1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HDC LỊCH sử địa lí 6

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề HDC Lịch sử địa lý 6
Trường học Trường Trung học Cơ sở XUÂN TRƯỜNG
Chuyên ngành Lịch Sử - Địa Lí
Thể loại Đề khảo sát chất lượng giữa học kỳ
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Xuân Trường
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bầy người nguyên thủy, Người tối cổ D.. Bầy người nguyên thủy, công xã thị tộc Câu 3.. Người nguyên thủy đã lần lượt sử dụng các nguyên liệu nào dưới đây để chế tác công cụ lao động.. 1

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN XUÂN TRƯỜNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2021 – 2022

MÔN: LỊCH SỬ-ĐỊA LÍ LỚP 6

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề khảo sát gồm : 02 trang

Phân môn Lịch sử

I Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng

Câu 1 Lịch sử giúp em hiểu biết về

A hiện tại B hiện tại, tương lai

C quá khứ D tương lai

Câu 2 Xã hội nguyên thủy đã trải qua những giai đoạn phát triển nào?

A Bầy người nguyên thủy

B Bầy người nguyên thủy, Người tinh không

C Bầy người nguyên thủy, Người tối cổ

D Bầy người nguyên thủy, công xã thị tộc

Câu 3 1000 năm theo công lịch được gọi là

A một thập kỷ B một thế kỷ

Câu 4 Tổ chức xã hội đầu tiên của loài người là

A làng bản B bầy người C bộ lạc D thị tộc

Câu 5 Dấu vết nào của Người tối cổ được tìm thấy ở hang Thẩm Hai, Thẩm

Khuyên của Việt Nam?

A Rìu tay B Răng người tối cổ

C Công cụ được ghè đẽo thô sơ D Vượn người hóa thạch

Câu 6 Người tối cổ cư trú chủ yếu ở

A Gần cửa biển B Hang động, mái đá

C Gần các cửa sông D Khu vực đồng bằng

Câu 7 Bầy người nguyên thủy sống chủ yếu bằng

A Hái lượm và săn bắt B Trồng trọt và chăn nuôi

C Trao đổi buôn bán D Phát triển các nghề thủ công nghiệp

Câu 8 Người nguyên thủy đã lần lượt sử dụng các nguyên liệu nào dưới đây để

chế tác công cụ lao động?

A Đồng đỏ - đồng thau - đá – sắt B Đá - đồng đỏ - đồng thau - sắt

C Đá - sắt - đồng thau - đồng đỏ D Sắt - đá - đồng đỏ - đồng thau

II Tự luận (3,0 điểm)

Câu 1 (0,75 điểm) Em hãy cho biết các nguồn sử liệu sau thuộc loại tư liệu lịch

sử nào? (Tư liệu hiện vật, tư liệu chữ viết, tư liệu truyền miệng)

Trang 2

H.1-Thạp đồng Đào Thịnh H.2- Đại Việt sử kí toàn thư H.3-Sắc lệnh của Bác Hồ phong

hàm Đại trướng cho bác Giáp

H.4-Truyền thuyết Thánh

Gióng

H.5-Truyền thuyết Con rồng

cháu tiên

H.6-Rồng đá trước thềm điện

Kính Thiên, thế kỉ XV khu di tích hoành thành Thăng Long

Câu 2 (1,0 điểm) Dựa vào kiến thức lịch sử đã học em hãy cho biết:

- Năm 179 TCN Triệu Đà đem quân xâm lược nước ta cách năm hiện tại là bao nhiêu năm ?

- Năm 1789 Quang Trung đánh tan quân xâm lược Thanh thuộc thế kỉ nào?

Câu 3 (1,25 điểm) Trình bày sự thay đổi trong đời sống xã hội của người Nguyên

thủy khi công cụ bằng kim loại xuất hiện, từ đó em hãy nhận xét vai trò của kim loại đối với sự chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên thuỷ

Phân môn Địa lí

I Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng

Câu 1 Nửa đường tròn nối hai điểm cực trên bề mặt quả Địa cầu là

A vĩ tuyến B kinh tuyến C kinh độ D vĩ độ

Câu 2: Vĩ tuyến lớn nhất là:

A đường Xích đạo

C đường Vòng cực Bắc

B đường Chí tuyến Bắc

D đường Chí tuyến Nam

Câu 3 Đường xích đạo chia quả Địa cầu ra thành

A Nửa cầu Đông và nửa cầu Tây B Nửa cầu Bắc và nửa cầu Tây

C Nửa cầu Đông và nửa cầu Bắc D Nửa cầu Bắc và nửa cầu Nam

Câu 4 Trái Đất có dạng

A hình tròn B hình elip C hình cầu D hình khối

Câu 5: Một bản đồ có ghi tỉ lệ 1: 500.000 có nghĩa là 1cm trên bản đồ tương ứng

với

A 50 km trên thực địa B 500.000 cm trên thực địa

C 500 km trên thực địa D 50.000 cm trên thực địa

Trang 3

Câu 6 Trái đất tự quay quanh trục theo hướng từ

A Nam lên Bắc B Đông sang Tây

C Tây sang Đông D Bắc xuống Nam

Câu 7 Dựa vào bảng

chú giải hình 2 hãy cho

biết: Kí hiệu Thủ đô,

Đỉnh núi thuộc loại kí

hiệu nào?

A Kí hiệu chữ B Kí

hiệu đường

C Kí hiệu diện tích

D Kí hiệu điểm

Câu 8: Để thuận tiện trong sinh hoạt và giao dịch, người ta chia bề mặt Trái Đất

(theo quy ước Quốc tế) ra thành:

A 24 khu vực giờ B 36 khu vực giờ C 90 khu vực giờ D.180 khu vực giờ

II Tự luận (3,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm)

a Hãy mô tả chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời dựa vào hình dưới đây:

b Nêu nguyên nhân làm cho mọi nơi trên Trái đất đều có hiện tượng ngày, đêm

luân phiên

Câu 2 (1,5 điểm) Dựa vào Bản đồ Việt Nam trong Đông Nam Á, em hãy:

Trang 4

1 Tính khoảng cách trên thực tế từ thủ đô Hà Nội đến thủ đô Ma-ni-la (Phi-líp-pin), giả sử khoảng cách hai thủ đô đó đo được trên bản đồ là 4,4cm

2 Em hãy xác định hướng đi từ Hà Nội đến các địa điểm: Gia-các-ta, Băng Cốc

3 Hãy viết tọa độ địa lí của điểm A, B của bản đồ trên

-HẾT -

A

B

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: Lịch sử - Địa lí lớp 6

Tổng điểm toàn bài là 10 điểm, mỗi phân môn 5 điểm, cụ thể:

Phân môn: Lịch sử

I Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Mỗi ý chọn đúng được 0,25 đ

II Tự Luận (3,0 điểm)

Câu 1

(0,75đ)

- Tư liệu hiện vật: H.1, H.6

- Tư liệu chữ viết: H.2, H.3

- Tư liệu truyền miệng: H.4, H.5 Hoặc HS có thể trình bày bằng cách nêu tên như chú thích dưới mỗi hình ảnh

0,25 0,25

0,25

Câu 2

(1,0đ)

- Năm 179 TCN cách năm hiện tại là 2201 năm( 179 TCN +

2022 = 2201 năm)

- Năm 1789 thuộc thế kỉ 18

0,5 0,5

Câu 3

(1,25 đ)

- Thay đổi trong đời sống xã hội:

+ Đàn ông ngày càng có vai trò lớn và trở thành chủ gia đình

+ Của cải dư thừa ngày càng nhiều, xã hội dần có sự phân hóa giàu nghèo, xã hội nguyên thủy dần tan rã, xã hội có giai cấp hình thành

- Nhận xét:

Công cụ bằng kim loại ra đời giúp năng suất lao động tăng nhanh, tạo ra lượng của cải dư thừa -> Xã hội có sự phân hóa giàu nghèo -> xã hội nguyên thủy dần ta rã, xã hội có giai cấp

và nhà nước xuất hiện

0,25 0,5

0,5

Phân môn: Địa lí

I Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Mỗi ý chọn đúng được 0,25 đ

II Tự Luận (3,0 điểm)

a Mô tả chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời 0,5

Trang 6

Câu 1

(1,5

điểm)

- Hình dạng quỹ đạo chuyển động: hình elip

- Hướng chuyển động: từ tây sang đông

- Thời gian chuyển động hết một vòng: 365 ngày 6 giờ (1

năm)

- Góc nghiêng của trục Trái đất khi quay quanh Mặt trời không

đổi và nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo một góc 66033’

Lưu ý: HS nêu được ¾ ý cho điểm tối đa

b Nguyên nhân sinh ra mọi nơi trên Trái đất đều có ngày

đêm luân phiên:

1,0

- Trái đất có hình cầu nên Mặt trời chỉ chiếu sáng được một nửa

Nửa được chiếu sáng là ngày, nửa không được chiếu sáng là

đêm

- Trái đất tự quay quanh trục tưởng tượng theo hướng từ Tây

sang Đông

0,5

0,5

Câu 2

(1,5

điểm)

1 Tính khoảng cách trên thực tế từ thủ đô Hà Nội đến thủ đô

Ma-ni-la (Phi-líp-pin) giả sử khoảng cách hai thủ đô đó đo

được bản đồ là 4,4cm

1,0

Khoảng cách trên thực tế từ thủ đô Hà Nội đến thủ đô Ma-ni-la

(Phi-líp-pin) là:

4,4 * 400 = 1760 km

1,0

2 Em hãy xác định hướng đi từ Hà Nội đến các địa điểm:

Gia-các-ta, Băng Cốc

0,5

- Hướng đi từ Hà Nội đến Gia-các-ta: Nam

- Hướng đi từ Hà Nội đến Băng Cốc: Tây Nam

0,25 0,25

chấm

vì đề không

rõ tọa

độ

-Hết -

Ngày đăng: 06/12/2022, 12:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

chú giải hình 2 hãy cho biết:  Kí  hiệu  Thủ  đô,  Đỉnh  núi  thuộc  loại  kí  hiệu nào?  - HDC LỊCH sử  địa lí 6
ch ú giải hình 2 hãy cho biết: Kí hiệu Thủ đô, Đỉnh núi thuộc loại kí hiệu nào? (Trang 3)
Câu 7. Dựa vào bảng - HDC LỊCH sử  địa lí 6
u 7. Dựa vào bảng (Trang 3)
- Hình dạng quỹ đạo chuyển động: hình elip - Hướng chuyển động: từ tây sang đông.  - HDC LỊCH sử  địa lí 6
Hình d ạng quỹ đạo chuyển động: hình elip - Hướng chuyển động: từ tây sang đông. (Trang 6)
w