1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kt giữa hkii ls đl7 (1)

9 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa HKII môn Lịch sử - Địa lí lớp 7 năm học 2022 - 2023
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Lịch sử - Địa lí
Thể loại Đề kiểm tra giữa kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 52,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 2023 Môn Lịch sử Địa lí; Lớp 7 PHÂN MÔN LỊCH SỬ TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % điểm Nhận biết (TNKQ) Thông h[.]

Trang 1

A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Lịch sử - Địa lí; Lớp 7 PHÂN MÔN LỊCH SỬ

T

T

Chương

/

chủ đề

Nội dung/đơ

n vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổn g

% điểm Nhận biết

(TNKQ)

Thông hiểu (TL)

Vận dụng (TL)

Vận dụng cao (TL) TNK

TNK

TNK Q

T L

TNK

Phân môn Lịch Sử

1 VIỆT

NAM TỪ

ĐẦU

THẾ KỈ

X ĐẾN

ĐẦU

THẾ KỈ

XVI

1 Việt Nam từ năm

938 đến năm 1009:

thời Ngô – Đinh – Tiền Lê

*

3

30%

2 Việt Nam từ thế kỉ

XI đến đầu thế

kỉ XIII:

thời Lý

L

2 20%

%

%

Trang 2

PHÂN MÔN ĐỊA LÍ

B BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ; LỚP 7

Chương/

chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNK Q

T L

TN

KQ TL

TN K

TN

CHÂU

PHI

(8 tiết = 4

điểm)

– Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Phi

4TN

1TL

*

4 = 40%

– Đặc điểm dân

– Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên

1TL (a)

– Khái quát về Cộng hoà Nam Phi

1 TL (b)

CHÂU

MỸ

(2 tiết = 1

điểm)

– Vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ

Sự phát kiến ra châu Mĩ

10%

Trang 3

TT Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức Nhận

biết

Thông hiểu Vận

dụng

Vận dụng cao

1

VIỆT

NAM TỪ

ĐẦU

THẾ KỈ

X ĐẾN

ĐẦU

THẾ KỈ

XVI

1 Việt Nam

từ năm 938 đến năm 1009: thời Ngô – Đinh – Tiền Lê

Nhận biết

– Nêu được những nét chính

về thời Ngô – Trình bày được công cuộc thống nhất đất nước của Đinh

Bộ Lĩnh và sự thành lập nhà Đinh

– Nêu được đời sống xã hội, văn hoá thời Ngô – Đinh – Tiền Lê

Thông hiểu

– Mô tả được cuộc kháng chiến chống Tống của Lê Hoàn (981):

– Giới thiệu được nét chính

về tổ chức chính quyền thời Ngô – Đinh – Tiền Lê

6 TN

1 TL*

Trang 4

TT Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức Nhận

biết

Thông hiểu Vận

dụng

Vận dụng cao

từ thế kỉ XI đến đầu thế

kỉ XIII: thời Lý

Nhận biết

– Trình bày được sự thành lập nhà Lý

Thông hiểu

– Mô tả được những nét chính về chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa, tôn giáo thời Lý – Giới thiệu được những thành tựu tiêu biểu về văn hoá, giáo dục thời Lý

Vận dụng

– Đánh giá được sự kiện dời

đô ra Đại La của Lý Công Uẩn

– Đánh giá được những nét độc đáo của cuộc kháng chiến chống Tống (1075 – 1077)

- Đánh giá được vai trò của

Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075 – 1077)

Vận dụng cao

Liên hệ rút ra bài học kinh nghiệm từ thắng lợi cuộc kháng chiến chống Tống với những vấn đề của thực tiễn hiện nay

2TN

1TL*

1TL*

PHÂN MÔN ĐỊA LÍ

Trang 5

TT Chương/ Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu dụng Vận dụng Vận

cao

1 CHƯƠNG

III CHÂU

PHI

(4 đ =

80%)

– Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Phi

Nhận biết

– Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và kích thước, địa

hình châu Phi

Thông hiểu

– Phân tích được một trong những đặc điểm thiên nhiên châu Phi:

địa hình; khí hậu; sinh vật; nước; khoáng sản

4TN

1TL*

– Đặc điểm dân cư,

xã hội Thông hiểu– Trình bày được một

trong những vấn đề nổi cộm về dân cư, xã hội

và di sản lịch sử châu Phi: tăng nhanh dân số;

vấn đề nạn đói; vấn đề xung đột quân sự,

1TL*

– Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên

Vận dụng

– Trình bày được cách thức người dân châu Phi khai thác thiên nhiên ở các môi trường khác nhau

1TL

– Khái quát về Cộng hoà Nam Phi

Vận dụng cao

– Biết cách sưu tầm tư liệu và trình bày được một số sự kiện lịch sử

về Cộng hoà Nam Phi trong mấy thập niên gần đây

1 TL

2 CHƯƠNG

IV CHÂU

MỸ

(1 đ= 20%)

– Vị trí địa lí, phạm

vi châu Mỹ Sự phát kiến ra châu Mĩ

Nhận biết

– Trình bày khái quát về

vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ

4TN

TNKQ 1câu

TL

1 / 2câu TL

1/2 câu TL

Trang 6

UBND THỊ XÃ KINH MÔN

TRƯỜNG THCS HIỆP HÒA

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn:Lịch sử- Địa lí; Khối lớp 7

Thời gian làm bài 90 phút

(Đề gồm: 1 trang, 10 câu)

PHÂN MÔN LỊCH SỬ

I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm

Chọn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Năm 939 Ngô Quyền đã

A xưng vương B xóa bỏ các chức quan thời Bắc thuộc

C đặt lại lễ nghi trong triều đình D đặt lại các chức quan trong triều đình.

Câu 2: Ngô Quyền lên ngôi vua, đóng đô ở đâu?

Câu 3: Ai là người có công dẹp loạn “Mười hai sứ quân”, thống nhất đất nước?

câu 4: Năm 965 chính quyền nhà Ngô tan rã, đất nước lâm vào tình trạng cát cứ, sử gọi là

A loạn 11 sứ quân B loạn 12 sứ quân.

C loạn 14 sứ quân D loạn 15 sứ quân.

Câu 5: Năm 968, Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi đặt tên nước là gì?

Câu 6: Tôn giáo nào phổ biến nhất dưới thời Tiền Lê?

Câu 7: Năm 1009 diễn ra sự kiện gì?

A Quân Tống xâm lược B Dời đô về thành Đại La.

C Nhà Đinh thành lập D Nhà Lý thành lập

Câu 8: Năm 1054 Nhà Lý đổi tên nước thành

II TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1 (1.5 điểm) Nêu những việc làm chính của Ngô Quyền trong xây dựng đất nước.

Câu 2 Bằng kiến thức lịch sử đã học về cuộc kháng chiến chống Tống (1075 – 1077), em hãy:

a (1.0 điểm) Nhận xét những nét độc đáo của cuộc kháng chiến

b (0.5 điểm) Rút ra một bài học kinh nghiệm từ cuộc kháng chiến chống Tống cho công cuộc bảo vệ đất nướchiện nay

PHÂN MÔN ĐỊA LÍ

Trang 7

I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau (mỗi ý đúng được 0,25 điểm ).

Câu 1 Dạng địa hình chủ yếu ở châu Phi là:

A núi cao và đồng bằng B đồng bằng và bồn địa.

C bồn địa và sơn nguyên D sơn nguyên và núi cao.

Câu 2 Hòn đảo lớn nhất châu Phi là

A Ma-đa-ga-xca B Grơn-len C New Ghi-nê D Ca-li-man-ta.

Câu 3 Phía tây của Châu Phi tiếp giáp với đại dương nào?

A Ấn Độ Dương B Đại Tây Dương C Thái Bình Dương D Bắc Băng Dương.

Câu 4 Đặc điểm bờ biển châu Phi?

C Ít bị cắt xẻ, ít vũng, vịnh D Nhiều đảo lớn, nhỏ.

Câu 5 Diện tích châu Mĩ đứng sau châu lục nào?

A Châu Âu B Châu Phi C Châu Á D Châu Đại Dương.

Câu 6 Châu Mĩ nằm hoàn toàn ở bán cầu nào?

A Bán cầu Tây B Bán cầu Đông C Bán cầu Bắc D Bán cầu Nam.

Câu 7 Ai là người đầu tiên phát hiện ra châu Mĩ?

A Ph Ma-gien-lăng B C Cô-lôm-bô C S Ê-ca-nô D V Ga-ma.

Câu 8 Kênh đào Pa – na – ma nối liền giữa hai đại dương nào?

A Thái Bình Dương với Đại Tây Dương B Ấn Độ Dương với Bắc Băng

Dương.

C Đại Tây Dương với Ấn Độ Dương D Thái Bình Dương với Ấn Độ Dương.

I TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm) Trình bày và nêu hậu quả của vấn đề gia tăng dân số tự nhiên đối với

sự phát triển kinh tế - xã hội của các nước châu Phi?

Câu 2 (1,5 điểm).

a Trình bày cách thức con người khai thác, bảo vệ thiên nhiên ở môi trường hoang mạc?

b Nêu những hiểu biết của em về tổng thống Nen-xơn Man-đê-na?

Hết …

Họ tên thí sinh số báo danh Chữ kí giám thị

Trang 8

PHÒNG GD&ĐT KINH MÔN

TRƯỜNG THCS HIỆP HÒA

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Lịch sử - Địa lí; LỚP 7

PHÂN MÔN LỊCH SỬ

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

II TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1 (1.5 điểm) Nêu những việc làm chính của Ngô Quyền trong xây dựng đất nước.

Câu 2 Bằng kiến thức lịch sử đã học về cuộc kháng chiến chống Tống (1075 – 1077), em hãy:

a (1.0 điểm) Nhận xét những nét độc đáo của cuộc kháng chiến

- Chủ động tiến công địch, chủ động kết thúc chiến tranh… 0.5đ

b (0.5 điểm) Rút ra một bài học kinh nghiệm từ cuộc kháng chiến chống Tống cho công cuộc bảo

vệ đất nước hiện nay

HS r út ra được một bài học kinh nghiệm từ cuộc kháng chiến chống Tống cho công cuộc bảo

vệ đất nước hiện nay ( Gợi ý: chủ động phòng ngừa, ngăn chặn nguy cơ từ xa )

0.5đ

PHÂN MÔN ĐỊA LÍ Phần I Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng cho 0.25 điểm

Phần II Tự luận (3,0 điểm)

1

(1,5 đ) * Trình bày. - Số dân: chiếm khoảng 17% dân số thế giới. 0.25

- Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên: cao nhất thế giới 0.25

* Hậu quả.

- Kìm hãm sự phát triển kinh tế- xã hội, dẫn đến đói nghèo 0.5

- Tài nguyên cạn kiệt, suy thoái; ô nhiễm môi trường 0.5

2 a Trình bày cách thức con người khai thác, bảo vệ thiên 0,75

Trang 9

(1,5 đ) nhiên ở môi trường hoang mạc: Tại các ốc đảo (nơi có mạch

nước ngầm), người dân trồng chà là, cam, chanh, lúa mạch,…;

Phát triển chăn nuôi du mục; Khai thác khoáng sản để xuất khẩu

và các túi nước ngầm; Phát triển du lịch.

b Nêu những hiểu biết của em về tổng thống Nen-xơn

Man-đê-na: Ông là người da đen, làm luật sư; Là tổng thống da đen đầu

tiên của Nam Phi; Ông từng bị giam cầm suốt 27 năm vì đấu tranh

chống chế độ A-pec-thai; Ông đạt giải nô-ben hoà bình năm 1993.

0.75

Ngày đăng: 02/03/2023, 00:39

w