Nội dung tóm tắt môn học: Tiếng Việt: Môn học trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về phương pháp điều tra thu thập thông tin thực tế về mọi lĩnh vực trong đời sống xã hội, phân
Trang 11
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI
KHOA: KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ
BỘ MÔN: QUẢN TRỊ KINH DOANH
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
TÊN MÔN HỌC: NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ
THEORY OF ECONOMIC STATISTICS
Mã số: (theo tiêu chuẩn ECTS)
Số tín chỉ: 3 (2-1-0)
1 Số tiết: tổng: 60; LT: 30.; BT&TL 30; TN ; ĐA:…… ; BTL: ; TQ,TT
2 Thuộc chương trình đào tạo ngành:
- Môn bắt buộc cho ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị doanh nghiệp
- Môn tự chọn cho ngành:
3 Phương pháp đánh giá:
- Hình thức/thời gian thi: Viết Thời gian thi: 60 phút
-Thành phần điểm: Điểm quá trình %: 30 trong đó: 10% chuyên cần
20% kiểm tra giữa kỳ
Điểm thi kết thúc %:70.
- Cấu trúc đề thi: (theo thang nhận thức Bloom)
dụng
Phân tích Tổng
hợp
Sáng tạo
4 Điều kiện rang buộc môn học:
- Môn tiên quyết:
- Môn học trước: Xác suất thống kê
- Môn học song hành
- Ghi chú khác:
5 Nội dung tóm tắt môn học:
Tiếng Việt: Môn học trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về phương pháp
điều tra thu thập thông tin thực tế về mọi lĩnh vực trong đời sống xã hội, phân tổ tổng hợp
dữ liệu điều tra, tính toán các chỉ tiêu phân tích và phân tích thực trạng tình hình phát triển kinh doanh sản xuất – dịch vụ và kinh tế - xã hội hiện tại và dự báo phát triển trong tương lai
Trang 3Tiếng Anh: The subject is to equip for students the basic knowledge of method of
investigating, collecting real information about all fields on society life, grouping and collecting investigated data, calculating analysis targets and analyzing actual situation on the present economics – society and production – service business development picture and forecasting improvement in the future
6 Cán bộ tham gia giảng dạy: Ths Đàm Thị Thủy; ThS Triệu Đình Phương, ThS Hoàng
Thị Thu Thoả, ThS Vũ Ngọc An
7 Giáo trình sử dụng, tài liệu tham khảo:
Giáo trình: [1] PGS.TS Nguyễn Thị Kim Thuý, Nguyên lý thống kê ứng dụng trong quản lý
kinh tế và kinh doanh sản xuất dịch vụ – NXB Thống Kê
Tài liệu tham khảo: [1] PGS TS Trần Thị Kim Thu, Lý thuyết thống kê – NXB Đại học
Kinh tế quốc dân 2013
[2] Luật thống kê 2015
8 Nội dung chi tiết:
Chương 1
Những vấn đề chung về thống kê
1.1 Khái niệm về thống kê 1.2 Đối tượng nghiên cứu của Nguyên lý thống kê 1.3 Quá trình nghiên cứu thống kê
1.4 Một số khái niệm thường dùng trong thống kê
Chương 2
Điều tra thống kê
2.1 Khái niệm, ý nghĩa của điều tra thống kê 2.2 Các loại điều tra thống kê
2.3Phương pháp thu thập thông tin trong điều tra thống kê 2.4 Xây dựng phương án điều tra
2.5 Sai số trong điều tra thống kê 2.6 Xây dựng bảng hỏi trong điều tra thống kê 2.7 Các kỹ thuật lấy mẫu
Chương 3
Phân tổ tổng hợp tài liệu điều tra thống kê về hiện tượng kinh tế - xã hội và kinh doanh sản xuất – dịch
vụ
3.1 Những vấn đề chung của tổng hợp thống kê 3.2 Phân tổ thống kê
3.3 Kỹ thuật trình bày kết quả tổng hợp tài liệu điều tra qua phân tổ thống kê
Chương 4 Các chỉ tiêu mức độ khối lượng của hiện tượng kinh tế
- xã hội và kinh doanh
4.1 Chỉ tiêu mức độ khối lượng tuyệt đối trong thống kê 4.2 Chỉ tiêu mức độ khối lượng bình quân trong thống kê
2
Trang 4Chương Nội dung Số tiết
4.3 Chỉ tiêu mức độ khối lượng tăng giảm 4.4 Chỉ tiêu mức độ khối lượng tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) từng kỳ
4.5 Chỉ tiêu mức độ biến thiên của tiêu thức
Chương 5
Các chỉ tiêu thống kê mức độ tương đối của hiện tượng kinh tế - xã hội và kinh doanh – sản xuất dịch vụ
5.1 Khái niệm, đặc điểm, đơn vị và phân loại các chỉ
tiêu mức độ tương đối 5.2 Các chỉ tiêu mức độ tương đối
Chương 6
Chỉ số phát triển và phân tích nhân tố ảnh hưởng đến phát triển kinh tế - xã hội và kinh doanh – sản xuất dịch vụ
6.1 Khái niệm và ý nghĩa tác dụng của chỉ số phát triển 6.2 Phân loại chỉ số phát triển
6.3 Phương pháp xây dựng chỉ số và công thức tính 6.4 Phân tích nhân tố ảnh hưởng tới chỉ số phát triển
Chương 7
Chỉ số kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và kinh doanh – sản xuất dịch vụ
7.1 Khái niệm, ý nghĩa tác dụng của chỉ số kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và sản xuất – kinh doanh
7.2 Phương pháp xây dựng chỉ số kế hoạch phát triển kinh
tế - xã hội và sản xuất kinh doanh 7.3 Mối quan hệ toán học và nội dung kinh tế giữa chỉ số tốc độ phát triển và chỉ số kế hoạch phát triển kinh tế - sản xuất kinh doanh
7.4 Hệ thống chỉ số mối quan hệ giữa chỉ số phát triển và chỉ số kế hoạch phát triển
7.5 Hệ thống chỉ số chung phân tích hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu tổng trong quan hệ thương số
Chương 8
Thống kê xu hướng phát triển và dự báo phát triển kinh tế - xã hội, kinh doanh sản xuất hàng hoá – dịch vụ
8.1 Thống kê phân tích xu hướng phát triển kinh tế - xã hội, kinh doanh sản xuất – dịch vụ
8.2 Dự báo thống kê phát triển kinh tế - xã hội và kinh doanh sản xuất – dịch vụ
9 Chuẩn đầu ra của môn học
9.1 Kiến thức
Trang 5Trình độ đạt
được của
sinh viên
Trình độ tương ứng theo thang bậc nhận thức của Bloom
Mục tiêu về kiến thức
Mức 1
(Có khả năng
tái hiện)
Mức 1 (Nhớ)
- Nắm được đặc thù của hoạt động thống kê
- Nắm được các bước triển khai điều tra thống kê
- Nắm được các chỉ tiêu cơ bản của thống kê và cách tính các chỉ tiêu mức độ khối lượng tuyệt đối, mức độ tương đối, các loại chỉ số, các cách
dự báo
Mức 2
(Có khả năng
tái tạo)
Mức 2 (Hiểu)
- Áp dụng triển khai một cuộc điều tra thống kê theo yêu cầu
- Áp dụng để tính toán các chỉ tiêu nêu trong mức
1 trong từng trường hợp cụ thể
- Cách phân tích và dự báo các số liệu thống kê
Mức 3
(Có khả năng
lập luận)
Mức 4 & 5 (Vận dụng và Phân
tích)
- Có khả năng tổng hợp, xem xét, phân tích, đánh giá và xử lý những vấn đề nảy sinh trong các hoạt động kinh tế, xã hội, kinh doanh
- Có khả năng sử dụng thành thạo các kỹ thuật, công cụ để chẩn đoán và phân tích các hoạt động kinh tế, xã hội và kinh doanh
9.2 Kỹ năng và thái độ cá nhân, nghề nghiệp
Hiểu được tầm quan trọng của việc tính chính xác các số liệu thống kê trong các hoạt động kinh tế, xã hội, kinh doanh
Có khả năng ứng dụng các phương pháp phân tích thống kê vào việc giải quyết các tình huống cụ thể trong các lĩnh vực
Biết cách lên phương án và triển khai điều tra thống kê theo yêu cầu
Thông qua môn học này, sinh viên cũng được phát triển các kỹ năng làm việc nhóm (hình thành nhóm làm việc hiệu quả, vận hành nhóm, phát triển nhóm, lãnh đạo nhóm, làm việc trong các nhóm khác nhau), kỹ năng giao tiếp (giao tiếp bằng văn bản, giao tiếp qua thư điện tử/các phương tiện truyền thông, thuyết trình, giao tiếp giữa các cá nhân), kỹ năng viết báo cáo, …
9.3 Năng lực áp dụng kiến thức vào thực tiễn
4
Trang 6 Có khả năng đọc hiểu các số liệu thống kê
Có khả năng vận dụng các kiến thức về thống kê vào triển khai điều tra thống kê, phân tích số liệu
Vận dụng thành thạo các kỹ thuật, công cụ để chẩn đoán và phân tích các vấn đề và hiện tượng kinh tế, xã hội, kinh doanh
Áp dụng lý thuyết học được vào thực tế các hoạt động liên quan đến kinh tế, xã hội, kinh tại Việt Nam thông qua các bài tập - dự án thực tế
10 Phương pháp giảng dạy để đạt được chuẩn đầu ra:
- Phương pháp giảng dạy thuyết trình;
- Chia lớp thảo luận nhóm;
- Chia lớp thành các nhóm nhỏ mỗi nhóm từ 4 – 6 người, mỗi nhóm thực hành làm phiếu điều tra và thực hiện điều tra thống kê theo yêu cầu
Hà Nội, ngày 12 tháng 9 năm 2015
Trưởng Khoa
TS Đỗ Văn Quang
P.Trưởng Bộ môn
TS Trần Quốc Hưng
Trang 8PHỤ LỤC
1 Chuẩn đầu ra
Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng và phẩm chất như sau:
1.1 Kiến thức
1 Hiểu và vận dụng được các kiến thức đại cương (toán, tin) vào việc tính toán, mô phỏng, phân tích, tổng hợp một số vấn đề kinh tế và quản trị kinh doanh
2 Hiểu và vận dụng những kiến thức cơ bản về quản trị kinh doanh, các kiến thức có liên quan về kinh tế và quản lý, kiến thức về quản trị doanh nghiệp Có kỹ năng ứng dụng các kiến thức vào thực tiễn hoạch định, triển khai chiến lược kinh doanh và điều hành các lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp
3 Nắm vững những kiến thức chuyên môn sâu về các lĩnh vực hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp như: Quản trị điều hành, Quản trị Marketing, Quản trị nguồn nhân lực, Quản trị tài chính, Quản trị dự án, Quản trị rủi ro
1.2 Kỹ Năng/ năng lực :
4 Thực hiện các nghiệp vụ quản trị kinh doanh của doanh nghiệp một cách khoa học và hiệu quả Có khả năng hoàn thành công việc đơn giản, thường xuyên xảy ra, có tính quy luật, dự báo được.G R/
5 Có Kỹ năng lập luận, phát hiện và giải quyết vấn đề kinh tế/kinh doanh: Phát hiện và hình thành vấn đề, Tổng quát hóa vấn đề, Kỹ năng đánh giá
và phân tích định tính vấn đề, Kỹ năng phân tích vấn đề khi thiếu thông tin, Kỹ năng phân tích định lượng vấn đề, Kỹ năng giải quyết vấn đề, Đưa
ra giải pháp và kiến nghị Phân tích, đánh giá và dự báo có luận cứ khoa học vể những thay đổi của môi trường kinh tế vĩ mô cũng như môi trường hoạt động kinh doanh từ đó đưa ra các quyêt sách đúng đắn cho chiến lược phát triển doanh nghiệp trong dài hạn;
6 Có Kỹ năng Nghiên cứu và khám phá kiến thức để phát triển và thử nghiệm những giải pháp mới, phát triển các công nghệ mới trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý: Cập nhật kiến thức, Hình thành các giả thuyết, Tìm kiếm và tổng hợp tài liệu, Nghiên cứu, thực nghiệm, Kiểm định giả thuyết, Khả năng ứng dụng nghiên cứu trong thực tiễn, Kỹ năng thu thập, phân tích và xử lý thông tin có kỹ năng nghiên cứu độc lập
7 Có Kỹ năng tư duy một cách hệ thống: Tư duy hệ thống/logic, Phát hiện các vấn đề và mối tương quan giữa các vấn đề, Xác định vấn đề ưu tiên, Phân tích sự lựa chọn giữa các vấn đề và tìm ra cách giải quyết cân bằng, Tư duy phân tích đa chiều
8 Kỹ năng cá nhân: Có tư duy phản biện; Quản trị bản thân và quản trị tổ chức Sáng tạo và vận dụng các kiến thức lý luận, phát huy các kinh nghiệm trong phân tích và xử lý các tình huống quản trị kinh doanh;
9 Kỹ năng làm việc nhóm: xây dựng và quản trị các nhóm làm việc; tham gia làm việc nhóm; phối hợp xây đựng và triển khai các nhóm dự án kinh doanh và nhóm đề án
Trang 910 Kỹ năng quản lý và lãnh đạo: điều khiển, phân công và đánh giá hoạt động nhóm và tập thể, phát triển và duy trì quan hệ với các đối tác; khả năng đàm phán, thuyết phục và quyết định trên nền tảng có trách nhiệm với xã hội và tuân theo luật pháp;
11 Kỹ năng giao tiếp hiệu quả: lập luận sắp xếp ý tưởng, giao tiếp bằng văn bản và các phương tiện truyền thông, thuyết trình, giao tiếp với các cá nhân và tổ chức, …
12 Kỹ năng sử dụng ngoại ngữ chuyên ngành: Có kỹ năng ngoại ngữ chuyên ngành ở mức có thể hiểu được một báo cáo hay bài phát biểu liên quan đến ngành được đào tạo; có thể diễn đạt bằng ngoại ngữ trong hầu hết các tình huống chuyên môn thông thường; có thể viết báo cáo liên quan đến công việc chuyên môn, đạt trình độ A2
13 Sử dụng hiệu quả các công cụ và phương tiện hiện đại, phần mềm chuyên dụng (Microsoft Office, SPSS, ERP, Email, EDI…) trong công việc
1.3 Phẩm chất:
14 Đạo đức cá nhân: Sẵn sàng đương đầu với khó khăn, áp lực và chấp nhận rủi ro, Kiên trì, Linh hoạt, tự tin, Chăm chỉ, nhiệt tình, say mê có tinh thần tìm tòi và khám phá, Tự chủ, chính trực, phản biện, sáng tạo
15 Đạo đức nghề nghiệp: có đạo đức nghề nghiệp, chấp hành nghiêm chỉnh quy chế làm việc của tổ chức, hành vi và ứng xử chuyên nghiệp, thái độ tích cực trong công việc, có tinh thần hợp tác tốt với các đồng nghiệp trong quá trình làm việc, độc lập, chủ động, …;
16 Đạo đức xã hội: có trách nhiệm với xã hội và tuân thủ pháp luật, ủng hộ và bảo vệ cái đúng, sáng tạo và đổi mới, luôn hoạt động thực tiễn để phát hiện những vấn đề về kinh doanh và quản trị nhằm phục vụ cộng đồng
Bảng 1.1 Mối liên hệ giữa mô-đun kiến thức /kỹ năng và chuẩn đầu ra
Kiến thức/kỹ năng Chuẩn đầu ra
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
I GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
1.1 Lý luận chính trị
1 Pháp luật đại cương
2 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa
Mác-Lênin 1
3 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa
Mác-Lênin 2
4 Tư tưởng Hồ Chí Minh
5 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản
2
Trang 10Kiến thức/kỹ năng Chuẩn đầu ra
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Việt Nam
I.2 Kỹ năng
6 Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình
7 Kỹ năng đàm phán
I.3 Khoa học tự nhiên và tin học
8 Toán I-II (Giải tích)
9 Tin học văn phòng
10 Toán V (Xác suất thống kê)
I.4 Tiếng Anh
11 Tiếng Anh I
12 Tiếng Anh II
13 Tiếng Anh III
I.5 Giáo dục quốc phòng
I.6 Giáo dục thể chất
II GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
II.1 Cơ sở khối ngành
14 Kinh tế vi mô I
15 Kinh tế vĩ mô I
16 Pháp luật kinh tế
II.2 Kiến thức cơ sở ngành
17 Lịch sử các học thuyết kinh tế
18 Tài chính - Tiền tệ
19 Marketing căn bản
20 Kinh tế lượng I
21 Nguyên lý kế toán
23 Tin học ứng dụng trong quản trị kinh doanh
Trang 11Kiến thức/kỹ năng Chuẩn đầu ra
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 II.3 Kiến thức ngành
24 Quản trị học
25 Tài chính doanh nghiệp
26 Thống kê doanh nghiệp
27 Quản trị nhân lực
28 Toán kinh tế
29 Phân tích hoạt đô ông kinh doanh
30 Quản trị sản xuất và tác nghiệp
31 Quản lý chất lượng
32 Quản trị doanh nghiệp I
33 Quản trị doanh nghiệp II
34 Quản trị chiến lược
35 Kinh tế quản lý
II.4 Học phần tốt nghiệp
II.5 Kiến thức tự chọn
tổng hợp
II.5.1.1 Kiến thức tự chọn bắt buộc cho chuyên
ngành
1 Chính sách thương mại quốc tế
2 Ứng dụng lý thuyết trò chơi trong kinh
doanh
5 Kinh doanh quốc tế
3 Thị trường chứng khoán
4 Quản trị dự án
6 Kỹ năng quản trị
7 Thực tập chuyên ngành quản trị kinh
doanh tổng hợp
4
Trang 12Kiến thức/kỹ năng Chuẩn đầu ra
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
II.5.2.2 Kiến thức tự chọn cho chuyên ngành
1 Doanh nghiệp xã hội
2 Quản trị văn phòng
3 Khởi tạo doanh nghiệp
4 Quản trị hậu cần và chuỗi cung ứng
5 Quản trị tài chính
6 Quản trị công ty
7 Quản trị rủi ro
8 Quản trị bán hàng
9 Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh
nghiệp
ngành
1 Khởi tạo doanh nghiệp
2 Doanh nghiệp xã hội
3 Quản trị bán hàng
4 Quản trị công ty
5 Quản trị tài chính
6 Quản trị hậu cần và chuỗi cung ứng
7 Thực tập chuyên ngành quản trị doanh
nghiệp
1 Ứng dụng lý thuyết trò chơi trong kinh
doanh
2 Quản trị văn phòng
3 Chính sách thương mại quốc tế
4 Thị trường chứng khoán
Trang 13Kiến thức/kỹ năng Chuẩn đầu ra
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
5 Quản trị dự án
6 Kỹ năng quản trị
7 Quản trị rủi ro
8 Kinh doanh quốc tế
9 Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh
nghiệp
6