1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ga đia 8 tuân 26(2022 2023) đề 01

10 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ga đia 8 tuân 26(2022 2023) đề 01
Trường học Trường Trung học Cơ sở - Trung học Phổ thông Lý Văn Lâm
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Cà Mau
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 135,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ THI 01 Tên chủ đề, bài Biết Hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Bài 15 Đặc điểm dân cư, xã hội Đông Nam Á Số câu 0 Số câu 0 Số câu 0 Số câu 0 Số câu 0 Số câ[.]

Trang 1

Tên chủ đề,

Bài 15: Đặc

điểm dân cư,

xã hội Đông

Nam Á

Số điểm:0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm:0 Số điểm: 0 Số điểm:

Bài17: Hiệp

hội các nước

Đông Nam Á

Tam giác tăng trưởng kinh tế XI-GIÔ-RI là hợp tác của 3 quốc gia Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po,

In-đô-nê-xi-a.(C1)

Số điểm:0.5 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm:0 Số điểm: 0 Số điểm:

Bài 23: Vị trí,

giới hạn, hình

dạng lãnh thổ

Việt Nam

Điểm cực Nam phần đất liền của nước ta (8 0 34’B)

và hình dạng lãnh thổ của

Trang 2

thuộc tỉnh

Cà Mau.(C2) Quần đảo Hoàng Sa thuộc thành phố Đà Nẵng.(C3)

Việt Nam có những thuận lợi và khó khăn gì cho công cuộc xây dựng và bảo vệ

tổ quốc ta hiện nay?( C2 TL)

Bài 24: Vùng

biển Việt Nam

Vùng biển của Việt Nam không giáp với vùng biển của nước Đông Ti mo.

(C4)

Số điểm: 0.5 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm:

Trang 3

Bài 26: Đặc

điểm tài

nguyên

khoáng sản.

a.Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện sản lượng khai thác dầu thô, than sạch của nước ta qua các năm.

b Nhận xét sản lượng khai thác dầu thô, than sạch của nước ta qua các năm.

(C3 TL)

Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 2 Số điểm:

Bài 28: Đặc

điểm địa hình

Việt Nam

Đỉnh Ngọc Lĩnh nằm trên dãy Trường Sơn Nam.(C5) Ranh giới tự nhiên của Trường Sơn Bắc và Trường Sơn

Trang 4

Nam là dãy núi Bạch Mã.(C6)

Số điểm: 1 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm:

Bài 29:Đặc

điểm các khu

vực địa hình

Địa hình nước ta chia thành những khu vực nào?

( C1.a TL)

Vùng núi thấp, có 2 sườn không cân đối là đặc điểm của vùng núi Trường Sơn Bắc.

(C7)

Trình bày đặc điểm khu vực đồi núi (C1.b TL)

Số câu: 0 Số câu:

Số điểm: 0 Số điểm:

1.5 Số điểm: 0.5 Số điểm: 1.5 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 3.5

Bài 31: Đặc

điểm khí hậu

Việt Nam

Nhiệt độ trung bình năm của không khí cả nước đều vượt 21 0 C.

(C8)

Trang 5

Số câu: 1 Số câu:0 Số câu:0 Số câu:0 Số câu: 0 Số câu:0 Số câu:0 Số câu:0 1

Số điểm: 0.5 Số điểm:0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 Số điểm: 0 0.5

Tổng số

TRƯỜNG THCS - THPT LÝ VĂN LÂM

TỔ: SỬ- ĐỊA- GDCD Môn: Địa lí KIỂM TRA GIỮA KỲ II

Trang 6

ĐỀ CHÍNH THỨC

( Đề kiểm tra có……trang) Khối: 8 Thời gian làm bài: 45 phút,

(không kể thời gian phát đề)

Họ, tên học sinh:………Lớp:…

………

………

I Trắc nghiệm ( 4 điểm )

Chọn đáp án đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 8 ), và điền vào ô trống của bảng trả lời bên dưới.

Câu 1: Tam giác tăng trưởng kinh tế XI-GIÔ-RI là hợp tác của 3 quốc gia nào?

A.Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia B.Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a

C.Thái Lan, Mi-an-ma, Ma-lai-xi-a D.Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan

Câu 2:  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết điểm cực Nam phần đất liền của nước ta (8034’B) thuộc tỉnh thành nào?

A Kiên Giang B.Bến Tre C.Điện Biên D.Cà Mau

Trang 7

Câu 3:  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh /thành phố nào?

A Thừa Thiên Huế B.Đà Nẵng C.Quảng Nam D.Quảng Ngãi

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5,cho biết vùng biển của Việt Nam không giáp với vùng biển

của nước nào ?

A Trung Quốc B.Phi-lip-pin C.Đông Ti mo

D.Ma-lai-xi-Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 – 14, cho biết đỉnh Ngọc Lĩnh nằm trên dãy

C.Trường Sơn Nam D dãy Bạch Mã

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 – 14, cho biết ranh giới tự nhiên của Trường Sơn Bắc và Trường

Sơn Nam là dãy núi nào ?

A Hoành Sơn B Tam Đảo C Bạch Mã D Hoàng Liên Sơn.

Câu 7 Vùng núi thấp, có 2 sườn không cân đối là đặc điểm của

A vùng núi Trường Sơn Bắc B vùng núi Đông Bắc

C.vùng núi Tây Bắc D vùng núi Trường Sơn Nam

Câu 8 Nhiệt độ trung bình năm của không khí cả nước đều vượt

A 200C B 220C C 230C D 21 0 C.

II.TỰ LUẬN:

Câu 1:( 3 điểm)

a Địa hình nước ta chia thành những khu vực nào?

b Trình bày đặc điểm khu vực đồi núi

Câu 2.( 1 điểm)

Vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ của Việt Nam có những thuận lợi và khó khăn gì cho công cuộc xây dựng và bảo vệ tổ quốc ta hiện nay?

Câu 3.(2 điểm)

Trang 8

Cho bảng số liệu sau:

Sản lượng khai thác dầu thô, than sạch của nước ta qua các năm

(Đơn vị: Triệu tấn)

a) Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện sản lượng khai thác dầu thô, than sạch của nước ta qua các năm

b) Nhận xét sản lượng khai thác dầu thô, than sạch của nước ta qua các năm

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I.Phần trắc nghiệm: (4 điểm)

Câu 1:

a.* Các khu vực địa hình nước ta

Khu vực đồi núi

Khu vực đồng bằng

3 điểm.

I.5 điểm

Trang 9

Địa hình bờ biển và thềm lục địa.

b* Khu vực đồi núi:

- Vùng núi Đông Bắc: nằm ở tả ngạn sông Hồng Là vùng núi thấp, nổi bật với các dãy

núi hình cánh cung Địa hình Cácxtơ khá phổ biến, tạo nên nhiều cảnh quan đẹp và hùng

- Vùng núi Tây Bắc: nằm giữa SHồng và SCả Hùng vĩ, đồ sộ nhất nước ta, kéo dài theo

hướng TB-ĐN

- Vùng núi Trường Sơn Bắc: từ SCả tới dãy Bạch Mã Là vùng núi thấp, có 2 sườn không

đối xứng, có nhiều nhánh núi đâm ra sát biển

- Vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam: nằm ở phía nam dãy Bạch Mã Là vùng đồi

núi, cao nguyên hùng vĩ, lớp đất đỏ badan phủ trên các cao nguyên rộng lớn.

1.5 điểm

Câu 2:

.* Thuận lợi:

- Tạo thuận lợi cho VN phát triển kinh tế toàn diện

- Hội nhập và giao lưu dễ dàng với các nước ĐNA và TG trong xu hướng quốc tế hoá và

toàn cầu hoá nền kinh tế TG

* Khó khăn

Phải luôn chú ý bảo vệ đất nước, chống thiên tai (bão, lũ lụt, hạn hán, cháy rừng,

sóng biển ) và chống giặc ngoại xâm (xâm chiếm đất đai, hải đảo, xâm phạm vùng biển,

vùng trời tổ quốc )

1 điểm.

0.5 điểm

0.5 điểm

Câu 3:

Trang 10

Biểu đồ thể hiện sản lượng khai thác dầu thô, than sạch của nước ta giai đoạn 2005

-2011

b) Nhận xét

Giai đoạn 2005 - 2011:

- Sản lượng dầu thô có xu hướng ngày càng giảm từ 18,5 triệu tấn (năm 2005) xuống còn

15,2 triệu tấn (năm 2011), giảm 3,3 triệu tấn

- Sản lượng than sạch liên tục tăng từ 34,1 triệu tấn (năm 2005) lên 45,8 triệu tấn (năm

2011), tăng 11,7 triệu tấn (tăng gấp 1,34 lần)

- Sản lượng than sạch luôn lớn hơn sản lượng dầu thô qua các năm

1 điểm

Ngày đăng: 07/03/2023, 08:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w