SIÊU ÂM TỔNG QUÁT ĐẠI CƯƠNG VỀ CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM MỤC TIÊU 1 Hiểu được tính chất vật lý của siêu âm 2 Nắm được 2 kiểu chẩn đoán của siêu âm (A và B) 3 Biết chọn tần số và điều.
Trang 1ĐẠI CƯƠNG VỀ CHẨN
ĐOÁN SIÊU ÂM
Trang 2MỤC TIÊU
1 Hiểu được tính chất vật lý của siêu âm
2 Nắm được 2 kiểu chẩn đoán của siêu âm (A và B)
3 Biết chọn tần số và điều chỉnh độ khuyếch đại
4 Biết chẩn đoán phân biệt khối đặc và lỏng
5 Biết những nhầm lẫn cần tránh
Trang 31 Tính chất vật lý của siêu âm
- Hạ âm; 0 – 20Hz
- Âm nghe được: 20HZ - 20KHZ
- Siêu âm: 20KHZ- 1GHZ
- Bội âm: > 1GHZ
- Y học: 1MHZ- 10MHZ
Trang 41 Tính chất vật lý của siêu âm
1.1 Tần số phát xạ
- Chẩn đoán: tần số 1MHz – 10MHz , cường độ 5- 10 milliwatt cho mỗi cm2
- Điều trị: tần số 0.5MHz – 1MHz , cường độ 0.5- 4W cho mỗi cm2
1.2 Cách phát xạ siêu âm: liên tục và gián đoạn
1.3 Dẫn truyền siêu âm
- Tốc độ truyền siêu âm
Trang 51 Tính chất vật lý của siêu âm
- Phản xạ siêu âm
a Sự truyền của quang tuyến X b Sự truyền của siêu âm
+ Siêu âm: thu chùm âm phản xạ
+ X-quang: thu chùm tia còn lại sau khi xuyên qua cơ thể
- Sự suy giảm của siêu âm: tán sắc, nhiễu xạ, hấp thụ (NN chính)
Trang 62 Máy và kỹ thuật siêu âm
2.1 Chẩn đoán siêu âm kiểu A (Amplification)
- Nguyên lý: đầu dò phát và thu chùm siêu âm, tạo tín hiệu điện
- Thường phối hợp kiểu B
- Áp dụng: Khoa sản, Khoa mắt, Thần kinh
2.2 Chẩn đoán siêu âm kiểu B (Bidimesionnal)
- Âm vang đồ cắt lớp hay âm vang đồ 2 chiều
- Tín hiệu chuyển thành điểm sáng, cường độ sáng tỉ lệ với cường độ tín hiệu
- Kiểu quét tự động: tim, mạch máu
- Tần số: 4-10MHz ( vú, mắt, giáp), 1MHz ( mập, sọ), 2-3MHz (bụng, tim)
Trang 72 Máy và kỹ thuật siêu âm
- Độ khuyếch đại (ĐKĐ):
+ Yếu -> bờ, mạnh - > cấu trúc nhu mô
+ Giảm ĐKĐ: lớp nông Tăng ĐKĐ: lớp sâu
+ Sau khi điều chỉnh ĐKĐ mà hình ảnh chưa rỏ -> tần số thấp xuyên sâu hơn
- Các bộ phận phụ: bộ phận lọc, đo khoảng cách và chiều sâu, phóng đại điện tử, màn ảnh có độ thang xám
- Cắt lớp: cắt ngang, cắt dọc, cắt chéo, cắt tiền đầu theo mặt phẳng đứng ngang
2.3 Hệ thống hóa hình cắt lớp siêu âm
+ Hình đường bờ: hình liên bề mặt, hình thành, hình khoảng trống
+ Hình cấu trúc: đều, không đều
Trang 82 Máy và kỹ thuật siêu âm
2.4 Chẩn đoán phân biệt: khối đặc và lỏng
a Khuyếch đại thấp: có hình khuyết
b Tăng độ khuyếch đại: hình khối đặc
c Hình khối lỏng, không âm vang
d Hình giả khối đặc
e Hình giả khối lỏng