• Phân loại terpenoid• Các loại sườn cơ bản của terpenoid • Các phản ứng bán tổng hợp Terpenoid... A Chất này là terpenoid vì có 10 C B Chất này là terpenoid vì có cấu tạo gồm 2 đơn vị
Trang 1Terpenoid
Trang 2• Phân loại terpenoid
• Các loại sườn cơ bản của terpenoid
• Các phản ứng bán tổng hợp Terpenoid
Trang 3Đại cương về terpenoid
• Định nghĩa (theo Kékulé và Wallach)
Trang 44
Trang 5Nguyên tắc “đầu - đuôi” (Ingold)
Đầu
Đuôi
Trang 6Tinh dầu Tinh dầu
Tinh dầu
Nhựa dầu Hiếm gặp
Sterol, saponin
Caroten Cao su
5 10
15
20 25
30
40
>40
Hemiterpen Monoterpen
Sesquiterpen
Diterpen Sesterterpen
Triterpen
Tetraterpen Politerpen
1 2
3
4 5
n
Trang 8Monoterpen
Một vòng Hai vòng Ba vòng
Trang 91 2
3 4
5
6 7
8
Trang 10Bupleurol (Bupleurum fruticosum L.)
Citronellal (sả, khuynh diệp,…)
OOCCH3CHO
CH2OH
Trang 11Monoterpen đơn hoàn
• Sườn cơ bản p-mentan:
p-Mentan
Đầu isopren 1 Đuôi isopren 1
5 6
8 10 9
7
Trang 12Mentol (bạc hà)
Piperilaldehid (tía tô)
1,8-Cineol (khuynh diệp)
OH
Trang 136
7 8
9 10
1
2
3 4
5
6 7
5
6 7
8 9 10
Trang 14Monoterpen nhị hoàn (hai vòng)
(cúc ngải)
Trang 15Đầu isopren 1
Đuôi isopren 2 Đầu isopren 2
Đuôi isopren 1
Trang 16Bài tập 1
Trang 17• Câu 1: Cho biết CT của isopulegon:
Hãy chọn đáp án đúng nhất.
A) Chất này là terpenoid vì có 10 C
B) Chất này là terpenoid vì có cấu tạo gồm 2 đơn vị
isopren nối với nhau theo nguyên tắc đầu-đuôi C) Chất này không là terpenoid vì không được cấu
tạo từ những đơn vị isopren
D) Cả A, B, C đều sai
1
2
3 4 5
6
8
10 9
7
O
Trang 18• Câu 2: Cho biết CT của alcol fenchil:
Hãy chọn đáp án đúng nhất.
Đơn vị isopren thứ 1 gồm các carbon sau (đơn vị
isopren thứ 2 gồm các carbon còn lại)
Trang 19• Câu 3: Chọn đáp án đúng nhất
• A) Hợp chất (III) không thuộc nhóm terpenoid vì có 12 C
• B) (I) và (II) là các terpenoid đơn hoàn có chứa oxygen
• C) (I) và (IV) là các monoterpen nhị hoàn
• D) Các hợp chất (I), (II) và (IV) đều có các đơn vị isopren
nối với nhau theo nguyên tắc đầu-đuôi.
Trang 2020 Sesquiterpen chi phương
Hidrocarbon Hợp chất chứa oxigen
Sesquicitronelen
(sả Tích Lan, sả
Java)
Nerodiol (hoa cam, ylang ylang)
OH
Trang 21Sesquiterpen đơn hoàn
• Có 3 loại sườn cơ bản:
1 2
3 4
5 6 7
8
9 10 11
11
12
13 14
15
1
2 3
4 5
6 7
8 9
10
11
14 15
Bisabolan
Germacran
Humulan
Trang 2222 Sesquiterpen đơn hoàn
Hidrocarbon Hợp chất chứa oxigen
Zingiberen
(gỗ tuyết tùng)
O
Trang 236 7
11
12
13 14
15
Eudesman (Selinan)
1 2 3
4 5 6
7
8 9
10
11 12
9
10 11
Trang 25OH
Trang 2727 Sesquiterpen tam hoàn
Hidrocarbon Hợp chất chứa oxigen
Copaen
(papina (Sindora inermis)) Ledol
OH
Trang 28Diterpen chi phương
3,7,11,15-tetrametilhexadeca-2,10,14-trien-1,7,12-triol
(Bifurcaria bifurcata )
Trang 29Acid serrulatic (Eremophila sturtii)
Trang 309 10
11 12
13 14
15
16 17
18
18 19
OH
H
20 1
9
11
13 15 16
17
Trang 31• Sườn beyeran:
• Sườn abietan:
11 1
6
8 10
13
15 16 17
18 19
20
HOCH2 ent-Beyer-15-en-19-ol
Isopimara-7,15-dien-3 -ol
Trang 33• Sườn labdan:
• Sườn clerodan:
O H
COAc
H
O O
3 5
7
8
9 10
12 13
Salvinorin A
Trang 34O O
O
OH
1
2 3
4 5
6 7 8
Trang 36COO-Glc
Trang 37Sterol
1 2
8
9 10
Trang 3838
Trang 39Lycopen
-Caroten
Trang 40Các phản ứng hĩa học quan trọng
• Mục tiêu:
• - Viết được các sản phẩm tạo
thành ứng với chất nền và tác chất cho trước
• - Viết được các giai đoạn,
phương trình, và tác chất cần thiết để điều chế các hợp
chất terpenoid cho trước
Trang 42Phản ứng O-alkil hóa
• Tác chất: halogenur alkil, sulfat dialkil
• Xúc tác: baz (KOH, EtO-, …), nhiệt độ
OH
R baz (E tO -)
R '-X R OR'
Trang 44Hương phương hóa
• Xúc tác: kim loại hoạt hóa ở nhiệt độ cao
Pd
Trang 45Oxid hóa
• Oxid hóa alken bằng tác chất ozon (O3)
• Oxid hóa alcol nhất cấp thành aldehid
• Oxid hóa alcol nhị cấp thành ceton
• Oxid hóa aldehid thành acid carboxilic
1 O 3, C H 2C l2, -78 oC
2 Z n/A cO H O + O
Trang 46Hoàn nguyên
• Hoàn nguyên alken thành alkan
• Tác chất: H2,…
• Hoàn nguyên nhóm carbonil
• Tác chất: Na-Hg/acid, NaBH4/EtOH, H2/Ni,…
Trang 47Sinh tổng hợp Terpen
• Sinh tổng hợp là sự tổng hợp xảy ra trong
cơ thể sinh vật bằng xúc tác enzim
• Sinh tổng hợp khác với sinh phát nguyên.
• Tiền chất là chất nền của 1 đường STH.
• Nghiên cứu STH bằng in vivo và in vitro.
• Cá enzim thường gặp: reductaz, oxidaz,
decarboxilaz, isomeraz…
• Sinh tổng hợp nhất cấp và nhị cấp.
Trang 48Coumarin,
Acid sikimic Acid amin huong phuong
Protein Enzim Alkaloid O
(PEP)
Trang 4949
Trang 50Acid mevalonic
OH HOOC
Trang 5151
Trang 54Acetil CoA CHAcetoacetil CoA3COCH2CO-SCoA
CH3CO-SCoA
CH2-COOH C
H3C CH2 CO SCoA
OH
+ CoA SH+ CoA SH
3-Hidroxi-3-metilglutaril CoA NADPH
H3C CH2 CH2OH
OH Acid mevalonic
Trang 55ATP
CH2-COOH C
H3C CH2 CH2OH
OH Acid mevalonic
CH2-COOH C
H3C CH2 CH2OP
OH
ATP
CH2-COOH C
H3C CH2 CH2OPP
OH Acid 5-pirophosphomevalonic Acid 5-phosphomevalonic
Trang 58OPP PPO
H
IPP + DMAPP
OPP
GPP
Trang 59OPP
OPP
Trang 60CH2OH
Trang 62Sinh tổng hợp monoterpen đơn hoàn
GPP
CH2OPP