U xơ cơ tử cung ( leiomyoma UXCTC) :trước đây thường được gọi theo u xơ tử cung , là khối u lành tính, do sự phát triển quá mức của sợi cơ trơn và mô liên kết tử cung ( Breech và cs, 2003). Thường không có triệu chứng ( Sciara và cs, 1986) : phát hiện tình cờ qua khám hay siêu âm . Một số trường hợp gây biến chứng : cường kinh gây thiếu máu, đau vùng chậu , triệu chứng chèn ép… Cần chẩn đoán phân biệt với sarcoma tử cung : tỉ lệ : 0,26 %: UXCTC đã được phát hiện từ lâu > đột ngột lớn nhanh MK hay mới xuất hiện khi đã MK là một dấu hiệu nghi ngờ ác tính cao ( Vilos và cs , 2015 )
Trang 1BS DƯƠNG ĐĂNG NGỌC PHƯƠNG
PK PHỤ KHOA
Trang 2TỔNG QUAN :
U xơ cơ tử cung ( leiomyoma- UXCTC) :trước đây thường được gọi theo u xơ tử cung , là khối u lành tính, do sự phát triển quá mức của sợi cơ trơn và mô liên kết tử cung ( Breech và cs, 2003).
Thường không có triệu chứng ( Sciara và cs, 1986) : phát hiện tình cờ qua khám hay siêu âm
Một số trường hợp gây biến chứng : cường kinh gây thiếu máu, đau vùng chậu , triệu chứng chèn ép…
Cần chẩn đoán phân biệt với sarcoma tử cung : tỉ lệ : 0,26 %: UXCTC
đã được phát hiện từ lâu -> đột ngột lớn nhanh /MK hay mới xuất
hiện khi đã MK là một dấu hiệu nghi ngờ ác tính cao ( Vilos và cs ,
2015 )
Trang 3Phân loại theo vị trí :
Munro MG et al Int J Gynaecol Obstet 2011 Apr ; 113(1) : 3-13
Trang 4- Mong muốn sinh đẻ thêm hoặc giữ TC
- Điều kiện y tế hiện có
- Kinh nghiệm của PTV
- Theo dõi : bn không triệu chứng , không có bằng chứng gợi ý
ác tính , bn có thai ( III- D )
Trang 5Xử trí :
176363-d1.html
Trang 6176363-d1.html
Trang 7- Ngừa thai : vòng T, hành kinh 3-5 ngày , lượng vừa
* Lý do khám : đau trằn hạ vị 7 ngày / tiểu khó ( khám tổng quát )
* Khám phụ khoa :
- MV : âm đạo sạch , CTC láng
- TV : TC to, di động , kt TC # TC mang thai
#16ws,bụng mềm , ấn đau nhẹ vùng hạ vị , không dấu đề kháng
Trang 11BN được phẩu thuật cắt bỏ tử cung chừa 2pp ( BVUB ) -> kq GPB : U CƠ TRƠN TC LÀNH
Trang 12*Tiền căn : PARA : 2032
- Cách 5 năm : U xơ cơ TC + lạc nội mạc TC
- Cường kinh – thống kinh đã đt nhiều đợt (đt nội tiết ) BVTD # 2 năm ( có đợt dị ứng thuốc
NT + không thấy giảm thống kinh -> BN không theo dõi # 1 năm )
- 2 lần sanh mổ , hành kinh 4-5 ngày , lượng nhiều : 1 miếng tã lớn / 1 tiếng, máu cục x 3 tháng , không ngừa thai
- Bn : ăn uống khỏe , đi tiêu tiểu bình thường
* Lý do khám :KTSK
*Khám :
- TQ: tổng trạng trung bình , da niêm : hồng nhạt
- PK : AH :bt , Â Đ:ít khí hư , CTC viêm tái tạo
- TV : TC to, kt # TC thai 12ws, di dộng , ấn không đau , 2PP : không sờ chạm
TH 2 :
Trang 15PAP + SOI CTC
Trang 16TVS:
Trang 17CHỤP MRI BỤNG CHẬU :
Trang 19- CĐ: TD U xơ cơ TC dưới niêm gây cường kinh thiếu máu / lạc
NM cơ TC / VMC lần 2
- ( CĐPB : Polyp lòng TC ) -> Chuyển BV TỪ DŨ
Trang 21TH 3 :
- Bn : TÔ THỊ S , 58F, LÂM ĐỒNG ,
PARA : 3003, ID : 5065205
- Tiền căn: Mãn kinh 8 năm
Biết UX cơ TC cách 2 năm :bv địa
phương ? được tư vấn : lành tính
đau , ít di động, 2PP khó xác định
Trang 22PAP + SOI CTC :
Trang 23TVS :
Trang 24MRI VÙNG BỤNG :
Trang 26BN được PT + hóa trị T9/2018 ( BV UB ) : sức khỏe ổn , tái khám định kỳ mỗi 3-> 6 tháng : từ 2018-> 2019
Trang 27Năm 2020: phát hiện di căn gan và phổi : hóa trị đợt 2
Trang 281 năm -> ảnh hưởng tâm lý và chất lượng cuộc sống BN một
thời gian dài
- TH 3 : đa số UXCTC giảm dần kích thước khi MK -> tâm lý chủquan khi biết có NX nhưng không theo dõi định kỳ
Chẩn đoán LS sarcoma TC là một thách thức , bởi sự biệt hóa
đa dạng , dấu hiệu LS nghèo nàn, không đặc hiệu -> khi pháthiện bệnh đã chuyển biến giai đoạn xấu
Trang 29BÀN LUẬN ( TT ) :
- SIÊU ÂM : có vai trò rất quan trọng trong phân loại UXCTC :dựa vào vị trí UXCTC theo FIGO 2011 -> giúp bs lâm sàng có định hướng theo dõi và điều trị tốt hơn -> cần được áp dụng nhiều hơn theo phân độ này trong kết quả của siêu âm
Ngoại trừ những biến chứng nghiêm trọng gây ra rất hiếm như những TH trên ,xu hướng ngày nay UXCTC theo dõi và điều trị nội khoa ngày càng nhiều , các thủ thuật thay thế
phẩu thuật ( đặc biệt là UAE ) : đã thực hiện từ lâu , và rất nhiều ca ở MEDIC ( phòng MẠCH MÁU ) thành công
- >giúp cho BN tránh những cuộc phẩu thuật (tránh những tai biến , di chứng do mổ và giảm tốn kém chi phí cho BN )
Trang 30TÀI LIỆU THAM KHẢO :
4656/
Trang 31XIN CÁM ƠN THẦY CÔ VÀ
CÁC ANH CHỊ