KTNH K17412 Mid term 1 Ngày 1012x NH thu nợ vay từ TK tiền gửi của Công ty Hoa Nguyên theo hợp đồng số 129x Nội dung hợp đồng Số tiền vay 400tr, thời hạn 4 tháng, ngày giải ngân 109x, ngày đáo hạ.KTNH K17412 Mid term 1 Ngày 1012x NH thu nợ vay từ TK tiền gửi của Công ty Hoa Nguyên theo hợp đồng số 129x Nội dung hợp đồng Số tiền vay 400tr, thời hạn 4 tháng, ngày giải ngân 109x, ngày đáo hạ.KTNH K17412 Mid term 1 Ngày 1012x NH thu nợ vay từ TK tiền gửi của Công ty Hoa Nguyên theo hợp đồng số 129x Nội dung hợp đồng Số tiền vay 400tr, thời hạn 4 tháng, ngày giải ngân 109x, ngày đáo hạ.KTNH K17412 Mid term 1 Ngày 1012x NH thu nợ vay từ TK tiền gửi của Công ty Hoa Nguyên theo hợp đồng số 129x Nội dung hợp đồng Số tiền vay 400tr, thời hạn 4 tháng, ngày giải ngân 109x, ngày đáo hạ.KTNH K17412 Mid term 1 Ngày 1012x NH thu nợ vay từ TK tiền gửi của Công ty Hoa Nguyên theo hợp đồng số 129x Nội dung hợp đồng Số tiền vay 400tr, thời hạn 4 tháng, ngày giải ngân 109x, ngày đáo hạ.KTNH K17412 Mid term 1 Ngày 1012x NH thu nợ vay từ TK tiền gửi của Công ty Hoa Nguyên theo hợp đồng số 129x Nội dung hợp đồng Số tiền vay 400tr, thời hạn 4 tháng, ngày giải ngân 109x, ngày đáo hạ.
Trang 1KTNH K17412 Mid term
1 Ngày 10/12/x NH thu nợ vay từ TK tiền gửi của Công ty Hoa Nguyên theo hợp đồng số 129/x Nội dung hợp đồng: Số tiền vay 400tr, thời hạn 4 tháng, ngày giải ngân 10/9/x, ngày đáo hạn 10/01/x+1, lãi suất 1%/tháng, nợ gốc và lãi trả vào ngày 10 hàng tháng (mỗi lần trả nợ gốc 100tr), lãi tính theo số dư Số tiền lãi NH thu:
a) 3.000.000đ
b) 2.000.000đ
c) 1.000.000đ
d) 4.000.000đ
2 Tài khoản cấp II trong hệ thống tài khoản kế toán các TCTD là tài khoản tổng hợp gồm:
a) 4 chữ số
b) 5 chữ số
c) 2 chữ số
d) 3 chữ số
3 Đối với kế toán nghiệp vụ cho vay, khi NH đã sử dụng dự phòng để bù đắp nợ gốc quá hạn, NH sẽ theo dõi nợ lãi vào tài khoản:
a) Tài khoản 994
b) Tài khoản 9712
c) Tài khoản 941
d) Tài khoản 9711
4 Ngày 16/10/x, ông Danh nộp sổ tiền gửi tiết kiệm mở ngày 14/8/x, số tiền 30.000.000đ, thời hạn 3 tháng lãi đầu kỳ 0,8%/tháng đề nghị nhận tiền mặt Biết NH công bố lãi suất tiền gửi không kỳ hạn 0,3%/tháng, thời gian tính lãi trước hạn được tính tròn tháng đối với khoản tiền gửi đủ tháng, số ngày không đủ tháng tính theo số ngày thực tế phát sinh Tổng số tiền lãi NH thu lại là:
Trang 2a) 534.000đ
b) 531.000đ
c) 224.000đ
d) 216.000đ
5 Tài khoản nào là tài khoản tài sản:
a) Tham ô, thiếu mất tài sản chờ xử lý
b) Thừa quỹ, tài sản thừa chờ xử lý
c) Dự phòng rủi ro cho các cam kết ngoại bảng
d) Tiền gửi khách hàng
6 Ngày 25/12/x khách hàng Nguyễn Văn Xuân nộp séc đề nghị rút tiền mặt Séc do công ty Xuân Á phát hành ngày 04/12/x, số tiền tờ séc 300tr đ, có dấu bảo chi của ngân hàng Trước đây ngân hàng đã thu tiền ký quỹ của công ty Xuân Á 100trđ, hiện tại số dư tài khoản 4211 của Công ty Xuân Á là 150trđ, NH hạch toán:
a) Nợ TK 4211 Xuân Á: 200 trđ
b) Nợ TK 4211 Xuân Á: 150 trđ
c) NH không hạch toán, trả lại séc quá số dư
7 Bà Hoa đề nghị trích tài khoản tiền gửi để mua 1.000 kỳ phiếu, mệnh giá 1.000.000 đ/ kỳ phiếu, giá phát hành 1.020.000 đ/kỳ phiếu Ngân hàng hạch toán TK 4310:
a) Có TK 4310: 1.020.000.000 đ
b) Nợ TK 4310: 1.020.000.000 đ
c) Có TK 4310: 1.000.000.000 đ
d) Nợ TK 4310: 1.000.000.000 đ
8 Trong thanh toán Uỷ nhiệm thu:
Trang 3a) NH phải thanh toán cho người thụ hưởng nếu UNT hợp lệ
b) Người thụ hưởng được quyền lập UNT sau khi bán hàng
c) Người thụ hưởng chỉ được lập UNT sau khi đã bán hàng và có thoả thuận với NH và người trả tiền d) NH phải trả lại UNT nếu TK người trả không đủ khả năng thanh toán
9 Ngày 16/10/x, ông Ngọc nộp sổ tiền gửi tiết kiệm mở ngày 14/8/x, số tiền 30.000.000đ, thời hạn 3 tháng lãi đầu kỳ 0,8%/tháng đề nghị nhận tiền mặt Biết NH công bố lãi suất tiền gửi rút trước hạn là 0,3%/tháng, thời gian tính lãi trước hạn được tính tròn tháng đối với khoản tiền gửi đủ tháng, số ngày không đủ tháng tính theo số ngày thực tế phát sinh Tổng số tiền lãi khách hàng thực được hưởng là: a) 496.000đ
b) 504.000đ
c) 189.000đ
d) 186.000đ
10 Công ty Minh An nộp UNC đề nghị NH giải ngân theo hợp đồng cung ứng hạn mức tín dụng số 256/x,
số tiền 300trđ chuyển cho Công ty Tín Nghĩa có tài khoản tại cùng NH Biết HMTD của Công ty Minh An là
1 tỷ đồng và hiện số dư nợ của Công ty là 800trđ, số dư TK 4211.Minh An là 100trđ, NH hạch toán Có TK 4211.Tín Nghĩa số tiền:
a) Không hạch toán
b) 300 trđ
c) 100 trđ
d) 200 trđ
11 Nghiệp vụ đầu tư của NHTM bao gồm:
a) Nghiệp vụ phát hành kỳ phiếu
b) Nghiệp vụ phát hành chứng khoán
c) Nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh chứng khoán
d) Nghiệp vụ tín dụng
Trang 412 Ngày 07/12/x ông Vũ nộp sổ tiết kiệm mở ngày 05/11/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 50.000.000đ, thời hạn 3 tháng cuối kỳ, lãi suất trên sổ 0,9%/tháng Biết lãi suất tiền gửi rút trước hạn là 0,3%/tháng, NH dự chi vào cuối mỗi tháng NH hạch toán hoàn nhập dự chi:
a) Nợ TK 8010 / Có TK 4913: 320.000đ
b) Nợ TK 8010 / Có TK 4913: 230.000đ
c) Nợ TK 4913 / Có TK 8010: 290.000đ
d) Nợ TK 4913 / Có TK 8010: 160.000đ
13 Khi KH nộp tiền mặt vào tiền gửi tại NH thì:
a) Tài sản và nợ phải trả tăng
b) Tài sản tăng, nợ phải trả giảm
c) Nợ phải trả tăng, tài sản giảm
14 Chỉ ra tài khoản khác nhất trong số các tài khoản:
a) Đầu tư chứng khoán
b) Cho vay ngắn hạn
c) Tài sản cố định
d) Dự phòng rủi ro
15 Ngày 12/12/x ông Bình nộp sổ tiết kiệm mở ngày 12/09/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng cuối kỳ, lãi suất trên sổ 0,9%/tháng NH hạch toán tài khoản 4232:
a) Có TK 4232: 100.000.000đ
b) Nợ TK 4232: 102.700.000đ
c) Có TK 4232: 102.700.000đ
d) Nợ TK 4232: 100.000.000đ
Trang 516 Ngày 18/11/201x tại NH TMCP Xuất Nhập Khẩu VN (CN.TPHCM) Nhận lệnh thanh toán có từ Chi nhánh An Giang 50trđ có nội dung Công ty Nông Sản An Giang trả tiền mua hàng cho Công ty An Bình a) Nợ 519/ Có 4211 (AB): 50 trđ
b) Nợ 4211 (NSAG)/ Có 519: 50 trđ
c) Nợ 519/ Có 4211 (NSAG): 50trđ
d) Nợ 4211 (AB)/ Có 4211 (NSAG): 50trđ
17 Ngày 16/10/x, khách hàng xuất trình 1 tờ séc do NH bảo chi ngày 01/9/x đề nghị rút tiền mặt, số tiền tờ séc 200.000.000đ, người ký phát: Công ty H Cho biết tờ séc này trước đây Công ty H đã ký quỹ 80.000.000đ Số dư được rút đến thời điểm này trên TK 4211.Cty H là 40.000.000đ NH sẽ chi cho KH: a) 40.000.000đ
b) 200.000.000đ
c) 80.000.000đ
d) Lập văn bản từ chối thanh toán vì séc quá số dư
18 Chỉ ra tài khoản khác nhất trong số các tài khoản:
a) Dự phòng giảm giá chứng khoán
b) Dự phòng rủi ro tín dụng
c) Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng
d) Hao mòn TSCĐ
19 Ngày 07/7/x ông An nộp sổ tiết kiệm mở ngày 07/4/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng trả lãi hàng tháng, lãi suất trên sổ 0,7%/tháng NH hạch toán tài khoản 4232:
a) Nợ TK 4232: 102.100.000đ
b) Có TK 4232: 102.100.000đ
c) Nợ TK 4232: 100.000.000đ
d) Có TK 4232: 100.000.000đ
Trang 620 Ngày 13/6/x bà Dung nộp sổ tiết kiệm và chứng minh nhân dân đề nghị rút tiền Nội dung sổ: ngày
mở 13/3/x, số tiền 50.000.000 đ, kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 0,8%/tháng cuối kỳ, Ngân hàng hạch toán trả lãi:
a) Nợ TK 8010: 400.000 đ
b) Nợ TK 4913: 1.200.000 đ
c) Nợ TK 4913: 400.000 đ
d) Nợ TK 8010: 1.200.000 đ
21 NH bán tài sản do bà Thìn có TK tại NH đồng ý gán nợ tài sản đảm bảo trị giá 600.000.000đ theo định giá của ngân hàng trước đây để thanh toán cho khoản nợ xấu trị giá 400.000.000đ, nợ lãi 50.000.000đ Tài sản này được hai bên định giá lại 650.000.000đ Số tiền bán thu về 670.000.000đ NH hạch toán TK 3870:
a) Nợ TK 3870: 650.000.000đ
b) Có TK 3870: 670.000.000đ
c) Nợ TK 3870: 670.000.000đ
d) Có TK 3870: 650.000.000đ
22 Trong nghiệp vụ kế toán cho vay, khi thu được nợ bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi, kế toán ghi nhận:
a) Ghi Nợ tài khoản thu nhập
b) Ghi Nợ tài khoản nợ nhóm 5
c) Ghi Có tài khoản nợ nhóm 5
d) Ghi Có tài khoản thu nhập
23 Ngày 17/12/x ông Hải nộp sổ tiết kiệm mở ngày 17/09/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng cuối kỳ, lãi suất trên sổ 0,9%/tháng Biết NH dự chi vào cuối mỗi tháng, NH hạch toán trả lãi trên tài khoản 8010:
a) Nợ TK 8010: 2.700.000đ
Trang 7b) Không hạch toán TK 8010
c) Nợ TK 8010: 180.000đ
d) Nợ TK 8010: 2.520.000đ
24 Ngày 25/12/x khách hàng Nguyễn Văn Xuân nộp séc đề nghị rút tiền mặt Séc do công ty Xuân Á phát hành ngày 04/12/x, số tiền tờ séc 300tr đ không có dấu bảo chi của ngân hàng Trước đây ngân hàng đã thu tiền ký quỹ của công ty Xuân Á 100trđ, hiện tại số dư tài khoản 4211 của Công ty Xuân Á là 150trđ,
NH hạch toán:
a) Nợ TK 4211 Xuân Á: 150 trđ
b) Nợ TK 4211 Xuân Á: 200 trđ
c) NH không hạch toán, trả lại séc quá số dư
25 Một KH phát hành nhiều tờ séc ở các thời điểm khác nhau Khi có nhiều tờ séc của KH đó được đem đến NH cùng 1 ngày, nhưng số dư ở TK của KH không đủ để thanh toán hết số séc đó Vậy thứ tự ưu tiên thanh toán cho các tờ séc đó là như thế nào?
a) Thanh toán cho tờ séc được ký trước
b) Thanh toán cho tờ séc được đem đến NH sớm hơn
c) Yêu cầu KH nộp thêm tiền vào TK
d) NH sẽ liên hệ người chi trả trên séc để xác minh
26 Thu được tiền nợ gốc của khoản nợ khó đòi đã xử lý bằng quỹ dự phòng RRTD thì hạch toán vào TK: a) Giảm chi phí đã trích
b) Tăng thu nhập bất thường
c) Tăng quỹ dự phòng
d) Tăng Khấu hao TSCĐ
Trang 827 Ngân hàng giải ngân cho công ty A theo hợp đồng tín dụng số 98/x số tiền 300.000.000đ vào tài khoản tiền gửi, thời hạn 6 tháng, lãi suất 1%/tháng, thu lãi hàng tháng, thu nợ gốc khi đáo hạn Nếu áp dụng ghi nhận lãi phải thu tính tròn từng tháng và hạch toán ngay khi giải ngân NH ghi nhận:
a) Nợ TK 3941: 18.000.000đ
b) Nợ TK 7020: 3.000.000đ
c) Có TK 7020: 3.000.000đ
d) Có TK 3941: 3.000.000đ
28 Người ký phát séc là:
a) Chủ tài khoản
b) Người thụ hưởng trong giao dịch mua bán
c) Người phải trả tiền trong giao dịch mua bán
d) Chủ tài khoản hay người được ủy quyền
29 Ngày 07/12/x ông Long nộp sổ tiết kiệm mở ngày 07/09/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng nhận lãi hàng tháng, lãi suất trên sổ 0,8%/tháng NH hạch toán trả lãi trên tài khoản 4913:
a) Có TK 4913: 800.000đ
b) Nợ TK 4913: 2.400.000đ
c) Nợ TK 4913: 800.000đ
d) Nợ TK 4913: 180.000 đ
30 Ngày 09/12/x bà Hồng nộp sổ tiết kiệm thời hạn 3 tháng mở ngày 09/09/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 50.000.000đ, lãi suất 0,7%/tháng trả lãi trước NH hạch toán tài khoản 4232:
a) Nợ TK 4232: 50.070.000đ
b) Nợ TK 4232: 50.350.000đ
c) Nợ TK 4232: 50.000.000đ
Trang 9d) Nợ TK 4232: 51.050.000đ
31 Công ty Hiệp Phát vay ngân hàng theo hợp đồng số 234/x Nội dung hợp đồng: Số tiền vay 300tr, thời hạn 3 tháng, ngày giải ngân 07/10/x, ngày đáo hạn 07/01/x+1, lãi suất 1%/tháng, nợ gốc và lãi trả vào ngày 07 hàng tháng (mỗi lần trả nợ gốc 100tr), lãi tính theo số dư Tuy nhiên ngày 07/12/x công ty không đến trả nợ và tài khoản tiền gửi của công ty cũng hết số dư Biết NH dự chi lãi mỗi tháng 1 lần vào cuối ngày 7 hàng tháng, NH hạch toán lãi vào ngày 07/12/x:
a) Có TK 7020: 2.000.000đ
b) Có TK 7020: 400.000đ
c) Không hạch toán
d) Có TK 7020: 66.667đ
32 Công việc kế toán nào khác nhất trong số những công việc sau:
a) Kế toán tại hội sở
b) Kế toán tập đoàn
c) Kế toán tại chi nhánh
d) Kế toán tại sở giao dịch
33 Ngân hàng giải ngân một khoản cho vay bằng chuyển khoản chuyển vào tài khoản tiền gửi của người thụ hưởng cùng một ngân hàng thì giá trị tổng kết bảng tài sản của ngân hàng sẽ:
a) Tăng lên
b) Không thay đổi
c) Giảm đi
34 Khi KH đến nộp tiền mặt để thanh toán lãi vay cho khoản nợ lãi mà nợ gốc đang là nợ đủ tiêu chuẩn,
kế toán viên sẽ kiểm tra tài khoản nào đang theo dõi lãi vay của khách hàng?
a) Tài khoản 9712
b) Tài khoản 7020
Trang 10c) Tài khoản 3941
d) Tài khoản 9410
35 Chỉ ra tài khoản khác nhất trong số các tài khoản:
a) Cho vay ngắn hạn – Nợ cần chú ý
b) Cho vay ngắn hạn – Dự phòng rủi ro
c) Cho vay ngắn hạn – Nợ đủ tiêu chuẩn
d) Cho vay ngắn hạn – Nợ dưới tiêu chuẩn
36 Ngày 16/10/x, bà Lê nộp sổ tiết kiệm mở ngày 16/04/x, số tiền 100.000.000đ, thời hạn 3 tháng cuối
kỳ, lãi suất trên sổ 1%/tháng đề nghị rút tiền mặt Cho biết ngày 25/7/200x NH công bố lãi suất TG tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng lãi cuối kỳ là 0,9%/tháng NH hạch toán trả lãi ngày 16/10/x: ghi Có TK 1011, ghi a) Nợ TK 4913: 3.000.000đ
b) Nợ TK 4913: 2.700.000đ
c) Nợ TK 4913: 2.781.000đ
d) Nợ TK 4913: 3.090.000đ
37 Tài khoản nào là tài khoản nguồn vốn:
a) Lãi phải thu từ hoạt động tín dụng
b) Chi phí trả lãi tiền gửi
c) Lãi phải trả cho tiền gửi
d) Thu nhập lãi cho vay
38 Séc chắc chắn bị từ chối thanh toán trong trường hợp:
a) Séc không được bảo chi
b) Séc chuyển nhượng không liên tục
Trang 11c) Séc được ký phát lùi ngày
d) Số tiền trên tờ séc lớn hơn số dư trên tài khoản
39 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của ngân hàng trình bày các chi phí:
a) Các khản chi mà NH đã chi ra bằng tiền và hiện vật trong kỳ
b) Các khoản chi mà NH đã chi ra bằng hiện vật trong kỳ
c) Các khoản chi mà NH đã chi ra bằng tiền trong kỳ
d) Các khoản chi phí tạo ra thu nhập trong kỳ
40 Trường hợp nào là không chính xác:
a) NH buộc phải tính và trích dự phòng cụ thể vào cuối mỗi tháng hoặc quý
b) Dự phòng cụ thể được tính cho tất cả các khoản nợ vay tại ngân hàng
c) Dự phòng cụ thể thường lớn hơn dự phòng chung
d) Dự phòng cụ thể được sử dụng trước DP chung
41 NH phát mại tài sản xiết nợ của KH thu được 800.000.000đ Tài sản này trước đây được NH định giá 600.000.000đ Tổng nợ gốc, nợ lãi và các chi phí liên quan là 500.000.000đ Phần chênh lệch NH ghi: a) Có TK 4211 KH: 100.000.000đ
b) Có TK 7090: 300.000.000đ
c) Có TK 4211.KH: 300.000.000đ
d) Có TK 7090: 100.000.000đ
42 Sự kiện nào không phải là đối tượng của kế toán ngân hàng:
a) Phát hành thư tín dụng cho khách hàng
b) Ký hợp đồng tín dụng với khách hàng
c) Xử lý nợ vay khó đòi
Trang 12d) Cam kết bán ngoại tệ cho khách hàng
43 Ngày 16/10/x, bà Mai nộp sổ tiết kiệm mở ngày 16/07/x, số tiền 50.000.000đ, thời hạn 3 tháng, lãi suất 1%/tháng cuối kỳ đề nghị rút tiền mặt Biết NH hạch toán dự thu dự chi cuối mỗi tháng, NH hạch toán Nợ TK 8010 số tiền:
a) 3.000.000đ
b) Không hạch toán
c) 1.000.000đ
d) 500.000đ
44 NH phát mại tài sản gán nợ của KH thu được 800.000.000đ Tài sản này khi gán nợ được định giá 600.000.000đ Tổng nợ gốc, nợ lãi khi gán nợ xác định là 500.000.000đ Phần chênh lệch NH ghi: a) Nợ TK 3870: 300.000.000đ
b) Có TK 7900: 200.000.000đ
c) Có TK 7090: 100.000.000đ
d) Có TK 7900: 300.000.000đ
45 Chứng từ nào sau đây là chứng từ ghi sổ:
a) Phiếu chi
b) Giấy lĩnh tiền
c) Giấy nộp tiền
d) Hóa đơn dịch vụ điện thoại
46 Loại báo cáo trong toàn bộ báo cáo tài chính phản ánh tổng quát tình hình tài sản và nguồn hình thành tài sản đó của ngân hàng tại một thời điểm là:
a) Bảng cân đối tài khoản kế toán
b) Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Trang 13c) Bảng cân đối kế toán
d) Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
47 Theo quy định hiện tại, hàng kỳ NH phải trích lập một khoản dự phòng cụ thể rủi ro tín dụng cho nợ nhóm 3 theo tỷ lệ:
a) 20%
b) 50%
c) 5%
d) 100%
48 Ông Tuấn nộp 40.000.000đ thanh toán nợ vay của hợp đồng đến hạn Nợ gốc 55.000.000, thời hạn 9 tháng, lãi suất 1%/tháng NH đã dự thu toàn bộ lãi vay đủ tiêu chuẩn NH không đồng ý gia hạn nợ và thu
nợ lãi trước, thu nợ gốc sau NH hạch toán chuyển nợ quá hạn:
a) Nợ TK 2111 / Có TK 2112: 10.000.000đ
b) Nợ TK 2112 / Có TK 2111: 19.950.000đ
c) Nợ TK 2111 / Có TK 2112: 19.950.000đ
d) Nợ TK 2112 / Có TK 2111: 10.000.000đ
49 Bà Hoài gán nợ tài sản là bất động sản khi vay được định giá là 2 tỷ đ Tài sản này được dùng để gán
nợ cho khoản vay 1 tỷ đ có khả năng mất vốn do ông Xuân vay ngắn hạn trước đây Nợ lãi của khoản vay này hiện nay là 100trđ NH đánh giá lại giá trị của bất động sản này hiện nay là 1,8 tỷ đ NH hạch toán TK
3870 số tiền:
a) 1 tỷ đ
b) 1,8 tỷ đ
c) Chưa hạch toán, chờ khi bán được tài sản mới hạch toán
d) 2 tỷ đ
Trang 1450 Ngày 04/12/x NH thu nợ vay từ TK tiền gửi của Công ty Đào Nguyên theo hợp đồng số 123/x Nội dung hợp đồng: Số tiền vay 400tr, thời hạn 4 tháng, ngày giải ngân 04/9/x, ngày đáo hạn 04/01/x+1, lãi suất 1%/tháng, nợ gốc và lãi trả vào ngày 04 hàng tháng (mỗi lần trả nợ gốc 100tr), lãi tính theo số dư
Số tiền NH thu:
a) 104.000.000đ
b) 101.000.000đ
c) 102.000.000đ
d) 103.000.000đ