MÉu hå s mêi thÇu mua s¾m hµng hãa Dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội – Hải Phòng Gói thầu EX 2 Hồ sơ mời thầu Chương 2 BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU Mục Khoản Nội dung 1 1 Tên Chủ đầu tư Tổng công ty Phát triển[.]
Trang 1Chương 2
BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU
- Tên Chủ đầu tư : Tổng công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài
chính Việt Nam
- Tên gói thầu : Gói thầu EX-2
- Tên dự án : Dự án xây dựng đường ô tô cao tốc Hà Nội -
Hải Phòng
- Nội dung công việc chủ yếu: Xây dựng hoàn chỉnh gói thầu EX-2, từ Km 6+200 đến Km 19+000 theo đúng thiết kế kỹ thuật được duyệt, bao gồm các công việc chủ yếu sau:
+ Xử lý địa chất;
+ Đào và thay đất yếu;
+ Đắp nền;
+ Đắp gia tải nền đường;
+ Xây dựng các công trình cầu và cống chui dân sinh;
+ Xây dựng các nút giao và cầu vượt;
+ Xây dựng hệ thống thoát nước;
+ Xây dựng các lớp móng đường;
+ Xây dựng các lớp mặt đường;
+ Hoàn thiện hợp đồng
2 Thời gian thực hiện hợp đồng: 36 tháng
2 Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Vốn vay từ Ngân hàng Phát triển Việt Nam
(VDB)
3 1 Tư cách hợp lệ của Nhà thầu:
Nhà thầu là tổ chức có tư cách hợp lệ khi có tên trong danh sách trúng sơ tuyển gói thầu EX-2 ban hành tại quyết định số 63/QĐ-TCT ngày 12 tháng 03 năm 2009 gửi kèm văn bản thông báo số 303/TCT-DHDA HN-HP ngày 18/03/2008 của Chủ đầu tư
4 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu:
Nhà thầu tham gia đấu thầu phải độc lập về tổ chức, không cùng phụ thuộc vào một cơ quan quản lý và độc lập về tài chính với Chủ đầu tư của dự án, nhà thầu tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu
Chi tiết về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu được quy định tại Điều 3 của Nghị định 58/2008/NĐ-CP ngày 5/5/2008 của Chính phủ Việt nam
1 Yêu cầu khác về tính hợp lệ của vật liệu, vật tư và thiết bị đưa vào xây lắp:
Trang 2Tất cả các loại vật liệu, vật tư và thiết bị Nhà thầu đưa vào xây lắp phải tuân thủ các yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật được quy định trong Quyển II: Các Chỉ dẫn kỹ thuật
3 Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật liệu, vật tư và thiết bị đưa vào xây lắp:
Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, thiết bị dưới hình thức văn bản, bản vẽ và số liệu, chẳng hạn:
(a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, thiết bị đưa vào xây lắp; (b) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần), và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương 7;
(c) Các nội dung yêu cầu khác (nếu có)
4 a/ Chủ đầu tư sẽ cung cấp toàn bộ vật liệu thép có gờ cho các hạng mục thi công được nêu trong bảng tiên lượng (chương 6) có mã hiệu sau đây:
+ Hạng mục 06400-01 cốt thép có gờ (kg);
+ Hạng mục 06210-02 cọc khoan nhồi đường kính 1200mm (lm);
+ Hạng mục 06210-03 cọc khoan nhồi đường kính 1500mm (lm);
Chủ đầu tư sẽ cấp thép đến tận chân công trình, trênkho (bãi) tập kết vật liệu thép của Nhà thầu theo đúng đơn đặt hàng của Nhà thầu (chi tiết việc cung cấp sẽ được đàm phán giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu trước khi Hợp đồng cung cấp thép được ký kết)
Thép sẽ được giao theo cân hoặc thanh (chiều dài chuẩn L=11,7m) Chủ đầu
tư có thể cấp thép thanh theo chiều dài đề nghị của Nhà thầu với điều kiện khối lượng của mỗi chủng loại thép đề nghị cấp ≥ 200 T
b/ Chủ đầu tư cũng sẽ chỉ định nhà thầu cung cấp và thi công lao lắp toàn bộ các các hạng mục thi công được nêu trong bảng tiên lượng (chương 6) có mã hiệu sau đây:
+ Hạng mục 06300-05 Dầm SuperPC -IT, dài 25 m (dầm);
+ Hạng mục 06300-07 Dầm Super T, dài 38,3m (dầm);
+ Hạng mục 06300-11 Tấm bê tông đúc sẵn cho dầm PC-I (m2);
+ Hạng mục 06300-12 Tấm bê tông đúc sẵn cho dầm Super T (m2);
+ Hạng mục 06800-1 Gối cao su đệm thép loại 300x550x85 (cái);
+ Hạng mục 06800-3 Gối cao su đệm thép loại 300x550x78 (cái);
+ Hạng mục 06800-4 Gối cao su đệm thép loại 350x500x78 (cái);
+ Hạng mục 06800-17 Thanh chốt mạ kẽm D60 (cái) Giá dự thầu và phân tích đơn giá dự thầu chi tiết của Nhà thầu cho các hạng mục công việc mà Chủ đầu tư cung cấp vật liệu như nêu trên sẽ được thực hiện theo đúng hướng dẫn trong Mục 15 dưới đây và các biểu mẫu hướng dẫn trong Chương 4
c/ Chủ đầu tư chỉ định nhà thầu cung cấp cho toàn bộ khối lượng vật liệu đắp (cát, đất và đá) dùng cho công tác thi công các hạng mục dưới đây trong Bảng tiên lượng:
+ Hạng mục 03400-01 Thi công lớp nền thượng (lớp 30cm) (m3);
+ Hạng mục 03400-02 Thi công lớp nền thượng (lớp 50cm) (m3);
+ Hạng mục 3400-04 Thi công mái dốc bằng đất dính (m3);
Trang 3+ Hạng mục 03400-05 Đắp bù lún;
+ Hạng mục 03400-06 Nền đường đắp gia tải (m3);
+ Hạng mục 03800-01 Cấp phối móng dưới (m3);
+ Hạng mục 03800-02 Cấp phối móng trên (m3);
+ Hạng mục 03900-04 Cọc cát đường kính 0.4m (lm);
+ Hạng mục 03900-07 Lớp đệm cát hạt thô (m3);
+ Hạng mục 03900-30 Cọc cát đầm, đường kính 0.7m (lm);
+ Hạng mục 03900-31 Cọc cát có vỏ bọc đường kính 0.12m (lm)
Đối với toàn bộ khối lượng nói trên, Nhà thầu ký hợp đồng trực tiếp với các đơn vị cung cấp đất, cát, đá được Chủ đầu tư chỉ định
Các nhà cung cấp vật liệu sẽ cấp vật liệu đến tận chân công trình, trên bãi tập kết vật liệu của Nhà thầu (hoặc cấp vật liệu đến vị trí thi công của nhà thầu) theo đúng đơn đặt hàng và đúng theo yêu cầu của nhà thầu về tiến độ cung cấp vật liệu cho gói thầu (chi tiết việc cung cấp sẽ được thể hiện trong Hợp đồng cung cấp vật liệu ký giữa nhà cung cấp vật liệu và Nhà thầu xây lắp)
Giá dự thầu và phân tích đơn giá dự thầu chi tiết của Nhà thầu cho các hạng mục công việc mà Chủ đầu tư cung cấp vật liệu như nêu trên sẽ được thực hiện theo đúng hướng dẫn trong Mục 15 dưới đây và các biểu mẫu hướng dẫn trong Chương 4
d/ Đối với hạng mục 01600-02 duy trì và đảm bảotăng cường, gia cố và hoàn trả hệ thống đường giao thông ngoại tuyến, Chủ đầu tư đã đưa sẵn một khoản tiền tạm tính vào trong HSMT Trong quá trình thực hiện, Chủ đầu tư sẽ chỉ định nhà thầu phụ thực hiện và giá trị thực hiện sẽ được thanh toán theo thực tế
6 2 - Địa chỉ bên mời thầu:
- Kính gửi : Ông Đào Văn Chiến, Tổng Giám đốc
Tổng công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam
- Địa chỉ : Tầng 4, 5, toà nhà VIT, số 519 phố Kim Mã, phường
Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Điện thoại: 84-4-37711668 ; Số fax: 84-4-22209666
- Email : vanthu@vidifi.vn
- Thời gian nhận được văn bản yêu cầu giải thích làm rõ HSMT không muộn hơn bảy (7) ngày trước thời điểm đóng thầu
7 1 Bên mời thầu hướng dẫn Nhà thầu đi khảo sát hiện trường: Nhà thầu tự tổ
chức đi khảo sát hiện trường bằng chi phí của mình
8 Tài liệu sửa đổi HSMT (nếu có) sẽ được Bên mời thầu gửi đến tất cả các Nhà
thầu nhận HSMT tối thiểu mười (10) ngày trước thời điểm đóng thầu
9 Ngôn ngữ sử dụng:
Trang 4Các hồ sơ HSMT và HSDT và các tài liệu có liên quan khác sẽ được lập bằng hai ngôn ngữ là tiếng Việt và tiếng Anh Nếu có bất kỳ sự khác biệt nào về các nội dung giữa phiên bản tiếng Việt và tiếng Anh, thì phiên bản tiếng Anh
sẽ là căn cứ xác định
Đối với các tài liệu khác có liên quan được viết bằng ngôn ngữ khác tiếng Việt và tiếng Anh thì yêu cầu có bản dịch chính xác sang hai ngôn ngữ tiếng Việt và tiếng Anh
10 6 Các nội dung khác: Không áp dụng
11 Thay đổi tư cách tham dự thầu: Không áp dụng
12 Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền:
Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền:
- Giấy uỷ quyền hợp lệ (bản gốc);
- Giấy tờ cá nhân hợp lệ của người được uỷ quyền (bản sao có công chứng);
13 1 Việc xem xét phương án kỹ thuật thay thế trong quá trình đánh giá HSDT: Sẽ
được xem xét trong quá trình thương thảo Hợp đồng.
15 2 Đơn giá dự thầu bao gồm:
Đơn giá dự thầu là đơn giá tổng hợp đầy đủ bao gồm: chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công, thiết bị, các chi phí trực tiếp khác; chi phí chung, tất cả các loại thuế (trừ thuế VAT) và lãi của Nhà thầu; các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu, các công trình tạm phục vụ thi công như xây bến bãi, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện nước thi công, kể cả việc duy tu, sửa chữa đền bùhệ thống đường công vụ nội tuyến (đã được thi công hoàn chỉnh trong giai đoạn thi công bóc lớp đất hữu cơ và đắp bù) đường có sẵn mà
xe, thiết bị thi công của nhà thầu và nhà cung cấp vật liệu thi công vận chuyển vật liệu đi lại trên đó, các chi phí bảo vệ môi trường cảnh quan do các hoạt động thi công của nhà thầu gây ra
Trường hợp Bảng tiên lượng dự tính của HSDT bao gồm riêng các hạng mục
về bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc thiết bị, đảm bảo giao thông vv… thì Nhà thầu không phải phân bổ các chi phí này vào trong các đơn giá
dự thầu khác mà được chào riêng cho từng hạng mục này;
Lưu ý: Chủ đầu tư đã làm việc với địa phương, bố trí sẵn một số đường công
vụ ngoại tuyến để chuyên chở vật liệu vào công trường Hệ thống đường công
vụ ngoại tuyến này sẽ do Chủ đầu tư chịu trách nhiệm gia cố ban đầu và hoàn trả sau khi đã hoàn thành sử dụng, các nhà cung cấp vật liệu được chỉ định
chịu toàn bộ trách nhiệm duy tu trong quá trình sử dụng (chi phí duy tu đã được tính trong giá vật liệu cung cấp).Nhà thầu có thể sử dụng hệ thống
Trang 5đường công vụ ngoại tuyến này để tập kết xe cộ và thiết bị thi công của nhà thầu vào công trường và chuyên chở các vật liệu thi công khác do nhà thầu tự
mua (không có yêu cầu chỉ định nguồn trong hồ sơ mời thầu) mà không phải
chịu chi phí
Trong trường hợp nhà thầu muốn sử dụng hệ thống đường công vụ ngoại tuyến khác ngoài hệ thống đường được Chủ đầu tư bố trí, nhà thầu sẽ phải tự
thu xếp và chịu các phí tổn để sử dụng hệ thống đường công vụ đó
5 Các phần của gói thầu: Không áp dụng
6 Phân tích đơn giá dự thầu: Có
Các hạng mục xây lắp có đánh dấu (*) trong Bảng Tiên lượng sẽ phải có phân tích đơn giá chi tiết Phân tích đơn giá chi tiết sẽ theo Mẫu số 7, Chương 4 - Biểu mẫu
dự thầu
Đối với các hạng mục công việc mà Chủ đầu tư cung cấp vật liệu cho Nhà thầu như nêu tại Mục 4.4 trên, Nhà thầu sẽ tính toán phân tích đơn giá chi tiết theo các mẫu do Chủ đầu tư cung cấp, cụ thể như sau:
+ Hạng mục 06400-01 cốt thép có gờ (kg);
+ Hạng mục 06210-02 cọc khoan nhồi đường kính 1200mm (lm);
+ Hạng mục 06210-03 cọc khoan nhồi đường kính 1500mm (lm);
Nhà thầu sẽ tính toán, phân tích đơn giá theo Mẫu số 7a-Chương 4-Biểu mẫu
dự thầu, trong đó phần đơn giá vật liệu thép có gờ đã được Chủ đầu tư ấn định giá vật liệu cung cấp, nhà thầu sẽ tính toán giá cho các phần vật liệu khác (nếu có) và các loại chi phí khác như nêu tại Mục 15.2
Lưu ý: đơn giá thép Chủ đầu tư cung cấp cho Nhà thầu sẽ cố định trong toàn
bộ thời gian thực hiện công trình, do đó Nhà thầu sẽ không được tính trượt giá cho phần khối lượng vật liệu thép này Đối với các khối lượng vật liệu thép khác Nhà thầu mua bên ngoài sẽ vẫn được tính trượt giá bình thường Chủ đầu tư đã điều chỉnh biên độ hệ số % của các nhân tố điều chỉnh giá tại điều khoản 70.3 trong phần điều kiện cụ thể của hợp đồng theo phần lưu ý trên.
Đối với các cấu kiện bê tông đúc sẵn + Hạng mục 06300-05 Dầm I, dài 25m (dầm);
Nhà thầu sẽ tính toán, phân tích đơn giá theo Mẫu số 7b-Chương 4-Biểu mẫu
dự thầu;
+ Hạng mục 06300-07 Dầm Super T, dài 38,3m (dầm);
Nhà thầu sẽ tính toán, phân tích đơn giá theo Mẫu số 7c-Chương 4-Biểu mẫu
dự thầu;
+ Hạng mục 06300-11 Tấm bê tông đúc sẵn cho dầm PC-I (m2);
Nhà thầu sẽ tính toán, phân tích đơn giá theo Mẫu số 7d-Chương 4-Biểu mẫu
dự thầu;
+ Hạng mục 06300-12 Tấm bê tông đúc sẵn cho dầm super T (m2);
Nhà thầu sẽ tính toán, phân tích đơn giá theo Mẫu số 7e-Chương 4-Biểu mẫu
dự thầu;
Trang 6+ Hạng mục 06800-01 Gối cao su đệm thép loại 300x550x85 (m2);
Nhà thầu sẽ tính toán, phân tích đơn giá theo Mẫu số 7f-Chương 4-Biểu mẫu
dự thầu;
+ Hạng mục 06800-03 Gối cao su đệm thép loại 300x550x78 (m2);
Nhà thầu sẽ tính toán, phân tích đơn giá theo Mẫu số 7g-Chương 4-Biểu mẫu
dự thầu;
+ Hạng mục 06800-04 Gối cao su đệm thép loại 350x500x78 (m2);
Nhà thầu sẽ tính toán, phân tích đơn giá theo Mẫu số 7h-Chương 4-Biểu mẫu
dự thầu;
+ Hạng mục 06800-17 Thanh chốt mạ kẽm D60 (cái);
Nhà thầu sẽ tính toán, phân tích đơn giá theo Mẫu số 7i-Chương 4-Biểu mẫu
dự thầu;
Đối với các hạng mục trên, Chủ đầu tư sẽ chỉ định nhà thầu cung cấp và thi công lao lắp toàn bộ các cấu kiện bê tông đúc sẵn (trong các phân tích đơn giá chi tiết từ 7b đến 7i đã thể hiện), do đó Nhà thầu chỉ phải tính toán và bỏ giá phần chi phí quản lý chung của mình
Đối với các hạng mục mà Chủ đầu tư chỉ định nhà thầu cung cấp vật liệu như quy định tại mục 4.4 Chương này Nhà thầu sẽ tính toán phân tích đơn giá chi tiết theo các mẫu hướng dẫn trong Chương IV, cụ thể như sau:
+ Hạng mục 03400-01 Thi công lớp nền thượng (lớp 30cm) (m3); Hạng mục 03400-02 Thi công lớp nền thượng (lớp 50cm) (m3);
Nhà thầu sẽ tính toán, phân tích đơn giá theo Mẫu số 7k-Chương 4-Biểu mẫu
dự thầu;
+ Hạng mục 03400-04 Thi công mái dốc bằng đất dính;
Nhà thầu sẽ tính toán, phân tích đơn giá theo Mẫu số 7hl-Chương 4-Biểu mẫu
dự thầu;
+ Hạng mục 03400-03 Thi công nền đường (dưới lớp nền thượng) (m3); Hạng mục 03400-05 Đắp bù lún; và Hạng mục 03400-06 Nền đường đắp gia tải (m3);
Nhà thầu sẽ tính toán, phân tích đơn giá theo Mẫu số 7lm-Chương 4-Biểu mẫu dự thầu;
+ Hạng mục 03800-01 Cấp phối móng dưới (m3);
Nhà thầu sẽ tính toán, phân tích đơn giá theo Mẫu số 7mn-Chương 4-Biểu mẫu dự thầu;
+ Hạng mục 03800-02 Cấp phối móng trên (m3);
Nhà thầu sẽ tính toán, phân tích đơn giá theo Mẫu số 7on-Chương 4-Biểu mẫu
dự thầu;
+ Hạng mục 03900-07 Lớp đệm cát hạt thô (m3); Hạng mục 03900-04 Cọc cát đường kính 0.4m (lm); Hạng mục 03900-30 Cọc cát đầm, đường kính 0.7m (lm); Hạng mục 03900-31 Cọc cát có vỏ bọc đường kính 0.12m (lm);
Trang 7dự thầu;
Lưu ý:
- Trong các phân tích đơn giá từ 7k đến 7 op , nhà thầu tự tính toán đề xuất phần hao hụt vật liệu;
- đơn giá các loại vật liệu đất, cát, đá Chủ đầu tư chỉ định nguồn cung cấp cho Nhà thầu sẽ được điều chỉnh trượt giá theo một công thức riêng Đối với các khối lượng vật liệu cát, đá khác Nhà thầu mua bên ngoài sẽ vẫn được tính trượt giá bình thường;
- Chủ đầu tư đã điều chỉnh biên độ hệ số % của các nhân tố điều chỉnh giá
tại điều khoản 70.3 trong phần điều kiện cụ thể của hợp đồng theo phần lưu ý trên.
16 Đồng tiền dự thầu: Đô la Mỹ (USD) đối với các chi phí ngoài nước và Đồng Việt
Nam đối với các chi phí trong nước
17 Nhà thầu đã được đánh giá và xác định tư cách hợp lệ trong quá trình sơ tuyển
18 1 Nội dung yêu cầu về bảo đảm dự thầu:
Bảo đảm dự thầu lập theo mẫu sau:
Dùng Mẫu số 14 Chương 4 do một ngân hàng hoạt động hợp pháp phát hành Trường hợp bảo đảm do một ngân hàng ở nước ngoài phát hành thì phải phát hành thông qua chi nhánh tại Việt Nam hoặc phải được một ngân hàng của Việt Nam có quan hệ đại lý với ngân hàng phát hành xác nhận trước khi gửi Bên mời thầu,
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:
3 0 000.000.000 VND
(Bằng chữ: Ba mươi tỷ đồng Việt Nam)
hoặc 2.000.000 USD
(Bằng chữ: Hai triệu đô la Mỹ)
Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: Bằng thời gian có hiệu lực của HSDT cộng thêm ba mươi (30) ngày
3 Thời gian hoàn trả bảo đảm dự thầu cho Nhà thầu không trúng thầu: Trong vòng ba mươi (30) ngày kể từ ngày thông báo kết quả đấu thầu
19 1 Thời gian có hiệu lực của HSDT là chín mươi (90) ngày kể từ thời điểm đóng
thầu
20 1 Số lượng HSDT phải nộp:
- một (01) bản gốc: một bản bằng tiếng Anh và một bản bằng tiếng Việt
- ba (03) bản chụp: ba bản bằng tiếng Anh và ba bản bằng tiếng Việt
- một (01) đĩa CD: copy file mềm bảng tính của HSDT định dạng Microsoft Excel bao gồm: Biểu tổng hợp giá thầu, Biểu giá chi tiết và
Trang 8Phân tích đơn giá chi tiết (bao gồm đầy đủ hàm tính toán).
21 2 Cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDT:
Nhà thầu phải ghi rõ các thông tin sau trên túi đựng HSDT:
- Tên, địa chỉ, điện thoại của Nhà thầu:………
- Địa chỉ nộp HSDT:
+ Tổng công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam; + Tầng 4, 5, toà nhà VIT, số 519 phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam;
+ Điện thoại: 84-4-37711668 Fax 84-4-22209666
- Tên gói thầu: Gói thầu EX-2, Dự án xây dựng đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
- Không được mở trước thời điểm như được quy định trong Thư mời thầu
Trường hợp sửa đổi HSDT, ngoài các nội dung nêu trên còn phải ghi thêm dòng chữ "Hồ sơ dự thầu sửa đổi"
22 1 Thời điểm đóng thầu: được quy định trong Thư mời thầu
25 1 Việc mở hồ sơ dự thầu sẽ được tiến hành công khai vào thời điểm như được
quy định trong Thư mời thầu, tại trụ sở Tổng công ty Phát triển hạ tầng và
Đầu tư tài chính Việt Nam;
Phòng 401, Tầng 4, toà nhà VIT, số 519 phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam,
27 1 f) Các yêu cầu khác: HSDT phải được ký từng trang
2 HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại bỏ nếu không đáp ứng được một trong các điều kiện tiên quyết sau:
(a) Nhà thầu không có tên trong danh sách trúng sơ tuyển và mua HSMT, trừ trường hợp thay đổi tư cách tham dự thầu quy định tại Mục 11 Chương 1;
(b) Không có bảo đảm dự thầu hoặc có bảo đảm dự thầu nhưng không hợp lệ như quy định tại khoản 2 Mục 18 Chương 1;
(c) Không có bản gốc HSDT;
(d) Đơn dự thầu không hợp lệ như quy định tại Mục 12 Chương 1; (e) HSDT có giá dự thầu không cố định, chào thầu theo nhiều mức giá hoặc giá có kèm điều kiện;
Trang 9thầu chính;
32 Đồng tiền quy đổi là đồng Việt Nam theo tỷ giá bình quân mua và bán do
ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (VCB) công bố tại thời điểm đóng thầu
38 2 Nhà thầu phải gửi văn bản chấp thuận vào thương thảo, hoàn thiện hợp đồng
trong vòng bảy (7) ngày kể từ ngày thông báo trúng thầu
40 4 Các nội dung khác: Không áp dụng