1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ga đia 8 tuân 26(2022 2023) đề 02

11 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma Trận Đề Thi 02
Trường học Trường Đại Học Mỏ Địa Chất
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 395,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ THI 02 Tên chủ đề, bài Biết Hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Bài 15 Đặc điểm dân cư, xã hội Đông Nam Á Vẽ biểu đồ thể hiện dân số Đông Nam Á giai đoạn 19[.]

Trang 1

Tên chủ đề,

Bài 15: Đặc

điểm dân cư,

xã hội Đông

Nam Á

thể hiện dân

số Đông Nam

Á giai đoạn

1990 - 2011.

Từ biểu đồ

đã vẽ, rút ra nhận xét cần thiết.(C3 TL)

Số câu: 0 Số câu: 0 Số câu: 0 Số câu: 0 Số câu: 0 Số câu: 1 Số câu: 0 Số câu: 0 1

Số điểm:0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm:0 Số điểm: 2 Số điểm:

Bài17: Hiệp

hội các nước

Đông Nam Á

Sự hợp tác để phát triển kinh tế-xã hội của các nước ASEAN không biểu hiện qua việc

A sử dụng đồng tiền chung

Trang 2

trong khu vực.

Số câu: 0 Số câu: 0 Số câu: 1 Số câu: 0 Số câu: 0 Số câu: 0 Số câu: 0 Số câu: 0 1

Số điểm:0 Số điểm: 0 Số điểm: 0.5 Số điểm: 0 Số điểm:0 Số điểm: 0 Số điểm:

Bài 23: Vị trí,

giới hạn, hình

dạng lãnh thổ

Việt Nam

Điểm cực Bắc phần đất liền của nước

ta (23 0 23’B) thuộc tỉnh

Hà Giang.

(C2) Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh Khánh Hòa.

Số câu: 2 Số câu:0 Số câu: 0 Số câu: 0 Số câu: 0 Số câu: 0 Số câu: 0 Số câu: 0

Số điểm: 1 Số điểm:0 Số điểm:0 Số điểm: 0 Số điểm:0 Số điểm:0 Số điểm:

Bài 24: Vùng

Vùng biển của Việt Nam thông qua hai đại dương lớn

Nêu khái quát về Biển Đông.(C1.a TL)

Biển đã đem lại những thuận lợi

và khó khăn gì

Trang 3

Thái Bình Dương và Ấn

Độ Dương.

( C4) Chế độ nhiệt trên biển Đông thể hiện mùa

hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên

độ nhiệt nhỏ.

đối với kinh tế và đời sống của nhân dân ta ? (C1.b TL)

Số câu: 2 Số câu: 1/2 Số câu: 0 Số câu:

1/2 Số câu: 0 Số câu: 0 Số câu: 0 Số câu: 0

Số điểm: 1 Số điểm:

1.5 Số điểm: 0 Số điểm: 1.5 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm:0

Bài 26: Đặc

nguyên

khoáng sản.

Nêu một số nguyên nhân làm cạn kiệt nhanh chóng nguồn tài nguyên khoáng sản nước ta ? (C2 TL)

Số câu: 0 Số câu: 0 Số câu: 0 Số câu: 0 Số câu: 0 Số câu: 0 Số câu: 0 Số câu: 1

Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: Số điểm:1

Trang 4

Bài 28: Đặc

điểm địa hình

Việt Nam

Địa hình thấp dưới 1000m của nước ta chiếm 85%

diện tích lãnh thổ(C6).

Số câu: 1 Số câu:0 Số câu:0 Số câu:0 Số câu: 0 Số câu:0 Số câu:0 Số câu:0

Số điểm: 0.5 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm:

Bài 29: Đặc

điểm các khu

vực địa hình

Cánh cung Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều thuộc vùng núi Đông Bắc.(C7).

Số câu: 1 Số câu: 0 Số câu:0 Số câu:0 Số câu: 0 Số câu:0 Số câu:0 Số câu:0

Số điểm: 0.5 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm:

Bài 31: Đặc

điểm khí hậu

Việt Nam

Loại gió thịnh hành ở nước ta vào mùa đông có

Trang 5

hướng đông bắc.(C8)

Số câu: 1 Số câu:0 Số câu:0 Số câu:0 Số câu: 0 Số câu:0 Số câu:0 Số câu:0

Số điểm: 0.5 Số điểm:0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm:

Tổng số

Trang 6

TRƯỜNG THCS - THPT LÝ VĂN LÂM

TỔ: SỬ- ĐỊA- GDCD

ĐỀ CHÍNH THỨC

( Đề kiểm tra có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ II Môn: Địa lí

Khối: 8

Thời gian làm bài: 45 phút, (không kể thời gian phát đề)

Họ, tên học sinh:………Lớp:… Mã đề 02

………

………

I.TRẮC NGHIỆM: (4 ĐIỂM)

Chọn đáp án đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 8 ), và điền vào ô trống của bảng trả lời bên dưới.

Câu 1. Sự hợp tác để phát triển kinh tế-xã hội của các nước ASEAN không biểu hiện qua

A.nước phát triển hơn đã giúp cho các nước thành viên

B.sử dụng đồng tiền chung trong khu vực

C.xây dựng các tuyến đường giao thông

Trang 7

D.phối hợp khai thác và bảo vệ lưu vực sông Mê Công.

Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4– 5, cho biết điểm cực Bắc phần đất liền của nước ta (23023’B) thuộc tỉnh thành nào?

A Điện Biên B.Hà Giang C.Khánh Hòa D.Cà Mau

Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4– 5, cho biết quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh /thành nào?

A Phú Yên B.Bình Định C.Khánh Hòa D.Ninh Thuận

Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4– 5, cho biết vùng biển của Việt Nam thông qua hai đại dương lớn

nào?

A.Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương B.Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

C.Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương D.Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

Câu 5. Chế độ nhiệt trên biển Đông thể hiện

A mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ

B mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ

C mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn

D mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn

Câu 6 Địa hình thấp dưới 1000m của nước ta chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích lãnh thổ?

Câu 7  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13– 14, cho biết các cánh cung Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn,

Đông Triều thuộc vùng núi nào?

A Đông Bắc B Tây Bắc C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết loại gió thịnh hành ở nước ta vào mùa đông có

hướng?

A tây bắc B đông nam C tây nam D đông bắc

II.TỰ LUẬN: ( 6 ĐIỂM)

Câu 1 (3 điểm)

a Nêu khái quát về Biển Đông.(1.5 điểm)

Trang 8

b Biển đã đem lại những thuận lợi và khó khăn gì đối với kinh tế và đời sống của nhân dân ta?(1.5 điểm)

Câu 2.(1 điểm)

Nêu một số nguyên nhân làm cạn kiệt nhanh chóng nguồn tài nguyên khoáng sản nước ta ?

Câu 3.(2 điểm)

Cho bảng số liệu sau:

Dân số Đông Nam Á giai đoạn 1990 - 2011

(Đơn vị: triệu người)

a.Vẽ biểu đồ thể hiện dân số Đông Nam Á giai đoạn 1990 - 2011.(1 điểm)

b.Từ biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét cần thiết.(1 điểm)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I.Trắc nghiệm: ( 4 điểm )

Trang 9

Câu 1:

a.- Biển Đông là một biển rộng, có diện tích 3,477 triệu km2 (lớn thứ hai trong các biển

của Thái Bình Dương)

- Là biển tương đối kín, phía đông và đông nam được bao bọc bởi các vòng cung đảo

- Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

b.*Thuận lợi: Vùng biển Việt Nam có giá trị to lớn về kinh tế, trên biển có nhiều khoáng

sản, đặc biệt là dầu khí, hải sản phong phú, có nhiều bãi biển đẹp thuận lợi cho phát triển

du lịch, bờ biển có nhiều vũng, vịnh kín thuận lợi để xây dựng hải cảng, phát triển giao

thông vận tải biển, biển nước ta còn là một kho muối khổng lồ,

*Khó khăn: Thiên tai thường xảy ra (bão, nước biển dâng, sạt lở bờ biển, ), môi trường

biển bị ô nhiễm đã ảnh hưởng lớn đến sự phát triển kinh tế và đời sống của nhân dân

3 điểm.

0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.75 điểm

0.75 điểm

Câu 2: Nguyên nhân làm cạn kiệt nhanh chóng nguồn tài nguyên khoáng sản nước ta là:

- Do quản lí lỏng lẻo, tự do khai thác bừa bãi (than, vàng, sắt thiếc, đá quý )

- Kĩ thuật khai thác lạc hậu, hàm lượng quặng còn nhiều trong chất thải bỏ

- Thăm dò đánh giá không chính xác về trữ lượng, hàm lượng, phân bố làm cho khai thác

gặp nhiều khó khăn và đầu tư lãng phí

1 điểm.

0.5 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm

Câu 3:

a) Vẽ biểu đồ

Biểu đồ thể hiện dân số Đông Nam Á giai đoạn 1990 – 2011

2 điểm.

1 điểm

Trang 10

b) Nhận xét

Giai đoạn 1990-2011:

- Dân số Đông Nam Á tăng liên tục (dẫn chứng)

- Tăng không đều qua các giai đoạn (dẫn chứng)

Trang 11

1 điểm

Ngày đăng: 07/03/2023, 08:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w