1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Đề đáp án kiểm tra 45'''' học kì I có ma trận 2

4 586 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma trận đề kiểm tra 1 tiết Sinh học, học kì I
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề kiểm tra 1 tiết
Năm xuất bản 2006-2007
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nớc mô và bạch huyết * Phần II Tự luận: 7đ Câu 1 2đ: Hãy chứng tỏ sự phát triển của bộ xơng ngời thích nghi với dáng đứng thẳng; đi bằng hai chân và khả năng lao động?. Câu 2 3đ: Hãy vẽ

Trang 1

Ma trận đề kiểm tra 1 tiết Sinh học, học kì I

Chơng I

KQ về cơ thể

ngời

1 0,5

1 0,5

1 2

3 3

Chơng II: Sự

vận động của

cơ thể

1 0,5

1

Chơng III

Tuần hoàn 1 0,5

1 0,5

1 2

1 1

1 2

5 6

Tổng 3

1,5 5 5,5 2 3 15 10

Đề kiểm tra 1 tiết Môn: Sinh học 8

Năm học: 2006 - 2007

Đề bài

* Phần I (Trắc nghiệm: 3đ)

Câu 1 (1đ): Hãy ghép các thông tin 1,2,3 ….ở cột B vào thông tin t ở cột B vào thông tin t ơng ứng ở cột A.

a Khoang ngực chứa:

………

b Khoang bụng chứa:

………

1 Ruột non

2 Ruột già

3 Tim

4 Gan

5 Phổi

6 Dạ dày

7 Thận

8 Bóng đái

9 Cơ quan sinh sản

Câu 2 (0,5đ): Đánh dấu (x) vào câu mà em cho là phản xạ?

a  Nghe tiếng động mạnh, quay đầu lại

b  Chạm tay vào cây trinh nữ, lá cụp lại

c  Trời nóng quá dẫn tới toát mồ hôi

d  Nghe trống học sinh vào lớp

e  Chiếu chùm ánh sáng, amíp co lại

Câu 3 (1đ): Đánh dấu (x) vào kết quả đúng ở cột A B C

Mức độ cử động Dễ dàng (A) Hạn chế (B) Không (C)

1 Khớp tay, khớp chân

2 Khớp đốt sống

3 Khớp hộp sọ

4.Khớp bả, cánh tay

Trang 2

Câu 4 (0,5đ): Hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời không đúng Thành phần cấu tạo của

máu:

a Huyết tơng

b Hồng cầu

c Bạch cầu

d Tiểu cầu

e Nớc mô và bạch huyết

* Phần II (Tự luận: 7đ)

Câu 1 (2đ): Hãy chứng tỏ sự phát triển của bộ xơng ngời thích nghi với dáng đứng

thẳng; đi bằng hai chân và khả năng lao động?

Câu 2 (3đ): Hãy vẽ sơ đồ truyền máu? Giải thích rõ sơ đồ? Vì sao nhóm máu O là

nhóm máu chuyên cho; nhóm máu AB là nhóm máu chuyên nhận?

Câu 3 (2đ): Hãy cho biết cấu tạo và chức năng của tế bào?

Trang 3

Đáp án - biểu điểm

Phần I:

Câu 1(1 đ):

a Khoang ngực chứa:

3, 5

b Khoang bụng chứa:

1,2,4,6,7,8,9

………

1 Ruột non

2 Ruột già

3 Tim

4 Gan

5 Phổi

6 Dạ dày

7 Thận

8 Bóng đái

9 Cơ quan sinh sản

Câu 2 (0,5đ

Đáp án: a, d, e

Câu 3 (1đ):

Mức độ cử động Dễ dàng (A) Hạn chế (B) Không (C)

1 Khớp tay, khớp chân

2 Khớp đốt sống

3 Khớp hộp sọ

4.Khớp bả, cánh tay

x

x

x

x

Câu 4 (0,5đ): Đáp án e

* Phần II

Câu 1 (2đ): Bộ xơng ngời thích nghi với dáng đứng thẳng, đi bằng 2 chân và khả năng lao

động

+ Xơng cột sống: thẳng đứng, cong 4 chỗ

+ Xơng lồng ngực mở rộng ra hai bên

+ Xơng tay và xơng chân: Xơng đùi lớn, bàn chân hình vòm, xơng gót phát triển, xơng ngón tay linh hoạt, ngón cái đối diện với ngón còn lại

Câu 2 (3đ)

- Vẽ đúng sơ đồ (0,5đ)

- Giải thích đúng (0,5đ): Nhóm máu O cho đợc nhóm (A, B, AB, O); Nhóm A cho đợc nhóm (AB, A); Nhóm B cho đợc nhóm (B, AB); Nhóm AB cho đợc nhóm (AB)…

- Giải thích nhóm O là nhóm chuyên cho (1đ):

+ Vì nhóm O trong kháng thể có cả ,  và không có cả kháng nguyên A, B lên khi truyền máu cho các nhóm máu A, B, AB đều không gây kết dính hồng cầu

+ Nhóm máu O cho đợc tất cả các nhóm máu

- Giải thích nhóm máu AB là nhóm máu chuyên nhận (1đ):

+ Vì nhóm máu AB có cả 2 loại kháng nguyên A, B nhng không có loại kháng thể , ; lên khi truyền cho các nhóm máu khác sẽ gây kết dính hồng cầu (trừ nhóm máu AB)

+ Vì nhóm máu AB có thể nhận của bất kì nhóm máu nào

Câu 3 (2đ):

Trang 4

1.Màng sinh chất => Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất

2 Chất tế bào =>Thực hiện các hoạt động sống cơ bản của tế bào

3 Nhân => Điều khiển mọi hoạt động sống của TB, giữ vai trò trong di truyền

Ngày đăng: 03/12/2013, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Xơng tay và xơng chân: Xơng đùi lớn, bàn chân hình vòm, xơng gót phát triển, xơng ngón tay linh hoạt, ngón cái đối diện với ngón còn lại. - Bài soạn Đề đáp án kiểm tra 45'''' học kì I có ma trận 2
ng tay và xơng chân: Xơng đùi lớn, bàn chân hình vòm, xơng gót phát triển, xơng ngón tay linh hoạt, ngón cái đối diện với ngón còn lại (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w