1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De 069

7 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 069
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 80,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Mẫu trình bày đề thi trắc nghiệm (Áp dụng cho các môn Lý, Hóa, Sinh) SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ (Đề thi có 08 trang) HOA THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HOA – Khối lớp 12 Thời gian làm bài 9[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

(Đề thi có 08 trang)

HOA THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN HOA – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Cho X, Y là hai axit cacboxylic đ n ch c (M ơ ứ x < My); T là este ba ch c, m ch h đ c t o b iứ ạ ở ượ ạ ở

X, Y v i glixerol Cho 23,06 gam h n h p E g m X, Y, T và glixerol (v i s mol c a X b ng 8 l n ớ ỗ ợ ồ ớ ố ủ ằ ầ

s mol c a T) tác d ng v a đ v i 200 ml dung d ch NaOH 2M, thu đ c h n h p F g m hai ố ủ ụ ừ ủ ớ ị ượ ỗ ợ ồ

mu i có t l mol 1: 3 và 3,68 gam glixerol Đ t cháy hoàn toàn F c n v a đ 0,45 mol O ố ỉ ệ ố ầ ừ ủ 2, thu

đ c Na ượ 2CO3, H2O và 0,4 mol CO2 Ph n trăm kh i l ng c a T trong E có giá tr ầ ố ượ ủ ị g n nh t ầ ấ v i ớ giá tr nào sau đây? ị

Câu 2 H n h p X g m alanin, axit glutamic và axit acrylic H n h p Y g m propen và ỗ ợ ồ ỗ ợ ồ trimetylamin Đ t cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì t ng s mol oxi c n dùng v a đ là 1,14 ố ổ ố ầ ừ ủ mol, thu đ c H ượ 2O; 0,1 mol N2 và 0,91 mol CO2 M t khác, khi cho a mol X tác d ng v i dung d chặ ụ ớ ị KOH d thì l ng KOH ph n ng là m gam Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn Giá tr c a m là ư ượ ả ứ ế ả ứ ả ị ủ

Câu 3 Đi n phân dung d ch X ch a 3a mol Cu(NO ệ ị ứ 3)2 và a mol KCl (v i đi n c c tr , màng ngănớ ệ ự ơ

x p) đ n khi kh i l ng catot tăng 12,8 gam thì d ng đi n phân, thu đ c dung d ch Y Cho 22,4 ố ế ố ượ ừ ệ ượ ị gam b t Fe vào Y, sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đ c khí NO (s n ph m kh duy ộ ả ứ ả ượ ả ẩ ử

nh t c a N ấ ủ +5) và 16 gam h n h p kim lo i Gi thi t hi u su t đi n phân là 100% Giá tr c a a là ỗ ợ ạ ả ế ệ ấ ệ ị ủ

Câu 4 Thành ph n chính c a đá vôi là canxi cacbonat Công th c c a canxi cacbonat là ầ ủ ứ ủ

Câu 5 Ti n hành thí nghi m đi u ch etyl axetat theo các b c sau đây: ế ệ ề ế ướ

B c 1: Cho 1 ml C ướ 2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài gi t dung d ch Họ ị 2SO4 đ c vào ng nghi m.ặ ố ệ

B c 2: L c đ u ng nghi m, đu cách th y (trong n i n c nóng) kho ng 5-6 phút 65-70 ướ ắ ề ố ệ ủ ồ ướ ả ở o

A Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.

B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.

C ớc 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.

Phát biểu nào sau đây sai?

D

E H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm.

F Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH.

Câu 6 Kim lo i nào sau đây có nhi t đ nóng ch y th p nh t? ạ ệ ộ ả ấ ấ

Câu 7 Este X hai ch c, m ch h , t o v i m t ancol no v i hai axit cacboxylic no, đ n ch c Este Y ứ ạ ở ạ ớ ộ ớ ơ ứ

ba ch c, m ch h , t o b i glixerol v i m t axit cacboxylic không no, đ n ch c (phân t có hai liên ứ ạ ở ạ ở ớ ộ ơ ứ ử

k t pi) Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p E g m X và Y c n v a đ 0,5 mol O ế ố ỗ ợ ồ ầ ừ ủ 2 thu đ c 0,45ượ mol CO2 M t khác, th y phân hoàn toàn 0,16 mol E c n v a đ 210 ml dung d ch NaOH 2M, thu ặ ủ ầ ừ ủ ị

đ c hai ancol (có cùng s nguyên t cacbon trong phân t ) và h n h p ba mu i, trong đó t ng ượ ố ử ử ỗ ợ ố ổ

kh i l ng mu i c a hai axit no là a gam Giá tr c a a là ố ượ ố ủ ị ủ

Mã đề 069

Trang 2

Câu 8 Cho 15 gam h n h p hai amin đ n ch c tác d ng v a đ v i V ml dung d ch HCl 0,75M, ỗ ợ ơ ứ ụ ừ ủ ớ ị thu đ c dung d ch ch a 23,76 gam h n h p mu i Giá tr c a V là ượ ị ứ ỗ ợ ố ị ủ

Câu 9 Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung d ch CuSO ị 4 1M Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn, thuả ứ ả

đ c m gam h n h p kim lo i Giá tr c a m là ượ ỗ ợ ạ ị ủ

Câu 10 Cho V ml dung d ch NaOH 2M vào 200 ml dung d ch AlCl ị ị 3 1M, sau khi các ph n ng x yả ứ ả

ra hoàn toàn thu đ c 3,9 gam k t t a Giá tr l n nh t c a V là ượ ế ủ ị ớ ấ ủ

Câu 11 Ch t nào sau đây tác d ng đ c v i dung d ch AgNO ấ ụ ượ ớ ị 3 trong NH3?

Câu 12 Este X có công th c phân t C ứ ử 6H10O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X b ng dung d ch NaOH,ằ ị thu đ c ba ch t h u c Y, Z, T Bi t Y tác d ng v i Cu(OH) ượ ấ ữ ơ ế ụ ớ 2 t o dung d ch màu xanh lam Nungạ ị nóng Z v i h n h p r n g m NaOH và CaO, thu đ c CH ớ ỗ ợ ắ ồ ượ 4 Phát bi u nào sau đây ể sai?

A X có hai công thức cấu tạo phù hợp

B Y có mạch cacbon phân nhánh.

C Z không làm mất màu dung dịch brom.

D T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

Câu 13 Đ t cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon m ch h X (28 < M ố ạ ở X < 56), thu đ c 5,28 gamượ CO2 M t khác, m gam X ph n ng t i đa v i 19,2 gam Br ặ ả ứ ố ớ 2 trong dung d ch Giá tr c a m là ị ị ủ

Câu 14 Polietilen (PE) đ c đi u ch t ph n ng trùng h p ch t nào sau đây? ượ ề ế ừ ả ứ ợ ấ

Câu 15 Th c hi n thí nghi m nh hình v d i đây: ự ệ ệ ư ẽ ướ

Hi n t ng x y ra trong bình ch a dung d ch Br ệ ượ ả ứ ị 2 là

A dung dịch Br2 bị nhạt màu B có kết tủa đen.

Câu 16 Cho vài gi t quỳ tím vào dung d ch NH ọ ị 3 thì dung d ch chuy n thànhị ể

Câu 17 Nung m gam h n h p X g m KHCO ỗ ợ ồ 3 và CaCO3 nhi t đ cao đ n kh i l ng khôngở ệ ộ ế ố ượ

đ i, thu đ c ch t r n Y Cho Y vào n c d , thu đ c 0,2m gam ch t r n Z và dung d ch E ổ ượ ấ ắ ướ ư ượ ấ ắ ị

Nh t t dung d ch HCl 1M vào E, khi khí b t đ u thoát ra c n dùng V ỏ ừ ừ ị ắ ầ ầ 1 lít dung d ch HCl vàị

đ n khi khí thoát ra v a h t thì th tích dung d ch HCl đã dùng là V ế ừ ế ể ị 2 lít T l Vỉ ệ 1: V2 t ng ng làươ ứ

Trang 3

Câu 18 Cho h n h p E g m 0,1 mol X (C ỗ ợ ồ 5H11O4N) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2, là mu i c a axitố ủ cacboxylic hai ch c) tác d ng hoàn toàn v i dung d ch KOH, thu đ c m t ancol đ n ch c, hai ứ ụ ớ ị ượ ộ ơ ứ amin no (k ti p trong dãy đ ng đ ng) và dung d ch T Cô c n T, thu đ c h n h p G g m ba ế ế ồ ẳ ị ạ ượ ỗ ợ ồ

mu i khan có cùng s nguyên t cacbon trong phân t (trong đó có hai mu i c a hai axit ố ố ử ử ố ủ cacboxylic và mu i c a m t α-amino axit) Ph n trăm kh i l ng c a mu i có phân t kh i l n ố ủ ộ ầ ố ượ ủ ố ử ố ớ

nh t trong G là ấ

Câu 19 Cho X, Y, Z là ba peptit m ch h (phân t có s nguyên t cacbon t ng ng là 8, 9, 11; Z ạ ở ử ố ử ươ ứ

có nhi u h n Y m t liên k t peptit); T là este no, đ n ch c, m ch h Chia 179,4 gam h n h p E ề ơ ộ ế ơ ứ ạ ở ỗ ợ

g m X, Y, Z, T thành hai ph n b ng nhau Đ t cháy hoàn toàn ph n m t, thu đ c a mol CO ồ ầ ằ ố ầ ộ ượ 2 và (a – 0,09) mol H2O Th y phân hoàn toàn ph n hai b ng dung d ch NaOH v a đ , thu đ c ancol ủ ầ ằ ị ừ ủ ượ metylic và 109,14 gam h n h p G (g m b n mu i c a Gly, Ala, Val và axit cacboxylic) Đ t cháy ỗ ợ ồ ố ố ủ ố hoàn toàn G, c n v a đ 2,75 mol O ầ ừ ủ 2 Ph n trăm kh i l ng c a Y trong Eầ ố ượ ủ là

Câu 20 Cho các ch t sau: metylamin, alanin, metylamoni clorua, natri axetat S ch t ph n ng ấ ố ấ ả ứ

đ c v i dung d ch HCl là ượ ớ ị

Câu 21 Cho dung d ch NaOH vào dung d ch ch t X, thu đ c k t t a màu nâu đ Ch t X là ị ị ấ ượ ế ủ ỏ ấ

Câu 22 Kim lo i nào sau đây là kim lo i ki m? ạ ạ ề

Câu 23 Đ t cháy hoàn toàn 0,06 mol h n h p X g m ba triglixerit c n v a đ 4,77 mol O ố ỗ ợ ồ ầ ừ ủ 2, thu

đ c 3,14 mol M t khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, t◦), thu đ c h n h p Y ượ ặ ượ ỗ ợ Đun nóng Y v i dung d ch KOH v a đ , thu đ c glixerol và m gam mu i Giá tr c a m là ớ ị ừ ủ ượ ố ị ủ

Câu 24 Hòa tan hoàn toàn hai ch t r n X, Y (có s mol b ng nhau) vào n c thu đ c dung d ch ấ ắ ố ằ ướ ượ ị

Z Ti n hành các thí nghi m sau: ế ệ

Thí nghi m 1: Cho dung d ch NaOH d vào V ml dung d ch Z, thu đ c n ệ ị ư ị ượ 1 mol k t t a ế ủ

Thí nghi m 2: Cho dung d ch NH ệ ị 3 d vào V ml dung d ch Z, thu đ c nư ị ượ 2 mol k t t a.ế ủ

Thí nghi m 3: Cho dung d ch AgNO ệ ị 3 d vào V ml dung d ch Z, thu đ c nư ị ượ 3 mol k t t a ế ủ

Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và n ế ả ứ ả 1 < n2 < n3 Hai ch t X, Y l n l t là: ấ ầ ượ

Câu 25 Cho các phát bi u sau:

(a) Đi n phân dung d ch NaCl v i đi n c c tr , thu đ c khí H ệ ị ớ ệ ự ơ ượ 2 catot ở

(b) Dùng khí CO (d ) kh CuO nung nóng, thu đ c kim lo i Cu ư ử ượ ạ

(c) Đ h p kim Fe-Ni ngoài không khí m thì kim lo i Ni b ăn mòn đi n hóa h c ể ợ ẩ ạ ị ệ ọ

(d) Dùng dung d ch Fe ị 2(SO4)3 d có th tách Ag ra kh i h n h p Ag và Cu.ư ể ỏ ỗ ợ

(e) Cho Fe d vào dung d ch AgNO ư ị 3, sau ph n ng thu đ c dung d ch ch a hai mu i.ả ứ ượ ị ứ ố

S phát bi u đúng là ố ể

Câu 26 Kim lo i nào sau đây ph n ng đ c v i dung d ch NaOH? ạ ả ứ ượ ớ ị

Câu 27 Th y phân este X trong dung d ch axit, thu đ c CH ủ ị ượ 3COOH và CH3OH Công th c c uứ ấ

t o c a X là ạ ủ

Trang 4

Câu 28 H n h p T g m ba este X, Y, Z m ch h (M ỗ ợ ồ ạ ở X < MY < Mz) Cho 48,28 gam T tác d ng v aụ ừ

đ v i dung d ch ch 0,47 mol NaOH, thu đ c m t mu i duy nh t c a axit cacboxylic đ n ch c ủ ớ ị ứ ượ ộ ố ấ ủ ơ ứ

và h n h p Q g m các ancol no, m ch h , có cùng s nguyên t cacbon trong phân t Đ t cháy ỗ ợ ồ ạ ở ố ử ử ố hoàn toàn Q, ttu đ c 13,44 lít khí CO ượ 2 và 14,4 gam H2O Ph n trăm kh i l ng c a nguyên t Hầ ố ượ ủ ố trong Y là

Câu 29 Hòa tan hoàn toàn m gam h n h p X g m Na, K ỗ ợ ồ 2O, Ba và BaO (trong đó oxi chi m 10%ế

v kh i l ng) vào n c, thu đ c 300 ml dung d ch Y và 0,336 lít khí H ề ố ượ ướ ượ ị 2 Tr n 300 ml dung d chộ ị

Y v i 200 ml dung d ch g m HCl 0,2M và HNO ớ ị ồ 3 0,3M, thu đ c 500 ml dung d ch có pH = 13 Giáượ ị

tr c a m là ị ủ

Câu 30 Cho các ch t: Cr, FeCO ấ 3, Fe(NO3)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Na2CrO4 S ch t ph n ng đ cố ấ ả ứ ượ

v i dung d ch HCl là ớ ị

Câu 31 Th y phân hoàn toàn triglixerit X trong dung d ch NaOH, thu đ c glixerol, natri stearat ủ ị ượ

và natri oleat Đ t cháy hoàn toàn m gam X c n v a đ 3,22 mol O ố ầ ừ ủ 2, thu đ c Hượ 2O và 2,28 mol CO2 M t khác, m gam X tác d ng t i đa v i a mol Br ặ ụ ố ớ 2 trong dung d ch Giá tr c a a làị ị ủ

Câu 32 Đ t cháy hoàn toàn amin X (no, đ n ch c, m ch h ), thu đ c 0,2 mol CO ố ơ ứ ạ ở ượ 2 và 0,05 mol N2 Công th c phân t c a X là ứ ử ủ

Câu 33 H p ch t nào sau đây có tính l ng tính? ợ ấ ưỡ

Câu 34 Cho các phát bi u sau:

(a) S c khí CO ụ 2 t i d vào dung d ch NaAlOớ ư ị 2, thu đ c k t t a tr ng.ượ ế ủ ắ

(b) Nh dung d ch Ba(HCO ỏ ị 3)2 vào dung d ch KHSOị 4, thu đ c k t t a tr ng và có khí thoát ra ượ ế ủ ắ (c) Dung d ch Na ị 2CO3 làm m m đ c n c c ng toàn ph n.ề ượ ướ ứ ầ

(d) Th ch cao nung dùng đ n n t ng, bó b t khi gãy x ng ạ ể ặ ượ ộ ươ

(e) H p kim liti-nhôm siêu nh , đ c dùng trong kĩ thu t hàng không ợ ẹ ượ ậ

S phát bi u đúng là ố ể

Câu 35 Th y phân este m ch h X có công th c phân t C ủ ạ ở ứ ử 4H6O2, thu đ c s n ph m có ph nượ ả ẩ ả

ng tráng b c S công th c c u t o phù h p c a X là

Câu 36 Ch t nào sau đây là mu i axit? ấ ố

Câu 37 Ti n hành các thí nghi m sau: ế ệ

(a) Nhúng thanh đ ng nguyên ch t vào dung d ch FeCl ồ ấ ị 3.

(b) C t mi ng s t tây (s t tráng thi c), đ trong không khí m ắ ế ắ ắ ế ể ẩ

(c) Nhúng thanh k m vào dung d ch H ẽ ị 2SO4 loãng có nh vài gi t dung d ch CuSOỏ ọ ị 4.

(d) Qu n s i dây đ ng vào đinh s t r i nhúng vào c c n c mu i ấ ợ ồ ắ ồ ố ướ ố

Trong các thí nghi m trên, s thí nghi m ch x y ra ăn mòn hóa h c là ệ ố ệ ỉ ả ọ

Câu 38 K t qu thí nghi m c a các ch t X, Y, Z v i các thu c th đ c khi b ng sau: ế ả ệ ủ ấ ớ ố ử ượ ở ả

Trang 5

Các ch t X, Y, Z l n l t là: ấ ầ ượ

A Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly B Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin.

C Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin D Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat.

Câu 39 Cho các s đ ph n ng theo đúng t l mol ơ ồ ả ứ ỉ ệ

(a) X + 2NaOH  X1 + 2X2 (to)

(b) X1 + H2SO4  X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4  poli(etylen terephtalat) + 2nH2O (to, xt)

(d) X2 + CO  X5 (to, xt)

(e) X4 + 2X5  X6 + 2H2O (ph n ng thu n ngh ch, đun nóng v i H ả ứ ậ ị ớ 2SO4 đ c)ặ

Cho bi t: X là este có công th c phân t C ế ứ ử 10H10O4; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các h p ch t h u cợ ấ ữ ơ khác nhau Phân t kh i c a X ử ố ủ 6 là

Câu 40 Dung d ch X g m KHCO ị ồ 3 1M và Na2CO3 1M Dung d ch Y g m Hị ồ 2SO4 1M và HCl 1M.

Nh t t 100 ml dung d ch Y vào 200 ml dung d ch X, thu đ c V lít khí CO ỏ ừ ừ ị ị ượ 2 và dung d ch E.ị Cho dung d ch Ba(OH) ị 2 t i d vào E, thu đ c m gam k t t a Bi t các ph n ng x y ra hoànớ ư ượ ế ủ ế ả ứ ả toàn Giá tr c a m và V l n l t là ị ủ ầ ượ

A 82,4 và 2,24 B 59,1 và 1,12 C 59,1 và 2,24 D 82,4 và 1,12.

Câu 41 Hòa tan h t 28,16 gam h n h p r n X g m Mg, Fe ế ỗ ợ ắ ồ 3O4 và FeCO3 vào dung d ch ch aị ứ H2SO4 và NaNO3, thu đ c 4,48 lít (đktc) h n h p khí Y (g m CO ượ ỗ ợ ồ 2, NO, N2, H2) có kh i l ng 5,14ố ượ gam và dung d ch Z ch ch a các mu i trung hòa Dung d ch Z ph n ng t i đa v i 1,285 mol ị ỉ ứ ố ị ả ứ ố ớ NaOH, thu đ c 43,34 gam k t t a và 0,56 lít khí (đktc) N u cho Z tác d ng v i dung d ch BaCl ượ ế ủ ế ụ ớ ị 2

d thì thu đ c 166,595 gam k t t a Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn Ph n trăm kh i l ng ư ượ ế ủ ế ả ứ ả ầ ố ượ

Mg trong X là

Câu 42 Cho 11,2 lít (đktc) h n h p X g m C ỗ ợ ồ 2H2 và H2 qua bình đ ng Ni (nung nóng), thu đ cự ượ

h n h p Y (ch ch a ba hiđrocacbon) có t kh i so v i H ỗ ợ ỉ ứ ỉ ố ớ 2 là 14,5 Bi t Y ph n ng t i đa v i a molế ả ứ ố ớ Br2 trong dung d ch Giá tr c a a là ị ị ủ

Câu 43 đi u ki n th ng, kim lo i nào sau đây tr ng thái l ng? Ở ề ệ ườ ạ ở ạ ỏ

Câu 44 M t trong nh ng nguyên nhân gây t vong trong nhi u v cháy là do nhi m đ c khí X. ộ ữ ử ề ụ ễ ộ Khi vào c th , khí X k t h p v i hemoglobin, làm gi m kh năng v n chuy n oxi c a máu Khí ơ ể ế ợ ớ ả ả ậ ể ủ

X là

Câu 45 Lên men m gam glucoz thành ancol etylic v i hi u su t 50%, thu đ c 4,48 lít CO ơ ớ ệ ấ ượ 2 Giá

tr c a m là ị ủ

Câu 46 Cho 0,9 gam glucoz (C ơ 6H12O6) tác d ng h t v i l ng d dung d ch AgNOụ ế ớ ượ ư ị 3 trong NH3,

Trang 6

thu đ c m gam Ag Giá tr c a m là ượ ị ủ

Câu 47 Th y phân hoàn toàn tinh b t, thu đ c monnosaccarit X Hiđro hóa X, thu đ c ch t ủ ộ ượ ượ ấ

h u c Y Hai ch t X, Y l n l t là: ữ ơ ấ ầ ượ

C glucozơ, axit gluconic D saccarozơ, glucozơ.

Câu 48 Th c hi n các thí nghi m sau: ự ệ ệ

(a) Nung nóng Cu(NO3)2.

(b) Cho Fe(OH)2 vào dung d ch H ị 2SO4 đ c, nóng (d ).ặ ư

(c) S c khí CO ụ 2 vào dung d ch Ca(OH)ị 2 d ư

(d) Cho dung d ch KHSO ị 4 vào dung d ch NaHCOị 3.

(e) Cho dung d ch Fe(NO ị 3)2 vào dung d ch HCl loãng ị

(g) Cho đinh s t vào dung d ch H ắ ị 2SO4 loãng

Sau khi các ph n ng x y ra, s thí nghi m sinh ra ch t khí là ả ứ ả ố ệ ấ

Câu 49 Cho các polime: poli(vinylclorua), xenluloz , policaproamit, polistiren, xenluloz ơ ơ triaxetat, nilon-6,6 S polime t ng h p là ố ổ ợ

Câu 50 Đ m gam h n h p E g m Al, Fe và Cu trong không khí m t th i gian, thu đ c 34,4 gam ể ỗ ợ ồ ộ ờ ượ

h n h p X g m các kim lo i và oxit c a chúng Cho 6,72 lít khí CO qua X nung nóng, thu đ c ỗ ợ ồ ạ ủ ượ

h n h p r n Y và h n h p khí Z có t kh i so v i H ỗ ợ ắ ỗ ợ ỉ ố ớ 2 là 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung d chị

ch a 1,7 mol HNO ứ 3, thu đ c dung d ch ch ch a 117,46 gam mu i và 4,48 lít h n h p khí T g mượ ị ỉ ứ ố ỗ ợ ồ

NO và N2O T kh i c a T so v i H ỉ ố ủ ớ 2 là 16,75 Giá tr c a m là ị ủ

Câu 51 Cho các phát bi u sau:

(a) Sau khi m cá, có th dùng gi m ăn đ gi m mùi tanh ổ ể ấ ể ả

(b) D u th c v t và d u nh t bôi tr n máy đ u có thành ph n chính là ch t béo ầ ự ậ ầ ớ ơ ề ầ ấ

(c) Cao su sau khi đ c l u hóa có tính đàn h i và ch u nhi t t t h n ượ ư ồ ị ệ ố ơ

(d) Khi làm tr ng mu i (ngâm tr ng trong dung d ch NaCl bão hòa) x y ra hi n t ng đông t ứ ố ứ ị ả ệ ượ ụ protein.

(e) Thành ph n chính c a bông nõn là xenluloz ầ ủ ơ

(g) Đ gi m đau nh c khi b ki n đ t, có th bôi vôi tôi vào v t đ t ể ả ứ ị ế ố ể ế ố

S phát bi u đúng là ố ể

Câu 52 Dung d ch ch t nào sau đây có th hòa tan đ c CaCO ị ấ ể ượ 3

Câu 53 Cho các phát bi u sau:

(a) Th y phân triolein, thu đ c etylen ủ ượ glicol.

(b) Tinh b t b th y phân khi có xúc tác axit ho c ộ ị ủ ặ enzim.

(c) Th y phân vinyl fomat, thu đ c hai s n ph m đ u có ph n ng tráng ủ ượ ả ẩ ề ả ứ b c ạ

(d) Trùng ng ng axit ư ℇ-aminocaproic, thu được policaproamit.

(e) Ch dùng quỳ tím có th phân bi t ba dung d ch: alanin, lysin, axit ỉ ể ệ ị glutamic.

(g) Phenylamin tan ít trong n c nh ng tan t t trong dung d ch HCl S phát bi u đúng là ướ ư ố ị ố ể

Câu 54 Ph n ng nào sau đây có ph ng trình ion rút g n là H ả ứ ươ ọ + + OH- 

Trang 7

A Ba(OH)2 +2HCl BaCl2 + 2H2O.

B Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O.

C Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O.

D NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O.

Câu 55 Kim lo i Fe không ph n ng v i dung d ch ả ứ ớ ị

Câu 56 D n t t đ n d khí CO ẫ ừ ừ ế ư 2 vào dung d ch Ba(OH)ị 2 S ph thu c c a kh i l ng k t t aự ụ ộ ủ ố ượ ế ủ (y gam) vào th tích khí CO ể 2 tham gia ph n ng (x lít) đ c bi u di n b ng đ th d i đây.ả ứ ượ ể ễ ằ ồ ị ướ

Giá tr c a m là ị ủ

Câu 57 H n h p X g m Al ỗ ợ ồ 2O3, Ba, K (trong đó oxi chi m 20% kh i l ng c a X) Hòa tan hoànế ố ượ ủ toàn m gam X vào n c d , thu đ c dung d ch Y và 0,022 mol khí H ướ ư ượ ị 2 Cho t t đ n h t dungừ ừ ế ế

d ch g m 0,018 mol H ị ồ 2SO4 và 0,038 mol HCl vào Y, thu đ c dung d ch Z (ch ch a các mu iượ ị ỉ ứ ố clorua và mu i sunfat trung hòa) và 2,958 gam h n h p k t t a Giá tr c a m là ố ỗ ợ ế ủ ị ủ

Câu 58 Kim lo i nào sau đây có th đi u ch đ c b ng ph n ng nhi t nhôm? ạ ể ề ế ượ ằ ả ứ ệ

Câu 59 Oxit nào sau đây là oxit axit?

Câu 60 Kim lo i Al không tan đ c trong dung d ch nào sau đây? ượ ị

HẾT

Ngày đăng: 28/02/2023, 09:00

w