CHỦ ĐỀ THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT (Thực hiện từ 21/12 08/01/2020, 18/01 – 22/01/2020) MỤC ĐÍCH YÊU CẦU 1 Phát triển vận động * Dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ 4 tuổi biết các món ăn từ thịt động vật bổ dưỡng Trẻ 5[.]
Trang 1CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
(Thực hiện từ 21/12 - 08/01/2020, 18/01 – 22/01/2020)
MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU:
1 Phát triển vận động
* Dinh dưỡng và sức khỏe
Trẻ 4 tuổi biết các mĩn ăn từ thịt động vật bổ dưỡng
Trẻ 5 tuổi tham gia hoạt động học tập liên tục và khơng cĩ biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút
+Tập trung chú ý
+Tham gia hoạt động tích cực
+Khơng cĩ biểu hiện mệt mỏi như ngáp, ngủ gật,…
* Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp;
+Lấy tay che miệng khi ho hoặc hắt hơi, ngáp.
* Kể được tên một số thức ăn cần cĩ trong bữa ăn hằng ngày;
+Kể được tên một số thức ăn cần cĩ trong bữa ăn hằng ngày.
+Phân biệt các thức ăn theo nhĩm( nhĩm bột đường, nhĩm chất đạm, nhĩm chất béo…)
* Vận động:
* Trẻ 4 tuổi biết thực hiện bài tập phát triển chung và một số vận động cơ bản, biết chờ đến lược
* Trẻ 5 tuổi
* Nhảy xuống từ độ cao 40 cm
+Lấy đà và bật nhảy xuống.
+Chạm đất nhẹ nhàng bằng 2 đầu bàn chân.
+Giữ được thăng bằng khi chạm đất
* Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5m so với mặt đất
+Trèo lên, xuống liên tục phối hợp chân nọ tay kia( hai chân khơng bước vào một bật thang).
+Trèo lên thang ít nhất được 1,5m.
Trẻ biết bị dích dắc qua 7 điểm Trẻ bị phối hợp tay chân nhịp nhàng Biết tập
thể dục cho cơ thể khỏe mạnh, biết được kỉ năng bị bằng bàn tay và
bàn chân
* Tham gia HĐ học tập liên tục và khơng cĩ biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút
- Tham gia hoạt động tích cực
- Khơng cĩ biểu hiện mệt mỏi như ngáp, ngủ gật,
2 Phát triển nhận thức
* Trẻ 5 tuổi biết so sánh số lượng con vật trong chuồng Tuân thủ các
quy định an tồn khi tham gia quan sát, biết dê là động vật nuơi trong gia đình,
biết đặc điểm của con vật nuơi, con vật trong rừng, con vật dưới nước, cơn trùng, chim
* Gọi tên nhĩm con vật theo đặc điểm chung:
Phân nhĩm một số con vật/ cây cối gần gũi theo đặc điểm chung
+Sử dụng các từ khái quát để gọi tên theo nhĩm các con vật, cây cối đĩ
Trang 2Cháu biết gọi tên nhĩm con vật theo đặc điểm chung: Phân nhĩm một số con vậtgần gũi theo đặc điểm chung Sử dụng các từ khái quát để gọi tên theo nhĩm cáccon vật đĩ Phối hợp các kỉ năng đã học để chơi trị chơi
nhanh nhẹn
Đếm số lượng các con vật nhận biết số 8 biết đếm đến 8 nhận biếtcác nhóm có 8 đối tượng Nhận biết chính xác chữ số8
* Trẻ 4 tuổi biết tên một số con vật và đặc điểm của chúng
Giáo dục trẻ luơn yêu kính Bác và luơn làm theo lời Bác
- Kể lại câu chuyện theo tranh của cơ giáo, lời kể rõ ràng thể hiện cảm xúcqua lời kể, cử chỉ nét mặt
- Cháunhận biết, phân biệt, phát âm chính xác chữ i,
t, c
* Hay đặt câu hỏi
Trẻ cĩ một trong những biểu hiện:
- Hay phát biểu khi học.
- Hay đặt câu hỏi để tìm hiểu hoặc làm rõ thơng tin.
- Tập trung chú ý trong khi học.
*Đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát
Trẻ cĩ một trong số các biểu hiện sau:
- Dựa trên bài hát / câu truyện quen thuộc thay 1 từ hoặc 1 cụm từ (Ví dụ: Hát
“Mẹ ơi mẹ con yêu mẹ lắm” thay cho “Bà ơi bà cháu yêu bà lắm” Ví dụ: trên
cơ sở nội dung truyện Dê đen, dê trắng trẻ “Mèo đen, mèo trắng”, thay hành động húc nhau bằng cào nhau…
4 Phát triển thẩm mỹ
* Trẻ 4 tuổi biết tơ màu, cầm bút và hát thuộc một số bài hát, vận động cùng cơ
*Trẻ 5 tuổi
- Cháu biết làm các con cá, cua, rùa từ nguyên vật liệu thiên nhiên Biết
dán keo phần phụ của ca, cua, rùa như mắt, đuôi, càng, chân.
Biết sáng tạo sản phẩm Trẻ hứng thú với cơng việc
* Dán các hình vào đúng vị trí cho trước, khơng bị nhăn.
+Bơi hồ đều,
+Các hình được dán vào đúng vị trí qui định.
+Sản phẩm khơng bị rách.
* Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em
+Trẻ hát đúng lời, giai điệu của một số bài hát trẻ em đã được học
* Thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc
Trang 3+Thể hiện nét mặt, động tác vận động phù hợp với nhịp, sắc thái của bài hát hoặc bản nhạc(VD: vỗ tay, vẫy tay, lắc lư, cười, nhắm mắt…)
5 Phát triển tình cảm xã hội
* Trẻ 4 tuổi biết tham gia chơi với bạn, thể hiện vai chơi của mình
* Trẻ 5 tuổi
* Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân.
+Nêu ý kiến cá nhân trong việc lựa chọn các trò chơi, đồ chơi và các hoạt động khác theo sở thích của bản thân, ví dụ: chúng mình chơi trò chơi xếp hình trước nhé, tôi sẽ trò chơi bán hàng, chúng ta cùng vẽ một bức tranh nhé
+Cố gắng thuyết phục bạn để những đề xuất mình được thực hiện
* Cố gắng thực hiện công việc đến cùng;
+Vui vẻ nhận công việc được giao mà không lưỡng lự hoặc tìm cách từ chối.
+Nhanh chóng triển khai công việc, tự tin khi thực hiện, không chán nản hoặc chờ đợi vào sự giúp đỡ của người khác.
+Hoàn thành công việc được giao
Trang 4II MẠNG NỘI DUNG
Động vật sống trong rừng
- Trẻ biết tên gọi sự giống và khác nhau về cấu tạo, hình dáng,kích thước, màu sắc, thức
ăn, nơi sống, ích lợi hay tác hại
- Mối quan hệ giữa cấu tạo với môi trường sống, với vận động, cách kiếm ăn
- Nguy cơ tuyệt chủng 1 số loài quí hiếm, cần bảo vệ
Côn trùng- chim.
- Trẻ biết tên gọi sự giống vàkhác nhau về cấu tạo, hình dáng, kích thước, màu sắc của một số loại côn trùng
- Mối quan hệ giữa cấu tạo với vận động và môi trường sống
- Ích lợi và các tác hại của côn trùng
Con vật nuôi của bé
- Trẻ biết tên gọi, sự giống và
khác nhau về cấu tạo, hình
- Trẻ biết tên gọi sự giống và
khác nhau về cấu tạo, hình
dáng,kích thước, màu sắc,
thức ăn, nơi sống, vận động
- Mối quan hệ giữa cấu tạo
với vận động và môi trường
sống
- Ích lợi và các món ăn từ cá,
tôm
THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
Trang 51 Dinh dưỡng và sức khỏe
- Tìm hiểu về giá trị dinh dưỡng của cácthực phẩm có nguồn gốc từ động vật+ Biết ích lợi của một số món ăn có nguồn gốc từ động vật đối với sức khỏe của con người
+ Có thói quen, hành vi vệ sinh trong ănuống
2 Âm nhạc
- Hát, vận động: Vật nuôi Cá vàng bơi
Nghe: Lý con sáo, chú ếch con
TC: Sol-mi, nghe âm thanh tìm đồ vật
Phát triển tình cảm xãhội
Chơi: Bác sĩ thú y, cửa hàng thực phẩm, cửa hàng bán con vật nuôi, con vật sống dưới nước, cửa hàng hải sản…nấu món ăn từ nguồn thịt động vật
- Xây dựng trại chăn nuôi, vườn bách thú…
TCHT: Kể đủ 3 thứ, những convật nào, tìm những con vật cùng nhóm, tìm những con cá giống nhau
Trang 6KẾT QUẢ MONG ĐỢI
1 Phát triển thể chất
* Dinh dưỡng và sức khỏe
- Trẻ biết giá trị dinh dưỡng của các thực phẩm có nguồn gốc từ động vật
+ Biết ích lợi của một số món ăn có nguồn gốc từ động vật đối với sức khỏe củacon người
+ Có thói quen, hành vi vệ sinh trong ăn uống và giữ gìn an toàn khi tiếp xúc vớicác con vật
* Vận động
- Thực hiện đúng kỉ năng vận động cơ bản
- Mạnh dạn, tự tin khi thực hiện các vận động cơ bản
2 Phát triển nhận thức
- Biết ích lợi và tác hại của 1 số con vật đối với đời sống con người Biết công việt của chú bộ đội
- Có 1 số kỉ năng đơn giản về cách chăm sóc con vật sống gần gũi
- Biết mối quan hệ đơn giản giữa con vật với môi trường sống
- Nhận biết được số lượng 8, tạo nhóm, so sánh, chia nhóm, tách gộp
3 Phát triển ngôn ngữ
- Biết kể lại tên 1 số động vật mà trẻ biết Đọc thơ to, rõ
- Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi các bộ phận và một số đặc điểm nổi bật rõ nétcủa 1 số con vật
- Nhận dạng được các chữ cái đã học và chơi các trò chơi về chữ cái
- Biết xem sách, tranh ảnh về các con vật, về chú bộ đội
- Biết học tập và làm theo tấm gương đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh
- Trẻ biết yêu thích các con vật nuôi
- Biết quí trọng người chăn nuôi
- Có ý thức bảo vệ môi trường và các con vật quí hiếm
Cố gắng thực hiện công việc đến cùng;
+Vui vẻ nhận công việc được giao mà không lưỡng lự hoặc tìm cách từ chối
+Nhanh chóng triển khai công việc, tự tin khi thực hiện, không chán nản hoặc chờ đợi vào sự giúp đỡ của người khác
+Hoàn thành công việc được giao
Trang 7CHUẨN BỊ CHO CHỦ ĐỀ
PHÍA CÔ
- Tranh ảnh các loại phương tiện phục vụ cho chủ đề
- Băng nhạc về chủ đề, sưu tầm một số bài thơ, câu đố về chủ đề để dạy trẻ
- Chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi góc phù hợp với chủ đề
- Xây dựng mục tiêu, mạng hoạt động, mạng nội dung cho chủ đề
- Xây dựng kế hoạch hoạt động cho từng chủ đề nhánh
- Chuẩn bị một số câu hỏi có tính cách gợi mở để giúp trẻ tư duy, trải nghiệm tìm hiểu chủ đề
PHÍA TRẺ
- Giấy trắng, bút màu, giấy màu
- Vở bé tập tô, bé làm quen với toán, bé tập tạo hình
- Sách tranh, tranh ảnh có nội dung theo chủ đề
- Vật liệu do cô và phụ huynh sưu tầm
- Dụng cụ để chăm sóc con vật
- Chuồng trại chăn nuôi
- Một số ao cá
- Một số động vật nuôi, trong rừng, dưới nước…
- Một số nguyên vật liệu thiên nhiên…
Trang 9Chủ đề nhánh 1: CON VẬT NUƠI CỦA BÉ
(Từ: 21/12- 05/12/2020)
MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU:
1 Phát triển vận động
* Dinh dưỡng và sức khỏe
* Trẻ 4 tuổi biết tham gia chơi với bạn, thể hiện vai chơi của mình
Trẻ 5 tuổi tham gia hoạt động học tập liên tục và khơng cĩ biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút
+Tập trung chú ý
+Tham gia hoạt động tích cực
+Khơng cĩ biểu hiện mệt mỏi như ngáp, ngủ gật,…
* Kể được tên một số thức ăn cần cĩ trong bữa ăn hằng ngày;
+Kể được tên một số thức ăn cần cĩ trong bữa ăn hằng ngày.
+Phân biệt các thức ăn theo nhĩm ( nhĩm bột đường, nhĩm chất đạm, nhĩm chất béo…)
* Vận động:
* Trẻ 4 tuổi biết thực hiện bài tập phát triển chung và một số vận động cơ bản, biết chờ đến lượt
* Trẻ 5 tuổi
*Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5m so với mặt đất
+Trèo lên, xuống liên tục phối hợp chân nọ tay kia( hai chân khơng bước vào một bật thang).
+Trèo lên thang ít nhất được 1,5m.
Chạy chậm 100m khơng mệt mỏi
2 Phát triển nhận thức
* Trẻ 4 tuổi biết tên một số con vật và đặc điểm của chúng
* Trẻ 5 tuổi biết so sánh số lượng con vật trong chuồng Tuân thủ
các quy định an tồn khi tham gia quan sát, biết dê là động vật nuơi trong gia
đình, biết đặc điểm của con vật nuơi
*Gọi tên nhĩm con vật theo đặc điểm chung:
Phân nhĩm một số con vật/ cây cối gần gũi theo đặc điểm chung
+Sử dụng các từ khái quát để gọi tên theo nhĩm các con vật, cây cối đĩ
3 Phát triển ngơn ngữ
* Trẻ 4 tuổi biết tên bài thơ và phát âm to, rõ ràng
* Trẻ 5 tuổi biết hiểu nội dung bài thơ
+Phải biết chăm chỉ lao động để được mọi người yêumến
- Thể hiện những trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận,phù hợp với tình huống qua lời nĩi, cử chỉ, nét mặtđọc thơ thể hiện điệu bộ, tínhcách nhân vật
4 Phát triển thẩm mỹ
* Trẻ 4 tuổi biết tơ màu, cầm bút và hát thuộc một số bài hát, vận động cùng cơ
*Trẻ 5 tuổi
Trang 10- Cháu biết làm các con vật nuơi từ nguyên vật liệu thiên nhiên Biết dán
keo phần phụ của con vật như mắt, đuôi, sừng, chân… Biết
sáng tạo sản phẩm Trẻ hứng thú với cơng việc
* Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em
+Trẻ hát đúng lời, giai điệu của một số bài hát trẻ em đã được học
* Thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc
+Thể hiện nét mặt, động tác vận động phù hợp với nhịp, sắc thái của bài hát hoặc bản nhạc (VD: vỗ tay, vẫy tay, lắc lư, cười, nhắm mắt…)
5 Phát triển tình cảm xã hội
* Trẻ 4 tuổi biết tham gia chơi với bạn, thể hiện vai chơi của mình
* Trẻ 5 tuổi đề xuất trị chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân
+Nêu ý kiến cá nhân trong việc lựa chọn các trị chơi, đồ chơi và các hoạt động khác theo sở thích của bản thân, ví dụ: chúng mình chơi trị chơi xếp hình trước nhé, tơi sẽ trị chơi bán hàng, chúng ta cùng vẽ một bức tranh nhé
- Biết lấy đúng món hàng theo yêu cầu của
khách, khách hàng nói được tên món hàng Nhận và trả tiền đúng
*********************************
Trang 11- Cách chăm sóc, tiếp xúc với con vật.
Trang 12Phát triển TC-XH
Đóng vai: Bán hàng, nấu ăn, Bác sĩ thú y
- Thực hành lao độngtrực nhật, chăm sóc góc thiên nhiên
Trang 13KẾ HOẠCH NHÁNH 1: CON VẬT NUƠI CỦA BÉ
- Hơ hấp 3: Thổi nơ bay
- Tay 2: Tay đưa trước sang ngang
- Bụng 4: Cúi về trước, ngửa ra sau
- Chân 1: Khuỵu gối;
- TCVĐ: Mèo bắt chuột
- Chơi tự do
- Quan sát tranh con vịt
- TCVĐ: Mèo bắt chuột
- Chơi tự do
- Quan sát tranh con gà
- TCDG:
Chuyền trứng
- Chơi tự do
- Quan sát tranh con lợn
- TCDG: Chuyền trứng
PTTM:
Vẽ con gà trống
* Gĩc nghệ thuật: Làm bức tranh chung Cắt, dán, vẽ, nặn hình các con vật, vẽ,
tơ màu nước một số con vật nuơi Tơ tranh cát Làm đồ chơi bằng lá cây Làm đồ chơi từ nguyên vật liệu Biểu diễn văn nghệ
*Gĩc thiên nhiên: Quan sát, chăm sĩc cá, chăm sĩc cây Câu cá.
Chơi với cát Lắp ghép hàng rào lớn
Hoạt
động
chiều
- Trị chơi vận động Vịt đẻ trứng
- Ơn lại các bài học buổi sáng
- Dạy vận động bài hát “Vật nuơi”
- Thực hiện vở tạo hình
- Chơi các gĩc chưa thực hiện được vào buổi sáng
- Vệ sinh- nêu gương- trả trẻ
Trang 14THỂ DỤC SÁNG
I MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU:
- Kiến thức:
Trẻ 4 tuổi biết tập theo nhạc
Trẻ 5 tuổi phối hợp chân tay nhịp nhàng
- Kỹ năng:
Trẻ 4 tuổi tham gia tập thể dục
trẻ 5 tuổi tập đúng các động tác của bài tập phát triển chung
- Thái độ: Trẻ thích tập thể dục.
II CHUẨN BỊ
Sàn nhà rộng, sạch
Cô tập chính xác các động tác, phối hợp tay chânnhịp nhàng
III.TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động 1:Khởi động
Đi chạy theo mô phỏng, vận động của một số độngvật, đi nhẹ như mèo, tay giang ngang như chim bay, đibằng gót chân như gấu đi, đi khom lưng như khỉ
Hoạt động 2: Trọng động
*Bài tập phát triển chung ( Tập 2 lần x 8 nhịp)
* Hơ hấp 3: Thổi nơ bay
-TTCB: Đứng chân rộng bằng vai, tay cầm nơ thả xuơi
- TH: Trẻ đưa nơ ra trước thổi cho nơ bay xa
* Tay 2: Tay đưa ra phía trước, sang ngang
+ TTCB: Đứng thẳng, 2 chân bằng vai
+ Nhịp 1: 2 tay dang ngang bằng vai
+ Nhịp 2: Hai tay đưa ra phía trước
+ Nhịp 3: Hai tay đưa sang ngang
+ Nhịp 4: Hạ 2 tay xuống về TTCB ( Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như trên )
* Bụng 4: Cúi về trước, ngửa ra sau
( Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như trên )
* Chân 1: Khuỵu gối
+ TTCB: đứng thẳng, 2 gĩt chân chụm vào nhau, 2 tay chống hơng
+ Nhịp 1: Nhún xuống, đầu gối hơi khuỵu
+ Nhịp 2: Đứng thẳng lên
+ Nhịp 3: như nhịp 1
Trang 15+ Nhịp 4: về TTCB (Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như trên )
Hoạt động 3: Hồi tỉnh
Cho cháu đi nhẹ nhàng chim bay về tổ
***********************
Trang 16
HOẠT ĐỘNG NGỒI TRỜI
1 Mục đích- yêu cầu:
* Kiến thức:
- Trẻ 4 tuổi biết tên và đặc điểm các con vật
- Trẻ 5 tuổi biết gọi tên, đặc điểm, cấu tạo vận động
của con mèo
*Kỹ năng:
- Trẻ 4 tuổi trả lời được một số câu hỏi của cơ
- Trẻ 5 tuổi phối hợp các kỉ năng đã học tạo ra được 1 số con vật nuơi trong gia đình Tham gia chơi đúng luật và cách chơi
*Gọi tên nhĩm con vật theo đặc điểm chung:
Phân nhĩm một số con vật/ cây cối gần gũi theo đặc điểm chung
+Sử dụng các từ khái quát để gọi tên theo nhĩm các con vật, cây cối đĩ
* Thái độ: Giáo dục cháu biết yêu thương, chăm sóc vật nuôi, cách tiếp xúc an tồn
Thích được tham gia tưới, nhổ cỏ, lau lá cây; cho con vật quen thuộc ăn
2 Chuẩn bị:
- Sân trường sạch sẽ, khô ráo, an toàn cho trẻ
- Một số tranh ảnh đẹp để cháu quan sát
- Một số đồ chơi tự do khác
3 Tổ chức hoạt động:
THỨ Quan sát hoặc trị chuyện NỘI DUNG TCVĐ hoặc trị
chơi dân gian Chơi tự do Ghi chú Hai QUAN SÁT TRANH CON MÈO
- Cho cháu ra sân hít thở
không khí trong lành
- Trẻ ngồi vịng trịn hát “Ai cũng yêu
Cho cháu quan sát con mèo
1-2 lần rồi gợi hỏi:
Đây là con gì? Mèo kêu
như thế nào? ( Cả lớp trả lời kêu
meo meo)
+Mèo có mấy chân? Mèo
ăn gì? (Trẻ 4 tuổi trả lời)
Lông mèo ra sao? Mèo đẻ
con hay đẻ trứng? (Trẻ 5 tuổi
* TC Vận động: Mèo
đuổi chuột
Luật chơi: Nếu
chuột bị bắt thì
ra ngồi 1 lầnchơi
Cách chơi: Côchọn mộtcháu làmmèo, mộtcháu làmchuột Cáccháu cònlại đứngthành vòngtròn năm
chuột đứng
Cơ giới thiệu các nhĩm chơiCho trẻ chơi tự
do theo nhĩm
Cơ nhắc cháu
chơi ở nơi sạch
và an tồnTrẻ chơi theonhĩm mà cơ đãchuẩn bị:
- 1 nhĩm cháu dùng màu nước
vẽ trên mo cau theo chủ đề
- Vẽ về các con vật nuơi
- 1 nhĩm cháu tưới cây , hát múa bài hát
Trang 17trả lời)
+Mèo đi ra sao? (Trẻ 5 tuổi trả
lời đi nhẹ nhàng bằng mười
đầu ngón chân)
+Đuôi mèo thế nào? (Trẻ 4
tuổi trả lời dài, to)
+Ban đêm mắt mèo như
thế nào? (Trẻ 5 tuổi trả lời mắt
mèo sáng, tròn)
+ Nuôi mèo đẻ làm gì?
Muốn mèo mau lớn phải
làm gì? (Trẻ 5 tuổi trả lời)
* Cơ giáo dục cháu khơng được ơm
mèo hay đánh đập mèo vì lơng mèo cĩ
hại cho cơ thể khi hít phải lơng mèo sẽ
bị bệnh, bị mèo cắn thì phải đi chích
ngừa…
trước, mèođứng sau khicó hiệulệnh chuộtchạy mèoduổii bắtchuột, mèochạm tayvào ngườichuột
chuột thua,nếu saumột thờigian dàimèo khôngbắt đượcchuột làchuột
thắng Sauđó cô đổivai chơi
- Cô tổchức chocháu chơi 2-
3 lần
- Cơ nhận xétsau mỗi lần chơi
- T/C
“Uống nước chanh”
trong chủ đề
- 1 nhĩm chơi lắp ghép, chơi ném bơling, ném bĩng
- Cơ chú ý giúp
đỡ trẻ cĩ kỉ năng yếu
- Vệ sinh rửatay vào lớp cơnhắc cháu khirửa tay khơngvẩy nước rangồi, khơnglàm ướt quầnáo
Ba - Cơ đố trẻ: con gì mà cĩ bốn chân, bé QUAN SÁT TRANH CON CHĨ
về nĩ chạy đến gần vẫy đuơi? (Trẻ 5
- Lơng nĩ thế nào? (Trẻ 4 tuổi trả lời)
- Chân nĩ ra sao, con chĩ sủa như thế
nào? (Trẻ 5 tuổi trả lời)
- Chĩ thích ăn gì, nuơi chĩ để làm gì?
(Trẻ 4 tuổi trả lời)
Giáo dục trẻ yêu thương các con vật
TC Vận động: Mèo
đuổi chuột
- Cơ giới thiệu luật chơi, cách chơi
- Cho trẻ chơi vàilần
- Cơ theo dõi nhận xét tuyên dương khen trẻ
Cơ giới thiệucác nhĩm chơi
- Trẻ chơi tự dotheo nhĩm:Một nhĩm vẽmàu nước trên
mo cau, gáodừa, nhĩm chơinhặt lá cây,nhĩm thả diều,nhĩm chơi đấtnặn, nhĩm tướicây, nhĩm làm
đồ chơi từ
Trang 18nuơi, giữ vệ sinh khi tiếp xúc với
chúng, khơng đánh đập, chọc phá
chúng Nếu lỡ bị chĩ cắn là phải đi
tiêm ngừa
nguyên vật liệuthiên nhiên,nhĩm biểu diễnvăn nghệ, chơi
đồ dùng tốithiểu.…
- Cơ bao quáttrẻ, đến từngnhĩm nhận xét
*Kết thúc chotrẻ vệ sinh rửatay vào lớp
Tư QUAN SÁT TRANH CON VỊT
Cho cháu quan sát tự do các con vật đã
chuẩn bị
Cơ đố trẻ: con gì hai cánh, mỏ bẹp màu
vàng, chân lại cĩ màng, bơi rất tài giỏi?
(Trẻ 5 tuổi trả lời)
- Trị chuyện về con vịt, quan sát tranh
con vịt (hoặc con vịt thật)
- Con vịt cĩ đặc điểm gì? (Trẻ 5 tuổi
trả lời)
- Lơng nĩ thế nào? (Trẻ 4 tuổi trả lời)
- Chân con vịt cĩ gì? (Trẻ 5 tuổi trả
lời)
- Con vịt kêu như thế nào? (Trẻ 5 tuổi
trả lời)
- Con vịt thích ăn gì? (Trẻ 4 tuổi trả lời)
- Vịt đẻ trứng hay đẻ con? (Trẻ 5 tuổi
dưỡng, trứng vịt cĩ nhiều chất béo
Giáo dục trẻ giúp ba mẹ chăm sĩc cho
chúng ăn Nhắc nhở ba mẹ thường
xuyên dọn chuồng trại, tiêm phịng
dịch, nuơi vịt phải giữ vệ sinh mơi
trường
TC Vận động: Mèo
đuổi chuột
- Cơ giới thiệu luật chơi, cách chơi
- Cho trẻ chơi vàilần
- Cơ theo dõi nhận xét tuyên dương khen trẻ
Cơ giới thiệucác nhĩm chơi
- Trẻ chơi tự dotheo nhĩm
- Một nhĩm vẽmàu nước trên
mo cau, gáodừa, làm tranhcát, xếp hột hạt,nặn,
Một nhĩm làm
đồ chơi từnguyên vật liệuthiên nhiên,làm diều…Nhĩm chơi bánhàng theo chủđề
Một nhĩm chơinhặt lá cây,tưới cây
Một nhĩm chơidân gian: Kéo
mo cau, nhảydây, đi cà kheoMột nhĩm biểudiễn văn nghệMột nhĩm chơi
đồ dùng tốithiểu.…
Cơ bao quáttrẻ, đến từngnhĩm nhận xét
Trang 19Cho trẻ vệ sinh rửa tay vào lớp.
Năm QUAN SÁT TRANH CON GÀ
Cho cháu quan sát tự do các con vật đã
chuẩn bị
Cô đố trẻ: con gì hai cánh, mỏ nhọn
màu vàng, chân không có màng, tìm
giun rất giỏi? (Trẻ 5 tuổi trả lời)
- Trò chuyện về con gà, quan sát tranh
con gà (hoặc con gà thật)
- Con gà có đặc điểm gì? (Trẻ 5 tuổi trả
lời)
- Lông nó thế nào? (Trẻ 4 tuổi trả lời)
- Chân con gà có đặc điểm gì? (Trẻ 5
tuổi trả lời)
- Con gà trống (mái) kêu như thế nào?
(Trẻ 5 tuổi trả lời)
- Con gà thích ăn gì? (Trẻ 4 tuổi trả lời)
- Con gà đẻ trứng hay đẻ con? (Trẻ 5
dưỡng, trứng gà có nhiều chất béo, chế
biến được nhiều món ăn
Giáo dục trẻ giúp ba mẹ chăm sóc cho
chúng ăn Nhắc nhở ba mẹ thường
xuyên dọn chuồng trại, tiêm phòng
dịch, nuôi gà phải giữ vệ sinh môi
trường
Trò chơi dân gian: Chuyền trứng
- Luật chơi: Trênđường đi khôngđược làm rơitrứng
- Cách chơi:
Chia trẻ thành 2nhóm xếp thành
2 hàng dọc dướivạch chuẩn, cách
2 vòng tròn 2 m
Mỗi cháu đứngđầu cầm một cáithìa và 1 “ quảtrứng” Khi cóhiệu lệnh” đặtquả trứng” vàothìa, cầm giơthẳng tay và đi
về phía vòngtròn, bước vàovòng tròn vàquay về cũngnhư lượt đầu,đưa cho bạn tiếptheo và đứngxuống cuốihàng Cháu thứhai tiếp tục đinhư cháu thứnhất, lần lượt chođến hết Nhómnào chuyền xong
“ trứng” trước
và không bị rơi
là nhóm đó thắngcuộc Nếu cảc 2nhóm cùng bị rơi
“ trứng” thì nhặtlên đi tiếp Nhómnào ít lần rơi hơn
Cô giới thiệucác nhóm chơi
- Trẻ chơi tự dotheo nhóm:
- Một nhóm vẽmàu nước trên
mo cau, gáodừa, làm tranhcát, xếp hột hạt,nặn, tô màu…
- Một nhómlàm đồ chơi từnguyên vật liệuthiên nhiên,làm diều…
- Một nhómchơi nhặt lácây, tưới cây
- Một nhómchơi dân gian:Kéo mo cau,nhảy dây
- Một nhómbiểu diễn vănnghệ
- Một nhómchơi đồ dùngtối thiểu.…
- Cô bao quáttrẻ, đến từngnhóm nhận xét
- Kết thúc cho trẻ vệ sinh rửa tay vào lớp
Trang 20Sáu QUAN SÁT TRANH CON LỢN
- Cô và cháu cùng đọc bài thơ: Ủn à ủn
ỉn
- Bài thơ nói về gì thế? (Cả lớp trả lời)
- Cho cháu quan sát tự do con vật đã
- Lông nó thế nào? (Trẻ 4 tuổi trả lời)
- Con lợn có mấy chân? (Trẻ 5 tuổi trả
dưỡng, chế biến được nhiều món ăn
Giáo dục trẻ giúp ba mẹ chăm sóc cho
chúng ăn Nhắc nhở ba mẹ thường
xuyên dọn chuồng trại, nuôi lợn phải
giữ vệ sinh môi trường
Trò chơi dân gian: Chuyền trứng
- Cô giới thiệu luật chơi, cách chơi
- Cho trẻ chơi vàilần
- Cô theo dõi nhận xét tuyên dương khen trẻ
Cô giới thiệu các nhóm chơiCho trẻ chơi tự
do theo nhómTrẻ chơi theonhóm mà cô đãchuẩn bị:
1 nhóm chơitưới cây hoa
1 nhóm làm đồchơi từ lá cây
1 nhóm vẽ màunước
1nhóm nặn búpbê…
1 nhóm tôtượng
1 nhóm chơilắp ráp, némpôling, némbóng rổ…
- Cô đến nhận xét từng nhóm chơi
- Trẻ vệ sinh,vào lớp
Trang 21*********************************
Trang 22- Cháu 5 tuổi biết lấy đúng món hàng theo yêu cầu của khách, khách hàng nói được tên món hàng.
-Trẻ 4 tuổi biết phòng bệnh cho vật
nuôi
-Trẻ 5 tuổi biết làm bác sĩ thú y
- Cháu 4 tuổi biết dọn bàn ăn
-Trẻ 5 tuổi trang trí hoa quả đẹp mắt
* Kể được tên một
số thức ăn cần cĩ trong bữa ăn hằng ngày;
+Kể được tên một số thức ăn cần cĩ trong bữa
ăn hằng ngày.
+Phân biệt các thức ăn theo nhĩm ( nhĩm bột đường, nhĩm chất
-Các convật nuôitrong giađình, thứcăn củachúng
-Thuốckim chích
-Đồ chơinấu ăn
-Một sốloại hoaquả
thật, tạpdề
-Chơi cửa hàng báncác con vật nuôi:Cháu sắp xếp quầyhàng theo từng loại saocho đẹp mắt
Nói được giá tiền, cóthái độ vui vẻ vớikhách hàng Kháchđến mua không chenlấn xô đẩy, nói đượctên món hàng, nhậnvà trả tiền đúng
- Chơi bác sĩ đến tiêmphòng bệnh cho vậtnuôi
-Bé đi chợ mua thịt lợn về chếbiến mĩn ăn, tập làm nộitrợ là cháu lấy quảrửa dưới vòi nướcchảy, sau đó sắp xếpvào dĩa sao cho đẹpmắt
-Cháu dùng kéo cắttỉa những lá hoa thừabỏ vào sọt rác, sauđó cắm vào bình