Ninano nihongo là 1 giáo trình sơ cấp giúp người học nó có thể giao tiếp, và giúp ích trong cuộc sống của bạn. Hãy đọc thử qua nó để biết thêm về văn hóa, và mọi thứ của người nhật nhé Giáo trình tiếng Nhật sơ cấp chính thức được sử dụng nhiều nhất tại các trường học và trung tâm tiếng Nhật tại việt Nam hiện nay là Minna no Nihongo. Giáo trình này có các bộ sách từ Sơ cấp đến Trung cấp, được biên soạn theo chuẩn giáo trình đào tạo tiếng Nhật quốc tế. Minna no Nihongo (みんなの日本語) gồm có 2 tập sách, được viết hoàn toàn bằng tiếng Nhật. Đối với những người mới tiếp xúc với tiếng Nhật thì điều này có thể hơi khó khăn. Tuy nhiên do được dùng làm giáo trình chính thức để giảng dạy, các bài học trong sách sẽ được hướng dẫn và giảng dạy bởi các giảng viên am hiểu và kinh nghiệm. Chỉ cần học qua và làm quen với một vài bài đầu tiên là bạn đã có thể hiểu được cơ bản và học theo dễ dàng. Minna no Nihongo sơ cấp cung cấp khoảng gần 2200 từ vựng tiếng Nhật , trong đó có nhiều từ rất hữu dụng trong đời sống hằng ngày. Còn về phần ngữ pháp, giáo trình Minna no Nihongo đề cập đến nhiều mẫu ngữ pháp sử dụng trong đối thoại giao tiếp đời thường, đồng thời giới thiệu những cách dùng cao cấp hơn của chính những mẫu ngữ pháp đó. Về phần Bài tập, thường trong sách giáo trình chỉ mang tính ôn tập, để giúp cho học viên hiểu được và ứng dụng được kiến thức bài học. Dễ thấy các bài học thường gặp 1 dạng lặp lại nhiều lần một cách thật cẩn thận vì nhiều bài tập sử dụng những biến thể ngữ pháp hiếm gặp hơn.
Trang 1
Để tải âm thanh miễn phí, truy cập trang web NHK WORLD
- 6 -
Mẫu ngữ pháp
KORE WA NAN DESU KA
⋇ 25(:$1$1'(68.$ (Đây là cái gì?)
卲 $ là trợ từ Nếu thêm $ vào cuối câu và lên giọng khi nói thì được câu nghi vấn
Ví dụ: 625(:$1$1'(68.$ (Đấy là cái gì?)
⋈ Danhtừ A 12 Danhtừ B A
卲 12 là trợ từ nối hai danh từ Trong tiếng Nhật, từ bổ nghĩa cho danh từ được đặt trước danh từ
Ví dụ: 72.<21220,<$*(قmón quà lưu niệm của Tokyoك
Từ tượng thanh và tượng hình
Từ miêu tả việc bước đi vội vã
Từ miêu tả việc đi quá chậm
॔থॼ Anna
औऎैऔ॒؛मःؚनअझ؛
SAKURA-SAN HAI, DÔZO
Chị Sakura ơi
Xin tặng chị
औऎै
Sakura
ऒोम୦ऩ॒दघऊ؛
KORE WA NAN DESU KA
Đây là cái gì?
॔থॼ Anna
जोमॱॖभउଅਓा ृ ऑदघ؛
SORE WA TAI NO OMIYAGE DESU
Đấy là món quà lưu niệm của Thái Lan
औऎै
Sakura
ँॉऋधअओकःऽघ؛
ARIGATÔ GOZAIMASU
Xin cảm ơn chị
॔থॼ Anna
नअःञखऽखथ؛
DÔITASHIMASHITE
Không có gì ạ
687$687$
12521252
.25(
625(
- 6
www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese/
- 3 - Bản quyền thuộc về NHK WORLD © phát hành 04/2015
28 SHIZUOKA E YÔKOSO ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 32
29 CHIKAKU DE MIRU TO, ÔKII DESU NE ҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 33
30 MÔ SUKOSHI SHASHIN O TORITAI DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩ 34
31 MÔ HACHIJÛNI SAI DESU YO ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 35
32 FUTON NO HÔ GA SUKI DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 36
33 ANNA-SAN NI AGEMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 37
34 YAWARAKAKUTE OISHII DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 38
35 KUREJITTO KÂDO WA TSUKAEMASU KA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 39
36 BENKYÔ SHINAKEREBA NARIMASEN ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 40
37 FUJISAN O MITARI, OSUSHI O TABETARI SHIMASHITA ҩҩ 41
38 KASHIKOMARIMASHITA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 42
39 KAZE DA TO OMOIMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 43
40 ATAMA GA ZUKIZUKI SHIMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 44
41 GAKUEN-SAI NI IKU KOTO GA DEKITE,
TANOSHIKATTA DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 45
42 DORE GA ICHIBAN OISHII KANA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 46
43 DÔSHITE DESHÔ KA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 47
44 WAGASHI O TABETE KARA, MACCHA O NOMIMASU ҩҩҩҩҩ 48
45 OTANJÔBI OMEDETÔ ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 49
46 KIKOKUSURU MAE NI, YUKI O MIRU KOTO GA DEKITE
SHIAWASE DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 50
47 NIHONGO-KYÔSHI NI NARU NO GA YUME DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩ 51
48 IROIRO OSEWA NI NARIMASHITA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 52
[Phụ lục] Tính từ /Từ để đếm ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ
Động từҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ Bảng chữ cái tiếng Nhật ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ
53
54
56
Tại trường đại học Tại kí túc xá Tại nơi mua sắm và quán ăn Văn hóa Nhật Bản
Du lịch và đi chơi Giải quyết sự cố Các dịp đặc biệt
Để tải âm thanh miễn phí, truy cập trang web NHK WORLD
- 56 -
قऱैऋऩك