Leon Shargel, Andrew BC.Wu: SDH nghiên cứu tương quantính chất lý hóacủa dược chất, dạng thuốc, đường dùngđếntốc độ, mức độ hấp thuthuốc • Sự bảo vệ DC trong thuốc • Sự phóng thích DC •
Trang 1ĐẠI CƯƠNG
VỀ SINH DƯỢC HỌC
Bộ môn Bào chế - CN Dược
MỤC TIÊU HỌC TẬP
1 Trình bày khái niệm, mục tiêu, ý nghĩa của sinh dược học
2 Cách tính SKD tuyệt đối, SKD tương đối
3 Khái niệm tương đương
4 Các tiến bộ kỹ thuật trong pha chế các dạng thuốc
2
KHÁI NIỆM SDH
1 Wagner: SDH nghiên cứu ảnh hưởng của
thành phần & cách BC đến tác dụng điều trị
2 SG Proudfoot: SDH nghiên cứu quá trình
thuốc đi vào tuần hoàn chung :
• Phóng thích + hòa tan DC vào dịch thể
• Vận chuyển DC qua màng sinh học
3
KHÁI NIỆM SDH
4
3 Leon Shargel, Andrew BC.Wu: SDH nghiên cứu tương quantính chất lý hóacủa
dược chất, dạng thuốc, đường dùngđếntốc
độ, mức độ hấp thuthuốc
• Sự bảo vệ DC trong thuốc
• Sự phóng thích DC
• Tốc độ hòa tan DC
• Sự hấp thu DC
SINH DƯỢC HỌC
TÁC
DỤNG
SINH
HỌC
TÍNH
CHẤT
LÝ HÓA
SINH DƯỢC HỌC
5
ĐỐI TƯỢNG SINH DƯỢC HỌC
TÁC DỤNG SINH HỌC
• Đường sử dụng.
• Đặc điểm sinh lý.
• Tình trạng bệnh lý.
• Tương tác thuốc.
• Liều dùng.
• Thời gian dùng.
• Chế độ ăn uống…
Sinh dược học lâm sàng
6
Trang 2YẾU
TỐ
DƯỢC
HỌC
• Tính chất lý hóa của DC
• Dạng thuốc.
• Điều kiện bào chế
• Điều kiện đóng gói, bảo quản…
ĐỐI TƯỢNG SINH DƯỢC HỌC
Sinh dược học bào chế
7
Ý NGHĨA CỦA SDH
• Ảnh hưởng của các yếu tố lý hóa, kỹ thuật bào chế, sinh lý cơ thể đến tác dụng của thuốc.
• Đáp ứng nhu cầu đa dạng và nâng cao hiệu quả điều trị.
• Sử dụng thuốc hiệu quả: kê đơn, phối hợp thuốc, chế độ ăn uống, liều dùng…
8
SINH KHẢ DỤNG (SKD)
• SKD: Tốc độ và mức độ hấp thu vào tuần
hoàn chung và sẵn sàng ở nơi tác động
• Liều khả dụng: phần liều được hấp thu
nguyên vẹn
• SKD được xác định bằng các thông số dược
học:
Cmax (nồng độ tối đa): mức độ và tốc độ hấp thu
Tmax (thời gian tối đa): tốc độ hấp thu
AUC (diện tích dưới đường cong): mức độ hấp thu
9
KHÁI NIỆM SINH KHẢ DỤNG
10
Khoảng trị liệu Thời gian tác động
Thời gian
Thời điểm có hiệu lực
KHÁI NIỆM SINH KHẢ DỤNG
11
VÍ DỤ VỀ SINH KHẢ DỤNG
• Vibramycin
AUC 0 – 30 (mg.giờ/ml) 34,9 ± 5,14 Cmax (mg/ml) 1,97 ± 0,294
Tmax (giờ) 2,14 ± 0,719
12
Trang 3SKD TUYỆT ĐỐI
13
SKD TUYỆT ĐỐI
• Tỷ lệ nguyên vẹn so với liều dùng được hấp thu
: diện tích dưới đường cong dạng thử : diện tích dưới đường cong dạng IV
100
F ( AUCT)ABS
( AUCT )IV
( AUC T)ABS
( AUC T )IV
14
SKD TUYỆT ĐỐI
• Nếu dùng khác liều, CT điều chỉnh:
: liều dạng IV
100
DIV
DAB
S
F ( AUCT)ABS ( AUCT )IV
• DIV
15
SKD TUYỆT ĐỐI
ĐÁNH GIÁ ẢNH
DÙNG TRÊN HIỆU QUẢ
SINH HỌC
16
SKD TƯƠNG ĐỐI
• Dược chất không sử dụng đường IV.
F: sinh khả dụng tương đối
: diện tích dưới đường cong dạng chuẩn
100
F ( AUCT)T
( AUCT )C
( AUCT )T
(AUCT )C
17
SKD TƯƠNG ĐỐI
• Khác liều dùng, CT điều chỉnh
DC 100
DT
F ( AUCT)T
( AUCT )C
F: sinh khả dụng tương đối
DT: liều của dạng thử
DC : liều của dạng chuẩn
18
Trang 4VÍ DỤ SINH KHẢ DỤNG
19
1 Tính SKD tuyệt đối của thuốc viên.
2 Tính SKD tương đối của thuốc viên
và dung dịch uống.
Liều (mg) AUC (µg.h/ml)
VÍ DỤ SINH KHẢ DỤNG
20
% 59 100
200
50 8 37
5 89
100 )
(
) (
ABS IV IV
T
ABS T
D
D AUC
AUC F
% 104 100 1 86
5 89
100 )
(
) (
'
TEST STANDARD
STANDARD T
TEST T
D
D AUC
AUC F
CÁC KHÁI NIỆM TƯƠNG ĐƯƠNG
1 Tương đương dược phẩm
(tương đương bào chế)
2 Thế phẩm bào chế (thay
thế dược học)
3 Tương đương sinh học
4 Tương đương trị liệu
5 Thay thế trị liệu
21
TƯƠNG ĐƯƠNG DƯỢC PHẨM
• Cùng dạng Bào chế
• Cùng hàm lượng
• Cùng hoạt chất
• Cùng đường sử dụng
• SX theo tiêu chuẩn GMP
• Đạt tiêu chuẩn chất lượng tá dược
22
TƯƠNG ĐƯƠNG DƯỢC PHẨM
23
Viên nén
500 mg
Paracetamol
PO
GMP
TƯƠNG ĐƯƠNG DƯỢC PHẨM
Có thể khác nhau:
• Tá dược
• Hình dạng
• Tuổi thọ
• Cơ chế phóng thích
• Nhãn…
Hiệu quả trị liệu giống nhau hoặc khác nhau
24
Trang 5THẾ PHẨM BÀO CHẾ
• Gốc hoạt chất giống nhau:
Dạng muối, ester, phức…: tetracyclin
clohydrat, phosphat…
Dạng thuốc: viên nén, viên nang…
Hàm lượng: paracetamol 325 mg,
500 mg
Hệ thống: PTKD, PT tức thời.
25
THẾ PHẨM BÀO CHẾ
26
TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC
• Tương đương dược học hay thay thế
Cmax,
dược học
•Có SKD giống nhau (Tmax,
AUC: khác biệt không quá 20%)
• Để xét tương đương trị liệu, 2 CP phải
tương đương sinh học
27
TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC
28
TƯƠNG ĐƯƠNG TRỊ LIỆU
GIỐNG
• Cùng loại
• Cùng hàm lượng
• Kết quả trị liệu
• Phản ứng phụ tiềm ẩn
KHÁC
• Màu
• Mùi
• Hình dạng
• Tuổi thọ
• Nhãn
TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC
29
THAY THẾ TRỊ LIỆU
• Hoạt chất khác nhau.
• Được chỉ định cho mục tiêu trị liệu lâm sàng giống nhau.
VD: Ibuprofen và aspirin
30
Trang 6CÁC PHA ĐỘNG HỌC CỦA
THUỐC TRONG CƠ THỂ
31
• Pha sinh dược học
• Pha dược động học
• Pha dược lực học
PHA SINH DƯỢC HỌC
• Được phóng thích ra khỏi dạng BC
• Hòa tan trong dịch thể
• Được đưa đến vùng hấp thu
• Vượt qua các hàng rào sinh học, hấp thu vào tuần hoàn chung
32
PHA DƯỢC ĐỘNG HỌC
• Hấp thu: đường dùng PO, IV,IM, SC…
• Phân bố: dạng kết hợp và dạng tự do
• Chuyển hóa: ruột, gan, phổi…
nước tiểu, phân, mồ hôi, hô
• Thải trừ:
hấp…
33
PHA DƯỢC ĐỘNG HỌC
• Paracetamol:
Hấp thu ở ruột
Phân bố đến các cơ quan
Chuyển hóa qua gan
Đào thải qua thận
34
PHA DƯỢC LỰC HỌC
• Thuốc kết hợp với thụ thể dược lý
hiệu quả trị liệu
• β-blocker: ức chế thụ thể β1 ở tim
HHA
Trang 7CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SKD
DƯỢC HỌC
Đặc tính lý hóa
Kích thước tiểu phân
Dạng Kết tinh / vô định hình
Hệ số phân bố Dầu / Nước (HLB)
Ion hóa
Dạng hydrat hóa
Cấu trúc muối và ester
Sự tạo phức
& hấp thu DC
Dạng thuốc
& Kỹ thuật BC
SINH HỌC
Sinh lý Bệnh lý
37
YẾU TỐ DƯỢC HỌC
ĐẶC TÍNH LÝ HÓA:
38
ĐẶC TÍNH LÝ HÓA KHÁC
• Dạng kết tinh / Vô định hình(tan nhanh)
• Đa hình: tan khác nhau
• Hydrat hóa: khan tan nhanh hơn
• Hệ số phân bố Dầu / Nước (D/N) : HLB
• Ion hóa: dễ tan
• Muối / Este
39
DẠNG & KỸ THUẬT BÀO CHẾ
Dung dịch nước Hỗn dịch nước Viên nang Viên nén Viên bao
40
SINH LÝ:
– Đường sử dụng
– Tuổi tác
– Chủng tộc
– Thai nghén
– Thể trọng
BỆNH LÝ:
− Hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ
− Chức năng gan, thận
YẾU TỐ SINH HỌC