1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐÁNH GIÁ RỦI RO HÓA CHẤT

32 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh Giá Rủi Ro Hóa Chất
Trường học Trường Đại học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành An Toàn Hóa Chất
Thể loại Tài liệu tham khảo
Năm xuất bản N/A
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đánh giá rủi ro hóa chất được sử dụng trong nhiều tiêu chuẩn yêu cầu từ các nhãn hàng phù hợp với các ngành nghề: Ngành thời trang may mặc Ngành điện, điện tử Ngành công nghệ chế biến gỗ ... Các tiêu chuẩn yêu cầu với đánh giá rủi ro hóa chất: Tiêu chuẩn ISO 14001:2015 Tiêu chuẩn ISO 45001:2018 Tiêu chuẩn GOTS Tiêu chuẩn EKOTECH Tiêu chuẩn Bluesign Tiêu chuẩn GRS Higg FEM 4.0 Mục đích sử dụng: Tài liệu này phù hợp để đào tạo cho các nhân sự phụ trách hóa chất tại nhà máy, phù trách quản lý sản xuất tại các công đoàn cũng là tài liệu đào tạo các công nhân.

Trang 1

ĐÁNH GIÁ RỦI RO AN

TOÀN HÓA CHẤT

Trang 4

ĐỊNH NGHĨA

1 Mối nguy AT-SKNN: Nguồn, tình trạng

hay hành động có tiềm tàng sự gây hại

2 Rủi ro AT-SKNN: Tổ hợp của khả năng

xảy ra của một sự nguy hại hay sự phơi nhiễm và mức độ nghiêm trọng của thương tật hay bệnh tật có thể gây ra bởi

sự kiện hay sự phơi nhiễm đó

Trang 5

PHƠI NHIỄM là quá trình tiếp xúc với mối nguy

MỐI NGUY HÓA CHẤT :

- Bản chất vốn có của hóa chất không phụ thuộc vào cách sử dụng, phơi nhiễm hoặc tiêu chuẩn khác

• Ví dụ:

- Xăng dầu thì dễ cháy

- Đồng vị uran là chất phóng xạ

Trang 6

Lưu đồ đánh gia rủi ro hóa chất Nhận diện

Đánh giá

Trang 7

Quạt hút tại chỗ Thông gió chung Bảo hộ lao động

Thời gianSắp xếp lịch làm việc

Trang 10

III PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ NGUY

B

• Ít nguy hiểm

C

• Nguy hiểm

D

• Nguy hiểm trung binh

E

• Rất nguy hiểm

Trang 11

III PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ NGUY

A H319, H335, H336, H304 and all chemicals

without a H-code/ Tất cả hóa chất không có mã

HS Code

A

• Khôn

g nguy hiểm

B

• Ít nguy hiểm

C

• Nguy hiểm

D

• Nguy hiểm trung binh

E

• Rất nguy hiểm

Trang 12

IV PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ

PHƠI NHIỄM

MỨC PHƠI NHIỄM

Hóa chất phơi nhiễm qua

da, mắt, vết thương hở Hóa chất phơi nhiễm qua đường hô hấp

Lượng hóa chất

sử dụng Loại hóa chất sử dụng

Hóa chất dễ bay hơi Hóa chất dạng bụiLượng hóa chất

Trên da Thời gian tiếp xúc

Trang 13

1 Hóa chất phơi nhiễm qua da, mắt, vết thương hở

IV PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ

PHƠI NHIỄM

Mức độ phơi nhiễm phù thuộc vào 02 yếu tố:

1 Lượng hóa chất Trên da

2 Thời gian tiếp xúc

Trang 14

on skin

Criteria

Small quantity/

Lượng nhỏ Splashes/ Văng raLarge

Trang 15

Thời gian tiếp xúc với da

Criteria

Short Duration/

Thời gian ngăn

15 minutes or less per day/ 15 phút hoặc ít hơn/ mỗi ngày

Long Duration/

Thời gian dài

More than 15 minutes per day / Hơn 15 phút mỗi ngày

Trang 17

IV PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ PHƠI

NHIỄM

Dựa trên lượng hóa chất sử dụng

Quantity/

Lượng sử dụng

Metric units/ Đơn vị sử dụng

SMALL/ Nhỏ Grams or milliliters/ Gram hoặc ml

MEDIUM/ Trung

bình Kilogram or liters/ Kg hoặc Lít

LARGE/ Lớn Tones or cubic meters/ Tấn hoặc m3

Trang 18

IV PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ PHƠI

NHIỄM

Dựa trên loại hóa chất sử dụng

Hóa chất dễ bay hơi

Volatility/

Mức độ bay hơi

Boiling point/ Điểm sôi

SMALL/ Nhỏ Boiling point above 150oC/ Điểm sôi lớn

hơn 150 độ C

MEDIUM/ Trung

bình Boiling point between 50 and 150oC/

Điểm sôi trong khoản 50 đến 150 độ C

HIGH Boiling point below 50oC/ Điểm sôi nhỏ

Trang 19

IV PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ PHƠI

MEDIUM/ Trung

bình Crystalline Granular solids/ Dạng Kết tinh,

chất rắn dạng hạtDust settles quickly (e.g detergents)/ Bụi lắng xuống nhanh chống (Ví dụ: Chất tẩy rửa)

HIGH/ Cao Fine, light powders/ Bột mịn, nhẹ

When used, dust clouds form and remain in the air for several minutes (e.g cement dust, carbon black, chalk dust

Trang 20

V PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ RỦI

RO

Các bước đánh giá rủi ro

B1: Đánh giá rủi ro dựa trên 02 yếu tố:

- Mức độ nguy hiểm

- Loại, lượng hóa chất sử dụng

B2: Đánh giá rủi ro tổng thể

Trang 21

BƯỚC 1: ĐÁNH GIÁ RỦI RO 02 YẾU TỐ

Được đánh giá theo 02 đối tượng sau:

Trang 22

tích ảnh hưởng

Duration of contact/

Thời gian tiếp xúc

Control approach/ Mức kiểm soát

Trang 23

tích ảnh hưởng

Duration of contact/

Thời gian tiếp xúc

Control approach/ Mức kiểm soát

Trang 24

tích ảnh hưởng

Duration of contact/

Thời gian tiếp xúc

Control approach/ Mức kiểm soát

Trang 25

s or low volatility

Medium volatility Medium dustines

s

High dustines

s or high volatility

Lượng sử dụng Lượng bụi thấp/ độ

bay hơi thấp

Độ bay hơi Trung bình

Lượng bụi trung

bình

Lượng bụi cao hoặc lượng bay hơi cao

Hazard Group A

Trang 26

s or low volatility

Medium volatility Medium dustines

s

High dustines

s or high volatility

Lượng sử dụng Lượng bụi thấp/ độ

bay hơi thấp

Độ bay hơi Trung bình

Lượng bụi trung

bình

Lượng bụi cao hoặc lượng bay hơi cao

Hazard Group B

Trang 27

s or low volatility

Medium volatility Medium dustines

s

High dustines

s or high volatility

Lượng sử dụng Lượng bụi thấp/ độ

bay hơi thấp

Độ bay hơi Trung bình

Lượng bụi trung

bình

Lượng bụi cao hoặc lượng bay hơi cao

Hazard Group C

Trang 28

s or low volatility

Medium volatility Medium dustines

s

High dustines

s or high volatility

Lượng sử dụng Lượng bụi thấp/ độ

bay hơi thấp

Độ bay hơi Trung bình

Lượng bụi trung bình Lượng bụi cao hoặc

lượng bay hơi cao

For all substances in hazard group E Control approach 4

is required/ Đối với các chất thuộc nhóm E đều có mức kiểm soát 4

Trang 29

Mối nguy

Phơi nhiễ

Trang 30

Nhóm rủi ro Lượng sử

dụng trên

mẻ hoặc trên ngày

Bụi min/

bay hơi

Lượ

ng trê

n da

Thờ

i gia

n tiế

p xúc trê

n da

Rủi

ro (r)

Thời gian phơi nhiễ

m (t)

Rủi ro tổng thể (R) = (r) * t

Tiếp xúc

diu m (2)

H331 (Group C)

Ngộ độc qua

đường hô hấp

Trang 31

KẾT LUẬN

Các thông tin đầu vào cần thu thập phục

vụ đánh giá rủi ro hóa chất:

Nguồn Nội dung khai thác Mục đích

Loại hóa chất (Dạng rắn, dạng lỏng,…) nhiệt độ bay hơi

Trang 32

“XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN”

Ngày đăng: 05/03/2023, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w