Phía sau là trung khu GC... Hormon kích thích tuy n giáp TSH:ế +, Tác d ng lên tuy n giáp :ụ ế Ho t hóa, tăng slg và kích thạ ước TB các nang giáp.
Trang 1Đ I CẠ ƯƠNG V H N I TI TỀ Ệ Ộ Ế
8 tuy n c b n : Yên, Tùng, Giáp, C n giáp, c, Th ế ơ ả ậ Ứ ượ ng Th n, T y, Bu ng tr ng ậ ụ ồ ứ
1 tuy n m i : M ế ớ ỡ
I. Hormon:
1. Đ nh nghĩaị : Là ch t HH có ho t tính sinh h c cao do các tuy n n i ti t tr c ấ ạ ọ ế ộ ế ự
ti p bài ti t vào máu đ n td các c quan xa n i bài ti t.ế ế ế ở ơ ơ ế
2. Phân lo i:ạ
Căn c theo n i bài ti t và n i tác d ng :ứ ơ ế ơ ụ
Hormon chung : Là hormone c a các tuy n n i ti t đc đ vào máu r i theoủ ế ộ ế ổ ồ máu đ n các c quan, các mô xa mà gây td t i đó.ế ơ ở ạ
VD : GH c a Tuy n Yênủ ế
Hormon đ a phị ương : Là nx hormon do m t lo i TB ho c 1 nhóm TB bài ộ ạ ặ
ti t vào máu ho c d ch c th & td lên các TB khác g n n i hormon đc ế ặ ị ơ ể ở ầ ơ bài ti t.ế
VD : Gastrin do TB G vùng hang môn v bài ti t kích thích d dày ở ị ế ạ
ti t nhi u acid HCl và ezym pepsin.ế ề
Căn c theo B/ch HH:ứ
Hormon protein, peptid (VD : Dướ ồi đ i, Yên, C n giáp)ậ
Hormon là d n xu t c a a.a Tyrosin (VD : Tẫ ấ ủ 3, T4 c a tuy n giáp)ủ ế
Hormon steroid (VD : Hormon tuy n sinh d c nam, n )ế ụ ữ
Căn c theo td sinh lí : ứ
Tác d ng lên chuy n hóa VC & NL : CH, Tụ ể 3, T4 , insulin,…
Đi u hòa TP&V d ch ngo i bào : ADH, PTH,…ề ị ạ
Đi u hòa ptr c th : GH, Tề ơ ể 3, T4 , testosterone,…
Đi u hòa ch c năng sinh s nề ứ ả
Đi u hòa ch c năng thích nghi c th ề ứ ơ ể
3. D tr và bài ti t hormon:ự ữ ế
Hormon protein, polypeptide và peptid :
M ng n i bào tạ ộ ương t o preprohormonạ
Preprohormon đc c t ng n t o prohormoneắ ắ ạ
Prohormon đc b máy Golgi c t ti p t o hormonộ ắ ế ạ
Sau đó đc BM Golgi đóng gói trong các túi nh ỏ túi/h t bài ti tạ ế
Trang 2 Hormon là d n xu t c a a.a Tyrosin :ẫ ấ ủ
Hormon adrenalin và nonadrenalin (c a tuy n t y thủ ế ủ ượng th n) : Sau khi ậ
t ng h p đc ch a vào trong các túi nh trc khi bài ti t vào máu.ổ ợ ứ ỏ ế
Hormon T3, T4 (c a tuy n giáp) : Sau khi t ng h p đc đ a vào lòng nang ủ ế ổ ợ ư tuy n giáp ế g n v i Thyroglobulin và d tr đó. ắ ớ ự ữ ở
Hormon steroid :
Ph n nh đc d tr dầ ỏ ự ữ ướ ại d ng hormone
Ph n l n đc d tr dầ ớ ự ữ ướ ại d ng ti n ch t. Khi có kích thích đ c hi u, các ề ấ ặ ệ enzyme trong TB s chuy n các ti n ch t ẽ ể ề ấ hormone và bài ti t.ế
4. Các ch t ti p nh n (Receptor):ấ ế ậ
Là nx p/t protein có TLPT l n.ử ớ
Khi k t h p v i hormone ế ợ ớ T o ph c h p hormonereceptor ạ ứ ợ Ho t hóa các ạ
h enzim đ c hi u ệ ặ ệ Phát đ ng chu i P HH bên trong TB.ộ ỗ Ư
Có th n m : ể ằ ở
Trên b m t ho c trong màng TB : Có các receptor đ c hi u v i hormone ề ặ ặ ặ ệ ớ
có b/ch là protein, peptid và catecholamine
Ở trong bào tương : Có các receptor đ c hi u v i các hormone steroid.ặ ệ ớ
Ở trong nhân TB : Có các receptor đ c hi u v i hormone T3, T4 c a tuy nặ ệ ớ ủ ế giáp
5. C ch tác d ng c a hormon :ơ ế ụ ủ
Ch t truy n tin th 2 là AMPc ấ ề ứ :
+, GĐ 1: Hormon g n vào receptor đ c hi u trên màng TB ắ ặ ệ Ho t hóa protein Gạ
Protein G ho t hóa Enzym Adenylcylaseạ
Adenylcylase xt p chuy n ATP ứ ể AMPc khi có m t Mg2+ặ +, GĐ 2 : AMPc ho t hóa Enym Proteinkinase Aạ
Ho t hóa chu i enzyme n i bào ạ ỗ ộ
Gây ra đáp ng sinh h cứ ọ +, Sau khi gây td, AMPc b phân gi i ị ả 5’AMP m ch th ng b t ho t dạ ẳ ấ ạ ưới td
c a Enzym Phosphodiesteraseủ
Trang 3 Ch t truy n tin th 2 là GMPc ấ ề ứ :
+, GĐ 1: Hormon g n vào receptor đ c hi u trên màng TB ắ ặ ệ Ho t hóa protein Gạ
Protein G ho t hóa Enzym Guanylcylaseạ
Guanylcylase xt p chuy n GTP ứ ể GMPc khi có m t Mg2+ặ +, GĐ 2 : AMPc ho t hóa Enym Proteinkinase Gạ
Phosphoryl hóa các protein khác trong TB
Gây ra đáp ng sinh h cứ ọ +, Sau khi gây td, GMPc b phân gi i ị ả 5’GMP m ch th ng b t ho t dạ ẳ ấ ạ ưới td
c a Enzym Phosphodiesteraseủ
+, Calmodulin là 1 lo i protein v n chuy n Caạ ậ ể ++ trong TB, có 3 ho c 4 VT g n ặ ắ
v i ion Caớ ++
+, Bthg khi không g n v i Caắ ớ ++, Calmodulin không ho t đ ng.ạ ộ
+, GĐ 1 : Hormon g n vào receptor đ c hi u trên màng TB ắ ặ ệ Ho t hóa protein ạ G
Protein G làm m các kênh Caở ++. Làm tăng [Ca++]
+, GĐ 2 : ion Ca++g n v i Calmodulin, t o ph c h p calmodulinCaắ ớ ạ ứ ợ ++
Ho t hóa các enzyme n i bào ạ ộ
Gây chu i p/ ng sinh h c trong TB tỗ ứ ọ ương t c a AMPc.ự ủ +, Ph c h p calmodulinCaứ ợ ++ làm ho t hóa Enzym Myosinkinase là enzyme xt ạ cho s phosphoryl hóa myosin c a c tr n ự ủ ơ ơ Làm co c tr nơ ơ
+, GĐ 1 : Hormon g n vào receptor đ c hi u trên màng TB ắ ặ ệ Ho t hóa protein ạ G
Ho t hóa enzyme phospholipase C có ph n trong th th ạ ở ầ ụ ể
Enzyme phospholipase C bi n đ i m t s phospholipid màng thành p/tế ổ ộ ố ử
nh h n.ỏ ơ
Trang 4+, GĐ 2 : “M nh” phospholipid màng quan tr ng nh t là PIPả ọ ấ 2 (Phosphatidyl inositol4,5biphosphat)
IP3 gi i phóng Caả ++ t lừ ướ ội n i nguyên sinh và ty l p th ạ ể
Ca++ g n v i calmodulin và phát huy td c a ch t truy n tin th 2ắ ớ ủ ấ ề ứ
DAG ho t hóa Proteinkinase C. ạ
Ca++ đc gi i phóng t lả ừ ướ ội n i nguyên sinh và ty l p th ạ ể
Hormon có b/ch steroid (VD :T3,T4) : d tan trong lipid, khu ch tán qua màng ễ ế
TB vào bào tương
G n vào receptor bào tắ ở ương T o ph c h p hormonereceptor vào nhân ạ ứ ợ TB
Ph c h p HR tác đ ng lên VT đ c hi u c a ANDứ ợ ộ ặ ệ ủ
Ho t hóa s sao chép gen t o mARNạ ự ạ
mARN đ n polysom thúc đ y QT d ch mã đ t ng h p protein đ c hi uế ẩ ị ể ổ ợ ặ ệ
Ph n l n là protein enzyme tham gia QT chuy n hóa n i bào và t o đáp ng ầ ớ ể ộ ạ ứ sinh h c đ c hi u.ọ ặ ệ
II. C ch đi u hòa bài ti t hormoneơ ế ề ế :
1. Đi u hòa theo h th ng dề ệ ố ướ ồi đ i – tuy n yên – tuy n giáp :ế ế
Vùng dướ ồi đ i sx các hormone gi i phóng (RHreleasing hormone) và hormone ả
c ch (IHInhibiting hormone )
Đi u hòa bài ti t hormone tề ế ương ng thùy trứ ở ước tuy n yênế
Các hormone tuy n yên kích thích tr c ti p s bài ti t các hormone tuy n ế ự ế ự ế ế đích
2. C ch đi u hòa ngơ ế ề ược :
huy tăng ti t hormone ế Tuy n đích tăng hđ tr l i bthg và ngế ở ạ ượ ạc l i.
VD: TRH – TSH – T3,T4
ch huy tăng ti t hormone ỉ ế Tuy n đích tăng hđ tr l i bthg và ngế ở ạ ượ ạc l i
Trang 5VD : FSH,LH – estrogen
Trang 6CH C NĂNG N I TI T VÙNG DỨ Ộ Ế ƯỚI Đ IỒ
I. Đ c đi m vùng dặ ể ướ ồi đ i :
Vùng dướ ồi đ i :
Là m t c u trúc thu c não trung gian, đc c u t o t TB TK & TKn i ti t.ộ ấ ộ ấ ạ ừ ộ ế
Là n i quy t các con đg c m giác khác nhau.ơ ụ ả
Phân chia nhóm nhân vùng dướ ồi đ i :
+, Theo VT :
Nhóm nhân trước
Nhóm nhân bên
Nhóm nhân sau
Nhóm nhân đở ường gi aữ
+, Theo ch c năng :ứ
Nhóm nhân đ c hiêu (lq ch c năng n i ti t)ặ ứ ộ ế
Nhóm nhân không đ c hi uặ ệ
Ch c năng c b n:ứ ơ ả
+, Trung khu TK TV c p cao dấ ướ ỏi v :
Phía trước là trung khu PGC
Phía sau là trung khu GC
+, Trung khu th c và ng :ứ ủ
Ph n dầ ưới cùng v i t ch c lớ ổ ứ ướ ải đ m b o tr ng thái th c t nh thông qua ả ạ ứ ỉ
c ch ho t hóa.ơ ế ạ
Ph n trên cùng v i ph n trầ ớ ầ ước th đ m b o tr ng thái ng thông qua c ị ả ả ạ ủ ơ
ch c ch ế ứ ế +, Trung khu hành vi và c m xúc b n năng ả ả
Vùng dướ ồi đ i cùng th lể ưới và h limbic t o ra đg vòng khép kín Pezez ệ ạ tham gia vào s hình thành c m xúc c p th p.ự ả ấ ấ
Vùng dướ ồi đ i liên quan đ n th vân và các nhân v n đ ng dế ể ậ ộ ướ ỏ ại v t o
ra hành vi liên quan đ n b n năng dinh dế ả ưỡng, sinh d c và t v ụ ự ệ
II. Các hormone vùng dướ ồi đ i :
Trang 7Tên Ngu n g c (Nhânồ ố
RH GRH
(Somatoliberin)
Ventromedialis Polypeptid
có 44 a.a
Kích thích tuy n ế yên ti t GH ế (STH)
CRH (Corticoliberin) Ventromedialis Polypeptid có 41 a.a Kích thích tuy n
ế yên ti t ACTHế TRH
(Thryoliberin) Suprachiasmatis Ventromedialis
Arcuatis
Paraventricularis
Supraopticus
Tripeptid (gluhispro) Kích thích tuy n
ế yên ti t TSHế
MRH (Melanoliberin) Supraopticus Peptid có 5 a.a Kích thích tuy n
ế yên ti t MSHế GnRH
(Gonadoliberin)
Arcuatis
Suprachiasmatis
Ventromedialis
Ventromediodorsalis
Peptid có 10 a.a
Kích thích tuy n ế yên ti t FSH và ế LH
PRH (Prolactoliberin )
Preopticus
Suprachiasmatis Ch a rõ, có
ư
th là ể polypeptide
Kích thích tuy n ế yên ti t prolactinế
IH GIH
(Somatostatin)
Supraopticus
Paraventricularis
Mediobasalis
Polypeptid
có 44 a.a
c ch bài ti t
GH
MIH (Melanostatin)
Paraventricularis Tripeptid Ức ch bài ti t ế ế
MSH PIH
(Prolactostatin) Preopticus Polypeptid c ch bài ti t
prolactin
III. Đi u hòa bài ti t IH và RHề ế :
C ch TK : ơ ế Các lu ng xung đ ng TK hồ ộ ướng tâm t các c u trúc TK khác đ u ừ ấ ề
có th tăng cể ường hay c ch s bài ti t RH hay IH vùng dứ ế ự ế ướ ồi đ i
C ch TKTD ơ ế : N ng đ hormone c a tuy n đích ho c tuy n yên đi u hòa ồ ộ ủ ế ặ ế ề các RH và IH vùng dướ ồi đ i
IV. S liên h gi a vùng dự ệ ữ ướ ồi đ i và tuy n yênế :
Trang 8 Đ ườ ng th d ch ể ị : Các RH và IH sau khi đc bài ti t, theo ng m ch gánh dế ố ạ ưới
đ ituy n yên (H m ch gánh PopaFielding) đ kích thích hay c ch STH&BTồ ế ệ ạ ể ứ ế các hormone thùy trc tuy n yên.ế
Bó s i TK dợ ướ ồi đ ituy n yên là bó TK g m các s i tr c c a các TB TKế ồ ợ ụ ủ
NT n m nhóm trên nhân th và nhân c nh th t.ằ ở ị ạ ấ
T n cùng c a các s i tr c n m phía sau tuy n yên.ậ ủ ợ ụ ằ ở ế
Các hormom c a 2 tuy n sau khi đủ ế ượ ổc t ng h p s v n chuy n theoo s i ợ ẽ ậ ể ợ
tr c và d tr thùy sau tuy n yên.ụ ự ữ ở ế
Khi có lu ng xung đ ng kích thích t i vùng dồ ộ ớ ướ ồi đ i ho c thùy sau tuy n ặ ế yên Tăng ti t hormoneế
V. R i lo n ch c năng :ố ạ ứ
B nh đái tháo nh tệ ạ
R i lo n ch c năng sinh d c, chu kì kinh nguy tố ạ ứ ụ ệ
B nh béo phìệ
Trang 9TUY N YÊNẾ
I. Đ c đi m gi i ph uặ ể ả ẫ :
Tr ng lọ ượng 0,51g
3 Thùy : Thùy trước, Thùy gi a, Thùy sau. (Th gi a quá nh ữ ỳ ữ ỏ Thùy trước và Thùy sau)
Ngu n g c phôi thai:ồ ố
Thùy trước : Túi Rathe
Thùy sau : N i bì tiêu hóaộ
3 lo i TB thùy trạ ước tuy n yên:ế
TB alpha ( a acid) : 3040% , ch ti t GH & Prolactinư ế ế
TB beta ( a ki m) : 510%, ch ti t ACTH, TSH, LH, FSH và Betaư ề ế ế
lipotropin
TB gamma (không a màu) : 5560%, không ch ti t hormone.ư ế ế
II. Các hormone thùy trước tuy n yênế :
1. Hormon phát tri n c th (GH/STH)ể ơ ể
b các mô trong c th ộ ơ ể
+, Tác d ng lên s ptr c th :ụ ự ơ ể
Tăng kích thước, phân chia TB Tăng slg TB
Tăng chuy n hóa Ca, PO4 và protein c a xể ủ ương và s n. ụ Làm ch m c t ậ ố hóa s n liên h p và tăng t o xụ ợ ạ ương Làm xương dài ra, dày h n, ch c ơ ắ
h n, kh e h n.ơ ỏ ơ
Ph i h p v i T3, T4 và hormone sinh d c ố ợ ớ ụ Làm c th ptr hài hòa, cân ơ ể
đ i.ố +, Tác d ng lên s chuy n hóa :ụ ự ể
Chuy n hóa protein:ể
Tăng v n chuy n a.a qua màng vào trong TB ậ ể Tăng n ng đ a.a n i ồ ộ ộ bào Làm thu n l i cho t ng h p protein.ậ ợ ổ ợ
Tăng QT sao chép ADN trong nhân TB Tăng t ng h p mARN ổ ợ Tăng t ng h p protein ribosom.ổ ợ ở
Trang 10Tăng QT d ch mã c a mARN ị ủ Tăng t ng h p proteinổ ợ
Chuy n hóa glucid:ể
Gi m v n chuy n glucid qua màng vào trong TB và thoái bi n glucoseả ậ ể ế Tăng t ng h p glycogen trong TB đ n m c bão hòa.ổ ợ ế ứ
Chuy n hóa lipid:ể
Tăng thoái bi n lipid mô m gi tr ế ở ỡ ự ữ Tăng acid béo trong máu Tăng chuy n hóa acid béo thành acetylCoA mô đ cho năng lể ở ể ượng.
> c ch QT thoái bi n glucose cho NLỨ ế ế
Tác d ng khác : ụ
Tăng chuy n hóa Ca, PO4,… ể tăng QT t o xạ ương Kích thích tùy xương sinh h ng c uồ ầ
Tăng kh năng h p th calci ru t ả ấ ụ ở ộ
+, Thay đ i theo đ tu i ổ ộ ổ
+, Ch y u b i GRH và GIH ủ ế ở
+, [Glucose máu] th p ấ Ho t hóa receptor glucose vùng dạ ướ ồ kích thích i đ i bài ti t GHế
+, Thay đ i theo th i đi m trong ngày.ổ ờ ể
VD : [GH] cao vào lúc LĐ và t p luy n năng ban ngày và pha ng ch m ban ậ ệ ủ ậ đêm
+, Thay đ i theo tr ng thái:ổ ạ
Đói, suy dinh dưỡng kéo dài [acid béo t do trong huy t tự ế ương] gi mả
Stress tăng bài ti t GH. ế
2. Hormon kích thích tuy n giáp (TSH):ế
+, Tác d ng lên tuy n giáp :ụ ế
Ho t hóa, tăng slg và kích thạ ước TB các nang giáp.
Tăng ptr m ch máu tuy n giáp.ạ ở ế
Tăng kh năng b t gi iod c a TB nang tuy n ả ắ ữ ủ ế [Iod n i bào] cao ộ
Tăng kh năng g n iod vào tyrosin đ tham gia t ng h p hormone giáp.ả ắ ể ổ ợ