Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba thì cùng phương.. Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác thì cùng phương.0 D.. Điều kiện đủ để 2 vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng
Trang 1ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN : Toán 10
Mã đề thi 069
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1:Tập xác định của hàm số y 2x4 6x là:
A B 2;6 C ;2 D.6;
Câu 2: Cho hàm số 2 1, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:
2
x x
x y
A. M 2;1 B M 1;1 C M 2;0 D. M 0;1
Câu 3:Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi:
A ADCB B ACBD C. ABDC D ABCD
Câu 4: Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba thì cùng phương
B Vectơ–không là vectơ không có giá
C Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác thì cùng phương.0
D Điều kiện đủ để 2 vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau
Câu 5 : Cho ABC Tìm tập hợp các điểm M sao cho: MA MBMC ABAC
A.Đường tròn tâm G đường kính BC B. Đường tròn tâm G đường kính BC13
C.Đường tròn tâm G bán kính BC13 D.Đường tròn tâm G đường kính 3MG
Câu 6 Với giá trị nào của m thì hàm số y2mx5m đồng biến trên R:
A. m2 B m2 C. m2 D m2
Câu 7 Xác định m để 3 đường thẳng y x2 1, y 8x và y32mx2 đồng quy:
2
1
2
3
m
Câu 8: Cho tam giác đều ABC, cạnh a Mệnh đề nào sau đây đúng:
A. ABAC B ACa C AC BC D AB a
Câu 9: Cho tam giác ABC đều cạnh 2a Khi đó ABAC ?
Câu 10 Parabol y2xx2có đỉnh là:
A. I 1;1 B I 2;0 C I 1;1 D I1;2
Câu 11 Cho (P): yx22x3 Tìm câu đúng:
A Hàm số đồng biến trên ;1 B. Hàm số nghịch biến trên ;1
C Hàm số đồng biến trên ;2 D Hàm số nghịch biến trên ;2
Câu 12: Cho ABC vuông tại A và AB = 3, AC = 4 Vectơ CB+ABcó độ dài là ?
Trang 2Cđu 13: Cho A = [a; a + 1) Lựa chọn phương ân đúng.
A C AR = - ¥( ; ] [a Ỉ a+ 1;+ ¥ ) B C AR = - ¥( ; ]a Ỉ(a+ 1;+ ¥ )
C C AR = - ¥( ; )a Ỉ(a+ 1;+ ¥ ) D C AR = - ¥( ; )a Ỉ[a+ 1;+ ¥ )
Cđu 14 Parabol y2x2 x 2 cê ®Ønh lµ
A 1 15 B C D
;
4 8
1 15
;
4 8
1 15
;
4 8
1 15
;
4 8
I
Cđu 15 Tập xâc định của hăm số lă:
2
2 6
x
x y
A ;3 B 3; C ;3 \ 2 D.R\ 2
Cđu 16: Mệnh đề năo sau đđy lă mệnh đề sai?
A { }a Î R B { }a Ì { a} C aÎ { }a D Ừ { }a
Cđu 17: Câch viết năo sau đđy lă đúng:
A { }a Î [ ; ]a b B aÌ [ ; ]a b C aÎ ( ; ]a b D { }a Ì [ ; ]a b
Cđu 18 Phương trình 2 có nghiệm khi:
2x 4x 3 m
A m5 B m5 C m5 D.m5
Cđu 19 Phương trình 2 có 4 nghiệm phđn biệt khi:
2 3
x x m
A 1 m 4 B 4 m 0 C 0 m 4 D.m4
Cđu 20: Cho tập M = (2;11] vă N = [2;11) Khi đó M ÌN lă:
A (2;11) B [2;11] C {2} D {11}
Cđu 21:Số phần tử của tập A= { ( 1) ,- n n Î Z} lă:
Cđu 22 Đường thẳng đi qua điểm A(1;2) vă song song với đường thẳng y 2x 3 có phương trình lă:
A y 2x 4 B y 2x 4 C y 3x 5 D y2x
Cđu 23 Đường thẳng đi qua điểm A(1;2) vă vuông góc với đường thẳng y 2x 3 có phương trình lă:
A
B C D
2x y 4 0 x2y 3 0 x2y 3 0 2x y 3 0
Cđu 24: Cho biết [3;12) \ (- ¥ ; )a = Ư Tìm giâ trị của
Cđu 25 : Cho 2 điểm cố định A, B Tìm tập hợp câc điểm M thoả: MA MB MA MB lă:
A Đường tròn đường kính AB B Trung trực của AB.
C Đường tròn tđm I, bân kính AB D.Nửa đường tròn đường kính AB
Cđu 26: Trong câc mệnh đề sau, mệnh đề năo sai?
A Một tam giâc lă tam giâc vuông khi vă chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại
B Hai tam giâc bằng nhau khi vă chỉ khi chúng đồng dạng vă có một cạnh bằng nhau
C Một tứ giâc lă hình chữ nhật khi chỉ khi nó có 3 góc vuông
D Một tam giâc lă tam giâc đều khi vă chỉ khi nó có hai trung tuyến bằng nhau vă một góc bằng 60o
Cđu 27 Giâ trị lớn nhất của hăm số y 3x26x2 lă:
A.4 B 3 C 2 D 1
Cđu 28 Cho hăm số: 2 , mệnh đề năo sai:
yx x
A. Hăm số tăng trín khoảng1; B Đồ thị hăm số có trục đối xứng:x 2
C. Hăm số giảm trín khoảng ;1 D Đồ thị hăm số nhận I(1; 2) lăm đỉnh
Trang 3Câu 29: Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} Số tập con của tập A là:
Câu 30: Cho hình bình hành ABCD, với giao điểm hai đường chéo là I Khi đó:
A AB IA BI B AB AD BD C AB CD 0 D AB BD 0
Câu 31 Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ:
A yx3x B 3 C D
1
x
Câu 32:Tập A = {x Î R1< x £ 2} được viết lại dưới dạng đoạn, khoảng là:
A [1 ; 2] B [1 ; 2) C (1 ; 2] D (1 ; 2)
Câu 33: Cho tứ giác ABCD Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác ) có điểm đầu và điểm cuối 0
là các điểm A, B, C, D ?
A. 4 B 8 C.10 D. 12
Câu 34: Cho ABC có A, B, C lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB Khẳng định nào sai:
A BC C A A B B. B C A B' CA '
C C A 1AC D.
2
AB AB' AA'
Câu 35: Cho A = [1; 4];B = (2; 6);C = (1;2) Khi đó tập AÇB ÇC là:
A (2; 4] B [1; 6) C (1;2] D Æ
Câu 36: Cho hình chữ nhật ABCD ta có:
A. ABAD CB CD B. ABADCB CD
C. ABBDCB CD D.
Câu 37: Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính AB AC AD
A. 2a B a 2 C.3a D. 2 a 2
Câu 38: Cho hai tập A = {x Î R x+ 3< 4+ 2 }x và B = {xÎ R x5 - 3< 4x- 1}
Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập A và B là:
A Không có số nào B 0 và 1 C 1 D 0
Câu 39 : Cho tam giác ABC, có AM là trung tuyến I là trung điểm của AM Ta có:
A. 2IA IBIC 0 B. IA IBIC 0
C. 2IA IBIC4IA D. IA IBIC 0
Câu 40 : Cho tam giác ABC Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB = 2MC Khi đó
C. AM ABAC D.
-Hiêu