1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi hki thpt minh châu hưng yên

8 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi cuối học kỳ I lớp 12 Trường THPT Minh Châu - Năm học 2020-2021
Trường học Trường Thpt Minh Châu
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Hưng Yên
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 748,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word �Á thi HKI THPT Minh Châu H°ng Yên Trang 1/8 – Mã đề 239 SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT MINH CHÂU (Đề thi có 07 trang) ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 2021 Môn Toán – Lớp 12 Thời[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT MINH CHÂU

(Đề thi có 07 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh:……… Số báo danh:………

Câu 1 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y x 33x2 1 B y x 33x2 1 C y  x3 3x2 1 D y  x3 3x2 1 Câu 2 Hàm số nào đồng biến trên  ?

2

x

y     B y 0,3 x C y ex D 1

x y

 

   

Câu 3 Tập xác định của hàm số ylog3x1là

A 1;  B   1;  C   1;  D 0; 

Câu 4 Tính đạo hàm của hàm số yx22x2 3 x

A y 2x2 3 x B y 2x2 3 xx22x2 3 ln 3 x

C y 2x2 3 ln 3 x D y x2.3x

Câu 5 Cho hàm số y f x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tìm m để phương trình f x m có bốn

nghiệm phân biệt

A    4 m 3 B    4 m 3 C m 4 D    4 m 3

Câu 6 Số điểm cực trị của hàm số f x  x42x2  là 3

Mã Đề: 239

Trang 2

Câu 7 Cho hình nón  N có đường kính đáy bằng 4a, đường sinh bằng 5a Tính diện tích xung quanh S

của hình nón  N

A S 10a2 B S 14a2 C S 36a2 D S 20a2

Câu 8 Họ các nguyên hàm của hàm số   4 2

f x  x  x  là

A 20x312x C B x52x3  C x C 20x512x3  D x C 4 2 2 2

4

x

Câu 9 Hình bát diện đều có số cạnh là

Câu 10 Cho khối cầu có bán kính R Thể tích của khối cầu đó là

3

3

3

V  R

Câu 11 Rút gọn biểu thức

1 6

3

P x x với x  0

A P  x29 B P  x18 C P x 2 D P x

Câu 12 Cho hàm số   2 1

1

x

y f x

x

 Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?

A Hàm số nghịch biến trên \ 1 B Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó

C Hàm số nghịch biến trên tập  D.Hàm số đồng biến trên  ; 1 và   1;  Câu 13 Tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng a

A

3 6

a

3 3

a

3 2 3

a

V 

Câu 14 Đồ thị hàm số 2 2

9

x y x

 có bao nhiêu đường tiệm cận ?

Câu 15 Hàm số F x 2sinx3cosx là một nguyên hàm của hàm số

A f x  2cosx3sinx B f x  2cosx3sinx

C f x 2cosx3sinx D f x 2cosx3sinx

Câu 16 Tìm nguyên hàm  2 15

7 d

x x  x

A 1  2 16

7

32 x   B C 1  2 16

7

  

C 1 2 716

16 x   C

Trang 3

Câu 17 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAABCD, SC tạo với mặt đáy

một góc bằng 60 Tính thể tích V của khối chóp đã cho

A

3 3 3

a

3 6 6

a

3 3 6

a

3 6 3

a

Câu 18 Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 19 Cho a là số thực dương và khác 1 Mệnh đề nào sau đây là sai ?

A logax2 2 logax ,  x 0 B log  log log

 

 

x

y ,  x 0, y0

C loga x y logaxloga y,  x 0, y0 D log 1

log 10

 a

Câu 20 Một người gửi 50 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 6%năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi

ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 80 triệu đồng gồm cả gốc lẫn lãi?

Câu 21 Cho hình hộp đứng ABCD A B C D     có đáy là hình vuông, cạnh bên bằng AA 3a và đường chéo

5

AC  a Tính thể tích khối hộp này

A V 8a3 B V 4a3 C V 24a3 D V 12a3

Câu 22 Cho đường cong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án

A, B, C, D dưới đây Hỏi đó là hàm số nào?

Trang 4

Câu 23 Tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số y x 33x2mx luôn đồng biến trên tập xác định 1

Câu 24 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 48x2 trên đoạn 3 1; 3 bằng

Câu 25 Nghiệm của phương trình log2x 1 3là

Câu 26 Phương trình 2

3 1

3

9

x

      có hai nghiệm x , 1 x Tính 2 x x 1 2

Câu 27 Cho cấp số nhân  un với u13 và u2 9 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

Câu 28 Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB và 1 AD Gọi M , 2 N lần lượt là trung điểm

của AB và CD Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ Tính thể tích V của khối trụ tạo bởi hình trụ đó

2

Câu 29 Đồ thị hàm số

2 2

4

5 6

x y

  có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang ?

Câu 30 Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng   ; 

A y x 3x B y  x3 3x C 1

2

x y

1 3

x y

x

Câu 31 Cho hình lăng trụ ABCD A B C D     có đáy là hình thoi cạnh bằng a và  120ABC  Góc giữa cạnh

bên AA và mặt đáy bằng 60, điểm 'A cách đều các điểm A , B , D Tính thể tích khối lăng trụ đã cho theo a

A 3 3

12

6

3

2

a

Câu 32 Cho hàm số 2 1

x y

  có đồ thị là  C Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị

 C có đúng 3 đường tiệm cận?

2

m

m

 

 

2 5 2

m m

 

  

2 2 5 2

m m m

 



  

  



Trang 5

Câu 33 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để tồn tại cặp số  x y; thỏa mãn

e x  yex   y  1 2x2y, đồng thời thỏa mãn 2    2

log 3x2y 1 m6 log x m  9 0

Câu 34 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

!( )!

k

n

n C

k n k

k n

k C

k n k

k n

n C

n k

 D.

!

k n

n C

k n k

Câu 35 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình sau 32 x  84.3x  527 0

A 4

27

Câu 36 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  x 4x2

Tính M m

A M m 2 2 2 B M m 4 C M m 2 2 2 D M m 2 2

Câu 37 Cho hàm số yx33x có đồ thị  C Gọi S là tập hợp tất cả giá trị thực của k để đường thẳng

  :   1 2

d y k x cắt đồ thị  C tại ba điểm phân biệt M, N P sao cho các tiếp tuyến của ,  C tại

N và P vuông góc với nhau Biết M1; 2, tính tích tất cả các phần tử của tập S

A 1

2 9

Câu 38 Có một miếng tôn hình tam giác ABC đều cạnh 3dm (như hình vẽ) Gọi K là trung điểm của BC

Người ta dùng compa có tâm là A và bán kính AK vạch cung tròn MN (M N thứ tự thuộc cạnh ,

AB AC) rồi cắt miếng tôn theo cung tròn đó Lấy phần hình quạt người ta gò sao cho cạnh

AM AN trùng nhau thành một cái phễu hình nón không đáy với đỉnh A Tính thể tích V của cái phễu

A 105 (dm ).3

64

32

(dm )

64

(dm )

32

V  

Câu 39 Đặt alog 3,2 blog 52 Hãy biểu diễn log 30 theo 6 a b, ?

A log 306 2

1

a b a

 

1 log 30

1 2

a b a

 

C log 301 a b

D log 301 2 a b

A

Trang 6

Câu 40 Cho hàm số f x  x m21 m

x

 

 (m là tham số thực) Gọi Slà tập các giá trị của msao cho

     1;2  

1;2

max f x 2 min f x Tích tất cả các phần tử của Slà

2

Câu 41 Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập hợp

1;2;3;4;5;6;7 Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S, xác suất để số đó không có hai chữ số liên tiếp nào cùng chẵn bằng

A 22

9

19

16

35

Câu 42 Cho hình nón  N có đường cao SO h và bán kính đáy bằng R , gọi M là điểm trên đoạn SO, đặt

OM x, 0 x h   C là thiết diện của mặt phẳng  P vuông góc với trục SO tại M , với hình nón

 N Tìm x để thể tích khối nón đỉnh O đáy là  C lớn nhất

A

3

h

2

h

2

h

2

h

Câu 43 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị  C của hàm số

y x  m x m  có ba điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tứ giác nội tiếp Tìm số phần tử của S

Câu 44 Cho hình chóp S ABCD đáy là nửa lục giác đều với AD2a, BC a SA vuông góc với

đáy,SA2a Gọi O , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD , BC , SB ( , (d O MND bằng ))

A 4 561

187

187

187

187 a

Câu 45 Cho hàm số f x   có đồ thị như hình vẽ:

Số nghiệm thuộc đoạn 3 ; 2

2 

  của phương trình 3fcosx  là 4 0

Trang 7

Câu 46 Cho phương trình  2   y 2 2 2 

3

log 3x 6x 6 3 y x 2x 1 Hỏi có bao nhiêu cặp số nguyên dương

 x y; và 0 x 150 thỏa mãn phương trình đã cho?

Câu 47 Cho hình lăng trụ ABC A B C    Gọi M , N , P lần lượt là các điểm thuộc các cạnh AA , BB , CC sao

cho AM 2MA, NB 2NB, PC PC Gọi V , 1 V lần lượt là thể tích của hai khối đa diện 2 ABCMNP

và A B C MNP   Tính tỉ số 1

2

V

V

A 1

2

2

V

2

1 2

V

2 1

V

2

2 3

V

V 

Câu 48 Cho khối chóp S ABC có diện tích đáy bằng 6và chiều cao bằng 9 Gọi M N P lần lượt là trọng tâm , ,

của các mặt bên SAB SBC SCA Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là , , ,, , A B C M N và P bằng ,

A 49

29

32

3 Câu 49 Cho hai hàm số đa thức bậc bốn y f x và ( ) yg x có đồ thị như hình vẽ, trong đó đường đậm ( )

hơn là đồ thị hàm số y f x Biết rằng hai đồ thị này tiếp xúc với nhau tại điểm có hoành độ là ( ) 3

và cắt nhau tại hai điểm nữa có hoành độ lần lượt là 1 và 3 Số giá trị nguyên của tham số

 2021;1

m  để bất phương trình ( )f x g x( )m nghiệm đúng với mọi x [ 3;3]?

Câu 50 Phương trình 2021sin x sinx 2 cos 2x có bao nhiêu nghiệm thực trong 5 ;2017   ?

- HẾT -

Trang 8

BẢNG ĐÁP ÁN

11.D 12.D 13.C 14.C 15.D 16.A 17.D 18.C 19.A 20.D 21.C 22.B 23.B 24.B 25.C 26.D 27.A 28.B 29.A 30.A 31.D 32.D 33.C 34.A 35.C 36.C 37.A 38.A 39.C 40.D 41.A 42.A 43.D 44.A 45.D 46.C 47.C 48.D 49.C 50.B

Ngày đăng: 07/03/2023, 23:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w