RED RIVER BRIDGE (THANH TRI BRIDGE) CONSTRUCTION PROJECT Dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng Gói thầu EX 2 Hồ sơ mời thầu Chương 3 PHƯƠNG PHÁP, TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VÀ LỰA CHỌN HỒ SƠ DỰ THẦU GÓI[.]
Trang 1Chương 3
PHƯƠNG PHÁP, TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VÀ LỰA CHỌN
1 TỔNG QUAN PHƯƠNG PHÁP VÀ TRÌNH TỰ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
Hồ sơ dự thầu được đánh giá theo 3 bước sau:
Bước 1: Đánh giá sơ bộ
Bước 2: Đánh giá chi tiết
Bước 3: Xếp hạng Hồ sơ dự thầu theo Giá Đánh giá và Kiến nghị nhà thầu trúng thầu
1.1 Bước 1: Đánh giá sơ bộ
Tất cả các hồ sơ dự thầu được kiểm tra về các nội dung:
(1) Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ dự thầu so với Hồ sơ mời thầu và loại bỏ các HSDT không đáp ứng các điều kiện tiên quyết quy định trong Hồ
sơ mời thầu (HSMT);
(2) Kiểm tra năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu tại thời điểm đấu thầu nhằm đảm bảo chính xác khả năng đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu Yêu cầu đệ trình các Báo cáo tài chính đã kiểm toán trong 3 năm gần đây, kinh nghiệm chung về xây dựng của các Nhà thầu
(3) Chủ đầu tư có quyền loại trừ các sai sót không ảnh hưởng cơ bản đến khả năng thực hiện hợp đồng của nhà thầu
Các tiêu chuẩn đánh giá sơ bộ được sử dụng theo tiêu chí “Đạt” và “Không đạt” HSDT của Nhà thầu được đánh giá “Đạt” cả 2 nội dung nêu tại điểm (1) và điểm (2) thì được đánh giá “Đạt” trong bước đánh giá sơ bộ và được chuyển sang bước đánh giá chi tiết HSDT Nếu không HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại
1.2 Bước 2: Đánh giá chi tiết
A Đánh giá kỹ thuật
Đánh giá kỹ thuật dựa trên thang điểm 100 cho 4 tiêu chí chính sau:
Trang 2Các hồ sơ Dự thầu có tổng số điểm kỹ thuật đạt từ 70% điểm tối đa trở lên, điểm đánh giá từng tiêu chí chính đạt từ 50% điểm tối đa trở lên, sẽ được chuyển sang đánh giá
ở bước tiếp theo, nếu không sẽ bị loại
B Đánh giá tài chính
Hiệu chỉnh các sai lệch;
Xác định giá đánh giá (giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh các sai lệch)
Chuyển đổi sang một đồng tiền chung
Xác định giá đề nghị trúng thầu là giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch Xác định giá đánh giá bằng cách đưa các chi phí về một mặt bằng: với gói thầu này không quy định các tiêu chí đưa chi phí về một mặt bằng, do vậy giá đánh giá chính là giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
HSDT sẽ bị loại bỏ nếu:
- Có lỗi số học với tổng giá trị tuyệt đối lớn hơn 10% giá dự thầu, hoặc Nhà thầu không chấp nhận lỗi số học do bên mời thầu phát hiện;
- Hoặc có sai lệch với tổng giá trị tuyệt đối lớn hơn 10% giá dự thầu;
1.3 Bước 3: Xếp hạng Hồ sơ dự thầu theo giá đánh giá và Kiến nghị nhà thầu trúng
thầu
Hồ sơ dự thầu có giá đánh giá thấp nhất thì sẽ được xếp thứ nhất
Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự đấu thầu và xếp thứ nhất ở nhiều hơn một gói thầu, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh có đủ năng lực kỹ thuật và tài chính như yêu cầu trong nội dung hồ sơ mời sơ tuyển để đảm bảo nhà thầu đó đủ điều kiện thực hiện các gói thầu đó cùng một lúc.
2 TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
2.1 Bước 1: Đánh giá sơ bộ
Hồ sơ Dự thầu sẽ được kiểm tra theo những tiêu chí dưới đây Nếu Nhà thầu nào vi phạm một trong những tiêu chí sau (trừ những tiêu chí đánh dấu *) sẽ bị loại ra khỏi quá trình đánh giá
Đối với các tiêu chí đánh dấu (*) nếu Nhà thầu nộp thiếu trong HSDT, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại khỏi quá trình đánh giá nếu Nhà thầu không nộp bổ sung (hoặc nộp thiếu) các tài liệu nêu trên theo yêu cầu của Chủ đầu tư
(1)
Kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ Dự thầu – BẢNG 1
Trang 31.2
Trình nộp Hồ sơ dự thầu bao gồm một bản
gốc bằng tiếng Anh, 3 bản chụp bằng tiếng
Anh 1 Bộ gốc tiếng Việt và 3 bản chụp
bằng tiếng Việt.
Có bản gốc tiếng Anh và bản gốc tiếng Việt
Không có bản gốc tiếng Anh và bản gốc tiếng Việt
1.3
Đơn dự thầu: đáp ứng đủ các yêu cầu quy
định tại Mục 12, Chương 1 Chỉ dẫn đối với
Nhà thầu, và có đủ chữ ký hợp lệ. Các yêu cầu đượcđáp ứng đầy đủ
Một trong các yêu cầu không được đáp ứng
Mẫu số 1-Chương 4
1.4
Hiệu lực của HSDT đảm bảo yêu cầu như
quy định tại Mục 19 Chương 1 và Mục 19
Chương 2.
≥ 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu
< 90 ngày kể từ thời điểm đóng
1.5 Bảng Giá Dự thầu và phân tích chi tiết các
1.6 Giao Thầu phụ
Không có thầu phụ hoặc Giao thầu phụ dưới 30% Giá dự thầu
Giao thầu phụ trên 30% Giá dự thầu
1.7 Bảo đảm dự thầu theo hướng dẫn trong
Mục 18 Chương 1 Có và hợp lệ Không có hoặckhông hợp lệ
1.8
HSDT có giá đề xuất cố định, không chào
thầu theo nhiều mức giá hoặc giá có kèm
điều kiện. Các yêu cầu đượcđáp ứng đầy đủ
Một trong các yêu cầu không được đáp ứng 1.9
Thời gian thi công gói thầu đáp ứng được
yêu cầu của HSMT ≤ công được quythời gian thi
định trong thư mời thầu36 tháng
> thời gian thi công được quy định trong thư mời thầu.36 tháng
Căn cứ vào báo cáo tài chính năm 2008 của các nhà thầu nộp bổ sung, Tổ chuyên gia đánh giá, cập nhật lại năng lực của Nhà thầu tại thời điểm đấu thầu theo các tiêu chuẩn đánh giá ở bước sơ tuyển và có kiến nghị tới Chủ đầu tư nếu nhà thầu tham dự đấu thầu có các biến động lớn về kết quả kinh doanh trong năm 2008, dẫn tới các tiêu chí đánh giá về năng lực tài chính cập nhật theo tiêu chuẩn đánh giá sơ tuyển không đạt.
2.2 Bước 2 - Đánh giá chi tiết
A Đánh giá Kỹ thuật
Trang 4Việc đánh giá căn cứ vào Hồ sơ dự thầu (HSDT), không căn cứ vào Nhà thầu Mặt kỹ thuật được đánh giá bằng phương pháp chấm điểm và được thực hiện theo nguyên tắc sau:
Căn cứ vào các tài liệu hợp lệ của Hồ sơ dự thầu và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
để đánh giá và cho điểm
cho điểm (điểm đánh giá = 0)
Điểm đánh giá là điểm số trung bình cộng của các điểm số do các chuyên gia trong
Tổ chuyên gia chấm thầu đánh giá độc lập
Trong quá trình đánh giá tiêu chí nào mà các chuyên gia cho điểm có sự chênh lệch giữa điểm cao nhất và điểm thất nhất > 20% tổng số điểm tối đa của tiêu chí đó thì nhóm chuyên gia phải họp để thống nhất giải quyết, nếu không thống nhất được ý kiến thì phải báo cáo Tổ trưởng họp toàn Tổ chuyên gia để rà soát xử lý phù hợp với đề xuất của Nhà thầu và khung điểm được quy định của HSDT
Tiêu chí Chính (1) – Biện pháp Thi công (Tối đa 52 điểm) – BẢNG 2 3
1 Hiểu biết và nhận thức của Nhà thầu về Mặt bằng thi công 3
5
Bảo đảm giao thông và Kiểm soát giao thông tạm
( đặc biệt là công tác bảo đảm Giao thông trên các đường tỉnh lộ,
đường địa phương và đường thủy trên sông Lạch Tray đặc biệt là
đường tỉnh lộ 199, đường tỉnh lộ179, và đường tỉnh lộ 206 ) 2
7 Kế hoạch Quản lý Chất lượng (kể cả Phòng Thí Nghiệm) 3
Trang 5TT Hạng mục tối đa Điểm Nhận xét Điểm đ.giá
d) Biện pháp thi công sản xuất và lao lắp cấu kiện Bê tông Đúc sẵn (Dầm, tấm panel, v.v.) 32 e) Biện pháp Thi công kết cấu phần trên – Dầm hộp bê tông DƯL 43
a) Biện pháp thi công nền đường và xử lý đất yếu 567
e) Biện pháp đặc biệt cho công tác thi công đường dẫn đầu cầu 35
Tiêu chí Chính (2) – Tiến độ Thi công (Tối đa 8 điểm) – BẢNG 3 4
1 Tính hợp lý về tiến độ hoàn thành giữa các hạng mục công trình có liên quan 3
3 Phù hợp với phương án kỹ thuật thi công, năng lực thiết bị và công nghệ 3
Đối với từng nội dung xem xét trong Tiêu chí Chính (1) và Tiêu chí Chính (2), số điểm sẽ được đánh giá theo các mức độ sau
Tốt A Khả thi cao, rất phù hợp với yêu cầu, độ tin cậy cao 100
B Khả thi cao, phù hợp với yêu cầu, khá tin cậy 90 Khá A Khả thi, phù hợp với yêu cầu, đủ độ tin cậy 85
Trung
bình
Tiêu chí Chính (3) - Thiết bị Thi công (Tối đa 10 điểm ) – BẢNG 4 5
Trang 6Số Hạng mục
Điểm phân bổ (Di)
Điểm đánh giá (D DG ) Công suất lượngSố CôngTổng
suất
Công suất lượngSố
7 Lu bánh thép 8-12 Tấn 08 0.50
15 Máy thi công cọc khoan nhồi đường kínhsâu ≥ 40m,
18 Máy thi công bọcbấc thấm cọc cát có vỏ Sâu ≥ 15m 02 0.50
Thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công, tiến độ thi công và được đánh giá theo công thức sau:
Trang 7Trong đó:
D DG : Điểm đánh giá
Tti: Tổng công suất thực có = Số lượng thiết bị thực có x Công suất thiết bị thực có.
Tyi: Tổng công suất yêu cầu = Số lượng thiết bị yêu cầu x Công suất thiết bị yêu cầu.
Di: Điểm tối đa cho mỗi nhóm thiết bị.
Ki: Hệ số đánh giá khả năng huy động K được lấy như sau:
+ Thiết bị tự có: K = 1,0 + Thiết bị đi thuê: K = 0,9 Ghi chú:
Nếu không có công suất thiết bị (tức là không thể hiện năng suất sản lượng, ví dụ như máy khoan D1000, hoặc cần cẩu 25T), Tti và Tyi sẽ được lấy như sau: Tti = Số lượng thực tế; Tyi = Số lượng yêu cầu
Đây là thiết bị theo yêu cầu của Chủ đầu tư Nếu Nhà thầu đề xuất công nghệ thi công khác đảm bảo khả thi thì điểm thiết bị chấm tương tự
Tiêu chí Chính (4) – Tổ chức Hiện trường và Nhân sự Chủ chốt (Tối đa 30 điểm)
Tổ chức hiện trường được đánh giá theo những nội dung sau:
Sơ đồ tổ chức nhân sự hiện trường có thể hiện sơ đồ chỉ đạo và sơ đồ liên lạc giữa các
vị trí và bộ phận có liên quan;
Mô tả trách nhiệm và quyền hạn của từng vị trí / bộ phận trong sơ đồ tổ chức;
Mối quan hệ giữa Văn phòng Chính và Lãnh đạo ngoài Hiện trường: chỉ rõ các trách nhiệm và quyền hạn được giao cho Lãnh đạo ngoài Hiện trường
Trên cơ sở đánh giá những nội dung trên, Tổ chức Hiện trường sẽ được phân loại và cho điểm như sau:
Tốt 4.0
Kém (Không đạt) : 1.0
Rất kém.(Không đạt): 0.0
Nhân sự chủ chốt sẽ được đánh giá dựa trên bảng sau:
Trang 8Tiêu chí Chính 4 ~ Tổ chức Hiện trường (Tối đa 3 5 điểm) và Nhân sự Chủ chốt (Tối đa 2 7 điểm) – BẢNG 5 6
Chuyên môn
Số năm công tác trong lĩnh vực cầu hoặc đường
Số năm kinh nghiệm ở
vị trí tương tự
Số năm kinh nghiệm
ở các nước có điều kiện tương tự (* * ) Tổng số
điểm tối đa Điểm đánhgiá Năm Điểm TốiĐa Năm Điểm TốiĐa Năm Điểm TốiĐa
< 10
1 5025 0.5 0 -1.51.50 0
≥ 12
6 - 12
< 6
2.503 1.5 0 - 32.50 0
≥ 7
3 - 7
< 3
0.751.50 0.5 0 -0.751.50 0
5.005.50
< 6
1.0 0.5-1.0 0
≥ 6
4 - 6
<4
1.5 1-1.5 0
≥ 5
3 - 5
< 3
0.5 0.25-0.25 0
3.00
< 6
1.0 0 0.5 0 -1.0 0 0
≥ 6
4 - 6
<4
1.5 0
1 00 -1.5 0 0
≥ 5
3 - 5
< 3
1.000.5 0.25-0.251.00 0
3.3.05 0
< 5
0.50.75 0.2 5 -0 7 0
≥ 5
2 – 5
< 43
0.75 0.25- 0.70.5 5 00
≥ 4
1 – 3
< 2
0 5025
0 125
-0 2 0 0
1.502.00
45 Kỹ sư kết cấu phần trên
≥ 10
5 – 10
< 5≥ 10
5 – 10
< 5
0.75 0.25-0.75 00.5 0.2-0.5 0
≥ 5
2 – 5
<4≥ 5
2 – 5
<3
0.75 0.25-0.75 00.75 0.25-0.5 0
≥ 4
1 – 3
< 2≥ 4
1 – 3
< 2
0.50 0.25-0.50 00.25 0.1-0.25 0
2.001.50
56 Kỹ sư Địa chất / Xử lý nền đấtyếu
≥ 10
5 – 10
< 5≥ 10
5 – 10
< 5
0.75 0.25-0.75 00.5 0.2-0.5 0
≥ 5
2 – 5
<4≥ 5
2 – 5
<3
0.75 0.25-0.75 00.75 0.25-0.5 0
≥ 4
1 – 3
< 2≥ 4
1 – 3
< 2
0.50 0.25-0.50 00.25 0.1-0.25 0
2.001.50
5 – 10
< 5≥ 10
0.75 0.25-0.75 00.5
≥ 5
2 – 5
<4≥ 5
0.75 0.25-0.75 00.75
≥ 4
1 – 3
< 2≥ 4
0.50 0.25-0.50 00.25
2.001.50
Trang 95 – 10
< 5
0.2-0.5 0
2 – 5
<3
0.25-0.5 0
1 – 3
< 2
0.1-0.25 0
78
Kỹ sư khối lượng/thanh toán
≥ 10
5 – 10
< 5≥ 10
5 – 10
< 5
0.75 0.25-0.75 00.5 0.2-0.5 0
≥ 5
2 – 5
<4≥ 5
2 – 5
<3
0.75 0.25-0.75 00.75 0.25-0.5 0
≥ 4
1 – 3
< 2≥ 4
1 – 3
< 2
0.50 0.25-0.50 00.25 0.1-0.25 0
2.001.50
9 Trưởng nhóm kỹ sư thiết kế
≥ 10
5 – 10
< 5≥ 10
5 – 10
< 5
0.75 0.25-0.75 00.5 0.2-0.5 0
≥ 5
2 – 5
<4≥ 5
2 – 5
<3
0.75 0.25-0.75 00.75 0.25-0.5 0
≥ 4
1 – 3
< 2≥ 4
1 – 3
< 2
0.50 0.25-0.50 00.25 0.1-0.25 0
2.001.50
108 Kỹ sư Vật liệu
≥ 10
5 – 10
< 5≥ 10
5 – 10
< 5
0.75 0.25-0.75 00.3 0.2-0.3 0
≥ 5
2 – 5
<4≥ 5
2 – 5
<3
0.75 0.25-0.75 00.5 0.25-0.5 0
≥ 4
1 – 3
< 2≥ 3
1 – 3
< 1
0.50 0.25-0.50 00.2 0.1-0.2 0
2.001.00
11
Kỹ sư quản lý phòng TN
≥ 10
5 – 10
< 5≥ 10
5 – 10
< 5
0.75 0.25-0.75 00.3 0.2-0.3 0
≥ 5
2 – 5
<4≥ 5
2 – 5
<3
0.75 0.25-0.75 00.5 0.25-0.5 0
≥ 4
1 – 3
< 2≥ 3
1 – 3
< 1
0.50 0.25-0.50 00.2 0.1-0.2 0
2.001.00
12 Kỹ sư quản lý môi trường
≥ 10
5 – 10
< 5≥ 10
5 – 10
< 5
0.75 0.25-0.75 00.3 0.2-0.3 0
≥ 5
2 – 5
<4≥ 5
2 – 5
<3
0.75 0.25-0.75 00.5 0.25-0.5 0
≥ 4
1 – 3
< 2≥ 3
1 – 3
< 1
0.50 0.25-0.50 00.2 0.1-0.2 0
2.001.00
13
Kỹ sư an toàn giao thông
≥ 10
5 – 10
< 5≥ 10
5 – 10
< 5
0.75 0.25-0.75 00.3 0.2-0.3 0
≥ 5
2 – 5
<4≥ 5
2 – 5
<3
0.75 0.25-0.75 00.5 0.25-0.5 0
≥ 4
1 – 3
< 2≥ 3
1 – 3
< 1
0.50 0.25-0.50 00.2 0.1-0.2 0
2.001.00
Trang 105 – 10
< 5≥ 10
5 – 10
< 5
0.25-0.75 00.3 0.2-0.3 0
2 – 5
<4≥ 5
2 – 5
<3
0.25-0.75 00.5 0.25-0.5 0
1 – 3
< 2≥ 3
1 – 3
< 1
0.25-0.50 00.2 0.1-0.2 0
159 Trưởng phòng thí nghiệm
≥ 10
5 – 10
< 5≥ 10
5 – 10
< 5
0.75 0.25-0.75 00.3 0.2-0.3 0
≥ 5
2 – 5
<4≥ 5
2 – 5
<3
0.75 0.25-0.75 00.5 0.25-0.5 0
≥ 4
1 – 3
< 2≥ 3
1 – 3
< 1
0.50 0.25-0.50 00.2 0.1-0.2 0
2.001.00
< 5
0.75 0.25-0.75 0
≥ 5
2 – 5
<4
0.75 0.25-0.75 0
≥ 4
1 – 3
< 2
0.50 0.25-0.50 0
2.00
< 5
0.3 0.2-0.3 0
≥ 5
2 – 5
<3
0.5 0.25-0.5 0
≥ 3
1 – 3
< 1
0.2 0.1-0.2 0
1.00
Ghi chú:
- Trong các khoảng điểm và số năm kinh nghiệm, tính theo phương pháp nội suy tuyến tính;
- Các chức danh Nhân sự Chủ chốt phải có trình độ từ Đại học với chuyên ngành phù hợp trở lên;
- Điểm số được làm tròn đến hai chữ số sau dấu “,”phẩy;
- Trường hợp một vị trí nhà thầu đề xuất lớn hơn một nhân sự thì điểm đánh giá sẽ lấy điểm của người có điểm đánh giá cao nhất;
- (*) Hợp đồng tương tự là các hợp đồng xây dựng công trình giao thông có giá trị ≥ 1200 tỷ đồng (hoặc 70 triệu USD);
- (* * ) Các nước có điều kiện tương tự: Là các nước có điều kiện kinh tế, xã hội tương tự như Việt Nam bao gồm các nước Đông Nam Á, Nam Á, Trung Quốc và Châu Phi.
Trang 11Tổng hợp Đánh giá Kỹ thuật và chọn danh sách ngắn
Hồ sơ Dự thầu phải đạt ít nhất 70% điểm tối đa, các tiêu chí chính đạt từ 50% số điểm cho mỗi tiêu chí trong 4 tiêu chí chính trở lên, sẽ được đưa vào danh sách ngắn, được tiếp tục đánh giá trong giai đoạn tiếp theo; Hồ sơ dự thầu nào không đạt sẽ bị loại
B Đánh giá Tài chính
(1) Xác định Giá đánh giá (Mục 29 CDNT)
Sửa lỗi (theo quy định tại Mục 30, Chương 1 CDNT)
Hiệu chỉnh các sai lệch (theo quy định tại Mục 31, Chương 1 CDNT)
Chuyển đổi giá dự thầu sang một đồng tiền chung
Xác định giá đánh giá của các hồ sơ dự thầu
(2) Tiêu chuẩn phạm quy
Hồ sơ dự thầu nào nếu vi phạm những tiêu chuẩn phạm quy sau sẽ bị loại:
Nhà thầu không chấp nhận sửa lỗi số học do Chủ đầu tư phát hiện và yêu cầu sửa
Tổng giá trị tuyệt đối lỗi số học vượt quá 10% Giá dự thầu
Tổng giá trị tuyệt đối các sai khác vượt quá 10% Giá dự thầu
2.3 Bước 3 - Xếp hạng hồ sơ dự thầu và kiến nghị nhà thầu trúng thầu
Danh sách Hồ sơ Dự thầu sẽ được xếp hạng theo Giá Đánh giá
Nhà thầu có tổng số điểm kỹ thuật đạt từ 70% điểm tối đa trở lên, điểm đánh giá từng tiêu chí chính đạt từ 50% điểm tối đa trở lên, và có giá đánh giá thấp nhất thì sẽ được kiến nghị trúng thầu
******************************************