KTNH K17412 Mid term 1 Chỉ ra tài khoản khác nhất trong số các tài khoản a) Dự phòng rủi ro b) Cho vay ngắn hạn c) Đầu tư chứng khoán d) Tài sản cố định 2 Ngày ký phát séc là ngày a) Trước ngày người.KTNH K17412 Mid term 1 Chỉ ra tài khoản khác nhất trong số các tài khoản a) Dự phòng rủi ro b) Cho vay ngắn hạn c) Đầu tư chứng khoán d) Tài sản cố định 2 Ngày ký phát séc là ngày a) Trước ngày người.KTNH K17412 Mid term 1 Chỉ ra tài khoản khác nhất trong số các tài khoản a) Dự phòng rủi ro b) Cho vay ngắn hạn c) Đầu tư chứng khoán d) Tài sản cố định 2 Ngày ký phát séc là ngày a) Trước ngày người.KTNH K17412 Mid term 1 Chỉ ra tài khoản khác nhất trong số các tài khoản a) Dự phòng rủi ro b) Cho vay ngắn hạn c) Đầu tư chứng khoán d) Tài sản cố định 2 Ngày ký phát séc là ngày a) Trước ngày người.KTNH K17412 Mid term 1 Chỉ ra tài khoản khác nhất trong số các tài khoản a) Dự phòng rủi ro b) Cho vay ngắn hạn c) Đầu tư chứng khoán d) Tài sản cố định 2 Ngày ký phát séc là ngày a) Trước ngày người.KTNH K17412 Mid term 1 Chỉ ra tài khoản khác nhất trong số các tài khoản a) Dự phòng rủi ro b) Cho vay ngắn hạn c) Đầu tư chứng khoán d) Tài sản cố định 2 Ngày ký phát séc là ngày a) Trước ngày người.KTNH K17412 Mid term 1 Chỉ ra tài khoản khác nhất trong số các tài khoản a) Dự phòng rủi ro b) Cho vay ngắn hạn c) Đầu tư chứng khoán d) Tài sản cố định 2 Ngày ký phát séc là ngày a) Trước ngày người.
Trang 1KTNH K17412 Mid term
1 Chỉ ra tài khoản khác nhất trong số các tài khoản:
a) Dự phòng rủi ro
b) Cho vay ngắn hạn
c) Đầu tư chứng khoán
d) Tài sản cố định
2 Ngày ký phát séc là ngày:
a) Trước ngày người ký phát lập séc
b) Ngày mà người ký phát ghi trên séc làm căn cứ tính thời hạn xuất trình
c) Người ký phát lập séc
d) Sau ngày người ký phát lập séc
3 Trong nghiệp vụ kế toán cho vay, khi thu được nợ bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi, kế toán ghi nhận:
a) Ghi Có tài khoản thu nhập
b) Ghi Nợ tài khoản thu nhập
c) Ghi Nợ tài khoản nợ nhóm 5
d) Ghi Có tài khoản nợ nhóm 5
4 Ngày 16/10/x, bà Giang nộp sổ tiết kiệm mở ngày 16/07/x, số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng, lãi suất 1%/tháng cuối kỳ đề nghị rút lãi bằng tiền mặt Biết NH dự chi vào cuối mỗi tháng, NH hạch toán trả lãi: a) Nợ TK 4913 / Có TK 1011: 3.000.000đ
b) Nợ TK 1011 / Có TK 8010: 3.000.000đ
c) Nợ TK 1011/ Có TK 4913: 3.000.000đ
Trang 2d) Nợ TK 8010 / Có TK 1011: 3.000.000đ
5 Chỉ ra các tài khoản khác nhất trong các tài khoản dưới đây:
a) Chi phí chờ phân bổ
b) Chi phí xây dựng cơ bản
c) Chi phí trả lãi tiền gửi
d) Chi mua sắm tài sản cố định
6 Chỉ ra tài khoản khác nhất trong số các tài khoản:
a) Cho vay ngắn hạn – Nợ dưới tiêu chuẩn
b) Cho vay ngắn hạn – Nợ cần chú ý
c) Cho vay ngắn hạn – Nợ đủ tiêu chuẩn
d) Cho vay ngắn hạn – Dự phòng rủi ro
7 Công ty Hiệp Phát vay ngân hàng theo hợp đồng số 234/x Nội dung hợp đồng: Số tiền vay 300tr, thời hạn 3 tháng, ngày giải ngân 07/10/x, ngày đáo hạn 07/01/x+1, lãi suất 1%/tháng, nợ gốc và lãi trả vào ngày 07 hàng tháng (mỗi lần trả nợ gốc 100tr), lãi tính theo số dư Tuy nhiên ngày 07/12/x công ty không đến trả nợ và tài khoản tiền gửi của công ty cũng hết số dư Biết NH dự chi lãi mỗi tháng 1 lần vào cuối ngày 7 hàng tháng, NH hạch toán lãi vào ngày 07/12/x:
a) Có TK 7020: 2.000.000đ
b) Không hạch toán
c) Có TK 7020: 400.000đ
d) Có TK 7020: 66.667đ
8 Công ty Minh An nộp UNC đề nghị NH giải ngân theo hợp đồng cung ứng hạn mức tín dụng số 256/x,
số tiền 300trđ chuyển cho Công ty Tín Nghĩa có tài khoản tại cùng NH Biết HMTD của Công ty Minh An là
1 tỷ đồng và hiện số dư nợ của Công ty là 800trđ, số dư TK 4211.Minh An là 100trđ, NH hạch toán Có TK 4211.Tín Nghĩa số tiền:
Trang 3a) 300 trđ
b) Không hạch toán
c) 100 trđ
d) 200 trđ
9 Công ty Nắng Sớm được ngân hàng cho vay 600 triệu VND để thanh toán tiền mua NVL cho đối tác của công ty là công ty Mưa Chiều có tài khoản tại cùng ngân hàng Bạn cho biết, khi kế toán hạch toán nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên thì sự biến động của bảng cân đối kế toán sẽ như thế nào?
a) Nguồn vốn giảm, tài sản tăng
b) Nguồn vốn tăng, tài sản tăng
c) Nguồn vốn tăng, tài sản giảm
d) Nguồn vốn và tài sản không đổi
10 Ngày 07/12/x ông Long nộp sổ tiết kiệm mở ngày 07/06/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng cuối kỳ, lãi suất trên sổ 0,8%/tháng NH hạch toán tài khoản 1011:
a) Có TK 1011: 104.857.600đ
b) Nợ TK 1011: 104.800.000đ
c) Có TK 1011: 104.800.000đ
d) Nợ TK 1011: 104.857.600đ
11 Ngày 09/12/x ông Long nộp sổ tiết kiệm mở ngày 09/06/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng nhận lãi đầu kỳ, lãi suất trên sổ 0,8%/tháng Ngày 09/12/x NH hạch toán trả lãi trên tài khoản 3880:
a) Nợ TK 3880: 2.400.000đ
b) Không hạch toán TK 3880
c) Có TK 3880: 800.000đ
d) Nợ TK 3880: 800.000đ
Trang 412 NH giải ngân cho Công ty Bình Minh số tiền 600.000.000 đ theo hợp đồng số 345/x, thời hạn vay 6 tháng, nợ gốc và lãi trả hàng tháng, lãi tính theo số dư với lãi suất 1%/tháng Công ty thế chấp bất động sản trị giá 1 tỷ đ NH hạch toán ngoại bảng:
a) Nhập TK 9960: 600 trđ
b) Nhập TK 9940: 600 trđ
c) Nhập TK 9960: 1 tỷ đ
d) Nhập TK 9940: 1 tỷ đ
13 Sự kiện nào không phải là đối tượng của kế toán ngân hàng:
a) Xử lý nợ vay khó đòi
b) Ký hợp đồng tín dụng với khách hàng
c) Phát hành thư tín dụng cho khách hàng
d) Cam kết bán ngoại tệ cho khách hàng
14 Trong nghiệp vụ kế toán cho vay, nếu sử dụng phương pháp thực thu – thực chi, hàng ngày NH sẽ ghi nhận lãi cho khoản nợ gốc chưa đáo hạn:
a) Ghi Nợ TK 3941
b) Ghi Có TK 7020
c) Ghi Có TK 3941
d) Không ghi hàng ngày
15 Ngày 16/10/x, NH thu nợ vay từ TK tiền gửi của Công ty ABC theo hợp đồng số 123/x Nội dung hợp đồng: Số tiền vay 300tr, thời hạn 3 tháng, ngày giải ngân 16/8/x, ngày đáo hạn 16/11/x, lãi suất
1,5%/tháng, nợ gốc và lãi trả vào ngày 16 hàng tháng (mỗi lần trả nợ gốc 100tr), lãi tính theo số dư Số tiền NH thu:
a) 104.500.00đ
b) 103.000.000đ
Trang 5c) 4.500.000đ
d) 3.000.000đ
16 Ngày 03/12/x bà Loan nộp sổ tiết kiệm mở ngày 03/09/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 50.000.000đ, lãi suất 0,8%/tháng, thời hạn 3 tháng, nhận lãi hàng tháng Biết NH dự chi vào cuối mỗi tháng, NH hạch toán tài khoản 8010:
a) Nợ TK 8010: 400.000đ
b) Nợ TK 8010: 80.000đ
c) Nợ TK 8010: 1.200.000đ
d) Không hạch toán TK 8010
17 Tại VN, trong trường hợp số tiền bằng chữ và số tiền bằng số trên tờ Séc khác nhau thì số tiền được thanh toán sẽ là:
a) Số tiền bằng số
b) Số tiền có giá trị nhỏ hơn
c) Yêu cầu KH phát hành lại Séc
d) Số tiền bằng chữ
18 Bà Mão có TK tại NH đồng ý gán nợ tài sản đảm bảo là bất động sản trị giá 700.000.000đ theo định giá của ngân hàng trước đây để thanh toán cho khoản nợ xấu trị giá 400.000.000đ, nợ lãi 50.000.000đ Tài sản này được định giá lại 750.000.000đ NH hạch toán TK 3870:
a) Có TK 3870: 700.000.000đ
b) Có TK 3870: 750.000.000đ
c) Nợ TK 3870: 700.000.000đ
d) Nợ TK 3870: 750.000.000đ
Trang 619 Một khoản vay tiêu dùng thời hạn 1 năm, số tiền 120.000.000đ, NH và KH thỏa thuận sẽ trả gốc và lãi thành kỳ khoản đều hàng tháng từ tài khoản tiền gửi của khách hàng theo lãi suất 1%/tháng NH thực hiện dự thu hàng tháng Ngân hàng hạch toán dự thu lãi tháng thứ 2:
a) Nợ TK 3941, Có TK 7020: 1.100.000đ
b) Nợ TK 1011, Có TK7020: 1.105.381đ
c) Nợ TK 3941, Có TK 7020:1.105.381đ
d) Nợ TK 7020, Có TK 3941: 1.100.000đ
20 Khách hàng B dùng sổ tiết kiệm 1000USD mở tại ngân hàng để thế chấp khoản vay và được ngân hàng chấp nhận Kế toán theo dõi sổ tiết kiệm trên vào:
a) Tài khoản ngoại bảng
b) Tài khoản nội bảng
c) Ghi cả nội bảng và ngoại bảng
d) Chưa hạch toán
21 Ngày 16/10/x, bà Tý nộp sổ tiết kiệm mở ngày 16/04/x, số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng cuối kỳ, lãi suất trên sổ 1%/tháng đề nghị rút tiền mặt Biết NH dự chi lãi vào ngày 16 hàng tháng Ngày 16/10/x NH hạch toán lãi:
a) Nợ TK 8010 / Có TK 1011: 1.030.000đ
b) Nợ TK 4913 / Có TK 1011: 1.030.000đ
c) Nợ TK 8010 / Có TK 4913: 1.000.000đ
d) Nợ TK 8010 / Có TK 4913: 1.030.000đ
22 Ngày 16/10/x, bà Lê nộp sổ tiết kiệm mở ngày 16/04/x, số tiền 100.000.000đ, thời hạn 3 tháng cuối
kỳ, lãi suất trên sổ 1%/tháng đề nghị rút tiền mặt Cho biết ngày 25/7/200x NH công bố lãi suất TG tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng lãi cuối kỳ là 0,9%/tháng NH hạch toán trả lãi ngày 16/10/x: ghi Có TK 1011, ghi a) Nợ TK 4913: 3.090.000đ
b) Nợ TK 4913: 3.000.000đ
Trang 7c) Nợ TK 4913: 2.781.000đ
d) Nợ TK 4913: 2.700.000đ
23 Chỉ ra tài khoản khác nhất trong số các tài khoản:
a) Hao mòn TSCĐ
b) Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng
c) Dự phòng giảm giá chứng khoán
d) Dự phòng rủi ro tín dụng
24 Tài khoản nào là tài khoản nguồn vốn:
a) Tiền gửi tại NH Nhà nước
b) Lãi và phí phải trả
c) Lãi và phí phải thu
d) Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
25 Nghiệp vụ nào trong số các nghiệp vụ sau đây thuộc về nghiệp vụ đầu tư chứng khoán:
a) Nghiệp vụ phát hành kỳ phiếu
b) Nghiệp vụ phát hành cổ phiếu
c) Mua trái phiếu giữ đến hạn
d) Nghiệp vụ tín dụng
26 Ngày 12/12/x ông Hòa nộp sổ tiết kiệm mở ngày 12/06/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng cuối kỳ, lãi suất trên sổ 0,8%/tháng Tổng tiền lãi NH phải trả KH từ 12/6-12/12/x: a) 4.906.600đ
b) 4.800.000đ
c) 2.400.000đ
Trang 8d) 4.857.600đ
27 Ông Tuấn nộp 40.000.000đ thanh toán nợ vay của hợp đồng đến hạn Nợ gốc 55.000.000, thời hạn 9 tháng, lãi suất 1%/tháng NH đã dự thu toàn bộ lãi vay đủ tiêu chuẩn NH không đồng ý gia hạn nợ và thu
nợ lãi trước, thu nợ gốc sau NH ghi nhận khoản tiền lãi:
a) Nợ TK 7020 / Có TK 3941: 4.950.000đ
b) Nợ TK 8090 / Có TK 3941: 4.950.000đ
c) Nợ TK 1011 / Có TK 3941: 4.950.000đ
d) Xuất TK 9410: 4.950.000đ
28 Ngày 17/12/x ông Hải nộp sổ tiết kiệm mở ngày 17/09/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng cuối kỳ, lãi suất trên sổ 0,9%/tháng Biết NH dự chi vào cuối mỗi tháng, NH hạch toán trả lãi trên tài khoản 8010:
a) Nợ TK 8010: 2.700.000đ
b) Nợ TK 8010: 180.000đ
c) Nợ TK 8010: 2.520.000đ
d) Không hạch toán TK 8010
29 Ngày 12/12/x ông Bình nộp sổ tiết kiệm mở ngày 12/06/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng cuối kỳ, lãi suất trên sổ 0,9%/tháng NH hạch toán tài khoản 4232:
a) Có TK 4232: 100.000.000đ
b) Nợ TK 4232: 102.700.000đ
c) Có TK 4232: 102.700.000đ
d) Nợ TK 4232: 100.000.000đ
30 Công việc kế toán nào khác nhất trong số những công việc sau:
a) Kế toán tại hội sở
Trang 9b) Kế toán tại chi nhánh
c) Kế toán tại sở giao dịch
d) Kế toán tập đoàn
31 Ông Tuấn nộp 40.000.000đ thanh toán nợ vay của hợp đồng đến hạn Nợ gốc 55.000.000, thời hạn 9 tháng, lãi suất 1%/tháng NH đã dự thu toàn bộ lãi vay đủ tiêu chuẩn NH không đồng ý gia hạn nợ và thu
nợ lãi trước, thu nợ gốc sau NH hạch toán chuyển nợ quá hạn:
a) Nợ TK 2111 / Có TK 2112: 19.950.000đ
b) Nợ TK 2111 / Có TK 2112: 10.000.000đ
c) Nợ TK 2112 / Có TK 2111: 19.950.000đ
d) Nợ TK 2112 / Có TK 2111: 10.000.000đ
32 Ngày 15/12/x bà Tý nộp sổ tiết kiệm mở ngày 15/09/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền
50.000.000, lãi suất 0,8%/tháng, thời hạn 3 tháng, nhận lãi hàng tháng Biết NH dự chi vào cuối mỗi tháng, NH hạch toán tài khoản 1011:
a) Nợ TK 1011: 51.200.000đ
b) Có TK 1011: 51.200.000đ
c) Nợ TK 1011: 50.400.000đ
d) Có TK 1011: 50.400.000đ
33 Ngân hàng giải ngân một khoản cho vay bằng chuyển khoản chuyển vào tài khoản tiền gửi của người thụ hưởng cùng một ngân hàng thì giá trị tổng kết bảng tài sản của ngân hàng sẽ:
a) Giảm đi
b) Không thay đổi
c) Tăng lên
Trang 1034 Khách hàng A đến ngân hàng mua kỳ phiếu với số tiền là 260 triệu đồng, ông A yêu cầu trích tài khoản tiền gửi thanh toán của mình để thanh toán Bạn cho biết, khi hoàn thành hạch toán nghiệp vụ trên thì nguồn vốn của ngân hàng sẽ:
a) Tăng lên
b) Giảm xuống
c) Không đổi
d) Không hạch toán
35 Ngày 07/12/x ông Vũ nộp sổ tiết kiệm mở ngày 05/11/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 50.000.000đ, thời hạn 3 tháng cuối kỳ, lãi suất trên sổ 0,9%/tháng Biết lãi suất tiền gửi rút trước hạn là 0,3%/tháng, NH dự chi vào cuối mỗi tháng NH hạch toán hoàn nhập dự chi:
a) Nợ TK 8010 / Có TK 4913: 230.000đ
b) Nợ TK 8010 / Có TK 4913: 320.000đ
c) Nợ TK 4913 / Có TK 8010: 160.000đ
d) Nợ TK 4913 / Có TK 8010: 290.000đ
36 Khi KH đến nộp tiền mặt để thanh toán lãi vay cho khoản nợ lãi mà nợ gốc đã được xử lý rủi ro, kế toán viên sẽ kiểm tra tài khoản nào đang theo dõi lãi vay của khách hàng?
a) Tài khoản 9712
b) Tài khoản 9410
c) Tài khoản 7020
d) Tài khoản 3941
37 Người ký phát séc là:
a) Chủ tài khoản hay người được ủy quyền
b) Chủ tài khoản
c) Người thụ hưởng trong giao dịch mua bán
Trang 11d) Người phải trả tiền trong giao dịch mua bán
38 Ngày 16/10/x, bà Sửu nộp sổ tiết kiệm mở ngày 16/04/x, số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng đầu kỳ, lãi suất trên sổ 1%/tháng đề nghị rút tiền mặt Biết NH dự thu dự chi vào cuối ngày 16 hàng tháng, NH hạch toán lãi vào ngày 16/10/x:
a) Nợ TK 8010, Có TK 4913
b) Nợ TK 8010, Có TK 3880
c) Nợ TK 8010, Có TK 1011
d) Không hạch toán
39 Séc chắc chắn bị từ chối thanh toán trong trường hợp:
a) Séc chuyển nhượng không liên tục
b) Số tiền trên tờ séc lớn hơn số dư trên tài khoản
c) Séc được ký phát lùi ngày
d) Séc không được bảo chi
40 Trong thanh toán Uỷ nhiệm thu:
a) NH phải thanh toán cho người thụ hưởng nếu UNT hợp lệ
b) Người thụ hưởng được quyền lập UNT sau khi bán hàng
c) Người thụ hưởng chỉ được lập UNT sau khi đã bán hàng và có thoả thuận với NH và người trả tiền d) NH phải trả lại UNT nếu TK người trả không đủ khả năng thanh toán
41 Tài khoản cấp II trong hệ thống tài khoản kế toán các TCTD là tài khoản tổng hợp gồm:
a) 4 chữ số
b) 5 chữ số
c) 2 chữ số
Trang 12d) 3 chữ số
42 Theo quy định hiện tại, hàng kỳ NH phải trích lập một khoản dự phòng cụ thể rủi ro tín dụng cho nợ nhóm 4 theo tỷ lệ:
a) 5%
b) 50%
c) 20%
d) 100%
43 Ngày 07/12/x ông Long nộp sổ tiết kiệm mở ngày 07/09/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng nhận lãi hàng tháng, lãi suất trên sổ 0,8%/tháng NH hạch toán trả lãi trên tài khoản 4913:
a) Nợ TK 4913: 2.400.000đ
b) Nợ TK 4913: 800.000đ
c) Có TK 4913: 800.000đ
d) Nợ TK 4913: 180.000 đ
44 Bà Hà nộp sổ tiết kiệm mở ngày 16/07/x, số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng, lãi suất 1%/tháng cuối kỳ
đề nghị rút tiền mặt BIết NH hạch toán dự thu dự chi vào ngày cuối tháng, tại ngày 16/10/x NH hạch toán Nợ TK 4913 số tiền:
a) 3.033.333đ
b) 3.066.667đ
c) 2.566.667đ
d) 3.000.000 đ
45 Ngày 09/12/x bà Hồng nộp sổ tiết kiệm thời hạn 3 tháng mở ngày 09/09/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 50.000.000đ, lãi suất 0,7%/tháng trả lãi trước NH hạch toán tài khoản 4232:
a) Nợ TK 4232: 51.050.000đ
Trang 13b) Nợ TK 4232: 50.070.000đ
c) Nợ TK 4232: 50.350.000đ
d) Nợ TK 4232: 50.000.000đ
46 Ngày 16/10/x, ông Ngọc nộp sổ tiền gửi tiết kiệm mở ngày 14/8/x, số tiền 30.000.000đ, thời hạn 3 tháng lãi đầu kỳ 0,8%/tháng đề nghị nhận tiền mặt Biết NH công bố lãi suất tiền gửi rút trước hạn là 0,3%/tháng, thời gian tính lãi trước hạn được tính tròn tháng đối với khoản tiền gửi đủ tháng, số ngày không đủ tháng tính theo số ngày thực tế phát sinh Tổng số tiền lãi khách hàng thực được hưởng là: a) 186.000đ
b) 496.000đ
c) 189.000đ
d) 504.000đ
47 Tài khoản nào là tài khoản nguồn vốn:
a) Thu nhập lãi cho vay
b) Lãi phải trả cho tiền gửi
c) Lãi phải thu từ hoạt động tín dụng
d) Chi phí trả lãi tiền gửi
48 Theo quy định hiện tại, hàng kỳ NH phải trích lập một khoản dự phòng cụ thể rủi ro tín dụng cho nợ nhóm 3 theo tỷ lệ:
a) 5%
b) 50%
c) 100%
d) 20%
Trang 1449 Ngày 04/12/x NH thu nợ vay từ TK tiền gửi của Công ty Đào Nguyên theo hợp đồng số 123/x Nội dung hợp đồng: Số tiền vay 400tr, thời hạn 4 tháng, ngày giải ngân 04/9/x, ngày đáo hạn 04/01/x+1, lãi suất 1%/tháng, nợ gốc và lãi trả vào ngày 04 hàng tháng (mỗi lần trả nợ gốc 100tr), lãi tính theo số dư
Số tiền NH thu:
a) 102.000.000đ
b) 103.000.000đ
c) 101.000.000đ
d) 104.000.000đ
50 Nghiệp vụ làm thay đổi giá trị Bảng CĐKT là nghiệp vụ:
a) Rút tiền gửi tại NHNN về nhập quỹ tiền mặt
b) Kiểm kê quỹ tiền mặt phát hiện thiếu
c) Phát hành cổ phiếu thu bằng tiền mặt
d) Khách hàng trích từ TK tiền gửi thanh toán để mở sổ tiết kiệm có kỳ hạn