Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp Câu 25:Nội dung phần yêu cầu kĩ thuật gồm: B.. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận B.. Hình biểu diễn, kí
Trang 1Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Công nghệ lớp 8
Thời gian làm bài: phút
(Đề thi số 1) Câu 1: Mặt phẳng chiếu đứng là:
Hãy cho biết hướng chiếu A sẽ thu được hình chiếu nào sau đây?
Trang 2A
B
C
D Đáp án khác
Trang 3Câu 5: Cho vật thể :
Hãy cho biết đâu là hình chiếu bằng ?
A
B
Trang 4Câu 9: Nội dung của bản vẽ chi tiết có:
A Yêu cầu kĩ thuật
B Khung tên
C Cả A và B đều đúng
D Đáp án khác
Câu 10:Đọc bản vẽ chi tiết, khi đọc khung tên cần đọc nội dung:
A Tên gọi chi tiết
Trang 5Câu 19:Trình tự tháo lắp của bản vẽ lắp:
A Ghi số chi tiết theo trình tự tháo
B Ghi số chi tiết theo trình tự lắp
Trang 6Câu 24:Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:
A Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
B Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
C Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
D Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
Câu 25:Nội dung phần yêu cầu kĩ thuật gồm:
B Đường chân ren
C Đường giới hạn ren
Trang 7Câu 37:Trong quá trình sản xuất, muốn làm ra một sản phẩm, sau khi diễn tả
chính xác hình dạng và kết cấu sản phẩm, phải nêu dược thông tin như:
Trang 8Thời gian làm bài: phút
(Đề thi số 2) Câu 1: Có loại mặt phẳng hình chiếu nào?
Trang 9D Đáp án khác
Hãy cho biết hướng chiếu B sẽ thu được hình chiếu nào sau đây?
A
B
C
D Đáp án khác
Trang 11Câu 10: Đọc bản vẽ chi tiết, khi đọc hình biểu diễn cần đọc nội dung:
A Tên gọi hình chiếu
Trang 12Câu 18:Để xác định vị trí của hai chi tiết trên bản vẽ thì:
A Các chi tiết phải được tô cùng màu
B Mỗi chi tiết được tô một màu
C Không căn cứ màu
B Chỉ có hai chi tiết
C Có nhiều chi tiết
D Đáp án khác
Câu 23:“Các chi tiết có chức năng lắp ghép với nhau tạo thành chiếc máy
hay sản phẩm” Điền vào chỗ trống:
A Giống nhau
B Tương tự nhau
C Khác nhau
Trang 14Câu 34:Bản vẽ nhà được đọc theo trình tự:
A Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận
B Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, các bộ phận
C Hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận, khung tên
Trang 15Thời gian làm bài: phút
(Đề thi số 3) Câu 1 Mặt phẳng chiếu cạnh là:
Trang 16Câu 4: Cho vật thể như sau:
Hãy cho biết hướng chiếu C sẽ thu được hình chiếu nào sau đây?
A
B
C
D Đáp án khác
Trang 18Câu 11 Đọc bản vẽ chi tiết, khi đọc kích thước cần đọc nội dung:
A Kích thước chung của chi tiết
B Kích thước các phần chi tiết
C Cả A và B đều đúng
D Đáp án khác
Câu 12 Ren ngoài là ren:
A Được hình thành ở mặt ngoài chi tiết
B Được hình thành ở mặt trong của lỗ
Trang 19B Đường kính ren 20, bước ren 1
C Hướng xoắn phải
Câu 18 Nội dung của bảng kê bản vẽ lắp có:
A Tên gọi chi tiết
B Số lượng chi tiết
Câu 20 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bản vẽ kĩ thuật?
A Là các thông tin kĩ thuật trình bày dưới dạng hình vẽ theo quy tắc thống nhất
B Là các thông tin kĩ thuật trình bày dưới dạng các kĩ hiệu theo quy tắc thốngnhất
Câu 22 Trong sản xuất, muốn tạo ra một sản phẩm, trước hết phải:
A Chế tạo chi tiết theo bản vẽ chi tiết
B Lắp ráp chi tiết theo bản vẽ lắp
Trang 20Câu 25 Các loại ren được vẽ:
A Theo cùng một quy ước
B Theo các quy ước khác nhau
A Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp
B Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp
C Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp
D Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp
Câu 29 Mặt đứng biểu diễn hình dạng:
Trang 21D Đáp án khác
Câu 33 Nội dung cần đọc ở khung tên bản vẽ nhà có:
A Tên gọi ngôi nhà
Câu 37 Sau khi vẽ mờ xong cần:
A Kiểm tra lại các hình
B Sửa chữa sai sót
Câu 39 Khi biểu diễn khối tròn xoay, dùng 2 hình chiếu, trong đó một hình
chiếu sẽ thể hiện mặt bên và chiều cao, một hình chiếu sẽ thể hiện:
A Hình dạng mặt đáy
B Đường kính mặt đáy
C Hình dạng và đường kính mặt đáy
D Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 40 Khi biểu diễn khối tròn xoay, thường dùng mấy hình chiếu?
Trang 22Thời gian làm bài: phút
(Đề thi số 4) Câu 1 Mặt phẳng chiếu cạnh là: v
A Mặt phẳng chiếu bằng xuống dưới cho trùng với mặt phẳng chiếu đứng
B Mặt phẳng chiếu cạnh sang phải cho trùng với mặt phẳng chiếu đứng
C Cả A và B đều đúng
D Đáp án khác
Câu 3: Trên bản vẽ kĩ thuật quy định gì?
A Không vẽ các đường bao của các mặt phẳng chiếu
B Cạnh thấy của vật thể vẽ bằng nét liền đậm
Trang 23Câu 5: Có mấy loại nét vẽ cơ bản được giới thiệu?
Câu 11: Ren trong là ren:
A Được hình thành ở mặt ngoài chi tiết
B Được hình thành ở mặt trong của lỗ
Trang 24Câu 14: Đối với ren trong, đường gạch gạch được kẻ đến:
A Đường đỉnh ren
B Đường chân ren
C Đường giới hạn ren
B Đường kính ren 40, bước ren 2
C Hướng xoắn trái
Trang 25D m
Câu 23: Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
A Dùng để chế tạo chi tiết máy
B Dùng để kiểm tra chi tiết máy
C Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
B Hình chiếu vuông góc mặt ngoài ngôi nhà lên mặt phẳng chiếu đứng
C Hình chiếu vuông góc mặt ngoài ngôi nhà lên mặt phẳng chiếu cạnh
Trang 26D Cả B và C đều đúng
Câu 32: Nội dung cần đọc ở hình biểu diễn bản vẽ nhà có:
A Tên gọi hình chiếu
Câu 36: Khi biểu diễn khối tròn xoay, thường dùng hai hình chiếu, trong đó
một hình chiếu sẽ thể hiện hình dạng và đường kính mặt đáy, một hình sẽ thểhiện:
Trang 27Câu 39: Cho vật thể như sau:
Hãy cho biết hướng chiếu C sẽ thu được hình chiếu nào sau đây?
A
B
C
D Đáp án khác
Trang 29Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Công nghệ lớp 8
Thời gian làm bài: phút
(Đề thi số 5) Câu 1: Nhờ cơ khí con người có thể chiếm lĩnh:
A Không gian
B Thời gian
C Không gian và thời gian
D Không gian hoặc thời gian
Câu 2: Đâu là sản phẩm cơ khí?
A Cái kim khâu
B Chiếc đinh vít
C Chiếc ô tô
D Cả 3 đáp án trên
Câu 3: Cơ khí giúp sản xuất máy, thiết bị cho:
A Mọi ngành sản xuất trong nền kinh tế quốc dân
B Đời sống con người
Trang 31A Có cấu tạo hoàn chỉnh
B Không thể tháo rời ra được hơn nữa
A Mối ghép bằng then dùng để truyền chuyển động quay
B Mối ghép bằng chốt dùng để lăn chuyển động tương đối giữa các chi tiếttheo phương tiếp xúc
Trang 32Câu 23: Ở khớp quay, chi tiết có lỗ giảm ma sát bằng cách:
A Lắp bạc lót
B Dùng vòng bi
C Cả A và B đều đúng
D Đáp án khác
Câu 24: Tại sao trong máy cần có các bộ phận truyền chuyển động?
A Do các bộ phận của máy thường đặt xa nhau
B Do các bộ phận của máy đều được dẫn động từ một chuyển động ban đầu
C Do các bộ phận của máy thường có tốc độ quay không giống nhau
D Cả 3 đáp án trên
Câu 25: Nhiệm vụ của các bộ phận truyền chuyển động là:
A Truyền tốc độ cho phù hợp với tốc độ của bộ phận trong máy
B Biến đổi tốc độ phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy
B Thẳng từ dưới lên theo một chiều
C Thẳng từ trên xuống theo một chiều
Câu 29: Vật liệu kim loại có:
A Kim loại đen
B Kim loại màu
Trang 33Câu 32: Vật liệu phi kim có tính chất đặc biệt nào?
Câu 35: Chất dẻo nhiệt rắn:
A Không dẫn điện, có dẫn nhiệt
B Không dẫn nhiệt, có dẫn điện
C Không dẫn nhiệt, không dẫn điện
Trang 34Thời gian làm bài: phút
(Đề thi số 6) Câu 1: Cơ khí giúp tạo ra:
A Các máy
B Các phương tiện lao động
C Tạo ra năng suất cao
Trang 35C Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa mạnh hơn
D Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vì mạt cưa dễ bắn vào mắt
Câu 9: Đục là bước gia công thô, thường được sử dụng khi lượng dư gia công:
Trang 36A Có cấu tạo hoàn chỉnh
B Có chức năng nhất định
C Cả A và B đều đúng
D Đáp án khác
Câu 15: Ứng dụng của mối ghép bằng hàn là:
A Tạo khung xe đạp, không tạo được khung xe máy
B Tạo khung xe máy, không tạo được khung xe đạp
C Ứng dụng trong công nghiệp điện tử
D Không dùng làm khung giàn
Câu 16: Phương pháp hàn nào gọi là hàn mềm?
A Hàn thuộc mối ghép tháo được
B Ghép ren thuộc mối ghép không tháo được
C Mối ghép bằng đinh tán thuộc mối ghép tháo được
D Mối ghép tháo được có thể tháo rời các chi tiết ở dạng nguyên vẹn như trướckhi ghép
Câu 18: Cấu tạo mối ghép bằng chốt gồm mấy phần?
A 3
B 4
C 5
D 6
Câu 19: Tìm đáp án sai khi nói về đặc điểm của mối ghép bằng then và chốt?
A Cấu tạo đơn giản
Câu 22: Đối với khớp tịnh tiến, để giảm ma sát, người ta sẽ:
A Sử dụng vật liệu chịu mài mòn
B Làm nhẵn bóng các bề mặt
C Bôi trơn bằng dầu, mỡ
D Cả 3 đáp án trên
Trang 37Câu 23: Các máy móc hay thiết bị do mấy bộ phận hợp thành?
Trang 38Câu 33: Chất dẻo nhiệt có:
A Nhiệt độ nóng chảy cao
Câu 40: Chất dẻo nhiệt rắn:
A Chịu nhiệt độ cao
B Độ bền cao
C Nhẹ