TỔNG QUAN VỀ MARKETING ĐIỆN TỬ CHƯƠNG 1 Mục tiêu: Giúp sinh viên hiểu được khái niệm, đặc điểm marketing điện tử; Mô tả được các công cụ marketing điện tử, các hình thức quảng cáo trự
Trang 2❖ Tên học phần : Marketing điện tử (digital marketing)
Số tín chỉ: 3 Hình thức thi: tự luận kèm trắc nghiệm
❖ Tài liệu tham khảo:
▪ Bài giảng môn học
▪ Nguyễn Văn Hồng và các tác giả (2013) Giáo trình Thương mại điện tử căn bản, NXB Hồng Đức
▪ Trần Văn Hòe (2015) Giáo trình Thương mại điện tử căn bản, NXB Đại học KTQD
▪ Chaffey, D., & Ellis-Chadwick, F (2020) Digital marketing: strategy, implementation and practice, 7th.
GIỚI THIỆU MÔN HỌC
Trang 3NỘI DUNG CHÍNH
Chương 1: Tổng quan về Marketing điện tử
Chương 2: Nghiên cứu thị trường trực tuyến
Chương 3: Các công cụ marketing điện tử Chương 4: Phân tích, đánh giá marketing điện tử
3
Chương 5: Chiến lược marketing điện tử
Trang 4TỔNG QUAN VỀ MARKETING ĐIỆN TỬ
CHƯƠNG 1
Mục tiêu:
Giúp sinh viên hiểu được khái niệm, đặc điểm marketing điện tử;
Mô tả được các công cụ marketing điện tử, các hình thức quảng
cáo trực tuyến, thương hiệu trực tuyến
Trang 51.1 Giới thiệu chung về Thương mại điện tử
1.2 Giới thiệu chung về Marketing điện tử
1.3 Những vấn đề cơ bản về marketing điện tử 1.4 Các công cụ marketing điện tử
1.5 Quảng cáo trực tuyến
1.6 Xây dựng thương hiệu trực tuyến
NỘI DUNG CHÍNH
5
Trang 6Ảnh hưởng của Internet
Internet thay đổi cuộc sống như thế nào?
lạc mới
Cách doanh nghiệp vận hành kinh doanh
Trang 7Thảo luận
7
Internet đã làm thay đổi cuộc sống hàng
ngày của bạn như thế nào?
Trang 8Ảnh hưởng của Internet
❖ Việt Nam (năm 2022)
✓ Số lượng người dùng Internet: 72,10 triệu người (chiếm
73,2% dân số)
✓ SL người dùng mạng xã hội: chiếm 78,1% dân số
❖ Năm 2021, thị trường TMĐT tăng trưởng mạnh mẽ, tốc độ
tăng trưởng trên 20% và đạt quy mô trên 16 tỷ USD
Trang 99
Trang 11❖ Hiện nay trên thế giới có khoảng hơn 3 tỷ người thường
xuyên sử dụng phương tiện kỹ thuật số và công nghệ liên quan
❖ Internet phát triển đã làm thay đổi hành vi, lối sống của con
người
11
Ảnh hưởng của Internet
❖ Các công cụ digital marketing chiếm lĩnh thị trường, giúp doanh
nghiệp, các tổ chức tiếp cận và
tương tác với công chúng hiệu
quả hơn
Trang 12GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Trang 131.1 Giới thiệu chung về TMĐT
13
ĐỊNH NGHĨA:
❖ TMĐT theo nghĩa hẹp: Thương mại điện tử là sử dụng các
phương tiện điện tử và mạng Internet để làm thương mại
❖ TMĐT theo nghĩa rộng: TMĐT là toàn bộ các hoạt động thương
mại và các hoạt động liên quan được thực hiện một phần hay hoàn toàn thông qua các phương tiện điện tử và Internet
❖ Theo UN: “TMĐT là việc thực hiện toàn bộ hoạt động kinh
doanh bao gồm marketing, bán hàng, phân phối và thanh toán thông qua các phương tiện điện tử”
Trang 14❑ Về bản chất, TMĐT gồm toàn bộ các chu trình và các hoạt động kinh doanh của các tổ chức và cá nhân được thực hiện thông qua các phương tiện điện tử
❑ TMĐT phải được xây dựng trên một nền tảng vững chắc
về cơ sở hạ tầng (bao gồm cơ sở hạ tầng về kinh tế, công nghệ, pháp lý và nguồn nhân lực).
1.1.1 Khái niệm TMĐT
Trang 15Quá trình hình thành của TMĐT
❑ 1979: Michael Aldrich phát minh mua sắm trực tuyến
❑ 1984: Gateshead SIS/Tesco là trang mua bán trực tuyến dạng
B2C đầu tiên
❑ 1984: Tháng 4 năm 1984, CompuServe ra mắt Trung tâm muasắm điện tử ở Mỹ và Canada Đây là dịch vụ thương mại điện tửtoàn diện đầu tiên
❑ 1990: Tim Berners-Lee xây dựng trình duyệt đầutiên, WorldWideWeb, sử dụng máy NeXT
❑ 1994: Netscape tung trình duyệt Navigator với tên
là Mozilla Pizza Hut đặt hàng trên trang web này Ngân hàngtrực tuyến đầu tiên được mở
❑ 1995: Jeff Bezos ra mắt Amazon.com và thương mại miễn phí24h
Trang 16Quá trình hình thành của TMĐT
❑ 1998: Alibaba Group được hình thành ở Trung Quốc
❑ 2004: DHgate.com, công ty B2C giao dịch trực tuyến đầu tiên
ở Trung Quốc được thành lập
❑ Ngày nay, TMĐT đã phát triển nhanh, mạnh lan rộng mọingành, lĩnh vực kinh tế - xã hội
Nhận xét:
- TMĐT phát triển đồng hành với sự phát triển của Internet
- Nhờ có khả năng khai thác, truyền, trao đổi thông tin, giao dịchthương mại thông qua các website thương mại, mạng Internetnhanh chóng, TMĐT đã ra đời và phát triển
Trang 17Các cấp độ của thương mại
điện tử
1 Hiện diện trên mạng, có website trên mạng: Cung cấp
thông tin về doanh nghiệp và sản phẩm
2 Có website chuyên nghiệp: Người xem có thể tìm kiếm
thông tin dễ dàng
3 Chuẩn bị thương mại điện tử: Bắt đầu triển khai bán hàng,
cung ứng dịch vụ qua mạng
4 Áp dụng thương mại điện tử: Có sự liên kết giữa website
và các dữ liệu nội bộ của doanh nghiệp
5 Thương mại điện tử không dây: Áp dụng TMĐT trên các
thiết bị không dây như điện thoại…
6 Cả thế giới trong một máy tính
Trang 18Top 10 website TMĐT tại Đông Nam Á 2019
Trang 19Thời đại nông
nghiệp
Thời đại công nghiệp
Thời đại thông tin
Con người và máy móc
Con người và con người
19
So sánh các giai đoạn khác nhau
Trang 20Vai trò của TMĐT
Đối với các tổ chức
❑ Mở rộng thị trường
❑ Giảm chi phí sản xuất
❑ Cải thiện hệ thống phân phối
❑ Vượt giới hạn về thời gian,
không gian
❑ Sản xuất hàng theo yêu cầu
❑ Mô hình kinh doanh mới
❑ Tăng tốc độ tung SP ra TT
❑ Giảm chi phí thông tin liên lạc
❑ Giảm chi phí mua sắm
❑ Củng cố quan hệ khách hàng
❑ Chi phí đăng ký kinh doanh
❑ Nâng cao uy tín, hình ảnh doanh nghiệp;
❑ Cải thiện chất lượng dịch vụ khách hàng;
❑ Đối tác kinh doanh mới;
❑ Đơn giản hóa và chuẩn hóa các quy trình giao dịch;
❑ Tăng năng suất, giảm chi phí giấy tờ;
❑ Tăng khả năng tiếp cận thông tin và giảm chi phí vận chuyển;
❑ Tăng sự linh hoạt trong giao dịch và hoạt động kinh doanh
Trang 21Đối với người tiêu dùng
❑ Vượt giới hạn về không gian và thời gian
❑ Nhiều lựa chọn về sản phẩm và dịch vụ
❑ Giá thấp hơn
❑ Giao hàng nhanh hơn với các hàng hóa số hóa được
❑ Thông tin phong phú, thuận tiện và chất lượng cao hơn
❑ Đấu giá
❑ Cộng đồng thương mại điện tử
❑ “Đáp ứng mọi nhu cầu”
❑ Thuế
Vai trò của TMĐT
Trang 22Đối với xã hội
❑ Giảm việc đi lại, ô nhiễm, tai nạn
❑ Nâng cao mức sống: Nhiều hàng hóa, nhiều nhà cung cấp tạo áp
lực giảm giá do đó khả năng mua sắm của khách hàng cao hơn, nâng cao mức sống của mọi người
❑ Dịch vụ công được cung cấp thuận tiện hơn: Các dịch vụ công
cộng như y tế, giáo dục, các dịch vụ công của chính phủ được thực hiện qua mạng với chi phí thấp hơn, thuận tiện hơn Cấp các loại giấy phép qua mạng, tư vấn y tế là các ví dụ thành công điển hình.
Vai trò của TMĐT
Trang 23Các kiểu giao dịch
của TMĐT
Theo UNCITRAL, có 4 kiểu giao dịch TMĐT:
Người –người (Điện thoại, thư điện tử, Fax)
Máy tính – Máy tính (EDI,mã vạch, )
Máy tính – Người
(Fax, email)
Người – Máy tính (Web, )
Trang 24Các loại thị trường giao dịch
TMĐT
Trang 251.2 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ
MARKETING ĐIỆN TỬ
Trang 26Quá trình phát triển của
mạng internet
Web 2.0
❖ Sau năm 2000- Khởi đầu của việc Web 2.0 chuyển đổi
thành nền tảng giao tiếp toàn cầu.
❖ “Web 2.0 là thuật ngữ mô tả thể hệ thứ hai của World
Wide Web – tập trung vào khả năng của người dùng trong việc hợp tác và chia sẻ thông tin online với nhau”
Trang 27Web 3.0
“Web 3.0 tiếp nối từ 2.0 nhưng máy tính tìm hiểu người dùng và trở nên thông
minh hơn!”
27
Trang 28Các mốc phát triển của mạng xã hội
Trang 291.2.1 Các giai đoạn phát triển
của TMĐT
Thương mại Thông tin (i-Commerce)
Thông tin (Information) lên mạng;
Trao đổi, đàm phán, đặt hàng qua mạng (e-mail, chat, forum );
Thanh toán, giao hàng truyền thống.
Thương mại “cộng tác”
(c-Business)
Integrating / Collaborating
Nội bộ doanh nghiệp các bộ phận liên kết
(integrating) và kết nối với các đối tác kinh doanh (connecting).
Thương mại Giao dịch (t-Commerce)
Trang 30Thành phần của MKT điện tử
❑ Audiences/users – Người dùng (cá nhân, DN, CP)
❑ Digital devices -Thiết bị kỹ thuật số
❑ Digital platforms -Nền tảng kỹ thuật số (VD: fb; zalo, google,
youtube, Amazone, …)
❑ Digital media -Truyền thông kỹ thuật số (VD: email, mạng xã
hội, tin nhắn, công cụ tìm kiếm, …)
❑ Digital data - Dữ liệu kỹ thuật số
❑ Digital technology - Công nghệ kỹ thuật số (VD: website; ứng
dụng cho thiết bị di động; )
Trang 31Thảo luận - điểm tiếp thị trong vòng
đời khách hàng của nhà bán lẻ
Source: Smart Insights (2017)
KH trung thành
KH mua trở lại
Trang 32❑ Marketing điện tử là quá trình lập kế hoạch về sản phẩm, giá, phân phối và xúc tiến đối với sản phẩm, dịch vụ và ý tưởng để đáp ứng nhu cầu của tổ chức
và cá nhân dựa trên các phương tiện điện tử và Internet (P.Koler)
1.2.2 ĐỊNH NGHĨA MARKETING
ĐIỆN TỬ
Trang 33➢ Nếu marketing truyền thống là tạo ra và thoả mãn nhu cầu
thì marketing số là tạo ra nhu cầu bằng việc sử dụng
Internet và thoả mãn các nhu cầu đó bằng những phương thức mới.
➢ Marketing điện tử: Quảng cáo trên Internet ; xây dựng thương hiệu trên Internet ; PR trên Internet; khuyến mại trên Internet; tiếp thị trực tiếp thông qua Internet;
1.2.2 ĐỊNH NGHĨA MARKETING
ĐIỆN TỬ
Trang 34Vai trò marketing điện tử
Đối với doanh nghiệp
❑ Tăng sản lượng hàng bán, tăng doanh thu
❑ Tăng thêm giá trị cho SP/DV của DN
❑ Giảm chi phí hoạt động
❑ Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của một cộng đồng KH lớn
❑ Cá nhân hóa sản phẩm tới tay khách hàng, giữ chân kháchhàng
❑ Thúc đẩy nhận diện thương hiệu trực tuyến
❑ Tăng chuyển đổi
❑ Tăng cơ hội kinh doanh cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ
Trang 35Vai trò marketing điện tử
Đối với khách hàng
▪ Nâng cao khả năng lựa chọn sản phẩm dịch vụ
▪ Mua các SP/DV với nhiều giá trị, tiện ích hơn
▪ Thuận tiện trong mua sắm
▪ Tiết kiệm thời gian và chi phí đi lại
Trang 36Thảo luận
LEGO Rebuild The World
-YouTube
1 Lego so với đối thủ có điểm gì khác biệt?
2 Thông điệp của Lego thông qua đoạn
quảng cáo này là gì?
Trang 381.2.3 Phương tiện kỹ thuật của
❖ Thiết bị kỹ thuật thanh toán điện tử
❖ Mạng nội bộ và liên mạng nội bộ
❖ Internet và Web
❖ ……
Trang 391.3.
NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA MARKETING ĐIỆN TỬ
Trang 401.3.1 Đặc điểm của marketing điện tử
Thông tin & Nội dung dễ dàng lưu trữ và tùy biến
Chi phí thấp &
Hiệu quả có thể
đo lường được
Trang 411.3.1 Đặc điểm của marketing điện tử
❑ Tốc độ giao dịch nhanh hơn
❑ Đa dạng hóa sản phẩm
❑ Tăng cường quan hệ khách hàng
❑ Tự động hóa các giao dịch
Trang 42• Sự tăng giảm chi phí trong marketing
Thị trường KD điện tử
• Thị trường doanh nghiệp
• Thị trường người tiêu dùng
• Thị trường chính phủ
1.3.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến
marketing điện tử
Trang 4343
Trang 441.3.3 Các hoạt động phổ biến
của Marketing điện tử
➢ Marketing trực tiếp bằng e-mail.
➢ Gửi thông điệp quảng cáo qua Internet đến các thiết bị
điện tử như điện thoại di động, fax
➢ Dịch vụ khách hàng thông qua các công cụ trên web và
Internet như chat, voice, video conference, net meeting.
➢ Thực hiện điều tra ý kiến khách hàng tự động bằng bảng
câu hỏi trên web.
➢ Đăng ký trên các sàn giao dịch, cổng thương mại điện tử.
➢ Tổ chức các diễn đàn để tìm hiểu ý kiến khách hàng.
➢ Marketing điện tử qua mạng xã hội (từ năm 2009)
Trang 45Marketing điện tử có phải là một cách thức hoàn toàn mới và không thể áp dụng marketing truyền thống trong kinh doanh được nữa?
1.3.4 So sánh marketing điện tử và
marketing truyền thống
Trang 46❖ Mục tiêu của marketing điện tử giống với marketing truyền thống, đều là doanh số, lợi nhuận, thị phần
❖ Marketing điện tử hay truyền thống đều hướng tới cùng một đối tượng là khách hàng và thỏa mãn nhu cầu của KH
❖ Marketing điện tử có thể tiến hành các hoạt động nghiên
cứu thị trường, quảng cáo, thu thập ý kiến phản hồi từ phía người tiêu dùng, mua sắm, sản xuất, bán hàng, dịch vụ sau
bán qua mạng một cách hiệu quả và tiết kiệm hơn
marketing truyền thống
1.3.4 So sánh marketing điện tử và
marketing truyền thống
Trang 471.3.2 So sánh marketing điện tử và
marketing truyền thống
❖ Marketing điện tử khác marketing truyền thống ở môi
trường kinh doanh và phương tiện thực hiện
❖ Khách hàng trong thời đại công nghệ thông tin khác với
khách hàng truyền thống: tiếp cận thông tin; đánh giá các lựa chọn về hàng hóa dịch vụ dựa trên các nguồn thông tin mới, hành động mua hàng khi thực hiện qua mạng.
Trang 481.4 CÁC CÔNG CỤ MARKETING ĐIỆN TỬ
Trang 49Các kênh truyền thông
kỹ thuật số
49
Trang 501.4.1 Các công cụ marketing điện tử
Trang 511.4.1 Các công cụ marketing điện tử
(1) Marketing trên mạng xã hội (Social Media Marketing)
Là hình thức thực hiện các hoạt động marketing trên mạnginternet thông qua việc sử dụng các kênh mạng xã hội (socialmedia) nhằm mục đích xây dựng thương hiệu và quảng bá sảnphẩm hoặc dịch vụ
Các kênh mạng xã hội:
Facebook, Zalo, Tiktok, Youtube, Blog, Flickr,
Twitter,…
Trang 5210 best viral marketing
videos of recent times
❑ Blendtec VD: Will It Blend? - iPad - YouTube
Trang 531.4.1 Các công cụ marketing điện tử
(2) Marketing trên công cụ tìm kiếm (SEM)
SEM (Search Engine Marketing) là sự tổng hợp của nhiều
phương pháp marketing nhằm giúp cho website của bạn đứng ở
vị trí như bạn mong muốn trong kết quả tìm kiếm trên internet
Trang 541.4.1 Các công cụ marketing điện tử
(3) Marketing trên Website
➢ Web 1.0: Vnexpress; Dantri
➢ Web 2.0: Wikipedia; Youtube
➢ Web 3.0 ???
➢ Search Engine: Google; Baidu
➢ Email: Mail list; B2B portal
➢ Online Game
Trang 551.4.1 Các công cụ marketing điện tử
(3) Marketing trên Website
➢ Quảng cáo trực tuyến: Google Adwords; banner; rao vặt
➢ Recommendation: Amazon.com
➢ UpSell & CrossSell (Bán hàng khác có giá cao hơn & Bán
thêm /bán kèm)
➢ Dùng giải pháp hiệu quả: Website mã nguồn mở (Joomla),
kiến trúc LAMP (Linux (L), Apache (A) , MySQL (M), và PHP)
➢
Trang 56(4) Marketing điện tử qua email (thư điện tử)
- Email marketing là hình thức sử dụng email mang nội dung
thông tin về bán hàng, tiếp thị, giới thiệu sản phẩm đến nhómkhách hàng tiềm năng mà doanh nghiệp hướng đến
- Bao gồm: Email sale, email giao dịch, email chào mừng, emailbản tin
(5) Marketing trên Webshop
1.4.1 Các công cụ marketing điện tử
Trang 571.5.
QUẢNG CÁO TRỰC TUYẾN
Trang 58Quảng cáo trực tuyến (online advertising) là sử dụng các phương tiện điện tử, công nghệ để tiếp cận khách hàng, quảng bá sản phẩm.
VAI TRÒ:
➢ QCTT nhằm cung cấp thông tin đẩy nhanh tiến độ giao dịch
giữa người mua và người bán
➢ QCTT giúp logo, nhãn hiệu sản phẩm trở nên nổi bật vì đưa
tất cả các nội dung vào QC (từ bố trí SP, thiết kế ảnh nền quảng
cáo, )
1.5.1 Vai trò, ưu điểm
của quảng cáo trực tuyến
Trang 59VAI TRÒ (tiếp)
➢ QCTT giúp các nhà quảng cáo nhắm chính xác vào KH:
Quảng cáo theo đúng sở thích, thị hiếu của người tiêu dùng
➢ QCTT giúp người dùng có thể tương tác với quảng cáo:
nhấn vào quảng cáo để có thông tin, mua sản cùng mẫu mã trên quảng cáo,
1.5.1 Vai trò, ưu điểm
của quảng cáo trực tuyến
Trang 60ƯU ĐIỂM CỦA QUẢNG CÁO TRỰC TUYẾN
➢ Khả năng nhắm chọn: vào công ty, vào khu vực địa lý, vào
sở thích, hành vi của NTD
➢ Khả năng theo dõi: theo dõi hành vi, tìm hiểu sở thích của
KH tiềm năng, xác định hiệu quả của QC
➢ Khả năng liên tục và linh hoạt: tính cập nhật cao
➢ Khả năng tương tác cao: KH có thể tương tác SP, kiểm tra
SP trước khi mua
1.5.1 Vai trò, ưu điểm
của quảng cáo trực tuyến
Trang 61❑ Quảng cáo qua website
- Là hình thức QC qua mạng đầu tiên, nhằm đưa KH từ web của người thiết kế đến web của người quảng cáo
- KH có thể biết các thông tin về SP, DN xây dựng thông tin về
SP, tạo ấn tượng cho KH về cách phục vụ
❑ Quảng cáo qua thư điện tử (email)
- Được thực hiện qua các danh sách thảo luận, email thông báo, email trực tiếp
- QC qua email giúp DN gửi được thông điệp về SP đến cho KH, biết được số KH nhận thư và số KH đã đọc thư
1.5.2 Các hình thức quảng cáo trực tuyến
Trang 62❑ Quảng cáo trên banner
- QC qua các banner (dải băng), sử dụng hình ảnh, video, audio, web,
- Banner giúp gia tăng nhận thức về thương hiệu, tạo dữ liệu khách hàng tiềm năng, nhắm vào mục tiêu của thương hiệu
- Banner bao gồm: tĩnh, động, tương tác
- Banner tương tác thu hút KH và hiệu quả cao thông qua trò chơi, chèn thông tin, trả lời câu hỏi, điền vào mẫu,…
1.5.2 Các hình thức quảng cáo trực tuyến