1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi hki thpt phan ngọc tòng bến tre (2021)

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HKI THPT Phan Ngọc Tòng Bến Tre (2021)
Trường học Trường THPT Phan Ngọc Tòng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Bến Tre
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 542,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1/4 – Mã đề 001 SỞ GD&ĐT BẾN TRE TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC TÒNG (Đề thi có 03 trang) ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 2021 Môn Toán – Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút Họ, tên thí sinh Số báo d[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẾN TRE TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC TÒNG

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh:……… Số báo danh:………

A TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy Cho điểm M(2; 5) Tìm toạ độ điểm '

M là ảnh của điểm M qua phép

quay tâm O, góc quay

2

A M'(5; 2) B M'( 5; 2)  C '

( 2; 5)

(2;5)

M

Câu 2: Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh từ nhóm gồm 10 học sinh:

A 5

Câu 3: Trong (Ox )y , cho đường tròn © 2  2

(x4)  y5 9 Tìm ảnh của (C) qua phép T v,

4; 5

v 

(x8)  y10 9

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm 1; 4

2

C  

  Tìm toạ độ điểm

'

C là ảnh của điểm C qua phép

vị tự tâm O tỉ số k  4

A ' 

2;16

2;8

2;16

2; 8

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 3x4y 5 0, ảnh của d qua Q0; 90  là đường

thẳng có phương trình?

A 4x3y 5 0 B 4x3y 5 0 C  4x 3y 5 0 D 4x3y 5 0

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng

3 2

x t d

  

 , ảnh của d qua V0; 2 là đường thẳng có phương trình?

A 2x  y 4 0 B 2x  y 9 0 C 2x  y 6 0 D 2x  y 3 0

Mã Đề: 001

Trang 2

Câu 7: Trong (Ox )y , cho đường tròn ©x2  y2 4x6y 4 0 Tìm ảnh của (C) qua phép đồng dạng

bằng cách thực hiện liên tiếp phép T v, v 4; 0 và 1

0;

3

V 

(x2)  y1 3

(x2)  y1 1

Câu 8: Tập xác định của hàm số ycotxlà:

2

DR  kkZ

  B DR\k2 , kZ

2

D R  kk Z

  D DR\k,kZ

Câu 9: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A Phương trình s in xa có nghiệm với mọi số thực a

B Phương trình tan xa và phương trình cot xa có nghiệm với mọi số thực a

C Phương trình cos xa có nghiệm với mọi số thực a

D Cả ba đáp án trên đều sai

Câu 10: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau

Câu 11: Cho dãy số  u n , biết u n  1 3n, số hạng thứ 20 bằng

Câu 12: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 1 3cosx theo thứ tự là:

Câu 13: Tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình cos3xm có nghiệm là:

A m  1;1 B m  1;1 C m0;1; 1  D m  1;1

Câu 14: Cho khai triển nhị thức  2 10

1

x  Số hạng thứ 7 của khai triển là:

A 3  2 3 7

Câu 15: Hệ số của 5

x trong khai triển 2 9

x x bằng

Trang 3

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 2x  y 2 0, ảnh của d qua T v, v  2;1 là

đường thẳng có phương trình?

A 3x  y 3 0 B 3x  y 3 0 C 3x  y 3 0 D 3x  y 7 0

Câu 17: Dãy số nào là dãy số tăng

A 9;7;5;3;1; B 1 1; ; 1 ; 1 ; 1 ;

2 22 222 2222 22222

C     2; 4; 6; 8; 18; D 1;3;5;7;9;

Câu 18: Số cách xếp 6 người theo một hàng dọc là:

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy Cho điểm A4; 3  Tìm toạ độ điểm '

A là ảnh của A qua phép tịnh

tiến theo vectơ v3; 2 

A ' 

1; 1

7; 5

1;1

7;5

A

Câu 20: Có 5 tem thư khác nhau và 6 bì thư khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 tem và 3 bì

rồi dán 3 tem vào 3 bì thư?

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Giải phương trình lượng giác sau:

2

cot 2x 3 cot 2x0

Câu 2: Một hộp chứa 7 viên bi màu xanh và 5 viên bi màu đỏ, các viên bi khác nhau Lấy ngẫu nhiên

5 viên bi từ hộp Tính xác suất lấy được ít nhất 1 bi đỏ

Câu 3: Tìm u và d của cấp số cộng 1  u n biết 3 5

12

14 129

s

 

 

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tứ giác ABCD có hai cạnh đối diện không song song Gọi M

trên đoạn SC (không trùng S và C)

a) Tìm giao tuyến giữa (SAC) và (SBD)

b) Tìm giao điểm giữa SD và (ABM)

Trang 4

BẢNG ĐÁP ÁN

11.A 12.B 13.C 14.C 15.B 16.A 17.D 18.D 19.B 20.B

Câu 1: ĐS: 4 2 ,

k

  

  



Câu 2: ĐS: 257

264

Câu 3: ĐS:

1

5 2 3 2

u

d

 



 



Câu 4: a) ĐS: SAC  SBDSO b) ĐS: SDABMK

Ngày đăng: 07/03/2023, 23:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w