LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KHOA GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỀ TÀI Biện pháp quản lý giáo dục đạo đức học sinh ở trường THPT Bình Sơn tỉnh Vĩnh Phúc... Phương pháp nghiên c uứ 7.1.
Trang 1LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
KHOA GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
ĐỀ TÀI Biện pháp quản lý giáo dục đạo đức học sinh ở trường
THPT Bình Sơn tỉnh Vĩnh Phúc
Trang 2Thanh P.Hi u tr ệ ưở ng
THPT Bình S n ơ
M Đ UỞ Ầ
1 Lý do ch n đ tàiọ ề
Trong nh ng năm qua, đ t nữ ấ ước ta chuyên minh trong công cu c đôi m i sâủ ̀ ộ ̉ ớ
s c va toan diên, t m t nên kinh tê t p trung quan liêu bao c p sang nênắ ̀ ̀ ̣ ừ ộ ̀ ́ ậ ấ ̀ kinh tê nhiêu thanh phân vân hanh theo c chê thi tŕ ̀ ̀ ̀ ̣ ̀ ơ ́ ̣ ường co s quan ly cuá ự ̉ ́ ̉ Nha ǹ ước V i công cu c đôi m i, chung ta co nhiêu thanh t u to l n r tớ ộ ̉ ớ ́ ́ ̀ ̀ ự ớ ấ đang t hao vê phát tri n kinh tê - xa hôi, văn hoa - giao d c.́ ự ̀ ̀ ể ́ ̃ ̣ ́ ́ ụ
Tuy nhiên, măt trai cua c chê m i cung anh ḥ ́ ̉ ơ ́ ớ ̃ ̉ ưởng tiêu c c đ n s nghiêpự ế ự ̣ giao duc, trong đo s suy thoai vê đao đ c va nh ng gia tri nhân văn táć ̣ ́ ự ́ ̀ ̣ ứ ̀ ữ ́ ̣
đ ng đ n đ i đa s thanh niên và h c sinh nh : có l i s ng th c d ng, thi uộ ế ạ ố ọ ư ố ố ự ụ ế
c m và hoài bão, l p thân, l p nghi p; nh ng tiêu c c trong thi c , b ng
v i yêu c u giáo d c toàn di n”.ớ ầ ụ ệ
Trường THPT Binh S n, huyên Sông Lô, tinh Vinh Phuc cũng không đ ng̀ ơ ̣ ̉ ̃ ́ ứ ngoai th c trang đo Trong nh ng năm qua, nhi u già ự ̣ ́ ữ ề đình, cha mẹ m i làmả
ăn, lo ki m ti n, không chăm lo đ n s h c hành, đ i s ng c a con tr Hàngế ề ế ự ọ ờ ố ủ ẻ
lo t các hàng quán m c lên v i v i đ lo i các trò ch i t đánh xèng, bi A,ạ ọ ớ ớ ủ ạ ơ ừgames, chát…đ móc ti n h c sinh S thanh niên đã ra trể ề ọ ố ường không có
vi c làm thệ ường xuyên t t p, lôi kéo h c sinh b h c tham gia hút thu c,ụ ậ ọ ỏ ọ ố
u ng rố ượu, ma tuý, tr m c p, c m quán, đánh nhau và nhi u t n n khác,ộ ắ ắ ề ệ ạlàm cho s h c sinh y u v rèn luy n đ o đ c c a trố ọ ế ề ệ ạ ứ ủ ường ngày càng tăng Xuât phat t nh ng ly do khach quan, chu quan nh đa phân tich, la nǵ ́ ừ ữ ́ ́ ̉ ư ̃ ́ ̀ ườ ilam công tac quan ly môt tr̀ ́ ̉ ́ ̣ ường THPT, tôi manh dan chon đê tai: “Biên phap̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ́
qu n lý giao duc đao đ cả ́ ̣ ̣ ứ h c sinh ọ ở trường THPT Binh S n t nh Vinh Phuc”̀ ơ ỉ ̃ ́
Trang 3làm lu n văn t t nghi p.ậ ố ệ
2 M c đích nghiên c uụ ứ
Qua viêc nghiên c u ly luân va kh o sát th c tr ng công tác giáo d c đ ọ ứ ́ ̣ ̀ ả ự ạ ụ ạ
đ c h c sinh trứ ọ ở ường THPT Binh S n t nh Vinh Phuc, đê xuât nh ng biêǹ ơ ỉ ̃ ́ ̀ ́ ữ ̣ phap qu n lý giao duc đ o đ c, gop phân nâng cao chât ĺ ả ́ ̣ ạ ứ ́ ̀ ́ ượng giao duc toań ̣ ̀ diên cho hoc sinh cua nha tṛ ̣ ̉ ̀ ường
- Đê tai đ̀ ̀ ược tiên hanh nghiên c u tŕ ̀ ứ ở ường THPT Binh S n t nh̀ ơ ỉ Vinh Phuc.̃ ́
- Ngườ ượi đ c nghiên c u: Cán b qu n lý, giáo viên ch nhi m, giáo viên bứ ộ ả ủ ệ ộ môn, ph huynh vàụ h c sinh trọ ường THPT Bình S n t nh Vĩnh Phúc.ơ ỉ
7 Phương pháp nghiên c uứ
7.1 Nhom ph́ ương phap nghiên c u ly luâń ứ ́ ̣
Nghiên c u, phân tích, t ng h p, h th ng hóa cac tài li u, văn b nứ ổ ợ ệ ố ́ ệ ả liên quan đ n đ tài.ế ề
7.2 Nhom ph́ ương phap nghiên c u th c ti ń ứ ự ễ
Phương pháp đi u tra b ng phi u h i; Phề ằ ế ỏ ương phap quan sát các ho t đ nǵ ạ ộ giáo d c đ o đ cụ ạ ứ c a nhà trủ ường; Phương pháp ph ng v n; Phỏ ấ ương pháp
th ng kê, xố ử lý s li u.ố ệ
Trang 4Ở ươ nhà tri tế h c Socratọ (470-399-TCN) đã cho r ng đ o đ cằ ạ ứ
và s hi u bi t quy đ nh l n nhau Có đự ể ế ị ẫ ược đ o đ c là nh s hi u bi t, doạ ứ ờ ở ự ể ế
v y ch sau khi có hi u bi t m i tr thành có đ o đ c.ậ ỉ ể ế ớ ở ạ ứ
Aristoste (384-322-TCN) cho r ng không ph i hy v ng vào Thằ ả ọ ượng đ áp đ tế ặ
đ có ngể ười công dân hoàn thi n v đ o đ c, mà vi c phát hi n nhu c u trênệ ề ạ ứ ệ ệ ầtrái đ t m i t o nên đấ ớ ạ ược con người hoàn thi n trong quan h đ o đ c .ệ ệ ạ ứ1.1.2 Các nghiên c u trong nứ ở ước
Ch T ch H Chí Minh đã nói: “Có tài mà không có đ c thì là ngủ ị ồ ứ ười vô d ng”.ụ
Người coi tr ng m c tiêu, n i dung giáo d c đ o đ c trong các nhà trọ ụ ộ ụ ạ ứ ườ ng
nh : “Đoàn k t t t”, “K lu t t t”, “Khiêm t n, th t thà dũng c m”, “Con ngư ế ố ỷ ậ ố ố ậ ả ườ i
c n có b n đ c: c n - ki m - liêm - chính, mà n u thi u m t đ c thì khôngầ ố ứ ầ ệ ế ế ộ ứthành người”
K th a t tế ừ ư ưởng c a Ngủ ười, có r t nhi u tác gi nấ ề ả ước ta đã nghiên
c u v v n đ này nh : Ph m Minh H c, Hà Th Ng , Nguy n Đ c Minh,ứ ề ấ ề ư ạ ạ ế ữ ễ ứ
Ph m Hoàng Gia,ạ Ph m T t Dong và nhi u tác gi khác.ạ ấ ề ả
1.2 M t s khái ni m lên quan đ n v n đ nghiên c uộ ố ệ ế ấ ề ứ
1.2.1 Khái ni m v qu n lýệ ề ả
Qu n lý là ho t đ ng có ý th c c a con ngả ạ ộ ứ ủ ười nh m đ nh hằ ị ướng, t ch c, sổ ứ ử
d ng các ngu n l c và ph i h p hành đ ng c a m t nhóm ngụ ồ ự ố ợ ộ ủ ộ ười hay m tộ
c ng đ ng ngộ ồ ườ ể ạ ượi đ đ t đ c các m c tiêu đ ra m t cách hi u qu nh t.ụ ề ộ ệ ả ấ1.2.1.1 B n ch t qu n lýả ấ ả
Đó chính là các ho t đ ng c a ch th qu n lýạ ộ ủ ủ ể ả tác đ ng lên các đ i tộ ố ượ ng
qu n lý đ đ t m c tiêu đã xác đ nh.ả ể ạ ụ ị
Trang 51.2.1.2 Ch c năng qu n lýứ ả
G m 4 ch c năng c b n: D báo và l p k ho ch; t ch c th c hi n kồ ứ ơ ả ự ậ ế ạ ổ ứ ự ệ ế
ho ch; lãnh đ o/ch đ o th c hi n k ho ch; ki m tra, đánh giá.ạ ạ ỉ ạ ự ệ ế ạ ể
1.2.1.3 Các nguyên t c qu n lýắ ả
G m các nguyên t c sau: Nguyên t c m c tiêu; thu hút s tham gia c a t pồ ắ ắ ụ ự ủ ậ
th ; k t h p hài hoà gi a các l i ích; ti t ki m và hi u qu cao; thích ng linhể ế ợ ữ ợ ế ệ ệ ả ứ
ho t; khoa h c h p lý; ph i h p ho t đ ng các bên có liên quan.ạ ọ ợ ố ợ ạ ộ
1.2.2 Khái ni m v qu n lý giáo d cệ ề ả ụ
Qu n lý giáo d c là s tác đ ng có ý th c c a ch th qu n lý t i khách thả ụ ự ộ ứ ủ ủ ể ả ớ ể
qu n lý, nh m đ a ho t đ ng s ph m c aả ằ ư ạ ộ ư ạ ủ h th ng giáo d c đ t hi u quệ ố ụ ạ ệ ả
nh t.ấ
1.2.3 Khái ni m v qu n lý nhà trệ ề ả ường ph thôngổ
Qu n lý nhà trả ường là qu n lý giáo d c đả ụ ược th c hi n trong ph m vi xácự ệ ạ
đ nh c a m t đ n v giáo d c nhà trị ủ ộ ơ ị ụ ường, nh m th c hi n nhi m v giáo d cằ ự ệ ệ ụ ụ
th h tr theo yêu c u c a xã h i.ế ệ ẻ ầ ủ ộ
1.2.4 Khái ni m v giáo d cệ ề ụ
Ho t đ ng hạ ộ ướng t i con ngớ ười thông qua m t h th ng các bi n pháp tácộ ệ ố ệ
đ ng nh m truy n th nh ng tri th c và kinh nghi m, rèn luy n k năng vàộ ằ ề ụ ữ ứ ệ ệ ỹ
l i s ng, b i dố ố ồ ưỡng t tư ưởng và đ o đ c c n thi t cho đ i tạ ứ ầ ế ố ượng, giúp hìnhthành và phát tri n năng l c, ph m ch t, nhân cách phù h p v i m c đích,ể ự ẩ ấ ợ ớ ụ
m c tiêu chu n b cho đ i tụ ẩ ị ố ượng tham gia lao đ ng s n xu t và đ i s ng xãộ ả ấ ờ ố
h i.ộ
1.2.4.1 Các ch c năng c a giáo d cứ ủ ụ
G m 3 ch c năng: Ch c năngồ ứ ứ văn hoá xã h i; ch c năng kinh t - s n xu t;ộ ứ ế ả ấ
ch c năng chính tr - xã h iứ ị ộ
1.2.4.2 Con đường giáo d cụ
Giáo d c đụ ượ th cc ự hi n ch y u qua hai con đệ ủ ế ường: Ho t đ ng d yạ ộ ạ h cọ trên l p; ho t đ ng ngoài gi lên l p.ớ ạ ộ ờ ớ
1.2.5 Khái ni m v đ o đ cệ ề ạ ứ
Đ o đ c là m tạ ứ ộ h th ngệ ố nh ng quy t c, nh ng chu n m c mà qua đó conữ ắ ữ ẩ ự
ngườ t nh n th c và đi ui ự ậ ứ ề ch nhỉ hành vi c a mình vì h nh phúc c a cáủ ạ ủnhân, l i ích c a t p th và c ng đ ng.ợ ủ ậ ể ộ ồ
1.2.6 Giáo d c đ o đ cụ ạ ứ
1.2.6.1 M c tiêu giáo d c đ o đ cụ ụ ạ ứ
Chuy n hóa nh ng nguyên t c, chu n m c đ o đ c xã h i thànhể ữ ắ ẩ ự ạ ứ ộ
nh ng ph m ch t đ o đ c nhân cách cho h c sinh, hình thành h c sinhữ ẩ ấ ạ ứ ọ ở ọthái đ đúng đ n trong giao ti p, ý th c t giác th c hi n các chu n m c c aộ ắ ế ứ ự ự ệ ẩ ự ủ
xã h i, thói quen ch p hành các quy đ nh c a pháp lu t.ộ ấ ị ủ ậ
1.2.6.2 Ch c năng giáo d c đ o đ cứ ụ ạ ứ
Trang 6Làm cho h c sinh th m nhu n sâu s c th gi i quan Mác-Lênin, tọ ấ ầ ắ ế ớ ư
tưởng đ o đ c H Chí Minh, ch trạ ứ ồ ủ ương, chính sách c a Đ ng, s ng và làmủ ả ố
vi c theo pháp lu t, s ng có k cệ ậ ố ỷ ương, n n n p, có văn hóa trong các m iề ế ố quan h gi a con ngệ ữ ườ ớ ựi v i t nhiên, v i xã h i và gi a con ngớ ộ ữ ườ ới v i nhau.1.2.6.3 Giáo d c đ o đ c cho h c sinh THPTụ ạ ứ ọ
- M c đích: Giúp h c sinh nh n th c đụ ọ ậ ứ ược các chu n m c đ o đ c c a xãẩ ự ạ ứ ủ
h i, rèn luy n k năng, hành vi theo các chu n m c đó và hình thành thái đ ,ộ ệ ỹ ẩ ự ộ
ý th c trong h c sinh v đ o đ c.ứ ọ ề ạ ứ
- N i dung: Lòng yêu nộ ước, yêu ch nghĩa xã h i, yêu hoà bình, có tinh th nủ ộ ầ
c ng đ ng và qu cộ ồ ố t , có tinh th n lao đ ng sáng t o, có thái đ xây d ngế ầ ộ ạ ộ ự
1.2.7.1 Xây d ng k ho ch qu n lý giáo d c đ o đ cự ế ạ ả ụ ạ ứ
Phân tích th c tr ngự ạ giáo d c đ o đ c trong năm h c c a ngành, trụ ạ ứ ọ ủ ường,
đ a phị ương; xác đ nh đi u ki n giáo d c nh c s v t ch t,ị ề ệ ụ ư ơ ở ậ ấ tài chính, quỹ
th i gian, sờ ự ph i h p v i l c lố ợ ớ ự ượng giáo d c trong trụ ườ và ngoài trng ường.1.2.7.2 T ch c th c hi n k ho ch giáo d c đ o đ cổ ứ ự ệ ế ạ ụ ạ ứ
Gi i thích m c tiêu, yêu c u, c a k ho ch giáo d c đ o đ c; th o lu n bi nả ụ ầ ủ ế ạ ụ ạ ứ ả ậ ệ pháp th c hi n k ho ch; s p x p b trí nhân s , phân công trách nhi mự ệ ế ạ ắ ế ố ự ệ
1.3 Nh ng đ c đi m c th v rèn luy n đ o đ c c a h c sinh trữ ặ ể ụ ể ề ệ ạ ứ ủ ọ ở ườ ngTHPT
Có s g n k t ch t ch v i quá trình d y h c trên l p và ho t đ ng giáo d cự ắ ế ặ ẽ ớ ạ ọ ớ ạ ộ ụ ngoài gi ; có đ nh hờ ị ướng th ng nh t các yêu c u, m c đích giáo d c gi aố ấ ầ ụ ụ ữ các t ch c giáo d c trong và ngoài nhà trổ ứ ụ ường; tính lâu dài c a quá trìnhủhình thành, phát tri n nhân cách và các ph m ch t đ o đ c c a h c sinh ể ẩ ấ ạ ứ ủ ọ1.4 Nh ng tác đ ng c b n t i vi c rèn luy n đ o đ c c a HS trữ ộ ơ ả ớ ệ ệ ạ ứ ủ ở ườ ng
Trang 71.4.1 Vê tâm sinh ly hoc sinh̀ ́ ̣
Là giai đo n các em đang phát tri n m nh v th ch t, tinh th n và tìnhạ ể ạ ề ể ấ ầ
c m, d b kích đ ng, lôi kéo Có nhu c u giao ti p r t l n đ c bi t là sả ễ ị ộ ầ ế ấ ớ ặ ệ ự giao ti p v i b n bè, t đó mà hình thành lên các nhóm b n cùng s thích.ế ớ ạ ừ ạ ở
N u không đế ược giáo d c d b sai l ch.ụ ễ ị ệ
1.4.2 Vê phia gia đinh̀ ́ ̀
Nhi u cha m do nh n th c l ch l c, không có tri th c v giáo d c con cái;ề ẹ ậ ứ ệ ạ ứ ề ụ
s quan tâm, nuông chi u thái quá trong vi c nuôi d y; s d ng quy n uyự ề ệ ạ ử ụ ề
c a cha m m t cách c c đoan; t m gủ ẹ ộ ự ấ ương ph n di n c a cha m , ngả ệ ủ ẹ ườ ithân; có các hoàn c nh éo le ho c hay b s d ng b ng vũ l c đã tác đ ngả ặ ị ử ụ ằ ự ộ không nh đ n s hình thành và phát tri n nhân cách cho h c sinh.ỏ ế ự ể ọ
1.4.3 Vê phia nha tr̀ ́ ̀ ường
M t s CBQL, giáo viên và b n bè thộ ố ạ ường có nh ng đ nh ki n, thi u thi nữ ị ế ế ệ
c m; s d ng các bi n pháp hành chính thái quá; s l m d ng quy n l cả ử ụ ệ ự ạ ụ ề ự
c a các th y cô giáo, nhà qu n lý; s thi u gủ ầ ả ự ế ương m u trong mô ph m giáoẫ ạ
d c; vi c đánh giá k t qu , khen thụ ệ ế ả ưởng, k lu t thi u khách quan và khôngỷ ậ ếcông b ng; s ph i h p không đ ng b gi a các l c lằ ự ố ợ ồ ộ ữ ự ượng giáo d c đ u cóụ ề
nh h ng r t l n đ n quá trình giáo d c đ o đ c cho h c sinh
1.4.4 Vê phia xa hôì ́ ̃ ̣
Tác đ ng c a c ch th trộ ủ ơ ế ị ường, s phát tri n c a khoa h c côngự ể ủ ọngh , tác đ ng l i s ng hám c s v t ch t h n tính nhân văn, xem nh l iệ ộ ố ố ơ ở ậ ấ ơ ẹ ờ khuyên c a cha m , th y cô d n đ n nh ng bi u hi n l ch l c v chu nủ ẹ ầ ẫ ế ữ ể ệ ệ ạ ề ẩ
2.1.1 Đ c đi m, tình hình kinh t - xã h i c a huy n Sông Lôặ ể ế ộ ủ ệ
Huy n Sông Lô là huy n mi n núi n m cu i t nh Vĩnh Phúc m i đệ ệ ề ằ ở ố ỉ ớ ược tách
ra t huy n L p Th ch ngày 01-4-2009 Huy n Sông Lô có t ng c ng 16 xã,ừ ệ ậ ạ ệ ổ ộ
1 th tr n v i t ng di n tích đ t t nhiên 15.031,77 ha, dân s 93.984 ngị ấ ớ ổ ệ ấ ự ố ườ i
Là m t huy n thu n nông, đi m xu t phát kinh t m c th p.ộ ệ ầ ể ấ ế ở ứ ấ
2.1.2.Tình hình giáo d c c a huy n Sông Lôụ ủ ệ
Huy n Sông Lô có 2 trệ ường THPT, 17 trường THCS, 19 trường Ti u h c vàể ọ
17 trường M m non Là m t vùng quê có truy n th ng hi u h c, hàng năm tầ ộ ề ố ế ọ ỷ
l h c sinh đ t HSG và thi đ t t nghi p, ĐH-CĐ khá cao.ệ ọ ạ ỗ ố ệ
2.1.3 Đăc điêṃ ̉ cua tr̉ ường THPT Bình S nơ
Trường THPT Binh S n đ̀ ơ ược thanh lâp vao ngay 03 thang 12 năm 2003.̀ ̣ ̀ ̀ ́Hiên nay tṛ ường co 31 l p v i 1405 hoc sinh Mây năm qua tŕ ớ ớ ̣ ́ ường gi v ngữ ữ danh hiêu “Tṛ ường tiên tiên câp tinh”, năm h c 2008-2009 và 2009-2010 đ t́ ́ ̉ ọ ạ
Trang 8danh hi u “Trệ ường tiên ti n xu t s c” Lanh đao nha trế ấ ắ ̃ ̣ ̀ ường co 01 đông chí ̀ ́ Hiêu tṛ ưởng, 01 đông chi Pho hiêu tr̀ ́ ́ ̣ ưởng, 58 can bô, giao viên, 03 nhân viêń ̣ ́(thi u so v i quy đ nh).ế ớ ị
Ty lê hoc sinh lên l p va đ tôt nghiêp hang năm đat 90 - 98% Hoc sinh l p̉ ̣ ̣ ớ ̀ ỗ ́ ̣ ̀ ̣ ̣ ớ
12 đ vao Đai hoc, Cao đăng t m c 10.02% năm 2006 đã lên đ n 63.58%ỗ ̀ ̣ ̣ ̉ ừ ứ ếnăm 2010 T lỷ ệ h c sinh x p lo i h nh ki m khá, t t hàng năm luôn đọ ế ạ ạ ể ố ượ cduy trì t 89.0% đ n 93.6 % T l h c sinh x p h nh ki m lo i trung bìnhừ ế ỷ ệ ọ ế ạ ể ạ
và y u hàng năm t 6,4% đ n 11.0%.ế ừ ế
2.2 Th c tr ng qu n lý giáo d c đ o đ c h c sinh trự ạ ả ụ ạ ứ ọ ở ường THPT Bình S nơ2.2.1.Th c tr ng v nh n th c giáo d c đ o đ c h c sinh c a cán b qu nự ạ ề ậ ứ ụ ạ ứ ọ ủ ộ ả
lý, giáo viên, ph huynh và h c sinh trụ ọ ở ường THPT Bình S nơ
2.2.1.1 Nh n th c c a CBQL và giáo viên v công tác giáo d c đ o đ c choậ ứ ủ ề ụ ạ ứ
h c sinhọ
Qua kh o sát cho th y: H u h t CBQL và giáo viên nhà trả ấ ầ ế ường đ u nh nề ậ
th c đứ ượ ầc t m quan tr ng c a công tác giáo d c đ o đ c cho h c sinh khiọ ủ ụ ạ ứ ọcho m c đ r t quan tr ng v i các n i dung: Giáo d c đ o đ cở ứ ộ ấ ọ ớ ộ ụ ạ ứ đ phátểtri n giáo d c toàn di n cho h c sinh (84.1%); Giáo d c đ o đ c nh m phátể ụ ệ ọ ụ ạ ứ ằtri n và hoàn thi n nhân cách cho h c sinh (75.0%)…Tuy nhiên, v n còn cóể ệ ọ ẫ
nh ng CBQL và giáo viên hi u m t cách ch a đ y đ v ý nghĩa c a côngữ ể ộ ư ầ ủ ề ủtác này khi cho m t s n i dung là không quan tr ng nh : Giáo d c đ o đ cộ ố ộ ọ ư ụ ạ ứ
đ h c sinh có ý th c b o v môi trể ọ ứ ả ệ ường (11.4%);Giáo d c đ o đ c đ h cụ ạ ứ ể ọ sinh có ý th c gi gìn c a công (11.4%)… do đó ph n nào có nh hứ ữ ủ ầ ả ưởng t iớ quá trình tri n khai, t ch c ho t đ ng giáo d c đ o đ c cho h c sinh c aể ổ ứ ạ ộ ụ ạ ứ ọ ủ nhà trường
2.2.1.2 Nh n th c c a ph huynh v công tác giáo d c đ o đ c cho h cậ ứ ủ ụ ề ụ ạ ứ ọ sinh
Qua kh o sát: 100% ph huynh đ ng ý n i dung v Giáo d c đ o đ cả ụ ồ ộ ề ụ ạ ứ
đ h c sinh tr thành nh ng con ngoan, trò gi i; 82.4% ph huynh đ ng ýể ọ ở ữ ỏ ụ ồ
n i dung v Giáo d c đ o đ c là đ phát tri n giáo d c toàn di n cho h cộ ề ụ ạ ứ ể ể ụ ệ ọ sinh; 80.9% ph huynh đ ng ý n i dung v Giáo d c đ o đ c đ t o nênụ ồ ộ ề ụ ạ ứ ể ạ
nh ng đ c tính và ph m ch t t t đ p cho HS Nh v y, ph huynh đã nh nữ ứ ẩ ấ ố ẹ ư ậ ụ ậ
th c đứ ượ t m quan tr ng c a công tác giáo d c đ o đ c cho h c sinh Đâyc ầ ọ ủ ụ ạ ứ ọ
là y u t thu n l i cho trế ố ậ ợ ường trong tri n khai công tác giáo d c đ o đ c h cể ụ ạ ứ ọ sinh
2.2.1.3 Nh n th c c a h c sinhậ ứ ủ ọ
H u h t h c sinh cho r ng c n và r t c n các ph m ch t mà n i dungầ ế ọ ằ ầ ấ ầ ẩ ấ ộgiáo d c đ o đ c mang l i: Yêu nụ ạ ứ ạ ước, yêu ch nghĩa xã h i và yêu chu ngủ ộ ộhòa bình (100%); Khiêm t n, th t thà, dũng c m, lao đ ng c n cù, sángố ậ ả ộ ầ
t o…(77.2%); Tinh th n đoàn k t và ý th c c ng đ ng (72.0%) Đây là y u tạ ầ ế ứ ộ ồ ế ố quan tr ng đ h c sinh ch đ ng, tích c c tham gia vào quá trình giáo d cọ ể ọ ủ ộ ự ụ
Trang 9đ c.ứ
2.2.2 Th c tr ng vi ph m đ o đ c c a h c sinh trự ạ ạ ạ ứ ủ ọ ở ường THPT Bình S nơ2.2.2.1.Ý th c th cứ ự hi n n i quy c a h cệ ộ ủ ọ sinh
Qua kh o sát CBQL, giáo viên và h c sinhả ọ th y ý th c th c hi n n iấ ứ ự ệ ộ quy c a h c sinh còn ch a t t nh : ngh h c, tr n ti t, lủ ọ ư ố ư ỉ ọ ố ế ườ ọi h c bài cũ, gian
l n trong ki m tra vi ph m m c cao Các bài gi ng c a giáo viên ch aậ ể ạ ở ứ ả ủ ư
được h p d n đ nhi u h c sinh nói chuy n riêng trong gi h c Nhi u HS viấ ẫ ể ề ọ ệ ờ ọ ề
ph m các đi u c m nh : hút thu c, u ng rạ ề ấ ư ố ố ượu, bia, tr m c p, đánh b c,ộ ắ ạ đánh nhau, vi ph m lu t giao thông Đ c bi t là thi tho ng và thạ ậ ặ ệ ả ường xuyên
vô l v i giáo viên và ngễ ớ ườ ớ ới l n t i (47.7%)
2.2.2.2 Nguyên nhân vi ph m n i quy c a h c sinhạ ộ ủ ọ
Nguyên nhân d n t i vi c h c sinh vi ph m đ o đ c là do: Thi u sẫ ớ ệ ọ ạ ạ ứ ế ự quan tâm c a gia đình (90.9% và 81.2%); B n thân HS không có s rènủ ả ựluy n t t (68.2% và 82.8%); Tác đ ng tiêu c c c a b n bè (77.3% và 76.0%);ệ ố ộ ự ủ ạ
S nh hự ả ưởng c a khoa h c công ngh : đi n tho i, internet, games…(68.2ủ ọ ệ ệ ạ
và 54.0)… Đây th c s là v n đ r t đáng quan tâm c a CBQL đ xem l iự ự ấ ề ấ ủ ể ạ các bi n pháp giáo d c đ o đ c c a nhà trệ ụ ạ ứ ủ ường
2.2.2.3 Nh ng y u t nh hữ ế ố ả ưởng
Qua kh o sát th y các y u t tác đ ng đ n rèn luy n đ o đ c h cả ấ ế ố ộ ế ệ ạ ứ ọ sinh m c đ quan tr ng và r t quan tr ng nh : S đ ng viên khích l c aở ứ ộ ọ ấ ọ ư ự ộ ệ ủ
b n bè (99.2%); Khen thạ ưởng, k lu t k p th i (96.8%); N i dung giáo d cỷ ậ ị ờ ộ ụ phù h p (96.4%); S quan tâm thợ ự ường xuyên c a các th y cô giáo ( 96.0%);ủ ầKhông b đ nh ki n c a xã h i ( 92.8%); Đị ị ế ủ ộ ược gia đình thông hi u, t o đi uể ạ ề
ki n ( 91.2%); và cu i cùng là đệ ố ượ ực t do trong m i ho t đ ng (77.6%) Cácọ ạ ộnhà qu n lý c n xem xét c th các y u t tác đ ng trên đ đ a ra các n iả ầ ụ ể ế ố ộ ở ể ư ộ dung, hình th c, bi n pháp giáo d c đ o đ c cho phù h p.ứ ệ ụ ạ ứ ợ
V các y u t nh hề ế ố ả ưởng đ n hi u qu qu n lý công tác giáo d c đ oế ệ ả ả ụ ạ
đ c qua kh o sát th y: Thi u s ph i h p v i các t ch c đoàn th xã h i ứ ả ấ ế ự ố ợ ớ ổ ứ ể ộ ở
đ a phị ương (70.5%); Thi u s ph i h p gi a nhà trế ự ố ợ ữ ường và gia đình (68.2%);Tác đ ng tiêu c c c a môi trộ ự ủ ường xã h i (54.5%); Ph m ch t, l i s ng c aộ ẩ ấ ố ố ủ
th y, cô, cha m , b n bè…(54.5%)ầ ẹ ạ
Tuy nhiên nh ng y u t nh : Không có chu n đánh giá đ o đ c h cữ ế ố ư ẩ ạ ứ ọ sinh l i có t i 54.5% không đ ng ý và 11.4% còn phân vân; y u t : Khôngạ ớ ồ ế ốkhen thưởng, trách ph t k p th iạ ị ờ là 40.9% không đ ng ý và 13.6% còn phânồvân
2.2.3 Th c tr ng công tác qu n lý ho t đ ng giáo d c đ o đ c cho h c sinhự ạ ả ạ ộ ụ ạ ứ ọ
c aủ trường THPT Bình S nơ
2.2.3.1 Xây d ng k ho ch giáo d c đ o đ cự ế ạ ụ ạ ứ
Qua kh o sát l y ý ki n c a CBQL và GV nhà trả ấ ế ủ ường cho th y: 81.8%ấcho r ng đã làm t t vi c xác đ nh m c tiêu giáo d c đ o đ c, ch có 18.2%ằ ố ệ ị ụ ụ ạ ứ ỉcho r ng vi c xác đ nh m c tiêu giáo d c đ o đ c ch a t t; 84.1% cho r ngằ ệ ị ụ ụ ạ ứ ư ố ằ
vi c xây d ng k ho ch c th c a năm h c và t ng h c kỳ đệ ự ế ạ ụ ể ủ ọ ừ ọ ược làm t t,ố
ch có 15.9% cho là làm ch a t t.ỉ ư ố
Trang 102.2.3.2 T ch c, ch đ o th c hi nổ ứ ỉ ạ ự ệ k ho ch giáo d c đ o đ cế ạ ụ ạ ứ
Kh o sát CBQL và giáo viên th y: T t c các n i dung công vi c c aả ấ ấ ả ộ ệ ủ công tác giáo d c đ o đ c đ u đụ ạ ứ ề ượ ổc t ch c, ch đ o th c hi n nh ng ch ứ ỉ ạ ự ệ ư ỉ ở
m c trung bình, ch a làm t t Vi c tuyên truy n công tác giáo d c đ o đ cứ ư ố ệ ề ụ ạ ứ
đ i v i ph huynh đã đố ớ ụ ược nhà trường th c hi n nh ng ch y u là t Banự ệ ư ủ ế ừGiám hi u (95,7%) và giáo viên ch nhi m l p (85,7%) qua các cu c h pệ ủ ệ ớ ộ ọ
ph huynh đ u năm, h t h c kỳ và cu i năm ch không ph i t h c sinh hayụ ầ ế ọ ố ứ ả ừ ọcác phương ti n thông tin đ i chúng Do đó nh ng thông tin v giáo d c đ oệ ạ ữ ề ụ ạ
đ c c a nhà trứ ủ ường ch mang tính th i v , không thỉ ờ ụ ường xuyên và liên t cụ nên hi u quệ ả không được cao
- Qu n lýả n i dung, hình th c ho t đ ng giáo d c đ o đ cộ ứ ạ ộ ụ ạ ứ
K t qu kh o sát cho ta th y: 50% GV và 58% HS đánh giá hình th c:ế ả ả ấ ứ Giáo d c thông qua các gi d y văn hoá trên l p có m c đ thụ ờ ạ ớ ứ ộ ường xuyên.Còn l i các hình th c khác m c đ thạ ứ ứ ộ ường xuyên r t th p, ch y u thiấ ấ ủ ếtho ng m i th c hi n ho c không th c hi n.ả ớ ự ệ ặ ự ệ
Nh v y nhà trư ậ ường ch a th c s quan tâm đ n vi c th c hi n các n i dung,ư ự ự ế ệ ự ệ ộhình th c giáo d c đ o đ c cho h c sinh Tuy v y, h c sinh thích và r t thíchứ ụ ạ ứ ọ ậ ọ ấcác n i dung và hình th c giáo d c đ o đ c c a nhà trộ ứ ụ ạ ứ ủ ường nh : Giáo d cư ụ thông qua ho t đ ng tham quan, du l ch, c m tr i có 92.0%; Giáo d c thôngạ ộ ị ắ ạ ụqua ho tạ đ ng văn hoá, văn ngh , th d c th thao, vui ch i gi i trí cóộ ệ ể ụ ể ơ ả91.6%
Tuy nhiên có nh ng hình th c giáo d c có s ý ki n h c sinh không thíchữ ứ ụ ố ế ọtham gia m c cao nh : Giáo d c thông qua lao đ ng,v sinh trở ứ ư ụ ộ ệ ường s ,ở
hướ nghi p (25.2%); Giáo d c thông qua ho t đ ng chính tr xã h i nhânng ệ ụ ạ ộ ị ộ
đ o (18%); Giáo d c thông qua các bu i tuyên truy n, giáo d c chính tr , tạ ụ ổ ề ụ ị ư
tưởng (16.4%) Do đó các nhà qu n lý c n h t s c l u ý đ đ a ra nh ngả ầ ế ứ ư ể ư ữ hình th c giáo d c phù h p v i s thích c a các em đ có k t qu giáo d cứ ụ ợ ớ ở ủ ể ế ả ụ cao
- Qu n lý phả ương pháp giáo d c đ o đ cụ ạ ứ
Qua kh o sát chúng tôi th y giáo viên nhà trả ấ ường ch a thư ường xuyên sử
d ng các phụ ương pháp giáo d c đ o đ c cho h c sinh nh : Kích thích tìnhụ ạ ứ ọ ư
c m và hành vi: thi đua, nêu gả ương, khen thưởng, trách ph t, phê phán hànhạ
vi x u, k lu t,… (GV là 75.0%, HS là 57.6%); Tác đ ng vào nh n th c tìnhấ ỷ ậ ộ ậ ứ
c m: đàm tho i, tranh lu n, k chuy n, gi ng gi i, khuyên răn (GV làả ạ ậ ể ệ ả ả63.6%, HS là 42.4%); và phương pháp v T ch c ho tề ổ ứ ạ đ ngộ th cự ti n:ễ giao vi c, rèn luy n, t p thói quen…(GV là 50.0%, HS là 39.6%) Nh v yệ ệ ậ ư ậ
vi c qu n lý th c hi n các phệ ả ự ệ ương pháp giáo d c đ o đ c cho h c sinh c aụ ạ ứ ọ ủ giáo viên nhà trường v n ch a đẫ ư ược th c hi n t t.ự ệ ố
2.2.3.3 Ki m traể đánh giá giáo d c đ o đ cụ ạ ứ
Qua kh o sát th y: Có 63.4% cho r ng vi c Xây d ng đả ấ ằ ệ ự ược chu n ki m traẩ ểđánh giá là t t; 54.5% cho r ngố ằ N i dung, đ i tộ ố ượng, th i gian ki m tra đánhờ ểgiá c thụ ể là t t và Thông báo công khai và x lý k t qu ki m tra đánh giáố ử ế ả ể
có 46.7% cho là t t Không có ý ki n nào cho là không th c hi n.ố ế ự ệ
2.2.4 Th c tr ng s ph i h p các l c lự ạ ự ố ợ ự ượng trong công tác giáo d c đ o đ cụ ạ ứ
Trang 11cho h c sinh trọ ở ường THPT Bình S nơ
2.2.4.1 Th c tr ng vai trò c a các l c lự ạ ủ ự ượng giáo d c đ o đ cụ ạ ứ
Ý ki n cho vai trò r t quan tr ng c a l c lế ấ ọ ủ ự ượng giáo d c đ o đ c trongụ ạ ứnhà trường đó là giáo viên ch nhi m(100%), cán b qu n lý (95.5%), giáoủ ệ ộ ảviên b môn và Đoàn thanh niên là (90.9%), b n bè thân (89.1%) và t p thộ ạ ậ ể
l p (88.6%) Nh v y có th th y là vai trò c a các th y cô giáo, CBQL vàớ ư ậ ể ấ ủ ầ
b n bè, t p th h c sinh là nh ng l c lạ ậ ể ọ ữ ự ượng r t quan tr ng trong giáo d cấ ọ ụ
2.3 Đánh giá chung v th c tr ng qu n lý giáo d c đ o đ c h c sinh ề ự ạ ả ụ ạ ứ ọ ở
được tác d ng hi u qu c a các phụ ệ ả ủ ương pháp trong vi c rèn luy n b n thân;ệ ệ ảvai trò các l c lự ượng giáo d c ch a có s ph i h p nh p nhàng, th ng nh tụ ư ự ố ợ ị ố ấ
và đ ng b ; vi c ki m tra đánh giá nhi u lúc còn chi u l , qua loa, ch aồ ộ ệ ể ề ế ệ ư mang tính đ ng viên, khuy n khích, răn đe k p th i; GVCN ch a xây d ngộ ế ị ờ ư ự
đượ k ho chc ế ạ c th hàng tu n phù h p v i đ c thù riêngụ ể ầ ợ ớ ặ c a l p, ít quanủ ớtâm và đ u t côngầ ư s c vào côngứ tác ch nhi m; ý th c th c hi n n i quyủ ệ ứ ự ệ ộ
c a h c sinh ch a cao, nhi u em thủ ọ ư ề ường xuyên vi ph m Nh v y có thạ ư ậ ể đánh giá chung vi c qu n lý giáoệ ả d cụ đ oạ đ c c a trứ ủ ường THPT Bình S nơ
ch m c trung bình.ỉ ở ứ
2.3.2 Nguyên nhân th c tr ngự ạ
2.3.2.1 Nguyên nhân khách quan
Do các c p lãnh đ o và xã h i coi vi c giáo d c các trấ ạ ộ ệ ụ ở ường là k t qu h cế ả ọ
t p vănậ hoá nhi u h n là ch t lề ơ ấ ượng v đ o đ c; do nh hề ạ ứ ả ưở c a giang ủđình và môi trườ xã h i; do ph nng ộ ầ l n GVCN m i ra trớ ớ ường nên thi u kinhếnghi mệ trong th c hi n bi n pháp giáo d c; do giáo viên ph i làm thêmự ệ ệ ụ ảngh ph ho c đi d y thêm, ít quan tâmề ụ ặ ạ và đ uầ t công s c vào công tácư ứ
ch nhi m.ủ ệ
2.3.2.2 Nguyên nhân ch quanủ
Cán b qu nộ ả lý còn xem nh vi c xây d ngẹ ệ ự k ho chế ạ giáo d c đ o đ c;ụ ạ ứ công tác giáo d c đ o đ c ch a đụ ạ ứ ư ược tuyên truy nề r ng rãi trong t p thộ ậ ể giáo viên; s ph i h p c a GVCN v i ph huynh và các l c lự ố ợ ủ ớ ụ ự ượ giáo d cng ụ
Trang 12trong trường ch a t t; ho t đ ngư ố ạ ộ c a Đoànủ TN trong giáo d cụ đ o đ cạ ứ
ch a th t s toàn di nư ậ ự ệ và hi u qu ; th cệ ả ự hi n xã h i hoá giáo d c đ o đ cệ ộ ụ ạ ứ nhà trườ làm ch a t t; vi c đánh giá, khen thng ư ố ệ ưởng còn nhi uề h n ch …ạ ế2.3.3 Thu n l i, khó khăn trong qu n lý giáo d c đ o đ c h c sinh trậ ợ ả ụ ạ ứ ọ ở ườ ngTHPT Bình S n t nh Vĩnh Phúcơ ỉ
2.3.3.1 Thu n l iậ ợ
Trường đóng và tuy n sinh đ a bàn mi n núi, gia đình các em h c sinh h uể ở ị ề ọ ầ
h t là gia đình thu n nông chân ch t ch a ch u nhi u nh hế ầ ấ ư ị ề ả ưởng c a c chủ ơ ế
th trị ường nên h c sinh ít b lôi kéo vào các t n n xã h i; có các văn b nọ ị ệ ạ ộ ả
c a B và S hủ ộ ở ướng d n c th v đánh giá, x p lo i h c sinh, hẫ ụ ể ề ế ạ ọ ướng d nẫ
th c hi n nhi m v năm h c; t p th h i đ ng s ph m nhà trự ệ ệ ụ ọ ậ ể ộ ồ ư ạ ường đ ngồ tâm chung s c trong công tác giáo d c đ o đ c h c sinh; cán b UBND cácứ ụ ạ ứ ọ ộ
xã trong vùng tuy n sinh c a trể ủ ường và ph huynh h c sinh đ u ng h vàụ ọ ề ủ ộgiúp s c nhà trứ ường trong các ho t đ ng qu n lý giáo d c đ o đ c h c sinh.ạ ộ ả ụ ạ ứ ọ2.3.3.2 Khó khăn
Trình đ dân trí th p, nh n th c còn nhi u h n ch nên nhi u ph huynhộ ấ ậ ứ ề ạ ế ề ụ
ch a bi t giáo d c con; c ch th trư ế ụ ơ ế ị ường thâm nh p, làm nh hậ ả ưởng đ nế suy nghĩ, t o nên nh ng hành vi vi ph m c a h c sinh; cán b qu n lý ch aạ ữ ạ ủ ọ ộ ả ư
th c s t p trung vào công tác giáo d c đ o đ c mà ch y u t p trung vàoự ự ậ ụ ạ ứ ủ ế ậgiáo d c văn hoá đ đ t các ch tiêu thi đua hàng năm; m t s giáo viênụ ể ạ ỉ ộ ố
ch a th c s nh n th c và th y đư ự ự ậ ứ ấ ược vài trò c a giáo d c đ o đ c cho h củ ụ ạ ứ ọ sinh
Ch ươ ng 3: BI N PHÁP QU N LÝ GIÁO D C Đ O Đ C H C SINH Ệ Ả Ụ Ạ Ứ Ọ
bi n pháp qu n lý ph i luôn có tính đ ng b trong m i ho t đ ng.ệ ả ả ồ ộ ọ ạ ộ
3.1.2 Nguyên t c b o đ m tính th c ti n ắ ả ả ự ễ
T t c các lý thuy t nói chung đ u mang tính ch t lý lu n và đấ ả ế ề ấ ậ ượ c
t ng k t, đúc rút kinh nghi m t nhi u c s khác nhau nên khi áp d ng vàoổ ế ệ ừ ề ơ ở ụ
m t trộ ường THPT c th thì l i ph i hoàn toàn ph thu c vào đi u ki n th cụ ể ạ ả ụ ộ ề ệ ự
ti n c a trễ ủ ường đó
3.1.3 Nguyên t c b o đ m tính kh thi ắ ả ả ả
Nguyên t c này đòi h i bi n pháp đ a ra ph i đắ ỏ ệ ư ả ược s đ ng thu n c aự ồ ậ ủ các c p qu n lý giáo d c, c a đ a phấ ả ụ ủ ị ương, c a cha m h c sinh, c a h củ ẹ ọ ủ ọ sinh và đ c bi t là s đ ng thu n c a toàn th cán b , giáo viên, các t ch cặ ệ ự ồ ậ ủ ể ộ ổ ứ trong nhà trường
3.1.4 Nguyên t c b o đ m tính hi u qu ắ ả ả ệ ả