1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi hki thpt phan đình phùng quảng bình (2021)

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi hki thpt phan đình phùng quảng bình (2021)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phan Đình Phùng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi cuối kỳ
Năm xuất bản 2021
Thành phố Quảng Bình
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 775,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Mẫu trình bày đề thi trắc nghiệm (Áp dụng cho các môn Lý, Hóa, Sinh) Trang 1/7 – Mã đề 121 SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG (Đề thi có 05 trang) ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh:……… Số báo danh:………

Câu 1 Cho hàm số yf x( ) xác định trên khoảng (0;3) và f( )x   0, x (0;3) Khẳng định nào sau

đây đúng?

A Hàm số yf x( ) đồng biến trên (0;3) B Hàm số yf x( ) nghich biến trên R

C Hàm số yf x( ) đồng biến trên R D Hàm số yf x( ) nghịch biến trên (0;3)

Câu 2 Đường thẳng nào là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

2

x y

x

 ?

A y2 B x2 C y 2 D x 2

Câu 3 Cho hàm số yf x( ) xác định trên R và có bảng biến thiên sau

Hàm số có giá trị cực đại là:

A y 1

B y2

C Hàm sô không có cực đại

D y0

Câu 4 Cho hàm số yf x( ) xác định trên R và có đồ thị như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (0;)

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (;1)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1)

D Hàm số đồng biến trên khoảng (;1)

Câu 5 Giải phương trình log3x2

A xlog 32 B x9 C xlog 23 D x8

Câu 6 Với các số thực dương a, b và hai số thực  , bất kỳ Mệnh đề nào dưới đây là sai?

A a a

a

 

a

a  a  D a b  (ab)

Câu 7 Cho các số thực dương a,b với a1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A log (a ab) 1 loga b B log (a ab) 1 loga b

C log (a ab)b D log (a ab)loga b

Mã Đề: 121

Trang 2

Câu 8 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây

A Hàm số x, 1

ya a nghịch biến trên R

B Hàm số x, 0 1

ya  a đồng biến trên R

C Đồ thị hàm số x, 0 1

ya  a có tiệm cận đứng là trục hoành

D Đồ thị hàm số x, 0 1

ya  a có tiệm cận ngang là trục hoành

Câu 9 Cho hàm số yf x g x( ), ( ) là các hàm liên tục trên khoảng K Trong các khẳng định sau

khẳng định nào sai?

A f x g x dx( ) ( ) f x dx g x dx( )  ( ) B. f( )xg x dx( ) f x dx( ) g x dx( )

C ∣f x( )g x( )dx f x dx( ) g x dx( ) D k f x dx( ) k f x dx k ( ) , là hằng số

Câu 10 Tìm nguyên hàm của hàm số 5

( )

f xx

A

5

( )

5

x

f x dx C

( ) 5

( )

6

( )

6

x

f x dx C

Câu 11 Tính thể tích V của khối chóp có diện tích đáy là B và đường cao là h

3

Câu 12 Mỗi đỉnh của hình đa diện lồi là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt?

Câu 13 Cho khối hộp lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng 3 Thể tích khối lập phương

ABCD A B C D     là

Câu 14 Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy là R và đường cao là h

3

V Rh

Câu 15 Một mặt cầu có bán kính bằng 2 Diện tích của mặt cầu là

A S 8 B S 9 C S 36 D S 16

Câu 16 Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2

4

yxx và trục hoành là

Câu 17 Tìm số cực tiểu của hàm số y2x44x28

Câu 18 Cho đồ thị như hình sau Đồ thị đó là của hàm số nào?

A y 2x44x21 B y  x4 4x2

C y 2x44x2 D y 2x44x2

Trang 3

Câu 19 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ̉ nhất của hàm số 3 2

3

yxx trên đoạn [ 1;1]

Khi đó, Mm bằng

Câu 20 Nghiệm của bất phương trình log2x3 là

Câu 21 Tính đạo hàm của hàm số y 1 xe x tại x0

Câu 22 Cho biểu thức 3 2 3 2 3 2

Pxxx với x0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

26 45

26 27

50 27

50 45

Px

Câu 23 Tìm tập xác định của hàm số log5 5

2

y

x

A (; 2) B (  ; 2) (5 :) C (0;) D (2;)

Câu 24 Cho  3 3

3

( ) 3 1

2 3

2 3

2 3

( ) 18 1

Câu 25 Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số f x( )xsinx ?

A F x( )xcosxsinx C B F x( ) xcosxsinx C

C F x( )xcosxsinx C D F x( ) xcosxsinx C

Câu 26 Cho tứ diện đều ABCD có các cạnh đều bằng 2a Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD

A

3

2 2 3

a

3

2 6

a

2

3

6 9

a

Câu 27 Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a Thể tích V của khối chóp đã cho bằng

A

3

4 2 3

a

3

10 3

a

3

8 3

a

3

8 3

a

V

Câu 28 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có BB a, đáy ABCf là tam giác vuông cân tại B

2

ACa Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A

3

3

a

3

6

a

3

2

a

Va

Câu 29 Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 100 và độ dài đường sinh bằng đường kính của

đường tròn đáy Tính bán kính r của đường tròn đáy

A 5 2

2

2

Trang 4

Câu 30 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng a Tính thể tích V của khối cầu ngoại

tiếp tứ diện ACB D 

A

3

3 3 2

a

3

3 8

a

C

3

2

a

3

3 2

a

Câu 31 Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2

yxx  trên đoạn [ 2;3] bằng

A

[ 2:3]

max 54

[ 2:3]

max 2

[ 2:3]

max 9

[ 2: ] 3

max 201

Câu 32 Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

1 4 1

x y

x

 là

Câu 33 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên , có đạo hàm 3 2 3

( ) (2 1) (2 1)

fxx xx Hàm số đã cho

có bao nhiêu điểm cực đại?

A Không có cực đai B Có 2 điểm cực đại

C Có 3 điểm cực đại D Chỉ có 1 điểm cực đại

Câu 34 Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số 4 2

cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt

A [0 ; 4] B (; 2){4} C (; 4] D (4;)

Câu 35 Cho đường cong trong hình vẽ bên

Hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A ylog2x B ylog3x

C 2x

2

x

   

Câu 36 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log(x 3) log(4x) 1 là

Câu 37 Cho hàm số 4 2

, ( 0)

yaxbxc a có đồ thị như hình sau

Xét dấu a, b, c

A a0;b0;c0

B a0;b0;c0

C a0;b0;c0

D a0;b0;c0

Câu 38 Tìm nguyên hàm ( )F x  xcos 2xdx

A ( ) 1 sin 2 1cos 2

F xx xx C B ( ) 1 sin 2 1cos 2

C F x( )1xsin 2x1cos 2x C D.F x( ) 1xsin 2x1cos 2x C

Trang 5

Câu 39 Biết xe dx x (mx n e ) xC Khi đó m n bằng

Câu 40 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và

2

SAa Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, DC Góc giữa mặt phẳng (SBM) và (ABC) bằng 45 Tính thể tích khối chóp S.ABNM

A

3

25

4

a

3

25 9

a

3

25 12

a

3

25 8

a

Câu 41 Cho hình hộp ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 ,a AA 2a Hình chiếu

vuông góc của A trên (ABCD) trùng với trung điểm của cạnh AB Tính thể tích V của khối

hộp ABCD A B C D    

A

3

3 3 2

a

3

4 3 3

a

4 3

3

3 3

a

Câu 42 Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng 3

a Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh 2a và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy; đáy ABCD là hình bình hành Tính theo a khoảng cách

giữa SB và CD

A

2

a

3

a

Câu 43 Cho hình thang cân ABCD có AB/ /CD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD Tính

thể tích V của khối tròn xoay có được khi quay hình thang ABCD quanh đường thẳng MN,

biết rằng AB2CD4MN; BCa 2

56 a B 3

7 a C 56 3

3 a

3 a

Câu 44 Cho hình thoi cạnh 2a có góc bằng 60 Tính thể tích vật thể tròn xoay có được khi cho hình

thoi quay quanh trục là đường thẳng chứa một cạnh của nó

6

3

7 4

a

3

2

a

3

3 4

a

Câu 45 Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh 2a Gọi thể tích của khối cầu

ngoại tiếp và khối cầu nội tiếp hình nón lần lượt là V V1, 2 Tính tỉ số 1

2

V

V

Câu 46 Cho hàm số 1 4 7 2

yxx có đồ thị ( )C Có bao nhiêu điểm A thuộc ( )C sao cho tiếp tuyến của ( )C tại A cắt ( )C tại hai điểm phân biệt M x y 1; 1 ,N x y2; 2 khác A thỏa mãn

yyxx

Trang 6

Câu 47 Một tên lửa bay vào không trung theo quy luật s t( )e t 32te3 1t, với t (giây) là khoảng thời

gian tính từ lúc tên lửa bắt đầu bay và s( km) là quãng đường tên lửa bay được trong khoảng thời gian đó Tính vận tốc của tên lửa đạt được tại thời điể̉m t 1 giây

A 4

10 km / se B 7

18 km / se C 4

9 km / se D 7

8 km / se

Câu 48 Cho phương trình 2

4x m 2x 2m0 có hai nghiệm thực x1 và x2 Hỏi giá trị của tham số

m thuộc khoảng nào sau đây để x1x2 3?

A ( 2; 1)  B (;3) C (3;5) D (6;9)

Câu 49 Cho hàm số yf x( ), đồ thị hàm số yf( )x như hình vẽ bên

Tìm hàm số f x( ) biết f(0)2021

Câu 50 Xét khối tứ diện ABCD có cạnh ABx và các cạnh còn lại đều bằng 2 3 Tìm x để thể tích

khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất

A x 14 B x3 2 C x2 6 D x2 3

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN

11.D 12.B 13.B 14.B 15.D 16.B 17.A 18.C 19.B 20.C 21.D 22.B 23.D 24.C 25.D 26.A 27.A 28.C 29.C 30.D 31.A 32.D 33.D 34.B 35.D 36.C 37.D 38.C 39.A 40.C 41.C 42.B 43.D 44.D 45.A 46.A 47.A 48.C 49.D 50.A

Ngày đăng: 07/03/2023, 23:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm