Lophoctiengnhat.com đây là lời chào với người lần đầu tiên gặp, là câu nói đầu tiên trước khi giới thiệu về mình.. どうぞよろしく[おねがいします]。 anh/chị, rất vui được làm quen với anh/chị Dùng làm c
Trang 1nghề nghiệp giáo viên của mình)
Trang 2
Lophoctiengnhat.com
theo tên công ty; ví dụ「IMCのしゃいん」)
Trang 3
Lophoctiengnhat.com
(đây là lời chào với người lần đầu tiên gặp, là câu nói đầu tiên trước khi giới thiệu về mình.) どうぞよろしく[おねがいします]。
anh/chị, rất vui được làm quen với anh/chị (Dùng làm câu kết thúc sau khi giới thiệu về mình.)
Trang 4
Lophoctiengnhat.com
tưởng)
Trang 5nói và người nghe)
Trang 12bày tỏ sự thông cảm)
đang nghĩ điều muốn nói)
<会話>
dẫn số điện thoại お願
Trang 16ngày, bao nhiêu ngày
Trang 19ます: ngắm hoa anh đào)
của 「はい」)
<会話>
何
なに
có tôi (câu trả lời khi ai đó gọi tên mình)
Trang 21khác và dùng khi xưng hô với bố mình)
khác và dùng khi xưng hô với
Trang 22
Lophoctiengnhat.com
có thể vào được chứ? (câu nói của khách dùng khi đến thăm nhà ai đó)
chơi./ Chào mừng anh/chị đã đến chơi
(dùng khi bước vào nhà của người khác)
không? (dùng khi mời ai đó cái gì)
dùng trước khi ăn hoặc uống) 旅行
りょこう
ます: đi du lịch) お土産
み や げ
quà (mua khi đi xa về hoặc mang đi khi thăm nhà người nào đó)
Trang 25trong lúc suy nghĩ câu trả lời)
rồi./ Đã đến lúc tôi phải về
富士山
ふ じ さ ん
Núi Phú Sĩ (ngọn núi cao nhất Nhật Bản)
Trang 26một bộ phim kinh điển của đạo diễn Kurosawa Akira)
金閣寺
き ん か く じ
Chùa Kinkaku-ji (chùa vàng)
Trang 29đúng người trên điện thoại)
với chúng tôi được không?
(cách từ chối khéo khi nhận được một lời mời nào đó)
từ chối khéo một lời mời mà không muốn làm phật lòng người đưa ra lời mời) 小沢征爾
お ざ わ せ い じ
Ozawa Seiji (1935 ~ ), một nhạc trưởng nổi tiếng của Nhật
Trang 32trong
Trang 35khách (lời chào của người bán hàng đối với khách hàng)
Trang 36
Lophoctiengnhat.com
anh/chị đi rồi lại về nhé.)
rồi sẽ về.)
Trang 39nói với ai đó mới về đến nhà)
Trang 41thái độ tán thành với người cùng nói chuyện)
Trang 42hình (giả tưởng)
Trang 43
Lophoctiengnhat.com
Bài 14
Trang 44hoặc thấy cái gì đó lạ, hoặc bất ngờ)
<会話>
Trang 48[シャワーを~]
Trang 54(câu nói với người ốm hoặc bị bệnh)
Trang 58sự cám ơn khi nhận được sự giúp đỡ của ai đó)
Trang 59giới, cùng nghĩa với [わたし])
dùng cho nam giới, cùng nghĩa với 「あなた」)
dùng cho nam giới, cùng nghĩa với 「~さん」)
thống của Nhật Bản)
Trang 60làm gì?
Trang 65giải trí cho người dân
rảnh rỗi
Trang 67bữa cơm (câu nói dùng khi ăn xong bữa cơm)
Trang 68tên một nhà ga (giả tưởng)
Trang 71(~します:chuyển địa điểm làm việc)
Trang 72
Lophoctiengnhat.com
nói trước khi chia tay với ai đó
mà có lẽ lâu nữa mới gặp lại)
Trang 73thuận tiện
mệt
báo
Trang 77
Lophoctiengnhat.com
hàng qua các phương tiện truyền thông)
nổi tiếng ở Tokyo
<会話>
Trang 78
Lophoctiengnhat.com
す:mơ, mơ ước)
Trang 79
Lophoctiengnhat.com
hoạt hình
Trang 81lúc, một lát
Trang 82
Lophoctiengnhat.com
Trang 88
Lophoctiengnhat.com
ơn anh/chị (câu nói dùng để bày
tỏ sự cám ơn hoặc thông cảm với sự vất vả khi ai đó làm xong một việc gì)
Trang 90Tây Ban Nha (1881-1973)
Trang 94hệ với người nghe)
quan hệ với người nói và người nghe)
Trang 99thể hình
Trang 100<会話>
Trang 103にっこう
Trang 107
Lophoctiengnhat.com
(challenge)
Trang 109Trung Mỹ
người Mỹ đi tiên phong trong ngành hàng không Wilbur Wright (1867-1912) và Orville Wright (1871-1948)
sống trong thời Heian
(1847-1922), nhà phát minh người Mỹ
Nikko, tỉnh Tochigi
Trang 110khắc của Jingoro ở Tosho-gu
Trang 111
Lophoctiengnhat.com
thời Edo (1594-1651)
Trang 113
Lophoctiengnhat.com
Trang 124
Lophoctiengnhat.com
Trang 130
Lophoctiengnhat.com
Trang 133
Lophoctiengnhat.com
Trang 135muộn
Trang 141dùng khi nói với người trên)
Trang 142
Lophoctiengnhat.com
Trang 144
Lophoctiengnhat.com
Buýt
tưởng)