Nhận biết

– Nêu được khoảng thời gian thành lập của nước Văn Lang, Âu Lạc

3TN

Trang 5

3 HƯƠNG5:

VIỆT

NAM TỪ

KHOẢNG

THẾ KỈ

VII

TRƯỚC

CÔNG

NGUYÊN

ĐẾN ĐẦU

Lạc – Trình bày được tổ chức nhà nước

của Văn Lang, Âu Lạc.

Thông hiểu

– Mô tả được đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang, Âu Lạc

Vận dụng

- Xác định được phạm vi không giancủa nước Văn Lang, Âu Lạc trên bản đồ hoặc lược đồ.

- Chính sách cai trị của các triềuđại phong kiến phương Bắc

Nhận biết

– Nêu được một số chính sách cai trị của phong kiến phương Bắc trong thời kì Bắc thuộc

Thông hiểu

- Mô tả được một số chuyển biến quan trọng về kinh tế, xã hội, văn hoá ở Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc.

2TN

- Khởi nghĩa Hai BàTrưng

- Khởi nghĩa

Lý Bí

Nhận biết

- Trình bày được những nét chính cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc (khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Lý Bí

Thông hiểu

- Nêu được nguyên nhân, diễn biến, kết quả và ý nghĩa các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân ta trong thời kì Bắc thuộc( khởi nghĩa Hai Bà Trưng)

Vận dụng

-So sánh được sự giống và khác nhau các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc ( khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Lý Bí)

Vận dụng cao

- Nhận xét được ý nghĩa của

3TN

1TL ½ TL TL*½

Trang 6

cuộc khởi nghĩa Lý Bí.

TL

2 câu ( ý a) TL

2 câu ( ý b) TL

III ĐỀ KIỂM TRA:

PHẦN A TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Câu 1 Chính quyền đô hộ đã thực hiện chính sách về văn hóa như thế nào?

A Cho phép dạy chữ Việt bên cạnh chữ Hán

B.Cho phép nhân dân được tự do tín ngưỡng tôn giáo

C Khuyến khích các phong tục tập quán của người Việt

D Đưa luật lệ phong tục của người Hán vào nước ta

Câu 2 Hai Bà Trưng khởi nghĩa vào năm nào?

A 40 TCN C 981

B 40 D 938

Câu 3 Nhà Hán đã đặt các chức quan nào để cai trị châu Giao?

A Thứ sử, Thái thú, Đô úy B Lạc hầu, Thái thú, Đô úy

C Thứ sử, Lạc tướng, Đô úy D Thái thú, Đô úy, Huyện lệnh

Câu 4.Kinh đô của nhà nước Văn lang là

A Phong Châu ( Vĩnh Phúc).B Phong Châu ( Phú Thọ)

C Cấm Khê ( Hà Nội).D Cổ Loa ( Hà Nội)

Câu 5 Các triều đại phong kiến phương Bắc tổ chức bộ máy cai trị đối với Âu Lạc nhằm

A sáp nhập nước ta vào lãnh thổ của chúng

B thành lập quốc gia mới thuần phục phong kiến Trung Quốc

C thành lập quốc gia riêng của người Hán

D phát triển kinh tế, ổn định đời sống nhân dân

Câu 6 Người đứng đầu các chiềng, chạ thời Hùng Vương gọi là gì?

A Lạc hầu.B Lạc tướng

C Bồ chính.D Xã trưởng

Câu 7: Đâu không phải là hậu quả của nguồn nước ngọt bị suy giảm.

A Nước liên tục bốc hơi

B Thiếu nước cho sinh hoạt và sản xuất

C Xuất hiện và gia tăng các bệnh tật

D Phải mua nước ngọt từ bên ngoài về

Câu 8: Nước Âu Lạc tồn tại trong khoảng thời gian nào?

A

A Từ thế kỷ VII TCN đến năm 179 TCN

Trang 7

B Từ năm 258 TCN đến năm 179 TCN.

C Từ năm 208 TCN đến năm 179 TCN

D Từ năm 208 TCN đến năm 43

Câu 9 Đâu không phải là biểu hiện của biến đổi khí hậu?

A Sự nóng lên toàn cầu

B Mực nước biển dâng

C Gia tăng các hiện tượng khí tượng thuỷ văn cực đoan

D Mây ngũ sắc

Câu 10.Hai thứ thuế bị nhà Hán đánh nặng nhất là

A rượu và muối.B sắt và muối.C thuế chợ D thuế ruộng

Câu 11 Trên Trái Đất có mấy đới khí hậu?

A 3 đới C 5 đới

B 4 đới D 6 đới

Câu 12 Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa gây mưa rơi xuống thành

các dạng nước rồi đổ ra đại dương, hiện tượng đó là

A vòng tuần hoàn địa chất

B vòng tuần hoàn nhỏ của nước

C vòng tuần hoàn của sinh vật

D vòng tuần hoàn lớn của nước

Câu 13 Tỉ lệ của nước ngọt trên Trái Đất là bao nhiêu?

A 1,2% B 2,5% C 30,1% D 97,5%

Câu 14.Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do

   A. động đất

   B. gió

   C. núi lửa phun

   D. thủy triều

Câu 15 Trình tự nào đúng nói về vòng tuần hoàn nước lớn?

A Bốc hơi, ngưng tụ, nước rơi, dòng chảy

B Ngưng tụ, bốc hơi, nước rơi, dòng chảy

C Nước rơi, bốc hơi, ngưng tụ, dòng chảy

D Dòng chảy, bốc hơi, ngưng tụ, nước rơi

Câu 16 Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng?

A Tây ôn đới

B Gió mùa C Tín phong.D Đông cực

PHẦN B TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Phần 1: Lịch sử ( 3,0điểm)

Câu 1: (1,5điểm) Trình bày nguyên nhân, diễn biến, kết quả và ý nghĩa lịch sử cuộc

khởi nghĩa Hai Bà Trưng

Câu 2: (1,5 điểm):

a, So sánh cuộc khởi nghĩa của Lý Bí (542) với cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng?

b, Nhận xét về cuộc khởi nghĩa Lý Bí?

Trang 8

Phần 2: Địa lí (3,0 điểm)

Câu 1 (1,5 đ) Vai trò của nước sông, hồ đối với đời sống, sản xuất?

Câu 2: ( 1,5 đ):

Cho biểu đồ sau: Quan sát và thực hiện nhiệm vụ

a.Xác định -Tháng có nhiệt độ cao nhất và trị số nhiệt độ?

- Tháng có nhiệt độ thấp nhất và trị số nhiệt độ?

- Tính biên độ năm

- Tháng nào có lượng mưa cao nhất và trị số lượng mưa?

- Tháng nào có lượng mưa thấp nhất và trị số lượng mưa?

b.Theo em, địa điểm A thuộc đới khí hậu nào? Vì sao?

-Hết -IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

PHẦN A TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

( Mỗi ý đúng 0,25 điểm)

Câu

hỏi

0

11 12 13 1

4

15 16

Đáp

án

Trang 9

PHẦN B.TỰ LUẬN ( 3 điểm)

Lịch sử 1 a Nguyên nhân:

Do ách áp bức bóc lột của nhà Hán, thái thú Tô Định giết chồng Bà Trưng

b.Diễn biến:

- Năm 40, hai Bà Trưng dựng cờ khởi nghĩa ở Hát Môn(Hà Tây)

- Nghĩa quân nhanh chóng làm chủ Mê Linh…

- Từ Mê Linh tiến đánh Cổ Loa và Luy Lâu…

c Kết quả

- Thái thú Tô Định chạy trốn

- Cuộc khởi nghĩa giành thắng lợi

d.Ý nghĩa lịch sử:

Khẳng định chủ quyền của dân tộc……

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

0.25

2 a, Cuộc khởi nghĩa của Lý Bí (542) so với khởi nghĩa

của Hai Bà Trưng có điểm gì giống và khác nhau:

*Giống nhau: cùng nổ ra vào mùa xuân nhằm chống lại chính quyền đô hộ phương Bắc; cùng giành được thắng lợi ban đầu và thành lập được chính quyền tự chủ một thời gian

*Khác nhau:

-Hai Bà Trưng mới xưng vương thì Lí Bí xưng đế.Hai Bà Trưng mới xây dựng chính quyền tự chủ sơ khai thì Lí Bí xây dựng quốc hiệu riêng với chính quyền có hai ban văn, võ

-Hai Bà Trưng đóng đô ở Mê Linh trong khi Lí Bí dựng đô

ở vùng cửa sông Tô Lịch

-Chính quyền tự chủ của Hai Bà Trưng chỉ tồn tại được 3 năm trong khi chính quyền của nhà nước Vạn Xuân tồn tại lâu hơn

b, Nhận xét:

- Nhờ tinh thần yêu nước nồng nàn, tha thiết, tinh thần đoàn kết của nhân dân đã giúp khởi nghĩa Lý Bí thành công, mở

ra một thời kỳ độc lập, tự chủ cho nhân dân

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 10

- Khép lại thời kì đô hộ tàn bạo của quân Lương 0,25

Địa lí

(3,0 đ)

1 (1,5đ)

Vai trò của nước sông, hồ đối với đời sống, sản xuất: Phát triển giao thông, du lịch, cung cấp nước cho sinh hoạt, tưới tiêu, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản, làm thuỷ điện…

0,5

2 (1,5đ)

a

- Tháng7 có nhiệt độ cao nhất là 300C

- Tháng 1 có nhiệt độ thấp nhất là 170C.Biên độ nhiệt năm

là 130C

- Tháng 8 có lượng mưa cao nhất là 300mm

- Tháng 1 có lượng mưa cao nhất là 20mm

b Địa điểm A thuộc đới khí hậu nhiệt đới vì có nhiệt độ trung bình năm trên 200C và lượng mưa nhiều (> 1000mm)

0,25 0,25

0,25 0,25

0,5

Ngày đăng: 11/03/2023, 23:21

w